Tuần 33
Thứ hai ngày 26 tháng 4 năm 2010
Toán (T161)
Ôn tập về các số trong phạm vi 1000
I Mục tiêu :
- Bit c, vit cỏc s cú ba ch s.
- Bit m thờm mt s n v trong trng hp n gin.
- Bit so sỏnh cỏc s cú ba ch s.
- Nhn bit s bộ nht, s ln nht cú ba ch s.
- Bài tập cần làm: Bi 1 (dũng 1, 2, 3), bi 2 (a, b), bi 4, bi 5
II. DNG DY - HC: Bảng nhóm chữa bài 1
III.các hoạt động dạy - học:
1. Bài cũ: Chữa bài kiểm tra
2. Bài mới :
Bài 1: HS nêu yêu cầu làm bài vào vở
- 2 HS làm vào bảng nhóm Gắn bảng chữa bài
- YC học sinh nhận xét đặc điểm của số 555 (số có 3 chữ số giống nhau)
- Tìm thêm các cố có 3 chữ số giống nhau
Bài 2 : HS đọc yêu cầu Làm bài vào vở
- 3 HS chữa bài trên bảng
- HS đọc từng dãy số GV hỏi thêm :-Số liền trớc của 501 là số nào? Số liền sau của
509 là số nào ?
- HS nhận xét từng dãy số
Bài 4 : HS tự làm bài vào vở Chữa bài
- HS giải thích lý do chọn dấu điền vào chỗ
Bài 5 : HS làm bài vào vở Chữa miệng
Yêu cầu HS, khi làm bài, phải viết đầy đủ câu trả lời vào vở nh sau:
a) Số bé nhất có ba chữ số là: 100
b) Số lớn nhất có ba chữ số là: 999
c) Số liền sau của 999 là: 1000
Bài 3 : HS đọc yêu cầu làm bài vàô vở Chữa miệng
ngang ngợc, thuyền rồng, liều chết, lăm le
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- 3HS yếu đọc từ khó
- Lớp đọc đồng thanh từ khó
* Đọc từng đoạn :
- Tổ chức cho HS đọc từng đoạn trớc lớp.
- Hớng dẫn HS đọc đúng :
+ Đợi từ sáng đến tra,/ vẫn gặp,/ cậu bèn liều chết/
xô ngã chúi,/ xăm xăm xuống bến.//
+ Quốc Toản tạ ơn Vua, ấm ức :// Vua ban cho
cam quý/ nh trẻ con,/ vẫn không cho dự bàn việc n-
ớc.// đè đầu cỡi cổ dân mình,/ cậu nghiến răng ,/
hai bàn tay bóp chặt.//
- Giúp HS hiểu các từ đợc chú giải cuối bài đọc.
- Tổ chức cho HS luyện đọc đoạn theo nhóm đoạn1
c. Tìm hiểu nội dung đoạn 1:
- CH1: Giặc Nguyên có âm mu gì đối với nớc ta?
- Thấy sứ giặc ngang ngợc, thái độ của TQT nh thế
nào?
d. Luyện đọc lại đoạn 1
- HS nối tiếp nhau đọc từng
đoạn trớc lớp.
- Đọc với giọng dồn dập
- Nhịp đọc nhanh hơn, giọng
ngạc nhiên.
- Luyện đọc đoạn 1 theo nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
Học sinh đọc thầm đoạn 1 trả
lời câu hỏi.
Vài học sinh đọc lại đoạn 1.
- Nhiều HS phát biểu
Thứ ba, ngày 27 tháng 4 năm 2010
Toán (T162)
Ôn tập về các số trong phạm vi 1000
I Mục tiêu :
- Bit c, vit cỏc s cú ba ch s.
- Bit phõn tớch cỏc s cú ba ch s thnh cỏc trm, cỏc chc, cỏc n v v ngc li.
- Bit sp xp cỏc s cú n ba ch s theo th t t bộ n ln hoc ngc li.
- BT cn lm: Bi 1, bi 2, bi 3
II. DNG DY - HC: Bảng phụ viết mẫu bài 2
III.các hoạt động dạy - học:
1. Bài cũ : Điền số thích hợp vào chỗ chấm
- ; 450 ; ; ; 453 ; ;
- 690 ; 689 ; ; ; ; 685 ; ;
- 2HS làm bài trên bảng Lớp theo dõi , nhận xét
- Đọc lại 2 dãy số ; nhận xét thứ tự các số trong 2 dãy số
2. Bài mới :
Bài 1: Học sinh tự làm bài vào vở.
