Đề cương ôn tập Hóa lớp 8 - Pdf 16

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII
Môn: HÓA HỌC 8
Đề số 1
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )
Câu 1 :Tính chất vật lí nào không phải của oxi:
A .Nhẹ hơn Hiđrô B.Không màu ,không mùi C. Tan ít trong nước D.Hoá lỏng ở -183
Câu 2 :Oxit axit tương ứngvới H
2
CO
3
có công thức hoá học là:
A.S
2
O B. CO
2
C.NO
2
D.P
2
O
5
Câu 3 :Dãy chất nào sau đây thuộc oxit axit:
A.CaO,Na
2
O,MgO, B. CaO, SiO
2
,K
2
O , C.SO
2

Câu 10:Làm bay hơi 15g nước từ dd NaOH 15% thì được dd NaOH 18% .Khối lượng cúa dd ban đầu là:
A.120g B.110g C.70g D.90g
Phần 2 : TỰ LUẬN ( 5,0 điểm )
Bài1 ( 1.5điểm) Trình bày tính chất hoá học của khí oxi? Viết phương trình hoá học minh hoạ ?
Bài 2 (1.5 điểm) Lập PTHH ,xác định sự khử ,sự oxihóa ,chất khử, chất oxihoa của các sơ đồ sau:
a.HgO +H
2
Hg + H
2
O
b Fe
2
O
3
+CO Fe+CO
2
c.CuO + H
2
Cu + H
2
O
Bài 3 (2điểm) Trong PTN người ta điều chế khí oxi bằng nung nóng hoàn toàn 49g Kaliclorat KClO
3
.
a.Tính thể tích khí oxi sinh ra ở (đktc)
b) Đốt cháy 12.4g phốt pho trong khí oxi sinh ra từ phản ứng trên. Tính khối lượng sản phẩm tạo thành.
Đề số 2) Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )
Câu 1 :Điều nào sau đây nói sai về oxi?
A/Oxi là chất khí không màu ,không mùi . B/Oxi là chất khí nhẹ hơn không khí.
C/Khí oxi ít tan trong nước D/Oxi duy trì sự cháy.

, Fe
2
O
3
Câu 3 :Dung dịch HCl 8% có nghĩa là:
A/Có 8 gam chất tan là HCl trong 100 gam nước. B/Có 8 gam chất tan là HCl trong 100 gam
dung dịch HCl.
C/Có 92 gam chất tan là HCl trong 100 gam dung dịch axit đã cho.
D/Có 92 gam chất tan là nước trong 100 gam dung dịch axit đã cho.
Câu 5 : Cho công thức hoá học của các chất sau: CuO, H
2
SO
4
, NaCl, NaOH.
Dãy hợp chất nào sau đây lần lượt là Oxit, Axit, Bazơ, Muối.
A/CuO, , H
2
SO
4
, NaOH, NaCl. B/, CuO, NaCl, H
2
SO
4
, NaOH.
C/CuO, NaOH, H
2
SO
4
, NaCl. D/CuO, H
2

O Ba (OH)
2
Bài 3 : 2,5điểm Dùng khí hiđrô để khử hoàn toàn 20,25g kẽm oxit ở nhiệt độ cao.
a.Hãy viết phương trình phản ứng xảy ra.
b.Tính khối lượng kẽm sinh ra sau khi phản ứng kết thúc.
c.Nếu thả lượng kẽm trên vào một dd có chứa 7,3g axit clohiđric, thì thể tích khí hiđrô thoát
ra (đktc) là bao nhiêu lit? ( Zn = 65; H = 1; Cl = 35,5; O = 16).
Đề số 3: Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )
Câu 4 : Số gam KMnO
4
cần dùng để điều chế được 2,24 lít khí oxi ở (đktc) là:
A/40,8g B/31,6g C/25,7g D/19,6g
Câu 5 : Nồng độ mol của 2,5 lít dung dịch có hoà tan 234g NaCl là :
A/ 2,6M B /2M C/1,7M D/1,6M
Câu 6 : Dung dịch là hỗn hợp
A/ Chất rắn trong chất lỏng. B/Chất khí trong chất lỏng
C/Đồng nhất chất rắn và dung môi. D/Đồng nhất của dung môi và chất tan.
Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6 điểm )
Bài 1 : (1,5 điểm) Nêu tính chất hóa học của hiđro? viết phương trình minh họa
Bài 2 : Hoàn thành các phương trình hóa học sau? Chỉ ra sự khử ,sự oxi hóa nếu có (1,5đ
_điểm)
CuO + ? ……… H
2
O + Cu
Fe + CuCl
2
……… ? + Cu
Al
2

