KHÁI QUÁTKHÁI QUÁT
KhiKhi độngđộng cơcơ làmlàm việcviệc,, cáccác chichi tiếttiếtcủacủa độngđộng cơcơ nhấtnhấtlàlà
cáccác chichi tiếttiết trongtrong buồngbuồng cháycháy tiếptiếpxúcxúc vớivới cáccác khíkhí
ấấ
cháycháy nênnên cócó nhiệtnhiệt độđộ r
ấ
tr
ấ
tcaocao
N
hiệt
N
hiệt độđộ đỉnhđỉnh
p
iston
p
iston cócó
thểthểđạtđạt đếnđến 600600CCcòncòn nhiệtnhiệt độđộ xupapxupap thảithảicócó thểthểđếnđến
900900
CC
NhiệtNhiệt
độđộ
cáccác
chichi
tiếttiết
caocao
cócó
thểthể
dẫndẫn
đếnđến
cáccác
g
v
à
v
à
tu
ổ
itu
ổ
ith
ọ
th
ọ
củacủacáccác chichi
,,
gg
gg
ọọ
tiếttiết
++BóBó kẹtkẹtgiữagiữacáccác chichi tiếttiếtchuyểnchuyển độngđộng nhưnhư pistonpiston
lhlh
kh ỷkh ỷ
bb
lóló
xy
l
an
h
xy
l
c
h
n
ổ
n
ổ
t
rong
t
rong
độ
ng
độ
ng c
ơ
c
ơ
x
ă
ngx
ă
ng
CHỨC NĂNGCHỨC NĂNG
ốố
HệHệ th
ố
n
g
th
ố
g
du
y
du
y
trìtrì nhiệtnhiệt độđộ d
ầ
ud
ầ
u
b
ôi
b
ôi trơntrơntron
g
tron
g
mộtmột
phạmphạmvivi nhấtnhất địnhđịnh đểđể cócó thểthể bôibôi trơntrơntốttốtnhấtnhất
ChấtChấtcócó vaivai tròtrò trungtrung giangian trongtrong quáquá trìnhtrình
truyềntruyềnnhiệtnhiệttừtừ cáccác chichi tiếttiết nóngnóng củacủa độngđộng cơcơ rara
ngoàingoài đượcđượcgọigọilàlà môimôi chấtchấtlàmlàm mát,mát, đóđócócó thểthể
làlà nước,nước, khôngkhông khí,khí, dầudầuhoặchoặcmộtmộtsốsố loạiloại dungdung
dịchdịch đặcđặcbiệtbiệt
NHIỆM VỤNHIỆM VỤ
KhiKhi độngđộng cơcơđốtđốttrongtrong làmlàm việc,việc, nhữngnhững bộbộ phậnphậntiếptiếp
xúcxúc
vớivới
khíkhí
cháycháy
ắp
x
y
lanh
,
x
y
lanh
,
đỉnhđỉnh
p
iston
,p
iston
,
xu
p
á
p
xu
p
á
p
xả
,
xả
,
đ
ầ
uđ
ố
tt
ố
tnhiệtnhiệt độđộ cháycháy
củacủanhiênnhiên liệuliệutrongtrong độngđộng cơcơ màmà khôngkhông xảyxảyrara sựsự
ngưngngưng
đọngđọng
củacủa
hơihơi
nướcnước
trongtrong
xylanhxylanh
ngườingười
tata
ngưngngưng
đọngđọng
củacủa
hơihơi
nướcnước
trongtrong
xylanhxylanh
……
ngườingười
tata
phảiphảilàmlàm mátmát chocho độngđộng cơ,cơ,tứctứclàlà lấylấybớtbớtnhiệtnhiệtcủacủa cáccác
bộbộ
phậnphận
độngđộng
cơcơ
cócó
ế
tthi
ế
t
b
ị
b
ị nh
ư
nh
ư
đườngđường
ố
ng,
ố
ng, nhiệtnhiệtk
ế
k
ế
vv vv……
p
hải
p
hảihoạthoạt
độngđộng chínhchính xác,xác, anan toàntoàn vàvà tintin cậycậy
ĐườngĐường
điđi
củacủa
nướcnước
làmlàm
BìnhBình
chứachứa
nướcnước
phảiphải
cócó
lỗlỗ
thoátthoát
hơihơi
hoặchoặc
khíkhí
SựSự làmlàm mátmát củacủa độngđộng cơcơ sẽsẽđơnđơngiảngiảnhơnhơnnếunếu độngđộng cơcơ
tạotạo nhiệtnhiệt độđộ ổnổn địnhđịnh
ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆCĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC
ĐôĐôchênhchênh lệchlệch vềvề nhiệtnhiệt độđộ giữagiữanướcnướcvàovào làmlàm mátmát chocho độngđộng
cơcơ
vàvà
nướcnước
rara
khôngkhông
đượcđược
lớnlớn
lắmlắm
NếuNếu
sựsự
chênhchênh
lệchlệch
cơcơ
vàvà
nướcnước
nơinơicócó nhiệtnhiệt độđộ th
ấ
pth
ấ
p đ
ế
nđ
ế
nnơinơicócó nhiệtnhiệt độđộ caocao
(làm(làm mátmát theotheo phươngphương pháppháp ngượcngược dòng)dòng)
SƠ ĐỒSƠ ĐỒ CỦA HỆ THỐNG LÀM MÁTCỦA HỆ THỐNG LÀM MÁT
SƠ ĐỒ CỦA HTLMSƠ ĐỒ CỦA HTLM
CÁC HÌNH THỨC LÀM MÁT TỰ NHIÊNCÁC HÌNH THỨC LÀM MÁT TỰ NHIÊN
(KHÔNG KHÍ)(KHÔNG KHÍ)
(KHÔNG
KHÍ)(KHÔNG
KHÍ)
Hệ thống làm mát bằng gió
ấ
1-Quạt gió; 2-Cánh tản nhiệt; 3-T
ấ
m hướng gió; 4-Vỏ bọc; 5-Đường
thoát khí.
N
GU
YÊN LÝ LÀM VI
ỆC
N
mátmát
bằngbằng
khôngkhông
khí,khí,
cócó
cấucấu
tạotạo
rấtrất
đơnđơn
giảngiản
QuạtQuạt
giógió
((11)) đượcđượcdẫndẫn độngđộng từtừ trụctrụckhuỷukhuỷu cungcung cấpcấp khôngkhông khíkhí
vớivớilưulưulượnglượng lớnlớnlàmlàm mátmát độngđộng cơcơ ĐểĐể rútrút ngắnngắnthờithời
ếế
giangian qú
a
qú
a
độđộ t
ừ
t
ừ
trạngtrạng tháithái nguộinguội khikhi khởikhởi độngđộng đ
ế
nđ
ế
n
trạngtrạng tháithái ổnổn địnhđịnh nhiệt,nhiệt, quạtquạtgiógió đượcđượctrangtrang bịbị lyly hợphợp
ỷ
l
ực
l
ực
Bả
n
Bả
n
h
ư
ớ
ng
h
ư
ớ
ng g
ió(
g
ió(
33
))
c
ó
c
ó
tá
c
tá
c
ể
đ
ể
tăn
g
tăn
g
diệndiện tíchtích làmlàm mátmát
gg
Ưu, nhược điểm của hệ thốngƯu, nhược điểm của hệ thống ::
ƯƯ
điểđiể
Ư
u
Ư
u
điể
m
điể
m
++HệHệ thốngthống làmlàm mátmát bằngbằng khôngkhông khíkhí cócó cấucấutạotạo đơnđơngiản,giản, khôngkhông
c
ầ
nc
ầ
ncócó kétkét nướcnướcha
y
ha
y
sasa
mạcmạc
hayhay
rừngrừng
sâusâu
ởở
cáccác
sasa
mạcmạc
hayhay
rừngrừng
sâusâu
NhượcNhược điểmđiểm::
++TăngTăng kíchkích thướcthước độngđộng cơ,cơ, độngđộng cơcơ làmlàm việcviệc ồnồn YêuYêu cầucầucaocao vềvề
ầầ
d
ầ
ud
ầ
u bôibôi trơntrơnvàvà nhiênnhiên liệuliệu
++ChỉChỉ sửsử dụngdụng chocho nhữngnhững độngđộng cơcơ cócó côngcông suấtsuấtnhỏnhỏ nhưnhư xexe máymáy
vàvà
cáccác
máymáy
côngcông
cụcụ
kháckhác
KhôngKhông
)
()()
TĂNG DIỆNTÍCHTIẾPXÚC
TĂNG
DIỆN
TÍCH
TIẾP
XÚC
HỆ THỐNG LÀM MÁT BẰNG NƯỚCHỆ THỐNG LÀM MÁT BẰNG NƯỚC
Hệ thống làm mát kiểu bốc hơi
Hệ thống làm mát kiểu bốc hơi
ề
1-Thân máy; 2-Piston; 3-Thanh truy
ề
n; 4-Hộp carte trục khuỷu; 5-Thùng nhiên liệu;
6-Bình bốc hơi; 7-Nắp xylanh.
