thiết kế móng cọc - Pdf 17

Trờng đại học kiến trúc hà nội phần 3 nền móng
Đồ án tốt nghiệp ksxd khoá 2005 2010 Gvhd : ths. Nguyễn thu
hồng
Tr ờng đại học kiến trúc hà nội
Khoa xây dựng
phần 3
nền móng 15%
giáo viên hớng dẫn : ths. Nguyễn thu hồng
sinh viên thực hiện : đào duy hiếu
Lớp : 2005x2
Nhiệm vụ:
I - Đánh giá đặc điểm công trình.
II - Đánh giá điều kiện địa chất công trình.
III - Tính toán thiết kế móng khung k2.
svth : đào duy hiếu lớp 2005x2
120
Trờng đại học kiến trúc hà nội phần 3 nền móng
Đồ án tốt nghiệp ksxd khoá 2005 2010 Gvhd : ths. Nguyễn thu
hồng
I. Đánh giá đặc điểm công trình.
Công trình nhà máy lắp ráp ô tô Hà Đông đợc xây dựng tại ngoại thành. Trên nền đất của khu
công nghiệp mới san lấp, có mặt bằng rộng rãi bằng phẳng và thuận lợi về giao thông.
Công trình thiết kế là một bộ phận dây truyền của nhà máy lắp ráp, ngoài ra còn có khu vực hành
chính, đờng nội bộ Do công trình có chức năng sản xuất sản phẩm nên đặc điểm kiến trúc của công
trình đơn giản, phù hợp với dây chuyền sản xuất và công năng sử dụng.
Các khu nhà xởng có cấu tạo gồm nhiều dãy nhà, kết cấu chính của công trình là khung thép tiền
chế. Tờng bao che của công trình đợc xây trên hệ giằng móng đến cao độ +1(m) so với cốt 0,000(m)
(cốt trong nhà). Hệ giằng đợc gối lên móng.
Phân xởng thiết kế là nhà công nghiệp mặt bằng có dạng hình chữ nhật, một tầng ba nhịp có chiều
rộng các nhịp biên là 18(m),nhịp giữa là 24(m) và 1 khối nhà nằm vuông góc ngay sau có nhịp là 24
(m). Trong đó có 3 nhịp dài 84( m) và một nhịp dài 60( m). Do đó cần có giải pháp khe lún cho nhịp dài

sâu 1,2( m) gặp mức nớc ngầm.
Các mặt cắt địa chất từ trên xuống nh hình vẽ 1.
2000310018753750
1
2
3
4
5
1
đất lấp
2
sét pha dẻo mềm
3
bùn sét pha
4
sét pha dẻo mềm
5
sét pha dẻo cứng
0,00
-2,00
-5,10
-6,95
-10,7
-1,20
MựC NƯớC NGầM
Hình 1: Trụ địa chất công trình
svth : đào duy hiếu lớp 2005x2
122
Trờng đại học kiến trúc hà nội phần 3 nền móng
Đồ án tốt nghiệp ksxd khoá 2005 2010 Gvhd : ths. Nguyễn thu

N
E
KPa
1 Đất lấp 17 - - - - - - - -
2 Sét pha
dẻo mềm
18 27 34,8 39,7 25,6 8,84 15 5,8 4640
3 Bùn sét
pha
16,3 26,4 47 42,1 28,7 4,27 6 1,83 1000
4 Sét pha
dẻo mềm
18,1 27,1 33,5 38,8 24,9 9,26 16 6,8 5000
5 Sét pha
dẻo cứng
18,7 27,2 30,5 38,9 25,5 11,35 19 12,7 7940
123
Trờng đại học kiến trúc hà nội phần 3 nền móng
Đồ án tốt nghiệp ksxd khoá 2005 2010 Gvhd : ths. Nguyễn thu
hồng
2.4. Đánh giá tính chất xây dựng các lớp đất.
Để lựa chọn giải pháp nền móng và độ sâu chôn móng cần phải đánh giá tính chất xây dựng của
các lớp đất.
- Lớp 1: Đất lấp, có chiều dày 2( m) , là loại đất yếu không đủ khả năng chịu lực, không có tính
năng xây dựng. Khi đặt móng cần đào qua lớp đất này để đặt móng xuống lớp đất tốt bên dới.
- Lớp 2: Sét pha dẻo cứng, có chiều dày trung bình 3,1 m.
+ Độ sệt.
p
L
L p