Câu 1 : Thành phần của không khí là :
A /78% Ôxi, 21% Nitơ, 1% các khí khác B/21% Ôxi, 78%Nitơ, 1% là các khí khác
C/78% Nitơ, 21% Ôxi, 1% là khí cacbonic D/21% Ôxi, 78% Nitơ, 1% là hơi nước
Câu 2 Hòa 4 gam NaOH vào nước để thu được 2 lit dung dịch . Dung dịch mới có nồng độ là :
A/ 0,01M B/ 0,1M C/ 0,5M D/ 0,05M
2
Câu 3 : Dung dịch Canxi hiđrôxit Ca(OH)
2
làm quỳ tím :
A/Hóa xanh B/Hóa đỏ C/Hóa vàng D/Không đổi màu
Câu 4 : Trong phản ứng : Fe
2
O
3
+ 3CO t
0
2Fe + 3CO
2
A/ Fe
2
O
3
là chất khử B/ CO là chất khử C/ CO là chất ôxi hóa D/ Fe là chất ôxi
hóa
Câu 5 : Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam Phốtpho trong ôxi thể tích khí ôxi cần dùng ở đktc là :
A/56 lit B/ 0,56 lit C/ 5,6 lit D/ 0,056 lit
Câu 6 : Hợp chất SiO
2
có tên gọi là :
A/ Silic điôxit B/ Silic(IV) ôxit C/ Silic ôxit D/ Đi silicôxit

C. K, P
2
O
5
,CaO, SO
3
. D. Ca, CuO, SO
3
,CO
2
.
Câu 5:Dãy hợp chất nào dưới đây được xếp theo thứ tự là : oxit, axit, bazơ, muối
A .CuO, HCl, NaOH, AgNO
3
. B. CuO, HCl, AgNO
3
,NaOH.
C. CuO, NaOH ,HCl, AgNO
3
. D . CuO, AgNO
3
, NaOH , HCl.
Câu 6 :Độ tan của muối ăn trong nước ở 25oC là 36g có nghĩa là
A Trong 100g dung dịch muối ăn có chứa 36g muối
B Trong 1lit nước hoà tan 36g muối ăn để tạo thành dd bão hoà
C Trong 100ml nước có hoà tan 1mol muối ăn
D Trong 100g nước có hoà tan tối đa 36g muối ăn để tạo thành dd bão hoà
Câu 7:Hoà tan 2g đường vào 48g nước .Nồng độ % của dd đường thu được là:
A. 2% ; B. 4% ; C .1% ; D .3%
Câu 8: 0,5 mol khí H2 (đktc ) có khối lượng là :

2
D/K
2
O,Na
2
O,SO
3
Câu 5 : Hai chất khí chủ yếu trong không khí là:
A/ O
2
, H
2
B/ N
2
, H
2
C/ O
2
,N
2
D/CO
2
,O
2
Câu 7 : Trong phòng thí nghiệm có các kim loại :Fe,Al,,Zn,Mg và dung dịch .Cho cùng một
khối lượng kim loại trên tác dụng hết với dd HCl thì kim loại nào cho ra nhiều H
2
hơn:
A/ Zn B/ Al C/ Fe D/ Mg
Câu 8 : 25 gam dung dịch đường nồng độ 10% có chứa một lượng đường là:

A. Là chất khí không màu ,không mùi C. Ít tan trong nước
B. Là chất khí nhẹ hơn không khí D.Duy trì sự cháy
2. Thành phần của không khí về thể tích gồm :
A.21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác B. 21% các khí khác, 78% khí nitơ,1% khí oxi
C.21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác D.21% khí oxi,78% các khí khác,1% khí nitơ
3. CTHH nào viết sai?
A. Na
2
O B. CuO C. Cu
2
O D. MgO
2
4. Dãy chất nào toàn là oxit axit ?
A. Fe
2
O
3
, N
2
O, P
2
O
5
B. SO
2
, CO
2
, N
2
O

