Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm đòa lý 9 Năm học : 2009 - 2010
Bài 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM.
Câu 1: Việt Nam là một quốc gia có nhiều dân tộc, có tất cả:
a. 45 dân tộc b. 48 dân tộc c. 54 dân tộc d. 58 dân tộc.
Câu 2: Mỗi dân tộc có một nét văn hoá riêng, được biểu hiện qua:
a. Phong tục, tập quán b. Trang phục, loại hình quần cư
c. Ngôn ngữ d. Tất cả đều đúng.
Câu 3: Trong 54 dân tộc, xếp ngay sau dân tộc Kinh về tổng số dân là:
a. Tày – Thái b. Mường – Khơ-me
c. Hoa – Nùng d. Hoa – Khơ-me.
Câu 4: Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở đâu?
a. Trung du b. Cao nguyên và vùng núi
c. Đồng bằng d. Ý a, b đúng.
Câu 5: Sự phân bố của các dân tộc chủ yếu do:
a. Điều kiện tự nhiên b. Tập quán sinh hoạt và sản xuất
c. Nguồn gốc phát sinh d. Tất cả các ý trên.
Bài 2: DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ.
Câu 1: Nói Việt Nam là một nước đông dân là vì:
a. Việt Nam có 79,7 triệu người (2002) b. Lãnh thổ đứng thứ 58 về diện tích.
c. Dân số đứng thứ 13 trên thế giới d. Lãnh thổ hẹp, dân số nhiều.
Câu 2: Việt Nam đã trải qua giai đoạn bùng nổ dân số trong giai đoạn:
a. Từ 1945 trở về trước b. Trừ 1945 đến 1954
c. Từ những năm 50 đến hết thế kỷ XX d. Từ năm 2000 đến nay.
Câu 3: Khi bùng nổ dân số, nước ta phải gánh chòu những hậu quả nặng nề về:
a. Kinh tế b. Các vấn đề xã hội
c. Môi trường d. Tất cả các lónh vực trên.
Câu 4: Tại sao ở những năm 50 tỷ lệ gia tăng dân số rất cao mà tổng dân số nước ta lại thấp?
a. Tỷ lệ tử nhiều b. Tổng số dân ban đầu còn thấp
c. Nền kinh tế chưa phát triển d. Ý a, b đúng.
Câu 5: Tại sao trong giai đoạn hiện nay, tỷ lệ gia tăng tự nhiên thấp mà tổng số dân lại tăng
nhanh?
a. Công nghiệp b. Nông nghiệp
c. Dòch vụ d. Cả ba lónh vực bằng nhau.
Câu 3: Phân theo trình độ, nguồn lao động nước ta chủ yếu là:
a. Đã qua đào tạo b. Lao động trình độ cao
c. Lao động đơn giản d. Tất cả chưa qua đào tạo.
Câu 4: Nguyên nhân dẫn đến nguồn lao động thất nghiệp nhiều là:
a. Nguồn lao động tăng nhanh b. Các nhà máy, xí nghiệp còn ít
c. Các cơ sở đào tạo chưa nhiều d. Tất cả các ý trên.
Câu 5: Tại sao nguồn lao động dư mà nhiều nhà máy, xí nghiệp vẫn còn thiếu lao động?
a. Số lượng nhà máy tăng nhanh b. Nguồn lao động tăng chưa kòp
c. Nguồn lao đông nhập cư nhiều d. Nguồn lao động không đáp ứng được yêu cầu.
Câu 6: Theo xu hướng phát triển kinh tế hiện nay, thu nhập của các lao động ngày càng:
a. Ngang bằng nhau b. Thu hẹp dần khoảng cách
c. Ngày càng chênh lệch d. Tất cả đều đúng.
Câu 7: Cũng theo xu hướng hiện nay, lónh vực nào tỷ trọng lao động ngày càng tăng?
a. Nông nghiệp b. Công nghiệp
c. Dòch vụ d. Không có sự thay đổi.
