LÝ THUYẾT DAO ĐỘNG CƠ - Pdf 17

Luyện thi đại học 2009-2010 Dao động cơ học
I. Dao động cơ học, dao động tuần hoàn:
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai về dao động tuần hoàn và dao động điều hòa?
A. Những chuyển động có trạng thái chuyển động lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau gọi là dao động tuần
hoàn
B. Dao động có li độ biến thiên theo định luật dạng sin (hay cosin) theo thời gian với phương trình x = Asin (ωt + φ). Trong đó
A, ω, φ là các hằng số thì gọi là dao động điều hòa
C. Biên độ của hệ dao động điều hòa phụ thuộc vào cách kích thích cho hệ dao động.
D. Chu kỳ của hệ dao động điều hòa phụ thuộc vào biên độ dao động.
Câu 2: Chu kì dao động tuần hoàn là :
A. Khoảng thời gian giữa
hai lần vật đi qua một vị
trí.
B. Khoảng thời gian bé nhất
để trạng thái chuyển
động của vật được lặp lại
C. Khoảng thời gian để
trạng thái chuyển động
của vật được lặp lại
D. A,B đều đúng
Câu 3:Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hoà của một chất điểm?
A. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng, nó có vận tốc cực
đại, gia tốc cực tiểu;
B. A và C
C. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng, nó có vận tốc cực, gia
tốc cực đại;
D. Khi chất điểm qua vị trí biên, nó có vận tốc cực tiểu gia
tốc cực đại;
Câu 4:Dao động tự do của một vật là dao động có:
A. Tần số dao động không đổi
B. Biên độ dao động không đổi

Câu 10:Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hoà có dạng:
v = ωAcosωt
. Kết luận nào sau đây đúng
A. Gốc thời gian là lúc
chất điểm qua vị trí cân
bằng theo chiều dương
B. Gốc thời gian là lúc
chất điểm có ly độ x =
-A
C. Gốc thời gian là lúc
chất điểm có ly độ x =
+A
D. Cả B và C đúng
Câu 11:Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm thì biểu thức của dao động điều hòa có dạng :
A. x = Asin(ωt +
2
π
). B. x = Asin(ωt -
2
π
). C. x = Asinωt D. x = Asin(ωt +
π
).
Câu 12:Một vật dao động điều hoà vận tốc dao động có phương trình v = ωA cos(ωt). Thời điểm ban đầu là lúc:
A. Con lắc qua vị trí cân bằng theo chiều dương
B. Con lắc đang đứng yên tại vị trí biên
C. Con lắc qua vị trí cân bằng ngược chiều dương
D. Con lắc có vận tốc lớn nhất
Câu 13:Chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí biên và sau đó vật chuyển động theo chiều dương thì biểu thức dao động điều hòa
có dạng.

1
Luyện thi đại học 2009-2010 Dao động cơ học
Câu 15:Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Asin(4πt + π)cm. Sau khoảng thời gian t =
11
24
s kể từ lúc bắt đầu
dao động chất điểm đang ở vị trí có li độ :
A.
2
A
x =
cm B.
2
A
x = −
cm
C.
3
2
A
x =
cm D.
2
2
A
x =
cm
Câu 16:Một vật dao động điều hòa theo phương ngang. Khi đi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc là 20π (cm/s), còn khi ở vị trí
biên, gia tốc của vật là 800 cm/s
2

Câu 22: một dao động điều hoà có phương trìng






+=
2
π
ωtAsinx
. Gốc thời gian là:
A. Lúc chất điểm có li độ x = +A
B. Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
C. Lúc chất điểm có li độ x = -A.
D. Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm
Câu 23:Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình : x = 6sin(4πt + π/6 )cm. Quãng đường vật đi được từ thời
điểm t
1
= 1/12(s) đến thời điểm t
2
= 2/3 (s) là:
A. s = 34cm B. s = 30 cm C. s = 27cm D. s = 38cm
Câu 24:Đồ thị biểu diễn li độ x của một dao động điều hòa theo thời gian như sau :
Tại thời điểm
3
4
T
t =
vật có vận tốc và gia tốc là:

B. x
2
= 16,07cm
C. x
2
= -20 cm
D. x
2
= - 16,07cm
Câu 28:Một vật dao động điều hòa theo phương ngang trên đoạn MN = 8 cm. Giả sử tại thời điểm t = 0 vật ở vị trí x = A đến
thời điểm t =
30
π
(s) vật đi được quãng đường dài 6 cm. Phương trình dao động của vật
A. x = 8sin(20t + π ) cm.
B. x = 4sin(20t + π/2 ) cm.
C. x = 8sin(20t ) cm.
D. x = 4sin(20t - π/2 ) cm.
Câu 29:Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Asin(2πt – π/6 )cm . Thời gian chất điểm đi qua vị trí có li độ x =
A/2 lần thứ hai kể từ lúc bắt đầu dao động là :
A. 0,75s B. 0,5s C. 1s D. 0,25s
III. Vận tốc, gia tốc của động điều hòa:
Câu 30:Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo nằm ngang vật có vận tốc lớn nhất khi:
A. Khi vật ngang qua vị trí
cân bằng.
B. Khi vật ở vị trí biên C. Khi vật ngang qua vị trí
li độ A/2
D. Khi vật ngang qua vị trí
li độ -A/2
2

2
2 2
2
v
A x= +
ω
B.
2 2 2 2
A x v
= + ω
C.
2
2 2
2
x
A v= +
ω
D.
2 2 2 2
A v x
= +ω
Câu 36:Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi
A. cùng pha với li độ B. ngược pha với li độ
C. lệch pha π/2 so với li độ D. sớm pha π/4 so với li độ
Câu 37:Một chất điểm khối lượng m=0,01 kg treo ở đầu một lò xo có độ cứng k = 4(N/m), dao động điều hòa quanh vị trí cân
bằng. Tính chu kỳ dao động.
A. 0,624s B. 0,314s C. 0,196s D. 0,157s
Câu 38:Trong dao động điều hoà độ lớn gia tốc của dao động
A. Tăng khi vận tốc tăng B. Tăng khi vận tốc giảm C. Không thay đổi D. Tăng giảm tuỳ thuộc vào
vận tốc ban đầu của dao

), li độ x, vận
tốc v và tần số góc ω của chất điểm dao động điều hoà là
A.
2
2 2
2
v
A x= +
ω
B.
2 2 2 2
A x v
= + ω
C.
2
2 2
2
x
A v= +
ω
D.
2 2 2 2
A v x
= +ω
Câu 46:Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi
A. cùng pha với li độ B. ngược pha với li độ
C. lệch pha π/2 so với li độ D. sớm pha π/4 so với li độ
Câu 47:Trong dao động điều hoà độ lớn gia tốc của dao động
A. Tăng khi vận tốc tăng
B. Tăng khi vận tốc giảm

B.
0
ϕ
=
C.
2
π
ϕ
=
D.
ϕ π
=
Câu 52: Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Gọi độ giãn của lò xo khi vật ở
vị trí cân bằng là ∆l. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ là A (A > ∆l). Lực đàn hồi của lò xo có
độ lớn nhỏ nhất trong quá trình dao động là
A. F = kA B. F = 0 C. F = k∆l D. F = k(A - ∆l)
Câu 53:Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 60N/m. Vật dao động điều hòa theo phương
thẳng đứng với biên độ 10cm. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng có độ lớn là
A. 4 (m/s) B. 0 (m/s) C. 2 (m/s) D. 1,22 (m/s)
Câu 54:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Khi vật nặng cân bằng lò xo giãn ra một đoạn ∆l
0
. Chu kỳ dao động điều hoà của con
lắc lò xo là:
A.
2
k
T
m
π
=