4
, ZnCl
2

C. Ca(OH)
2
, NaOH , H
2
SO
4
D. NaCl , NaOH , Na
2
SO
4
9. Dung dịch là một hỗn hợp:
A. Của các chất trong chất lỏng B. Đồng nhất của dung môi và chất tan
C. Đồng nhất của chất rắn và dung môi D. Của chất rắn trong chất lỏng
10. Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước:
A. Đều tăng B. Đều giảm C. Phần lớn là tăng D. Phần lớn là giảm
11. Hoà tan 5 gam muối ăn vào 45 gam nước.Nồng độ dung dịch là :
A. 15 % B. 10 % C. 20 % D. 25 %
12. Cho 200g dd NaOH 10%, số mol NaOH có trong dd là:
A. 0,5mol B. 0,4 mol C. 1 mol D. 0,6 mol
Phần 2 : TỰ LUẬN ( 4điểm )
Bài 1 :( 1điểm)Hoàn thành các PTHH sau:
a. P + O
2
- b. Fe + O
2
-

7
, FeO , CaO B/ CuO , MnO
2
, CO
2
, K
2
O
C/ SO
2
, N
2
O
5
, P
2
O
5
, CO
2
D/ K
2
O , NO , CO , MgO
Câu 2 : Dãy các chất nào sắp xếp theo thứ tự oxit,axit,bazơ,muối?
A/ H
2
O, CuO, H
2
SO
4

5
C/2KMnO
4
to K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O D/ Fe
2
O
3
+ CO to 2FeO + CO
2
Câu 5 : Cho phản ứng sau:
CuO + H
2
to Cu + H
2
O
Phản ứng này thuộc loại phản ứng gì?
A/Phản ứng oxi hóa khử B/Phản ứng hóa hợp C/Phản ứng thế D/Cả a và c
Câu 6 :A có tính chất hóa học sau: Ở nhiệt độ cao A có thể tác dụng với nhiều kim loại,Phi kim,
hợp chất. Vậy A là:
5
A/Đơn chất oxi B/Đơn chất hiđro C/ Hợp chất nước D/Hợp chất oxit
Câu 7 : Số mol KMnO
4
cần dùng để điều chế 0,25mol khí oxi là:

3
, N
2
O, PbO, NO
2
, B/ SO
2
, CO
2
, N
2
O
5
, NO
2
C/ CaO, NaCl, CO
2
, CaCO
3
, D/ PbO,MgO, NaCl, SO
2

Câu 2 : Chất khử là chất :
A/ chiếm oxi của chất khác B/ tác dụng với oxi
C/ nhường oxi cho chất khác D/ cả 3 ý đều sai
Câu 3 : Có thể dùng quỳ tím để phân biệt các dung dịch :
A/ Ca(OH)
2
, NaOH , H
2

2
O
5
B/ KClO
3
2 KCl + 3O
2
C/ Zn + 2HCl ZnCl
2
+ H
2
D/ 2Cu + O
2
2CuO
Câu 8 : Nồng độ % của dung dịch A là :
A/ Số gam chất A có trong 100g dd B/ Số gam chất A có trong 100g nước
C/ Số gam chất A có trong 1 lít dd D/ Số mol chất A có trong 1 lít dd
Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6 điểm )
Bài 1 ( 2điểm) Hãy hoàn thành các PTPƯ sau và cho biết chúng thuộc phản ứng hoá học nào?
A. Fe
2
O
3
+ H
2

B. Al + H
2
SO
4

O
5
, SO
3
, Al
2
O
3

C/ SO
2
, MgO , P
2
O
5
, K
2
O , ZnO D/ Al
2
O
3
, CO
2
, ZnO, CaCO
3
, K
2
O
Câu 2 : Khí hiđro:
A/ Chỉ tác dụng với khí oxi và đồng oxit CuO