- GV viết bài tập trên bảng rồi cho HS thi đua nói nhanh mỗi số với cách đọc tơng
ứng của nó.
- Khi chữa bài trên bảng, GV có thể chuyển bài thành trò chơi Thi đua nói nhanh
Bài 2:
- Khi chữa bài, nên tập cho HS nêu
VD: 842 có 8 trăm, 4 chục, 2 đơn vị hoặc số 842 là tổng của 8 trăm, 4 chục, 2 đơn vị
- Có thể dùng phép cộng để tìm tổng đã cho
VD: 300 + 60 + 9 = 369, nhng cũng nên cho HS nêu nhận xét để thấy có 3 trăm, 6
chục, 9 đơn vị thì viết đợc số 369 (ba trăm sáu mơi chín)
Bài 3:
Kết quả là:
a) 297; 285; 279; 257
đúng diễn biến câu chuyện
* Hớng dẫn kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
* Kể toàn bộ câu chuyện.
- Nhận xét, bình chọn ngời kể hay.
- Làm việc theo nhóm.
- Đại diện nhóm lên trình bày kết
quả.
- Dựa vào tranh, kể lại từng đoạn
truyện trong nhóm
- Đại diện nhóm thi kể nối tiếp
các đoạn.
- Đại diện nhóm thi kể toàn bộ
câu chuyện.
- Nhận xét
3. Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học. Về tập kể cho ngời thân.
Chính tả
nv : Bóp nát quả cam
I. Mục tiêu dạy học :
- Nghe-vit chớnh xỏc bi CT, trỡnh by ỳng on túm tt truyn Búp nỏt qu cam. Khụng
mc quỏ 5 li trong bi.
- Lm c BT (2) a/
II. Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết sẵn nội dung BT2.
- Vở BT
III. Các hoạt động dạy - học :
1. Kiểm tra bài cũ :
- 3 HS viết bảng, lớp viết ra nháp: lặng ngắt, núi non, lao công, lối đi
- Nhận xét, cho điểm.
2. Bài mới :
Bài : Dành cho địa phơng - Vệ sinh môi trờng
I. Mục tiêu:
Giúp hs hiểu và thói quen giữ vệ sinh trờng học, nhà ở, nơi công cộng
II. Các hoạt động dạy học :
1. Bài cũ:
- Vì sao chúng ta phải thực hiện an toàn giao thông ? - 2 hs.
- Em đã làm gì để thực hiện an toàn giao thông ? - 2 hs.
Nhận xét.
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:Ghi đầu bài.
b. Hoạt động 1: Giữ vệ sinh trờng lớp.
- Gv treo tranh và hỏi:
+ Các bạn nhỏ đang làm gì ? Việc làm đó đúng hay sai ?
+ Bạn đã làm đợc những việc gì để giữ VS môi trờng ở lớp, ở trờng sạch đẹp ?
+ Quét lớp, vứt rác vào sọt, lau bàn ghế, bảng, nhặt rác.
+ Theo con nên làm những việc gì và không nên làm những việc gì để giữ môi trờng
ở lớp, trờng sạch đẹp ?
c. Hoạt động 2: Giữ vệ sinh ở nhà.
- Gv treo tranh hỏi:
+ Bạn nhỏ làm gì ? Việc làm nào Đ, việc làm nào S ?
- Quét nhà, vứt sách vở lung tung, gấp quần áo, treo cặp đúng nơi quy định.
+ Kể những việc em đã làm để giữ vệ sinh nhà ở ?
d. Hoạt động 3 : Giữ vệ sinh nơi công cộng.
- Kể những việc làm để giữ vệ sinh nơi công cộng ?
- Không nên làm những việc gì để giữ vệ sinh nơi công cộng ?
3. Củng cố , dặn dò:
- Thực hành giữ vệ sinh nơi công cộng, nhà ở, trờng học.
Thứ t, ngày 28 tháng 4 năm 2010
Tập đọc
Lợm
trong hai khổ thơ đầu?
- Lợm làm nhiệm vụ gì?
- Lợm dũng cảm nh thế nào?
- Em hãy tả lại hình ảnh Lợm trong khổ thơ 4?