Câu 56:Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng m và lò xo có độ cứng k. Ban đầu vật nặng đặt ở vị trí lò xo không biến
dạng rồi thả nhẹ. Gốc thời gian là lúc thả vật, gốc toạ độ là vị trí cân bằng chiều dương hướng xuống. Biên độ và pha ban đầu của
dao động là:
A. A = ∆l
0
, ϕ = π/2 B. A = mg/k, ϕ = π/2 C. A = mg/k, ϕ = - π/2 D. A = mg/k, ϕ = π
Câu 57:Con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 1kg, k =100N/m. Kích thích cho vật dao động điều hoà theo phương
thẳng đứng. Khi vật có toạ độ x = 5cm, thì vận tốc của vật là v = 50cm. Biên độ dao động của vật là:
A. 10cm B. 20cm C. 15cm D. 6cm
Câu 58:Con lắc lò xo, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng
trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là ∆l. Chu kỳ dao động của con lắc được tính bằng biểu thức
A.
2
k
T
m
π
=
B.
2
l
T
g
π

=
C.
1
2
m





+=
A
k
mg
kF
max
C.






−= A
k
mg
kF
max
D.






+=

= 50cm Lấy g = 10m/s
2
. Chiều của lò xo biến thiên trong phạm vi nào?
A. Từ 45 cm đến 60cm B. Từ 60 cm đến 75cm C. Từ 45 cm đến 75cm D. Từ 35 cm đến 75cm
Câu 65:Một con lắc lò xo dao động điều hoà với tần số f = 4Hz. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng đạt cực đại là:
A. 0,25(s) B. 0.5(s) C. 0,125(s) D. 0,625(s)
Câu 66: Một con lắc lò xo dao động điều hoà trong 20 (s) con lắc thực hiện được 50 dao động. Khoảng thời gian giữa hai lần
liên tiếp động năng bằng thế năng là:
4
Luyện thi đại học 2009-2010 Dao động cơ học
A. 0,2(s) B. 0,1(s) C. 0,4(s) D. 0,5(s)
Câu 67:Một lò xo khối lượng không đáng kể được treo trên trần cùng với một vật nhỏ gắn ở đầu dưới của nó. Ban đầu vật được
giữ ở vị trí B sao cho lò xo không bị nén giãn. Sau đó vật được thả từ B, và dao động lên xuống với vị trí thấp nhất cách B 10cm.
Vận tốc cực đại của dao động là:
A. 50 cm/s B. 100cm/s C. 75cm/s D. 50cm/s
Câu 68:Một con lắc lò xo dao động điều hòa thea phương thẳng đứng với chu kì T = π/4 (s), vận tốc cực đại v = 40cm/s. Khối
lượng của vật m = 0,5kg. Lấy g = 10m/s
2
Lực đàn hồi lớn nhất tác dụng lên vật là.
A. 5N B. 6N C. 6,6N D. 1,6N
Câu 69:Một con lắc lò xo trên mặt phẳng ngang không ma sát gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng có khối lượng m. Ban đầu vật
đang đứng yên tại vị trí cân bằng người ta truyền cho vật vận tốc v
0
hướng theo chiều dương của trục toạ độ. Biên độ và pha ban
đầu của dao động lần lượt là:
A. A = v
0
, ϕ = 0 B. A = v
0
, ϕ = π/2 C. A = v

- l
2
)/2 C. A = (l
1
+ l
2
) D. A = (l
1
- l
2
)
Câu 72:Một con lắc lò xo trên mặt phẳng ngang không ma sát gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng có khối lượng m. Ban đầu vật
được giữ đứng yên ở vị trí lò xo giãn x = x
0
>0 và thả nhẹ cho vật dao động. Biên độ và pha ban đầu của dao động lần lượt là:
A. A = x
0
, ϕ = 0 B. A = - x
0
, ϕ = π C. A = x
0
, ϕ = π/2 D. A = x
0
, ϕ = - π/2
Câu 73:Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao động điều hoà với biên độ
A = 6cm. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong (s) đầu tiên là:
A. 9cm B. 24cm C. 6cm D. 12cm.
Câu 74:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Từ vị trí cân bằng, nâng quả cầu lên theo phương thẳng đứng đến vị trí mà lò xo
không bị biến dạng rồi buông ra cho dao động. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc buông quả cầu, chiều
dương hướng lên thì pha ban đầu φ có giá trị là :