4
, NaOH.
Câu 5 Trong các cặp chất sau, cặp chất nào đều được dung để điều chế oxi trong phòng thí
nghiệm:
A/ CuSO
4
, HgO B/ K
2
SO
4,
KMnO
4
C/ H
2
O, KClO
3
D/ KClO
3
, KMnO
4
Câu 8 : Chọn câu trả lời đúng nhất dung dịch là hổn hợp…
A/ đồng nhất của chất rắn và dung môi B/ đồng nhất của chất rắn và chất tan.
C/ đồng nhất của dung môi và chất tan D/ đồng nhất của chất rắn và chất lỏng
Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6 điểm )
Bài 1 :( 2điểm) Hoàn thành các PTHH sau:
a) CuO + ? ……… H
2
O + Cu
b) Fe + CuCl
2

(đktc) như trên,cần bao nhiêu gam nhôm ?
Đề số 11
A/TRẮC NGHIỆM: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất (4 đ)
Câu 1: Phản ứng hóa học nào sau đây là phản ứng hóa hợp
7
a.C + O
2
CO
2
b.Cu(OH)
2
CuO + H
2
O
c.NaOH + HCl NaCl + H
2
O d.CaCO
3
CaO + CO
2
Câu 2: Dãy chất nào sau đây gồm toàn các oxit axit
a.CO
2
, BaO, NO b.SO
3
, P
2
O
5
, CO

2
O c.NaCl d.KOH
Câu 6: Số gam KMnO
4
cần dùng để điều chế được 2,24 lít oxi (ở đktc) là
a.30g b.31,6g c.32g d.33g
Câu 7: Dãy chất nào sau đây gồm toàn các bazơ
a.NaOH, HCl, NaCl b.KOH, H
2
SO
4
, KCl
c.Ba(OH)
2
, Ca(OH)
2
, KOH d.Fe(OH)
3
, CuO, MgCl
Câu 8: Hòa tan 15 gam muối ăn vào 105gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch muối ăn là:
a.11% b.11,5% c.12% d.12,5%
B/TỰ LUẬN:
Câu 2: Lập các phương trình hóa học sau: (2 đ)
a. Lưu huỳnh trioxit + nước Axit sunfuric
b.Sắt (III) oxit + hiđrô Sắt + nước
Câu 3: Cho 5,4 gam nhôm phản ứng hoàn toàn với dung dịch axitclohidric(HCl) tạo ra nhôm
clorua( AlCl
3
) và khí hidrô.
a.Viết PTHH của phản ứng

c) 3 H
2
O + P
2
O
5


2 H
3
PO
4
d) CaCO
3


CaO + CO
2
Câu 5: Hoà tan hết 5,6 gam kim loại sắt trong dd H
2
SO
4
. Khi phản ứng kết thúc sẽ thu được bao
nhiêu lít khí H
2
(đktc)
a) 2,24 lít b) 5,6 lít c) 22,4 lít d) 11,2 lít
Câu 6: Hợp chất nào sau đây thuộc loại hợp chất bazơ:
a) NaCl b) P
2

Câu 2: Cho các PTHH sau :
a. CaO + H
2
O Ca(OH)
2
; b. 2HgO t
o
2Hg + O
2
c. 3Fe + 2O
2

to
Fe
3
O
4
; d. Zn + 2HCl ZnCl
2
+ H
2
PƯ thế là PƯ :
A. b ; B. c ; C. d ; D. a
Câu 3: Oxit là :
A. Hợp chất có chứa hai nguyên tố ; B. Hợp chất có chứa nguyên tố Oxi
C. Hợp chất của Oxi với một nguyên tố khác ; D. Hợp chất của Oxi với các nguyên tố khác
Câu 4: Trong các dãy sau , dãy nào chỉ gồm các oxit axit ?
A. CO,CO
2
,FeO ; B. P

không khí
= 5VO
2
)
Câu 8: Muốn phân biệt các dung dịch Axit, Muối ăn, Kiềm thì phải dùng :
A. Nước cất ; B. Kim loại Bạc ; C. Khí CO
2
; D. Quỳ tím
Câu 9: Nước phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?
A. Na,CuO,SO
3
; B. Na, P
2
O
5
,SO
3
; C. K,CaO,Al
2
O
3
; D. SO
2
,CuO,CO
2
Câu 10: Phản ứng giữa H
2
với Fe
2
O