Câu 8: Nguồn lao động bao gồm những đối tượng nào?
a. Dưới tuổi lao động ( đã có khả năng lao động )
b. Trong tuổi lao động ( có khả năng lao động )
c. Quá tuổi lao động ( vẫn còn khả năng lao động )
d. Tất cả các đối tượng trên.
Bài 5. PHÂN TÍCH THÁP DÂN SỐ 1989 VÀ 1999.
Câu 1: Tháp dân số là biểu đồ thể hiện kết cấu dân số:
a. Theo độ tuổi b. Theo giới tính
c. Theo độ tuổi và giới tính d. Theo số dân và mật độ dân số.
Câu 2: Tháp dân số gồm có ba phần: đáy, thân và đỉnh tháp, theo thứ tự nào sau đây là
đúng?
a. Đáy: 0 – 14 tuổi, thân: 15 – 59, đỉnh: 15 – hết tuổi lao động
b. Đáy: 60 trở lên, thân: 15 – 59, đỉnh: 0 – 14
Bài 7: CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ PHÁT TRIỂN
VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
Câu 1: Nhân tố tác động mạnh đến sự phát triển va phân bố nông nghiệp là:
a. Chính sách kinh tế – xã hội b. Sự phát triển công nghiệp
c. Yếu tố thò trường d. Tất cả các yếu tố trên.
Câu 2: Loại tài nguyên rất quý giá, không thể thiếu trong quá trình sản xuất nông nghiệp là:
a. Khí hậu b. Đất đai
c. Nước d. Cả 3 yếu tố trên.
Câu 3: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là:
a. Phù sa b. Mùn núi cao
c. Feralit d. Đất cát ven biển.
Câu 4: Biện pháp quan trọng hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp nước ta là:
a. Chọn lọc lai tạo giống b. Sử dụng phân bón thích hợp
c. Tăng cường thuỷ lợi d. Cải tạo đất, mở rộng diện tích.
Câu 5: Điều kiện tự nhiên ảnh hưởng sâu sắc đến thời vụ là:
a. Đất trồng b. Nguồn nước tưới
c. Khí hậu d. Giống cây trồng.
Bài 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP.
Câu 1: Lúa gạo là cây lương thực chính của nước ta là vì:
Trang 3
Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm đòa lý 9 Năm học : 2009 - 2010
a. Có nhiều lao tham gia sản xuất b. Khí hậu và đòa chất phù hợp để trồng
c. Năng suất cao, người dân quen dùng d. Tất cả các lý do trên.
Câu 2: Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp đang được khuyến khích phát triển là:
a. Nông trường quốc doanh b. Trang trại, đồn điền
c. Hợp tác xã nông – lâm d. Kinh tế hộ gia đình.
Câu 3: Bên cạnh cây lương thực, một ngành khác cũng phát triển rất mạnh là:
a. Nghề rừng b. Nuôi trồng và đánh bắt thuỷ hải sản
c. Chăn nuôi đại gia súc d. Chăn nuôi gia cầm.
Câu 4: Nguyên nhân chính làm cho sản xuất nông nghiệp thiếu ổn đònh về năng suất là:
Câu 3: Loại cây trồng nào sau đây không được xếp vào nhóm cây công nghiệp?
a. Đậu tương b. Ca cao
c. Mía d. Đậu xanh.
Câu 4: Ngành chăn nuôi nước ta hiện nay nhằm mục đích:
a. Phục vụ xuất khẩu b. Lấy sức kéo và phân bón
c. Lấy thòt, trứng, sữa d. Tất cả các mục đích trên.
Trang 4
Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm đòa lý 9 Năm học : 2009 - 2010
Bài 11. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ PHÂN BỐ CÔNG NGHIỆP.
Câu 1: Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và sự phân bố công nghiệp là:
a. Đòa hình b. Khí hậu
c. Vò trí đòa lý d. Nguồn nguyên nhiên liệu.
