Các thiết bị dừng và điều khiển vận tốc - Pdf 17

Á


À


C
Á
CTHI

TBỊ D

NG

Đ
I

UCH

NH
VẬN
TỐC
VẬN
TỐC
§
4
-
1. Thiếtbị giữ vậttreo
§
4
1.

n động theo nguyên lý làm việc. Các thi
ế
t bị
này thường dùng phổ biến các loại cơ cấu như các loại khoá
Bé m«n c¬ khÝ luyÖn kim – c¸n thÐp
2
dừng, bánh cóc…
+ Phanh là thiết bị dùng để dừng hẳn chuyển động hoặc
hạn chế tốc độ của cơ cấu. Khác với thiết bị dừng, phanh phải
ể ắ
phát sinh ra năng lượng đ

kh

c phục động năng của máy
hoặc giữ vật ở độ cao nào đấy.
+
Cá ê ầ h đối ớih h
- Phanh phải có mômen phanh đủ lớn với điều kiện làm
việcchotrướccủa phanh;
+

c y
ê
u c

u c
h
ung
đối

n
hậ
y v
à

độ

ti
n c

y cao;
-Kết cấu phanh đơn giản, dễ chế tạo và đảm bảo độ bền
các phầncủa phanh;
các

phần

của

phanh;

-Dễ kiểm tra, điều chỉnh và thay thế những chi tiết bị mòn;
Nhỏ gọntrọng lượng nhỏ giá thành rẻ bề mặt làm việc
Bé m«n c¬ khÝ luyÖn kim – c¸n thÐp
3
-
Nhỏ

gọn
,


BỊ

GIỮ

VẬT

TREO
1 Khoá dừng ma sát
1
.
Khoá

dừng

ma

sát
2. Khoá dừng con lăn
3. Cơ cấu bánh cóc
Bé m«n c¬ khÝ luyÖn kim – c¸n thÐp
4
1. Khoá dừng ma sát
+ Cấu tạo:
+ N
g
u
y
ên l
ý



P
P = N.tgα
F = f.N
Bé m«n c¬ khÝ luyÖn kim – c¸n thÐp
5
f ≥ tgα
+ Nhận xét:
Thông thường hệ số ma sát f ≤ 0,1 nên góc α khá nhỏ.
Như vậy điểmtiếpxúcArấtgần đường nốitâmOO
1
.Khicơ
cấub

mòn ho

cbiếnd

n
g,
cam rấtdễ b

l

tsan
g
bên kia




chiều



thường

được

áp dụng trong cơ cấu nâng hạ cần của cần trục hoặc cần của
máy xúc nhằm hạn chế tốc độ quay của tời nâng hạ cần và giữ
cho cần không bị rơitự do khi có sự cố
+ Cấu tạo:
cho

cần

không

bị

rơi

tự

do

khi




lực

N

tác

dụng

lên

con

lăn

được

xác

định

theo

công

thức:
M.2
N
x
M

2
Bé m«n c¬ khÝ luyÖn kim – c¸n thÐp
8
2
-Chiều dài con lăn lấy theo quan hệ:
()
d21÷=l
d là đường kính con lăn, mm;
N là áp lực tác dụng lên con lăn, N;
[P] là áp lực cho phép trên một đơn vị
chiều dài con lăn, N/mm;
[]
p/N=l
Hay:
- Nghiệm bền vành tang 1 và trục quay 2:
Ứ ấ


ng su

t dập vành tang 1
tại chỗ tiếp xúc với con lăn:
[
]
dd
D.d
dD
.E.
N
.59,0 σ≤

tạo:
Hình 4-3. Cơ cấu bánh cóc.
+ Nguyên lý làm việc:
Bé m«n c¬ khÝ luyÖn kim – c¸n thÐp
10
+ Tính toán:
Hình 4
-
4. Sơ đồ tính toán cơ cấubánhcóc.
 Vị trí tương đối của trục bánh cóc (tâm O
1
), vị trí tâm quay
con cóc O
2
và chiều dài con cóc O
2
A để có góc O
1
AO
2
= 90
o
.
Khi đól tá d lê bá h ó à ó là hỏ hấtà
Hình

4
4.



h
c
ó
c v
à
con c
ó
c

n
hỏ
n
hất
v
à

bằng lực vòng P.
 Lực vòng P trên răng bánh cóc
M
x
là mômen xoắn trên tr

c đ

t cơ cấu hãm
;
x
ụ ặ ;
m là mô đun răng bánh cóc;
Z là số răng bánh cóc;


Để

con

cóc

ăn

khớp

được

vào

răng

bánh

cóc

thì

phải

đảm

bảo điều kiện:
T ≥ N.f ⇔ P.sinα≥P.cosα
hay: tgα≥f tức là α≥ρ

m.Z
M
.
2
D
M
.
2
P
xx
==
m
b
=
ψ
ψ

]
q
[
Z
M.2
m
x
-môđun răng bánh cóc, mm
 Nếu số răng bánh cóc Z chưa biết mà D biết thì:
ψ
]
.
q