L p
W W
47 28,7
I 1,37
W W 42,1 28,7


= = =

I
L
> 1
Bùn sét pha ở trạng thái chảy.
+ Hệ số rỗng.
s
w
(1 0,01.W)
26,4(1 0,01.47)
e 1 1 1,38
16,3
+
+
= = =

0,867
+ Môđun biến dạng: E = 1( MPa) < 5(MPa)
KL: Lớp 3 là bùn sét pha ở trạng tháI chảy có khả năng chịu tải rất kém. Do đó không thể làm
nền cho công trình đợc.
-Lớp 4: Sét pha dẻo mềm, có chiều dày 3,75(m).
+ Độ sệt.


+ Môđun biến dạng: E = 5 (MPa)
KL: Lớp 4 là sét pha dẻo mềm có khả năng chịu tải trung bình, tính năng xây dựng trung bình.
-Lớp 5: Sét pha dẻo cứng, có chiều dày cha kết thúc.
+ Độ sệt.
p
L
L p
W W
30,5 25,5
I 0,37
W W 38,9 25,5


= = =

0,25 I
L
0,5
Đất cát pha ở trạng thái dẻo
+ Hệ số rỗng.
s
w
(1 0,01.W)
27, 2(1 0,01.30,5)
e 1 1 0,9
18,7
+
+
= = =

1.Xác định tải trọng tác dụng xuống móng.
- Tổng tải trọng tiêu chuẩn tác dụng xuống móng:
tt
tc
0
1
M
216,18
M 180,15
n 1, 2

= = =
(kNm)
tt
tc
0
1
N
131,06
N 109,22
n 1,2

= = =
(kN)
tt
tc
0
1
Q
51,31

0,207.l 0,207.l
0,0214q.l
2
q
Sơ đồ vận chuyển cọc

l
0,294.l
0,0432q.l
2
q
Sơ đồ cẩu lắp cọc

Bố trí cốt thép cọc đối xứng.
Tổng diện tích cốt thép dọc: Fa =
max
2.
( 2 )
a
M
R d a
Dùng cốt thép nhóm AII có R
a
= 280000 kPa.
Lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc a
bv
= 0,025m. Giả thiết a = 0,04m (ứng với chọn cốt thép đờng kính
= 18mm).Sơ bộ chọn cọc tiết diện 25x25(cm).
M
max

D định đặt cọc bê tông cốt thép cắm vào lớp sét pha dẻo cứng có E=7940(kPa)
+Chọn chiều cao đài là h
đ
= 0,8(m)
+ Chọn loại cọc:
svth : đào duy hiếu lớp 2005x2
127
Trờng đại học kiến trúc hà nội phần 3 nền móng
Đồ án tốt nghiệp ksxd khoá 2005 2010 Gvhd : ths. Nguyễn thu
hồng
- Công trình áp dụng biện pháp thi công cọc bằng búa Điêzen, không khoan dẫn.
- Dùng loại cọc tiết diện 0,25ì 0,25(m).
- Thép dọc chịu lực gồm 4

18 nhóm CII.
- Bê tông cọc B25, đầu cọc có mặt bích bằng thép. Phần trên của cọc ngàm vào đài 0,2(m),phần râu
thép đập đầu cọc lớn hơn 20.
L= 20.=20.18= 360 (mm), lấy là 0,4 (m)
- Đầu dới của cọc cắm vào lớp đất sét pha dẻo cứng 7,5(m).
- Vậy ta có chiều dài của cọc là:
L
cọc
= 0,4 + 0,2 + 1,2 + 3,1 + 1,85 + 3,75 + 7,5 = 18m.
Vậy ta chọn cọc dài 18(m) đợc nối từ 2 đoạn 9 (m)
svth : đào duy hiếu lớp 2005x2
128
Trờng đại học kiến trúc hà nội phần 3 nền móng
Đồ án tốt nghiệp ksxd khoá 2005 2010 Gvhd : ths. Nguyễn thu
hồng
MựC NƯớC NGầM

tải theo độ bền vật liệu làm cọc:
P
v
= m..(R
b
.A
b
+ R
s
.A
s
)
Trong đó:
+ là hệ số uốn dọc. Khi móng cọc đài thấp, cọc xuyên qua 1 lớp bùn sét pha,tuy nhiên lớp
này có chiều dày không lớn(1,85m),mô đun tổng biến dạng 1000 (kPa) nên không phải kể đến sự ảnh
hởng của uốn dọc = 1,0
+ m là hệ số điều kiện làm việc của cọc trong đất (m = 1).
+ Thép nhóm CII, 4