Câu 2: Cơ sở để phát triển ngành công nghiệp trọng điểm là nguồn tài nguyên:
a. Quý hiếm b. Dễ khai thác
c. Gần khu đông dân cư d. Có trữ lượng lớn.
Câu 3: Loại khoáng sản vừa là nguyên liệu vừa là nhiên liệu cho một số ngành khác là:
a. Mangan, Crôm b. Than đá, dầu khí
c. Apatit, pirit d. Tất cả các loại trên.
Câu 4: Nước ta đông dân là một lợi thế để phát triển các ngành công nghiệp nhờ:
a. Nguồn lao động dồi dào b. Khả năng tiếp thu khoa học, kỹ thuật nhanh
c. Thò trường tiêu thụ lớn d. Tất cả các ý trên.
Câu 5: Để nền công nghiệp phát triển, ngoài những nhân tố tự nhiên còn cần nhân tố khác:
a. Nguồn lao động b. Cơ sở hạ tầng
c. Chính sách, thò trường d. Tất cả các nhân tố trên.
Bài 12. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ CÔNG NGHIỆP
Câu 1: Ngành công nghiệp năng lượng phát triển mạnh nhất ở Quảng Ninh là:
a. Than b. Hoá dầu
c. Nhiệt điện, d. Thuỷ điện.
Câu 2: Ngành công nghiệp năng lượng phát triển mạnh nhất ở Bà Ròa – Vũng Tàu là:
a. Than b. Hoá dầu
a. Đường sắt b. Đường bộ
c. Đương sông d. Đường biển.
Câu 3: Loại hình giao thông vận tải xuất hiện sau nhất ở nước ta là:
a. Đường sắt b. Đường bộ
c. Đường hàng không d. Đường ống.
Câu 4: Loại hình bưu chính viễn thông nào phát triển nhanh nhất hiện nay?
a. Điện thoại cố đònh b. Điện thoại di động
c. Internet d. Truyền hính cáp.
Bài 15. THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH
Câu 1: Sự phân bố các trung tâm thương mại phụ thuộc vào:
a. Quy mô dân số b. Sức mua của người dân
c. Sự phát triển của các hoạt động kinh tế d. Tất cả các yếu tố trên.
Câu 2: Vùng có các trung tâm thương mại lớn nhất cả nước là:
a. Đồng bằng Sông Hồng b. Đồng bằng Sông Cửu Long
c. Đông Nam Bộ d. Tây Nguyên.
Câu 3: Loại nông sản xuất khẩu đem lại giá trò lớn nhất nước ta là:
a. Cà phê b. Chè
c. Lúa gạo d. Thuỷ hải sản.
Câu 4: Di sản thiên nhiên – điểm du lòch lớn nhất nước ta là:
a. Vònh Hạ Long b. Phong Nha Kẻ Bàng
c. Đà Lạt d. Vườn quốc gia U Minh Hạ.
Câu 5: Việt Nam cũng là thành viên của OPEC là tổ chức:
a. Tự do thương mại Châu Á b. Hiệp Hội các nước Đông Nam Á
c. Hội đồng tương trợ kinh tế d. Các nước xuất khẩu dầu mỏ.
Bài 16: VẼ BIỂU ĐỒ VỀ SỰ THAY ĐỔI CƠ CẤU KINH TẾ.
Câu 1: Nền kinh tế nước ta có cơ cấu đa dạng thể hiện qua:
a. Nhiều ngành và nhiều thành phần b. Nhiều nguồn đầu tư nước ngoài
c. Nhiều tài nguyên và lao động d. Tất cả các ý trên.
Câu 2: Trong giai đoạn 1991 – 2002 tỷ trọng của ngành nào tăng nhanh nhất?
a. Nông – lâm – ngư b. Công nghiệp, xây dựng
a. Vụ xuân b. Vụ hạ c. Vụ thu d. Vụ đông.