[
]
u
2
u
a.b
h
.
P
.
6
σ


[
]
u
3
x
u
m.Z 25,2
M
12
σ

ψ
=
σ
hay
b=

[

]làứ ấttổ hhé

Trụcconcócphảikiểm
[
]
u
2
u
'
.B.B
σ

δ
+
δ

-
[
σ

u
]




ng su
ất

3
uc
d.1,0
σ


c
+ Nhận xét:
 Cơ cấu bánh cóc có khuyết điểmlớnlàdễ gây va đập phát tiếng
ồn. Để khắcphụcnhược điểmnàyngườitađã đưa vào sử dụng
cơ cấubánhcócgiảmtiếng ồn. Khi bánh cóc vừamớibắt đầu


ò
à

é
ó

í
à
quay theo chi

uhạ v

tv
ò
ng đ
à
nh

khoảng 1/3 bước
răng
Bé m«n c¬ khÝ luyÖn kim – c¸n thÐp
15
răng
.
§
4
-
2THIẾTBỊ PHANH HÃM
§
4
-
2
.
THIẾT

BỊ

PHANH

HÃM
1. Công dụng và phân loại
2. Phanh một má
3. Phanh hai má
4Ph hđ i
4
.
Ph
an

ng cơ c

u
khá
c n
h
ư cơ c

u
di
c
h
uy

n, cơ c

u quay, cơ c

u
thay đổi tầm với. Cần chú ý rằng có những loại phanh chỉ điều
chỉnh được vận tốc mà không giữ được vật treo.
â
1.2. Ph
â
n loại
 Dựa theo kết cấu của phần tử
tiếp xúc, phanh được chia thành:
 Dựa theo công dụng chia thành:
+Phanhdừng;
tiếp

D
ựa t
h
eo p
h
ương p

p t
h
ao t
á
c:
+ Phanh tay (chân);
+ Phanh điện;
+Phanhđiệntừ;
Bé m«n c¬ khÝ luyÖn kim – c¸n thÐp
17
+

Kiểu

hở

(thường

mở);
+ Kiểu kín (thường đóng).
+

Phanh

ma

sát

f giữa má phanh và
bánh phanh, trên bề
mặt phanh người ta
1
.
Bánh

phanh;
2. Má phanh;
3. Tay phanh.
tráng một lớp amiăng
(hoặc lót cao su).
- Đĩa phanh thường được
Hình 4-5. Phanh một má.
chế tạo bằng thép 45Л,
thép 55H hoặc bằng gang
xám CЧ15-32
ế ằ ỗ
+ Nguyên lý hoạt động
Phanh luôn ở trạng thái đóng:
- Má phanh thường được ch
ế
tạo b

ng gang, g


đồ

cấu
(
v

i
các

c
h
t
h
ước
D
,
2.2. Tính toán lực phanh K
ây
à

toá
co
t ước

đồ

cấu
( ớ
các
c

F=Nf
phanh và bánh phanh
N

lực
ép
lên

phanh
cần
.M2
N
p
h
F

=

N
.
f
Bé m«n c¬ khÝ luyÖn kim – c¸n thÐp
19
N

lực
ép
lên

phanh

K
+
=

(
Í
)
L
K
I
=

*
ề ồ ồ
(
Í
)
*
Khi M
ph
cùng chi

u kim đ

ng h

-Tương tự ta có:
L
P.cN.a
K

=
L
N.a
KK
III
==
C = 0
L
K
I
=
P.cN.a
K

Bé m«n c¬ khÝ luyÖn kim – c¸n thÐp
21
L
K
II
=
* Biện pháp 2:

phanh

càng
phanh
được
ghép
bản
lề


đồng

hồ:
Hình 4-7a
Bé m«n c¬ khÝ luyÖn kim – c¸n thÐp
22
-Khi M
ph
cùng chiều kim đồng hồ:
Hình 4-7b
Bé m«n c¬ khÝ luyÖn kim – c¸n thÐp
23
Ta có:
( hiề )
(ù hiề )
L
.hR
K
I1
I
=
(
ngược c
hiề
u
)
(
c
ù

II
I
Bé m«n c¬ khÝ luyÖn kim – c¸n thÐp
24
Í Kiểm tra áp suất cho phép
tr
ên bề mặttiếpxúc:
tr
ên

bề

mặt

tiếp

xúc:
[]
p
i
D
b
N
b
S
N
'
F
N
p ≤

hh
v
à
p

v


t
rục

n
h
p
h
an
h
;
+Sử dụng vớitảinângnhỏ;
+
Khắc
phục
:
chế
tạo
phanh
hai

(thực
chất


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status