18 có: A
s
= 10,18 cm
2
; R
s
= 280000 (kPa)
+ Bêtông B25 có : R
b
= 14500 kPa ; A
b

, m
fi
: Hệ số điều kiện làm việc của đất có kể đến ảnh hởng của
phơng pháp thi công cọc đối với cờng độ tính toán của đất dới chân
cọc và xung quanh cọc.
m
R
= 1; m
fi
= 1: cọc trụ đặc hạ bằng búa diesel không khoan dẫn.
+ f
i
: Cờng độ tính toán của ma sát thành lớp đất thứ i với bề mặt xung
quanh cọc.
+ U: chu vi tiết diện ngang của mũi cọc.
+ R: Cờng độ tính toán dới mũi cọc.
svth : đào duy hiếu lớp 2005x2
130
Trờng đại học kiến trúc hà nội phần 3 nền móng
Đồ án tốt nghiệp ksxd khoá 2005 2010 Gvhd : ths. Nguyễn thu
hồng
+ F: Diện tích tiết diện ngang của mũi cọc.
Chia đất nền từ đế đài đến chân cọc thành các lớp đồng nhất nh hình vẽ (chiều dày mỗi lớp này 2m).
Tính từ đáy đài ta có :
- Lớp sét pha dẻo mềm 3,1(m) , ta chia làm 1 lớp 1,5 (m); và 1 lớp 1,6(m)
- Lớp bùn sét pha 1,85(m) , ta có 1 lớp: 1,85(m )
- Lớp sét pha dẻo mềm 3,75(m), ta chia làm 2 lớp : 1 lớp 2(m),1 lớp 1,75(m)
- Lớp sét pha dẻo cứng 7,5(m), ta chia làm 3 lớp : 3 lớp 2(m),1 lớp 1,5(m)
Cờng độ tính toán của ma sát giữa mặt xung quanh cọc và đất bao quanh f
i

=1,37 0 1 0
Sét pha
dẻo
2 8,95 I
l
=0,62 16,8

33,6
1,75 10,7 17,2 1 30,1
sét pha
dẻo
2 12,7 Il=0,37 39,062 1 78,12
2 14,7 40,782 81,564
2 16,7 42,404 84,81
1,5 18,2 43,664 65,496
Tổng 410,17
Với H = 18,2(m) so với cốt tự nhiên, tra bảng 6-2.tr114 HD ĐANM với sét pha , I
l
=0,37 ta có cờng
độ tính toán của đất nền ở chân cọc là R = 3518 (kPa).
Ta có P
đ
=1.(1. 3518. 0,0625 + 4.0,25.410,17) = 630 (kN).
Sức chịu tải tính toán của cọc theo đất nền:
P
đ

630
450( )
1, 4

-1,20
2000310018753750
8001200
3100
1875
3750
-0,8
0,00
2750
4300
6025
7950
9825
11700
13700
150016001875200017502000
MựC NƯớC NGầM
svth : đào duy hiếu lớp 2005x2
132
Trờng đại học kiến trúc hà nội phần 3 nền móng
Đồ án tốt nghiệp ksxd khoá 2005 2010 Gvhd : ths. Nguyễn thu
hồng
Sơ đồ tính sức chịu tải của nền đất
c. Xác định sức chịu tải của cọc theo kết quả xuyên tiêu chuấn SPT:
Sức chịu tải theo công thức Nhật bản:

.
1
.( . . (2. . ) )
3

1
.(300.12,7.0,0625. (2.0.0 (128,4 24,18 182,06 680,08)).1)
3
SPT
P = + + + + +
= 417,62( kN)
Ta lấy sức chịu tải của cọc đơn =
min( ; '; ) 417,62( )
v d SPT SPT
P P P P kN= =
<
=
v
P
595,65(kN)
2
vào để
tính toán.
3.Xác định số lợng cọc và bố trí cọc cho móng:

.
'
d
c
P
N
n

=
- áp lực tính toán giả định tác dụng lên đế đài do phản lực đầu cọc gây ra:

133
Trờng đại học kiến trúc hà nội phần 3 nền móng
Đồ án tốt nghiệp ksxd khoá 2005 2010 Gvhd : ths. Nguyễn thu
hồng
Trong đó:
N
o
tt
- Tải trọng tính toán xác định đến đỉnh đài
n - Hệ số vợt tải: n=1,
P
tt
- áp lực tính toán khi thay tác dụng của phản lực đầu cọc lên đế đài bằng tác dụng của áp lực
phản lực lên đáy đài.

tb
- Dung trọng thể tích bình quân trung bình của đài và đất trên đài lấy
tb
=25(kN/
3
m
)

0,8( )
tb d
h h m= =
:do mặt đài nằm trên cos nền nhà(không có đất bên trên đài)
- Trọng lợng sơ bộ của đài

( )

n =
(cọc). Bố trí 3 cọc trong mặt bằng nh
hình vẽ.

250
400
250125 125
500
1000250 1000 250
125 250 875 125250875
1250 1250
2500
Diện tích đế đài thực tế:

d
F
=2,5.0,5 =1,25( m
2
)
+Trọng lợng tính toán của đài

. . .
tt
d d d d
N n F h

=
=1,1.1,25.0,8.25 = 27,5( KN)
+ Lực dọc tính toán xác định đến cos đế đài:


tt
y
c
tt
tt
x
xM
n
N
P
1
2
max
'
min
max
.

max
2
min
158,56 257,23.1
3
2.1
tt
P =
P
tt
max
= 181,47( KN)

P P Q= +

ms
P
:lực ma sát của các lớp đất lên cọc
Theo bảng cờng độ tính toán thành ma sát của đất ta có
Ta có P
ms
=4.0,25.410,17 =410,17 (kN).

410,17 30,25 440,42( )
cn ms c
P P Q kN = + = + =
>
min
75,76( )P KN=
Điều kiện chống nhổ đợc thỏa mãn

4.Kiểm tra nền móng cọc theo điều kiện biến dạng:
Độ lún của nền móng cọc đợc tính theo độ lún của nền khối móng quy ớc có mặt cắt là abcd nh trên
hình vẽ.
Trong đó:

=
tb
/4

tb
=
0

Bề rộng của đáy khối quy ớc:
B
M
=B + 2.H'.tg = (0,5 -2.0,125 ) +2.17,6.tg2,25
0
= 1,63( m)
Chiều cao khối móng quy ớc H
M
= 18,2( m)
svth : đào duy hiếu lớp 2005x2
135
Trờng đại học kiến trúc hà nội phần 3 nền móng
Đồ án tốt nghiệp ksxd khoá 2005 2010 Gvhd : ths. Nguyễn thu
hồng

1
2
3
4
5
0,00
-2,00
-5,10
-6,95
-10,7
-1,20
2000310018753750
-0,8
-18,2
0,00

= 3,63.1,63.(0,8 +0,1).22 = 117,15( KN)

tb

:trọng lợng trung bình của đất và đài móng kể từ đáy móng đến cos 0,00
Lấy
tb

=22
3
( / )kN m
svth : đào duy hiếu lớp 2005x2
136
Trờng đại học kiến trúc hà nội phần 3 nền móng
Đồ án tốt nghiệp ksxd khoá 2005 2010 Gvhd : ths. Nguyễn thu
hồng
-Trọng lợng tiêu chuẩn cuả đất lấp (lớp thứ 1) trong phạm vi từ đế đài đến đáy lớp sét pha dẻo mềm
(lớp thứ 2) pha (phải trừ đi phần thể tích bị cọc chiếm chỗ),cha kể trọng lợng cọc.
N
2
tc
=(3,63.1,63.0,3 2.0,25.0,25.0,3).17 + (3,13.1,63.0,8 2.0,25.0,25.0,8).7 =61,97( KN)
-Trọng lợng tiêu chuẩn khối quy ớc trong phạm vi lớp sét pha dẻo mềm (lớp 2) trừ phần cọc bị
chiếm chỗ
N
3
tc
=(3,63.1,63.3,1 2.0,25.0,25.3,1).8 = 143,64( KN)
-Trọng lợng tiêu chuẩn khối quy ớc trong phạm vi lớp bùn sét pha (lớp 3) trừ phần cọc bị chiếm chỗ
N


tc
qu
N
= 117,15 + 61,97 + 143,64 + 68,23 + 175,93 + 377,93 + 50,25 = 995,1 ( KN)
Trị tiêu chuẩn lực dọc xác định đến đáy khối quy ớc:

0
tc tc tc
qu
N N N= +
=
131, 06
1,2
+ 995,1 = 1104,32 ( KN)
Mô men tiêu chuẩn tơng ứng trọng tâm đáy khối quy ớc:
M
tc
=M
tc
o
+ Q
tc
o
.( L
C
+h
đ
) =
216,18

=
=
1087,56 6.1,02
(1 )
3,63.1,63 3,63


tc
max
= 496,73( KPa)


tc
min
= -129,12( KPa)


tc
tb
= 183,8( KPa)
Cờng độ tính toán của đất ở đáy khối quy ớc:

) (
.
'
21
IIIIMIIM
tc
M
cDHBBA

.
17.0,3 7.0,8 8.3,1 6,3.1,85 8,1.3,75 8,7.3,5
8,2
1,2 3,1 1,85 3,75 3,5
i i
II
i
h
h


+ + + + +
= = =
+ + + +

(KN/m
3
)

2
1,2.1
(0,214.1,63.8,7 1,87.18,2.8,2 4,34.19) 437,5( / )
1
M
R kN m= + + =
xét thấy
max
496,73
tc


1

=


+ ứng suất bản thân tại đế móng:

bt
z=0,8
= 17.0,8 = 13,6( kPa)
+ ứng suất bản thân của đất tại đáy khối quy ớc:
18,2
bt
z

=
= 13,6 + 17.0,3 +7.0,8 + 8.3,1 + 6,3. 1,85 + 8,1.3,75 + 8,7.7,5= 156,38( kPa).
* ứng suất gây lún tại tâm diện tích đáy khối quy ớc :

18,2
M
gl tc bt
z tb z H
p

= =
=
= 183,8 156,38 = 27,42 (kPa).
Tại đáy khối quy ớc ta có:
M

Đồ án tốt nghiệp ksxd khoá 2005 2010 Gvhd : ths. Nguyễn thu
hồng
N
ct
R
bt
.b
tb
.h
0

h
0
= h
d
- a
n
= 0,8 0,2 = 0,6(m)
a
n
:phần cọc ngàm trong đài(a
n
=0,2m)
*lực chọc thủng tại mặt 1
+ Vẽ tháp đâm thủng, ta có diện tích phần gạch chéo bên ngoài tháp đâm thủng có dạng nh hình vẽ
(phần đầu cột)
ct
l
=
0

ct
l
=
2
0,25.0,155 0,03875( )m=
+ Lực gây chọc thủng tại mặt 1:

N
ct1
= F
ct
ì
max
tt
p
= 0,03875 . 181,47 = 7,032 (kN).
- khả năng chống chọc thủng của bê tông móng
+ Ta có: b
d
=2.h
o
+ b
c
= 2.0,6 + 0,4 = 1,6 (m) >
m
b
= 0,5(m)
nên:
m c
tb

0
0,5 0, 4
0,6 0,55( ) 0
2 2
c
b b
h m

= = <

ữ Tại mặt 2 tháp chọc thủng trùm ra ngoài cọc biênkhông có lực chọc thủng tại mặt 2
Kết luận: Chiều cao đài thoả mãn điều kiện chọc thủng.
svth : đào duy hiếu lớp 2005x2
139
Trờng đại học kiến trúc hà nội phần 3 nền móng
Đồ án tốt nghiệp ksxd khoá 2005 2010 Gvhd : ths. Nguyễn thu
hồng
I
I
II
II
1
2
O

= 181,47 (kN)
r
1
= 1,25 0,25 0,34= 0,66( m)
Do đó: M
I
= 0,66.181,47 = 119,77( kNm).
- Diện tích cốt thép để chịu mô men M
I
:

I
sI
0 s
M 119,77
A
0,9.h .R 0,9.0,6.280000
= =
= 0,000792( m
2
)= 792( mm
2
.)
Chọn 4

16 có A
sI
= 804,25( mm
2
)( lệch

n : số thanh cần bố trí vào đáy móng n= 4.Chọn a = 140 (mm)
Vậy ta chọn 4

16 a140, cốt thép nhóm CII, và đợc bố trí ở phía dới.
+ Mô men t ơng ứng với mặt ngàm II - II:
Tại mặt ngàm 2-2 không có mô men gây uốn nên thép đợc đặt theo cấu tạo là