Câu 4: Trung tâm du lòch lớn nhất vùng là:
a. Hạ Long b. Ba Bể c. Sapa d. Tam Đảo.
Bài 19. THỰC HÀNH.
Câu 1: Tỉnh vừa có mỏ than vừa có mỏ sắt trong vùng là:
a. Thái Nguyên b. Hà Giang c. Lạng Sơn d. Quảng Ninh.
Câu 2: Ngành công nghiệp phát triển mạnh sau khai khoáng là:
a. Nhiệt điện b. Thuỷ điện c. Chế biến gỗ d. Hàng tiêu dùng.
Câu 3: Loại nhiên liệu sử dụng cho các nhà máy nhiệt điện trong vùng là:
a. Dầu lửa b. Khí đốt c. Than đá d. Than gỗ.
Câu 4: Than đá trong vùng khai thác nhằm mục đích:
a. Làm nhiên liệu nhiệt điện b. Xuất khẩu
c. Tiêu dùng trong nước d. Tất cả các mục đích trên.
Bài 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG.
Câu 1: Nhận đònh nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Hồng?
a. Mật độ dân số cao nhất b. Năng suất lúa cao nhất
c. Đồng bằng lớn nhất d. Cả 3 ý đều sai.
Câu 2: Vùng Đồng bằng Sông Hồng tiếp giáp các vùng kinh tế:
a. 2 vùng b. 3 vùng c. 4 vùng d. 5 vùng.
Câu 3: Loại tài nguyên quý giá nhất của vùng là:
a. Khí hậu b. Đòa hình c. Phù sa d. Khoáng sản.
Câu 4: Cần đặt vấn đề bảo vệ nghiêm ngặt đê Sông Hồng vì:
a. Nước sông rất lớn b. Nước sông chảy mạnh
Trang 7
Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm đòa lý 9 Năm học : 2009 - 2010
c. Nước sông nhiều phù sa d. Đáy sông cao hơn mặt ruộng.
Bài 21. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG ( TT )
Câu 1: Trong cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng Sông Hồng, lónh vực chiếm tỷ trọng lớn nhất là:
a. Nông – Lâm – Ngư b. Công nghiệp, xây dựng
c. Dòch vụ d. Cả 3 lónh cực bằng nhau.
Câu 4: Trong các chỉ số về sự phát triển, chỉ số nào của vùng thấp hơn bình quân cả nước?
a. Gia tăng dân số b. Tỷ lệ người lớn biết chữ
c. Tỷ lệ hộ nghèo d. Thu nhập đầu người.
Bài 24.VÙNG BẮC TRUNG BỘ ( TT ).
Câu 1: Những khó khăn cơ bản trong sản xuất lương thực của vùng là:
a. Đồng bằng hẹp b. Đất đai kém màu mỡ
c. Nhiều thiên tai d. Tất cả những khó khăn trên.
Câu 2: Loại khoáng sản lớn nhất của vùng là:
a. Than đá b. Dầu khí c. Đá vôi d. Đất sét.
Trang 8
Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm đòa lý 9 Năm học : 2009 - 2010
Câu 3: Điều kiện tốt nhất để vùng phát triển dòch vụ là:
a. Đòa hình b. Khí hậu c. Hình dáng d. Vò trí đòa lý.
Câu 4: Loại hình dòch vụ có điều kiện phát triển nhất của vùng là:
a. Bưu chính viễn thông b. Giao thông vận tải
c. Thương mại d. Du lòch.
Bài 25. VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ.
Câu 1: Vùng tiếp giáp bao nhiêu quốc gia và các vùng kinh tế khác?
a. 4 b. 5 c. 6 d. 7.
Câu 2: Những quần đảo nào trực thuộc vùng?
a. Hoàng Sa b. Trường Sa c. Cả Hoàng Sa và Trường Sa.
Câu 3: Sự khác nhau giữa phía Tây và phía Đông của vùng là:
a. Đòa hình b. Khí hậu c. Dân tộc, ngành nghề d. Cả 3 ý
trên.