Câu 76:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Từ vị trí cân bằng người ta cung cấp cho quả cầu một vận tốc ban đầu theo phương
thẳng đứng hướng xuống. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc là lúc quả cầu bắt đầu chuyển động, chiều
dương hướng lên thì pha ban đầu φ có giá trị là :
A.
2
π
ϕ
= −
B.
0
ϕ
=
C.
2
π
ϕ
=
D.
ϕ π
=
Câu 77:Hai con lắc lò xo có cùng độ cứng k. Biết chu kỳ dao động T
1
= 2T
2
. Khối lượng của hai con lắc liên hệ với nhau theo
công thức :
A. m
1
= 2m
2

2
π
B. 0
C.
2
π

D.
π
Câu 81:Quả cầu m gắn vào lò xo có độ cứng k thì nó dao động với chu kỳ T. Hỏi phải cắt lò xo trên thành bao nhiêu phần bằng
nhau để khi treo quả cầu vào mỗi phần, thì chu kỳ dao động có giá trị
'
2
T
T =
:
A. Cắt làm 8 phần . B. Cắt làm 2 phần . C. Cắt làm 6 phần . D. Cắt làm 4 phần .
5
Luyện thi đại học 2009-2010 Dao động cơ học
Câu 82:Khi gắn quả cầu khối lượng m
1
vào lò xo thì nó dao động với chu kỳ T
1
. Khi gắn quả cầu khối lượng m
2
vào lò xo trên
thì nó dao động với chu kỳ T
2
. Nếu gắn đồng thời cả hai quả cầu vào lò xo thì nó dao động với chu kỳ T có giá trị là :
A. = + .

3sin( )( )
3 2
x t cm
π π
= +
Câu 84:Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m khối lượng không đáng kể, được treo thẳng đứng, một đầu được giữ cố định,
đầu còn lại có gắn quả cầu nhỏ khối lượng m = 250 g. Kéo vật m xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn ra
được 7,5 cm, rồi buông nhẹ. Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng của vật, trục tọa độ thẳng đứng, chiều dương hướng lên, gốc thời
gian là lúc thả vật. Cho g = 10 m/s
2
Phương trình dao động của quả cầu là :
A. x = 5sin(20t - π/2) cm
B. x = 7,5sin( - π/2) cm
C. x = 5sin(20t + π/2) cm
D. x = 7,5sin( + π/2) cm
Câu 85:Một lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới treo một vật m
1
= 10g thì chiều dài của lò xo khi cân bằng là 24 cm. Treo tiếp m
2
=
20g vào m
1
bằng một sợi dây mảnh thì chiều dài của lò xo là 28 cm. Chiều dài tự nhiên và độ cứng k của lò xo có giá trị là :
A. l
0
= 20 cm & k = 10 N/m
B. l
0
= 22 cm & k = 10 N/m
C. l

A. x = 10sin(2πt) cm
B. x = 10sin(2πt + π) cm
C. x = 5sin(2πt + π/2) cm
D. x = 5sin(2πt - π) cm
Câu 89:Lò xo có chiều dài tự nhiên là l
0
= 25 cm treo tại một điểm cố định, đầu dưới mang vật nặng 100g. Từ vị trí cân bằng
nâng vật lên theo phương thẳng đứng đến lúc chiều dài của lò xo là 31 cm rồi buông ra. Quả cầu dao động điều hòa với chu kỳ T
= 0,628s , chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống. Tại thời điểm t =
30
π
(s) kể từ lúc bắt đầu dao động vật
đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là :
A. x = 4sin(10t + π) cm
B. x = 4sin(10t) cm
C. x = 4sin(10t + π/3 ) cm
D. x = 4sin(10t - π/3 ) cm
Câu 90:10. Con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = Asin(2πt + φ)cm . Sau khi hệ bắt đầu dao động được 2,5s, quả
cầu ở tọa độ x = -
5 2
cm, đi theo chiều âm của quỹ đạo và vận tốc đạt giá trị
10 2
π
cm/s. Phương trình dao động đầy đủ của
quả cầu là :
A. x = 10sin(2πt + 5π /4) cm
B. x = 10sin(2πt - 5π /4) cm
C. x = 10sin(2πt + π /4) cm
D. x = 10sin(2πt - π /4) cm
Câu 91: Một lò xo có khối lượng không đáng kể, một đầu gắn vào điểm M cố định, đầu còn lại gắn một vật nhỏ m = 1kg. Vật m