Nguyên lý hoạt độngNguyên lý hoạt động
Nguyên
lý
hoạt
độngNguyên
lý
má
y(
11
))
K h iKhi đ
ộ
n
g
đ
ộ
n
g
cơcơ làmlàm vi
ệ
c
,
vi
ệ
c
,
t
ạ
it
ạ
i
pp
y(y(
))
ộ gộ g
ệ ,ệ ,
tt
tătă
lêlê
êê
hìhì
sausau
khikhi
m
ất
m
ất
n
hiệt
,n
hiệt
,
tỷtỷ
t
rọn
gt
rọn
g
tă
n
gtă
n
g
lê
n
lê
kếtkết
cấucấu
HệHệ
thốngthống
làmlàm
mátmát
kiểukiểu
bốcbốc
hơihơi
cócó
kếtkết
cấucấu
đơnđơngiản,giản, ítít thiếtthiếtbịbị khôngkhông cầncầncócó bơm,bơm,
quạtquạt
giógió
quạtquạt
giógió
++NhượcNhược điểmđiểm::
ểể
ấấ
CóCó nhượcnhược đi
ể
mđi
ể
mlớnlớnnh
ấ
tnh
ấ
tlàlà tiêutiêu haohao nướcnước
ủủ
lhlh
khá
c
khá
cn
h
aun
h
au
N
ư
ớ
c
N
ư
ớ
c
là
m
là
mm
á
tm
á
tn
hậ
nn
hậ
nn
đườngđường
dẫndẫn
rara
khoangkhoang
phíaphía
trêntrên
củacủa
kétkét
làmlàm mát(mát(66)) QuạtQuạtgiógió ((88)) đượcđượcdẫndẫn độngđộng bằngbằng pulypuly từtừ
tr
ụ
ctr
ụ
ckhu
ỷ
ukhu
ỷ
u đ
ộ
n
g
đ
ộ
n
g
c
ơ
c
ơ
húthút khôn
làm
mát
đối
lưu
tự
nhiênHình
ảnh
làm
mát
đối
lưu
tự
nhiên
Xem Video mô phỏngXem Video mô phỏng
Xem
Video
2
Bộ
điều
tiết
nhiệt;
3Bộ
điều
tiết
nhiệt;
3
Nhiệt
kế;
4Nhiệt
kế;
4
iãn nởnở
((
11
))
đếnđến
ộộ
ệ (ệ (
))
gg
((
))
cáccác ốngống tảntản nhiệtnhiệt KhiKhi nướcnước quaqua cáccác ốngống tảntản
nhiệtnhiệtnà
y
nà
y
sẽsẽ traotrao nhiệtnhiệtchocho khôn
g
khôn
g
khíkhí dodo
q
uạt
q
uạt
yy
gg
qq
húthút qua,qua, nguộinguội điđivàvà đượcđượcbơmbơm((55)) đẩyđẩy điđilàmlàm
mátmát chocho độn
44
))
trởtrở
vềvề
bơmbơm
theotheo
đườngđường
((
44
))
trởtrở
vềvề
bơmbơm
XEM HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ THỐNG LÀM XEM HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ THỐNG LÀM
MÁT XE FORDMÁT XE FORD