Câu 4: Trong các chỉ số phát triển, chỉ số nào vùng cao hơn bình quân cả nước?
a. Mật độ dân số b. Thu nhập bình quân đầu người
c. Tuổi thọ trung bình d. Tỷ lệ thò dân.
Bài 26. VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ ( TT ).
Câu 1: Ngành thuỷ sản là một trong những thế mạnh của vùng nhờ:
a. Bờ biển dài b. Ít thiên tai
a. Gia tăng dân số b. Thu nhập bình quân đầu người
c. Tỷ lệ thò dân d. Tuổi thọ trung bình.
Câu 4: Trong cơ cấu dân tộc ở Tây Nguyên, thành phần dân tộc đông nhất là:
a. Gia-rai b. Kinh c. Ba-na d. Mnông.
Bài 29. VÙNG TÂY NGUYÊN ( TT ).
Câu 1: Loại cây công nghiệp phát triển nhất Tây Nguyên là:
a. Chè b. Cao su c. Cà phê d. Điều.
Câu 2: Cà phê được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào của Tây Nguyên?
a. Lâm Đồng b. Đắk Lắk c. Gia Lai d. Kon Tum.
Câu 3: Loại khoáng sản giàu trữ lượng nhất ở Tây Nguyên là:
a. Bô xít b. Vàng c. Kẽm d. Than đá.
Câu 4: Hoạt động dòch vụ phát triển mạnh nhất ở Tây Nguyên là:
a. Du lòch b. Giao thông, vận tải
c. Bưu chính viễn thông d. Xuất nhập khẩu.
Bài 30. THỰC HÀNH.
Câu 1: Đà Lạt, ngoài nổi tiếng về hoa nơi đây còn được biết đến là nơi sản xuất nhiều:
a. Cây công ngiệp b. Rừng lá kim
c. Đại gia súc d. Rau quả ôn đới.
Câu 2: Nhà máy thuỷ điện lớn nhất vùng là:
a. Y-a-ly b. Xê-xan c. Xrê-pôk d. Trò An.
Câu 3: Loại cây công nghiệp Tây Nguyên trồng ít hơn Trung Du miền núi Bắc Bộ là:
a. Cà phê b. Chè c. Cao su d. Điều.
Câu 4: Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên hiện nay là:
a. Khô hạn kéo dài b. Đất đai thoái hoá
c. Công nghệ chế biến d. Thò trường.
Bài 31. VÙNG ĐÔNG NAM BỘ.
Câu 1: Tỷ lệ dầu thô khai thác ở Đông Nam Bộ so với cả nước chiếm:
a. 30 % b. 45 % c. 90 % d. 100 %.
Câu 2: Ngoài nguồn dầu khí, Đông Nam Bộ còn phát triển mạnh các ngành kinh tế biển:
a. Đánh bắt hải sản b. Giao thông, vận tải
Câu 1: Đặc điểm nổi bật về vò trí của Đồng bằng Sông Cửu Long là:
a. Toàn bộ diện tích là đồng bằng b. Hai mắt giáp biển
c. Nằm ở cực Nam tổ quốc d. Rộng lớn nhất cả nước.
Câu 2: Những điều kiện để phát triển nông nghiệp ở Đồng bằng Sông Cửu Long là:
a. Đất, rừng b. Khí hậu, nước c. Biển và hải đảo d. Tất cả các ý trên.
Câu 3: Nhận đònh nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Cửu Long?
a. Năng suất lúa cao nhất b. Diện tích đồng bằng lớn nhất
c. Sản xuất lúa gạo nhiều nhất d. Xuất khẩu nông sản nhiều nhất.
Câu 4: Chỉ số phát triển nào Đồng bằng Sông Cửu Long thấp hơn bình quân chung cả nước?
a. Mật độ dân số b. Tỷ lệ hộ nghèo
c. Thu nhập bình quân d. Tuổi thọ trung bình.
Bài 36. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG ( TT ).