2
thì nó dao
động với chu kỳ T
2
. Nếu gắn quả cầu m vào hệ hai lò xo trên ghép nối tiếp với nhau thì nó dao động với chu kỳ T có giá trị là :
A. = -
B. = +
C. = +
D. = -
Câu 95:Điều phát biểu nào sau đây là đúng đối với dao động của con lắc lò xo treo thẳng đứng ?
A. Biên độ dao động là giá trị cực đại của li độ và chỉ phụ thuộc vào các điều kiện ban đầu
B. Thời gian vật chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trí cao nhất bằng đúng 1 chu kỳ dao động.
C. Dao động điều hòa là chuyển động sinh ra do tác dụng của một lực tỉ lệ với biên độ.
D. Tần số dao động phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài và tỉ lệ nghịch với chu kỳ dao động.
V. Cơ năng dao động điều hoà:
Câu 96:Năng lượng dao động của một con lắc lò xo là E = 80mJ. Con lắc thực hiện được 5 dao động trong thời gian 1 s. Khối
lượng của con lắc là 100g. Biên độ dao động của con lắc là:
A. 4 cm
B. 2/π cm C. 4/π cm
D. 2 cm
Câu 97:Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = A.sin(ωt + π/2). Sau thời gian t = π /2ω thì:
A. Động năng bằng
không, thế năng cực đại
B. Thế năng bằng không,
động năng cực đại
C. Động năng bằng thế
năng
D. Động năng bằng hai
lần thế năng
Câu 98:Chu kì biến đổi thế năng dao động của một con lắc lò xo bằng:

2 2
C. Động năng của vật
2 2 2
d

E = mω A cos (ωt+ )
2 2
D. Cơ năng dao động
2 2
1
E= mω A
2
Câu 103:Câu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động
A. Cơ năng của hệ dao động
tỉ lệ với bình phương biên độ
dao động
B. Trong suốt quá trình dao
động cơ năng của hệ được
bảo toàn
C. Cơ năng toàn phần của
dao động
2 2
1
E= mω A
2
D. Trong quá trình dao động
có sự chuyển hoá qua lại giữa
cơ năng của dao động và
công của lực ma sát
Câu 104:Khi một dao động có chu kỳ dao động giảm 3 lần và biên độ giảm 2 lần thì tỷ số năng lượng của con lắc so với lúc đầu

B. li độ của dao động C. biên độ dao động D. chu kỳ dao động.
Câu 111:Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ là A (hay x
m
). Li độ của vật khi động năng của vật
bằng thế năng của lò xo là
A.
2
A
x
= ±
B.
2
2
A
x = ±
C.
4
A
x
= ±
D.
2
4
A
x = ±
Câu 112:Hai con lắc lò xo thực hiện dao động điều hoà có biên độ lần lượt là A
1
và A
2
, với A