10 a200
- Chiều dài của một thanh cốt thép
l = b - 2.0,025 = 0,5- 0,05 =0,45( m)
- Khoảng cách cần bố trí các cốt thép dài là :
b = l - 2.( 0,015+0,025 ) = 2,5 0,08 = 2,42 (m)
- Số thanh thép cần thiết

= = =
' 2420
12,1
200 200
b
n
(thanh) chọn 13 thanh
Vậy ta chọn 12

10 A
sI
= 942,48( mm
2
)
V.thiết kế móng cột giữa M2
1.Xác định tải trọng tác dụng xuống móng.

141
Trờng đại học kiến trúc hà nội phần 3 nền móng
Đồ án tốt nghiệp ksxd khoá 2005 2010 Gvhd : ths. Nguyễn thu
hồng
- Dùng loại cọc tiết diện 0,25ì 0,25(m).
- Thép dọc chịu lực gồm 4

18 nhóm CII.
- Bê tông cọc B25, đầu cọc có mặt bích bằng thép. Phần trên của cọc ngàm vào đài 0,2(m),phần râu
thép đập đầu cọc lớn hơn 20.
L= 20.=20.18= 360 (mm), lấy là 0,4 (m)
- Đầu dới của cọc cắm vào lớp đất sét pha dẻo cứng 7,5(m).
- Vậy ta có chiều dài của cọc là:
L
cọc
= 0,4 + 0,2 + 1,2 + 3,1 + 1,85 + 3,75 + 7,5 = 18m.
Vậy ta chọn cọc dài 18(m) đợc nối từ 2 đoạn 9 (m)
2. Xác định sức chịu tải của cọc đơn.
(Xem chi tiết phần thiết kế móng cọc biên)
a. Xácđịnh sức chịu tải của cọc theo vật liệu làm cọc.
P
v
= 1191,3( kN).
b. Xác định sức chịu tải của cọc theo kết quả thí nghiệm đất trong phòng:
Sức chịu tải tính toán của cọc theo đất nền:
P
đ

630
450( )

c
P
N
n

=
- áp lực tính toán giả định tác dụng lên đế đài do phản lực đầu cọc gây ra:

2
2 2
417,62
742,43( / )
(3. ) (3.0,25)
tt
SPT
P
P kN m
d
= = =
Diện tích sơ bộ của đáy đài :

0
. .
tt
sb
tt tb tb
N
F
P h n


3.1 Tính toán với tổ hợp nội lực thứ 1

2
0
190,73
0,265( )
. . 742,43 25.0,8.1,1
tt
sb
tt tb tb
N
F m
P h n

= = =

Trọng lợng sơ bộ của đài và đất trên đài:

( )
. . . 1,1.0,265.0,8.25 5,83 .
tt
d sb tb tb
N n F h KN

= = =
Lực dọc tính toán xác định đến cốt đế đài:

( )
190,73 5,83 196,56 .
tt tt tt

2500
1000
375 375
250
250
Diện tích đế đài thực tế:

d
F
= 2,5.1,25=3,125( m
2
)
+Trọng lợng tính toán của đài
svth : đào duy hiếu lớp 2005x2
143
Trờng đại học kiến trúc hà nội phần 3 nền móng
Đồ án tốt nghiệp ksxd khoá 2005 2010 Gvhd : ths. Nguyễn thu
hồng

. . .
tt
d d d d
N n F h

=
=1,1.3,125.0,8.25 = 68,75( KN)
+ Lực dọc tính toán xác định đến cos đế đài:

tt
d

n
N
P
1
2
max
'
min
max
.

max
2
min
259,48 463,66.1
5
4.1
tt
P =
P
tt
max
= 167,8( KN)
P
tt

min
= -64( KN)
P
tt

đ
=4.0,25.410,17 =410,17 (kN).

410,17 30,25 440,42( )
cn ms c
P P Q kN = + = + =
>
min
64( )P KN=
Điều kiện chống nhổ đợc thỏa mãn
3.2 Tính toán với tổ hợp nội lực thứ 2

2
0
332,5
0,46( )
. . 742,43 25.0,8.1,1
tt
sb
tt tb tb
N
F m
P h n

= = =

Trọng lợng sơ bộ của đài và đất trên đài:

( )
. . . 1,1.0,46.0,8.25 10,12 .


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status