Câu 1: Bên cạnh là vựa lúa số 1 của cả nước, Đồng bằng sông Cửu Long còn phát triển
mạnh:
a. Nghề rừng b. Giao thông c. Du lòch d. Thuỷ hải sản.
Câu 2: Nói Đồng bằng Sông Cửu Long là vựa lúa số 1 của cả nước vì:
a. Chiếm hơn 50% diện tích canh tác b. Hơn 50% sản lượng
c. Hơn 50% diện tích và sản lượng d. Điều kiện tốt để canh tác.
Câu 3: Ngành công nghiệp có điều kiện phát triển nhất ở Đồng bằng Sông Cửu Long là:
a. Sản xuất hàng tiêu dùng b. Dệt may
c. Chế biến lương thực thực phẩm d. Cơ khí.
Câu 4: Loại hình giao thông vận tải phát triển nhất vùng là:
a. Đường sông b. Đường sắt c. Đường bộ d. Đường
biển.
Câu 5: Có một loại hình dòch vụ khó tìm thấy ở các vùng khác ngoài ĐB Sông Cửu Long:
a. Chợ đêm b. Chợ gỗ c. Chợ nổi d. Chợ phiên.
Bài 37. THỰC HÀNH.
Câu 1: Đồng bằng Sông Cửu Long có những thế mạnh gì về phát triển ngành thuỷ hải sản?
Trang 11
Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm đòa lý 9 Năm học : 2009 - 2010
c. Làm ô nhiễm môi trường d. Ảnh hưởng đến các hoạt động khác.
Câu 2: Qua H40.1 cho thấy giá trò xuất khẩu dầu thô so với giá trò nhập khẩu xăng dầu:
a. Cao hơn b. Thấp hơn c. Ngang bằng d. Cao hơn về khối
lượng.
Câu 3: Sản lượng khai thác dầu thô của Bà Ròa – Vũng Tàu so với cả nước chiếm:
a. 50% b. 75% c. 90% d. 100%.
Bài 41,42,43,44. ĐỊA LÝ TỈNH CÀ MAU.
Câu 1: Theo sự phân chia đơn vò hành chính ngang huyện, Cà Mau có:
a. 7 huyện thò b. 8 huyện thò c. 9 huyện thò d. 10 huyện thò.
Câu 2: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Cà Mau là:
a. Phù sa ngọt b. Phù sa mặn
c. Đất phèn d. Đất than bùn.
Câu 3: Ở Cà Mau có những loại khoáng sản nào?
a. Than bùn b. Khí đốt c. Muối d. Cả 3 loại trên.
Trang 12
Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm đòa lý 9 Năm học : 2009 - 2010
Câu 4: Nguyên nhân giúp cho Cà Mau và một số tỉnh phía Nam ít bò bão là:
a. Nằm ở cực Nam b. Sự tác động yếu của gió Đông Bắc
c. Sự tác động mạnh của gió Tây Nam d. Có rừng phòng hộ ven biển.
Câu 5: Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch ở Cà Mau được nhận đònh là:
a. Thưa thớt b. Khá nhiều c. Nhiều d. Dày đặc.
Câu 6: Một loài động vật sống trong rừng đước được xem là đặc sản của Cà Mau là:
a. Cua b. Tôm tích c. Ốc leng d. Ba khía.
Câu 7: Số vườn quốc gia ở Cà Mau hiện nay là:
a. 1 vườn b. 2 vườn c. 3 vườn d. 4 vườn.
Câu 8: Những biểu hiện về trình độ dân trí thấp dễ nhận thấy ở Cà Mau là:
a. Thiếu lao động kỹ thuật b. Thiếu cán bộ quản lý
c. Thiếu những trung tâm đào tạo cao cấp d. Tất cả các ý trên.
Câu 9: Loại hình giao thông phát triển nhất ở Cà Mau là:
a. Đường bộ b. Đường sắt c. Đường sông d. Đường biển.