C/ Một nguyên tố hóa học khác D/các nguyên tố hóa học khác
2/ Dung dịch là hỗn hợp:
A/ Chất rắn trong chất lỏng B/Đồng nhất chất rắn và dung môi
C/Đồng nhất của dung môi và chất tan D/Đồng nhất của các chất rắn,lỏng ,khí
trong dung môi
3/ Một Oxit của nitơ có phân tử khối bằng 108.Công thức hóa học của Oxit đó là:
A/ NO B/ NO
2
C/ N
2
O
3
D/ N
2
O
5

4/ Có các chất sau đây:SO
3
, P
2
O
5
,CuO , SiO
2
,Fe
2
O
3
,CO

O
5
, SiO
2
,Fe
2
O
3
D/ SO
3
, P
2
O
5
,CuO ,CO
2

5/Có các chất sau đây: K
2
SO
4
,Mg(OH)
2
, Al(OH)
3
,H
2
SO
4
,H

4

C/ Mg(OH)
2
,H
2
SO
4
,H
3
PO
4
,NaHCO
3
D/Mg(OH)
2
, Al(OH)
3
,H
2
SO
4
,
NaHCO
3

6/Cho các phản ứng sau:
MgCO
3
t

Phản ứng dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:
A/ 1,2 B/ 2,3 C/ 3,4 D/ 2,4
7/ Có phương trình hoá học với khối lượng chất tham gia và sản phẩm như sau :
2Mg + O
2


2MgO Khối lượng của O
2
tham gia phản ứng là:
2,4g ?g 4,0 g a/ 1,6g b/ 6,4g c/ 2,0 g d/
3,5g
8/Số gam KmnO
4
cần dùng để điều chế 2,24 lít khí oxi (đktc) trong phòng thí nghiệm là:
10
A/ 15,8 B/ 31,6 C/ 23,7 D/17,3
II/Tự luận: (6điểm)
1/Viết phương trình hóa học xảy ra khi cho nước lần lược tác dụng với Na ,CaO, P
2
O
5
.Trong
các phản ứng trên ,phản ứng nào thuộc loại phản ứng thế ?Giải thích ? (2điểm)
2/ Viết công thức hóa học của các hợp chất tạo bởi các thành phần cấu tạo sau và tính phân tử
khối của các hợp chất đó.(1điểm)
a/ Pb (II) và NO
3
b/ Ca và PO
4

3
. C/ KMnO
4
, CaCO
3
. D/KMnO
4
, KClO
3
4/Các chất cho trong dãy đều là oxit
A/SO
2
, CaO, H
3
PO
4
, SO
3
B/CaO, Na
2
O, P
2
O
5
, K
2
O
C/NaOH, HCl, P
2
O

7/Tính nồng độ phần trăm của 450ml nước có hòa tan 50gCuCl
2
.Kết quả sẽ là:
A/ 10% B/ 20% C/ 11% D/ 15%
8/Đốt cháy hoàn toàn 32g lưu huỳnh thì thể tích(đktc) của khí oxi cần dùng là:
A/12 lít B/22,4 lít C/11,2 lít D/33,6 lít
II/ TỰ LUẬN: (6 ĐIỂM)
2/LậpPTHH của các phản ứng có sơ đồ sau đây và xác định chúng thuộc loại phản ứng nào ?
(2đ)
a/Sắt(III) oxit + Hiđrô t0 Sắt + Nước
b/Kali clorat t0 Kali clorua + Khí oxi
3/(2,5).Cho 6,5g kẽm vào bình đựng dung dịch chứa 19,6g axit sunfuric loãng (H
2
SO
4
).
a/Viết phương trình hóa học
b/Tính thể tích khí hiđrô thu được ở điều kiện tiêu chuẩn?
c/Sau phản ứng chất nào còn dư? Khối lượng dư là bao nhiêu?
Đề số 16)
I/ Phần trắc nghiệm: (6đ) Em hãy khoanh tròn vào đầu câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
11
Câu 2: Số gam KMnO
4
cần dùng để điều chế được 2,24 lít khí oxi ở (đktc) là
A) 40,8g B) 31,6g C) 25,7g D) 19,6g
Câu 4:Dung dịch là hỗn hợp
A/ Chất rắn trong chất lỏng. B/ Chất khí trong chất lỏng
B Đồng nhất chất rắn và dung môi D/ Đồng nhất của dung môi và chất tan
Câu 5:Cho các Oxit sau đây: Na