B. Động năng giảm, thế
năng tăng
C. Động năng và thế năng
không đổi
D. Cơng năng tăng
Câu 115:Một dao động điều hoà có phương trình
4sin(4 )
2
x t
π
π
= +
(cm). Trong khoảng thời gian từ lúc t
1
= 0,5s đến t
2
= 0,625
s có:
A. Động năng chuyển hoá
thành thế năng
B. Thế năng chuyển hoá
thành động năng
C. Động năng và thế năng
đều tăng
D. Động năng và thế năng
đều giải
Câu 116: Một vật dao động điều hoà với phương tình x = A.sin(ωt). Sau khoảng thời gian 1/60s kể từ lúc bắt đầu con lắc qua vị
trí x = A lần thứ nhất. Khi đó.
A. Động năng bằng thế năng
dao động

trường g = 9,87(m/s
2
)= π
2
(m/s
2
). Tăng khối lượng con lắc lên gấp đôi chu kì dao động của con lắc
A. T ăng gấp đôi B. Giảm 1/2 C. Không thay đổi D. Tăng
Câu 120:Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m, quả nặng có khối lượng m = 100g, con lắc dao động tại vị trí có gia tốc trọng
trường g = 9,87(m/s
2
)= π
2
(m/s
2
). Tăng chiều dài con lắc lên 2 lần. Chu kì dao động của con lắc.
A. Tăng 2 lần B. Tăng 4 lần C. Giảm 2 lần D. Tăng
Câu 121:Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì T. Khi đi ngang qua vị trí cân bằng dây treo con lắc vướng
phải đinh taị vị trí cách điểm treo l/3. con lắc sau đó tiếp tục dao động. Chu kì dao động của con lắc:
A. Lớn hơn T B. Nhỏ hơn T C. Bằng T D. Không so sánh được với
T
Câu 122:Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì T. Khi đi ngang qua vị trí cân bằng dây treo con lắc vướng
phải đinh taị vị trí cách điểm treo l/2. con lắc sau đó tiếp tục dao động. Chu kì dao động của con lắc:
A. T /2 B. T/ C. T(1 + )/2 D. T.
Câu 123:Con lắc đơn có chiều dài l
1
, dao động với chu kì T
1
= 0,3(s), con lắc đơn có chiều dài l
2

lên nhanh dần
B. Tăng nếu thang máy đi
xuống nhanh dần
C. Giảm nếu thang máy đi
lên chậm dần
D. Giảm nếu thang máy đi
xuống nhanh dần
Câu 129:Mộtcon lắc đơn mang điện tích q dương dao động điều hòa với chu kỳ T. Đưa con lắc vào một điện trường đều có
đường sức hướng thẳng đứng xuống dưới. Chu kì dao động của con lắc:
A. Tăng B. Giảm C. Không đổi D. Tăng, giảm tùy thuộc vào
độ lớn của điện tích.
Câu 130:Cơ năng dao động của con lắc đơn:
A. Tỉ lệ thuận với bình
phương biên độ góc
B. Tỉ lệ thuận với khối
lượng của vật
C. Tỉ lệ nghịch với bình
phương biên độ dài.
D. A,B đúng.
Câu 131:Hai con lắc đơn một có quả nặng bằng gỗ, một có quả nặng bằng chì kích thước giống nhau. Khi không có lực cản hai
con lắc có chu kỳ và biên độ dao động giống nhau. Khi đặt vào không khí con lắc sẽ tắt dần nhanh hơn?
A. Con lắc chì B. Con lắc gỗ C. Không xác định được D. Tùy thuộc vào môi
trường không khí.
Câu 132:Hai con lắc đơn có cùng độ dài và cùng biên độ dao động. Nếu m
1
= 2m
2
thì :
A. = và >
B. = và =

= 1,5s, chu kỳ dao động
riêng của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là
A. . 5,0s. B. 3,5s. C. 2,5s. D. 4,0s.
Câu 135:Khi chiều dài dây treo tăng 20% thì chu kỳ con lắc đơn thay đổi như thế nào :
A. Giảm 9, 54%. B. Giảm 20% . C. Tăng 20% . D. Tăng 9,54% .
VII. Tổng hợp dao động:
Câu 136:Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ : x
1
= Asin(ωt + ϕ
1
), x
2
= Asin(ωt + ϕ
1
). Biên độ
và pha ban đầu của dao động tổng hợp là :
A.
B.
C.
D.
Câu 137:Đồ thị biểu diễn hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A và ngược pha nhau như hình vẽ.
Điều nào sau đây là đúng khi nói về hai dao động này :
A. Biên độ dao động tổng hợp bằng 2A.
B. Độ lệch pha giữa hai dao động là 2π.
C. Cùng đi qua vị trí cân bằng theo một hướng.
D. Có li độ luôn đối nhau.
Câu 138:Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình dao động là
1
5sin(10 )( )x t cm
π