.
C/ SiO
2,
Na
2
O, K
2
O, SO
3
. C/ K
2
O, CuO, SiO
2
, SO
3
.
Câu 6: Hòa tan 15g muối ăn vào 105g nước. Nồng độ % của dung dịch muối ăn là:
A/ 15%, B/ 12,5%, C/ 14,3%, D/ 12%
Câu 7: Công thức hoá học của muối Canxidihidrophotphat là
A/ Ca(H
2
PO
4
)
2
, B/ CaH
2
PO
4
, C/ Ca(HPO

; NaCl; HCl; Cu(OH)
2
; CuSO
4
; H
2
SO
4
; KOH. Dãy
nào là hợp chất muối
A/ NaOH; KHSO
4
; NaCl B/ H
2
SO
4
; HCl; CuSO
4
C/ KHSO
4
; NaCl; CuSO
4
D/ KOH; Cu(OH)
2;
H
2
SO
4
Câu 3 : Công thức hóa học của muối Canxi đi hiđrô phốtphát là :
A/ Ca(H

12
Bài 2 : 2điểm . Lập PTHH các phản ứng có sơ đồ sau :
a) Đi phốtpho penta oxít + nước Axít phốtphoric
b) Đồng (II) ôxít + Hyđrô Đồng + nước
Cho biết các phản ứng trên thuộc phản ứng gì ?
Bài 3 : 2,5 điểm. Cho 11,2g sắt tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng có chứa 12,25g H
2
SO
4
a) Chất nào còn dư sau phản ứng và dư bao nhiêu gam ?
b) Tính thể tích khí Hyđrô thu được ở điều kiện tiêu chuẩn ?
Đề số 18
PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đúng đầu câu.
Câu 2: Cho biết dãy ba zơ nào sau đây tan được trong nước
A/ Zn (OH)
2
, KOH, Cu (OH)
2,
B/ NaOH, Ca (OH)
2
, Zn (OH)
2,
KOH
C/ NaOH, Ba (OH)
2
, Ca (OH)

II/ PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 2: Lập các PTHH sau và cho biết các phản ứng trên thuộc loại phản ứng hoá học nào?
A/ Sắt(III) oxit + khí hiđrô Sắt + nước
B/ Phôt pho + khí oxi Đi phot pho penta oxit
C/ Sắt + Axit clohiđric Sắt (II) clorua + khí hiđro
D/ Ka liclorat Ka li clorua + Khí oxi
Câu 3: Cho 3,25g Zn tác dụng với dung dịch loãng có chứa 4,38 g HCl.
A/ Chất nào còn dư sau phản ứng , dư bao nhiêu gam.
B/ Tính thể tích khí Hiđrô thu được (đktc) (Biết Zn =65, H = 1, Cl = 35,5)
Đề số 19
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )
Câu 2 :Nồng độ mol của dung dịch cho biết:
A/Số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch B/Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch
C/Số gam chất tan có trong 100 gam nước D/Số mol chất tan có trong 100 gam dung dịch
Câu 3 :Dãy chất nào dưới đây thuộc loại Oxit bazơ:
A/CaO,K
2
O,MgO B/CO
2
,Na
2
O,CaO C/CO
2
,Na
2
O,CuO D/CaO,SO
3
,Na
2

SO
4
có công thức hoá học là:
A/S
2
O B/SO
2
C/SO
3
D/S
2
O
3
Phần 2 : TỰ LUẬN : ( 6 điểm )
Bài 1 :(1,5điểm) Trình bày tính chất chất hoá học của nước. Viết PTHH minh họa
Bài 2 :(2,5điểm) Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nung nóng hoàn toàn 98g
Kaliclorat KClO
3

a/ Tính thể tích khí ôxi (đktc) sinh ra ?
b/ Đốt cháy 54g nhôm Al trong khí ôxi sinh ra từ phản ứng trên. Tính khối lượng sản phẩm tạo thành ? (
Cho: Na = 23; O = 16; H = 1; Mg = 24; Fe = 56; Al = 27; Zn = 65; K = 39; Cl = 35,5; P = 31 )
Bài 3 :(2 điểm)Từ muối NaCl, nước cất và những dụng cụ cần thiết, hãy tính toán và giới thiệu cách pha
chế 200g dung dịch NaCl 10%

14


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status