π
π
= +
D.
5sin(10 )( )
3
x t cm
π
π
= +
Câu 139:Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình dao động là
1
4sin(10 )( )x t cm
π
=

1
4sin(10 )( )
3
x t cm
π
π
= +
. Phương trình dao động tổng hợp của vật là
A.
40 3 cos(10 )( / )
3
v t cm s
π
π

( )
π+=ϕ−ϕ
1k2
21
B.
π=ϕ−ϕ
k2
21
C.
π=ϕ−ϕ k2
12
D. b hoặc c
Câu 142:Một vật thực hiện đồng thời hai dao động có phương trình:
( )
cmt2sin24x
1
π=
;
( )
cmt2cos24x
1
π=
Kết luận nào sau đây là sai?
A. Biên độ dao động tổng hợp: A = 8cm
B. Tần số dao động tổng hợp:
s/rad2
π=ω
C. Pha ban đầu của dao động tổng hợp:
4
π

VIII. Dao động tắt dần, dao động cưỡng bức:
Câu 145: Chọn cụm từ thích hợp để điền vào các chổ trống sau cho hợp nghĩa :
Dao động tự do là dao động mà . . . . chỉ phụ thuộc các . . . . không phụ thuộc các . . . .
A. Công thức, yếu tố bên ngoài, đặc tính của hệ.
B. Tần số, yếu tố bên ngoài, đặc tính của hệ.
C. Chu kỳ, đặc tính của hệ, yếu tố bên ngoài.
D. Biên độ, đặc tính của hệ, yếu tố bên ngoài.
Câu 146: Chọn câu sai trong các câu sau :
A. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ.
B. Trong hệ tự dao động, dao động của vật được duy trì nhờ bộ phận riêng của hệ.
C. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực tuần hoàn bằng tần số riêng của hệ.
D. Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào ma sát.
Câu 147:Chọn cụm từ thích hợp để điền vào các chổ trống sau cho hợp nghĩa :
Dao động . . . . . là dao động của một vật được duy trì với biên độ không đổi nhờ tác dụng của . . . .
A. Cưỡng bức, ngoại lực tuần hoàn.
B. Điều hòa, ngoại lực tuần hoàn.
C. Tự do, lực hồi phục.
D. Tuần hoàn, lực đàn hồi.
Câu 148: Chọn câu đúng trong các câu sau đây :
A. Tần số của ngoại lực tác dụng lên hệ dao động luôn bằng tần số dao động tự do.
B. Hiện tượng cộng hưởng luôn có hại vì nó gây ra sự nứt, gãy khi vật bị dao động dưới tác dụng của ngoại lực.
C. Trong hệ tự dao động, dao động của vật được duy trì nhờ ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật.
D. Dao động tắt dần không có tính điều hòa , phụ thuộc vào ma sát.
Câu 149:Khi chiều dài dây treo giảm 1/4 thì chu kỳ con lắc đơn thay đổi như thế nào :
A. Giảm 50% . B. Giảm 25% . C. Tăng 50% . D. Tăng 25% .
Câu 150: Chọn câu sai trong các câu sau :
A. Trong thực tế, mọi dao động đều là dao động tắt dần do có ma sát.
B. Năng lượng cung cấp cho hệ dao động cưỡng bức bằng đúng năng lượng mất đi do ma sát sau mỗi chu kỳ dao động.
C. Khi có cộng hưởng, biên độ dao động lớn nhất và vật dao động với tần số bằng tần số của ngoại lực.
D. Dao động cưỡng bức luôn có tính điều hoà.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status