- Em thích những câu thơ nào? Vì sao?
d. Hớng dẫn HS học thuộc lòng bài thơ:
- Nhận xét, đánh giá chung.
3. Củng cố dặn dò
- NX tiết học, nhắc HS về tiếp tục học thuộc lòng bài
thơ.
- HS nối tiếp nhau đọc từng khổ
thơ trớc lớp.
- Luyện đọc từng khổ thơ theo
nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm : từng khổ
thơ, cả bài.
- Cả lớp đọc thầm khổ thơ thứ 3
trả lời.
- HS đọc thầm toàn bài, tìm những
câu thơ mà em thích và giải thích lí
do vì sao thích câu thơ đó.
- Học thuộc lòng từng khổ thơ, cả
bài thơ
- Thi đọc TL từng khổ, cả bài
- Nhận xét bạn.
Toán (Tiết 163)
Ôn tập về phép cộng và phép trừ
I Mục tiêu :
- Bit cng, tr nhm cỏc s trũn chc, trũn trm.
- Bit lm tớnh cng, tr cú nh trong phm vi 100.
II. Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ BT1
III. Các hoạt động dạy học :
1. Kiểm tra bài cũ : - Làm lại các bài tập 1,2 tuần 32
- Nhận xét, cho điểm.
2. Bài mới :
a. Giới thiệu bài : - Nêu mục đích, yêu cầu của bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
b. Hớng dẫn HS làm bài tập :
Bài 1: Tìm từ ngữ chỉ nghề nghiệp của những ng-
ời đợc vẽ trong các tranh dới đây : (miệng)
- Treo tranh
- Nhận xét, chốt lại kết quả đúng
1- công nhân 2 công an 3 nông
dân
4 bác sĩ 5 lái xe 6 bán
hàng
- Đọc yêu cầu
- Làm việc theo cặp : quan sát tranh,
trao đổi và nói về nghề nghiệp của
ngời trong tranh.
- Hs nối tiếp nhau phát biểu ý kiến
- Nhận xét bạn.
Bài 2 : Tìm thêm những từ chỉ nghề nghiệp khác
mà em biết : (miệng)
- Nhận xét, chốt lại kết quả đúng.
- Đọc yêu cầu
- Làm việc theo nhóm : viết các từ
tìm đợc vào giấy khổ to
- Các nhóm dán kết quả lên bảng
III.các hoạt động dạy - học:
1. Bài cũ : Đặt tính rồi tính:
64 + 18 765 + 40
2HS làm bài trên bảng Lớp theo dõi , nhận xét
2. Bài mới :
Bài 1: Học sinh tự làm bài vào vở.
- GV viết bài tập trên bảng rồi cho HS thi đua nói nhanh kết quả tính nhẩm.
- GV cho học sinh nhận xét các số trong bài tập và nêu cách tính nhẩm các số tròn
trăm.
Bài 2:
- Khi chữa bài, cho HS nêu cách cộng, trừ một số phép tính có nhớ, một số phép tính
không nhớ.
Bài 3: Học sinh nhận dạng bài toán.
Học sinh nêu bài giải.
Bài 5: Khi chữa bài, yêu cầu HS nêu cách tìm số bị trừ cha biết, cách tìm số hạng cha biết
Bài 4:
Học sinh nhận dạng bài toán.
3. Củng cố - dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học- Dặn học sinh hoàn thành bài tập.
Tập viết
Chữ hoa V (kiểu 2)
I. Mục tiêu dạy học :
- Vit ỳng ch hoa V-kiu 2 (1 dũng c va, 1 dũng c nh); ch v cõu ng dng: Vit
(1 dũng c va, 1 dũng c nh), Vit Nam thõn yờu (3 ln). Ch vit rừ rng, tng i u
nột, thng hng, bc u bit ni nột gia ch vit hoa vi ch vit thng trong ch ghi
ting.
- Hc sinh khỏ, gii vit ỳng v cỏc dũng (tp vit lp) trờn trang v tp vit 2.
II. Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ ghi sẵn câu ứng dụng trên dòng kẻ.
- Mẫu chữ V hoa (kiểu 2)
* Hớng dẫn HS viết vào vở :
* Chấm chữa :
3. Củng cố dặn dò
- Thực hành viết vào vở Tập viết
Tự nhiên - xã hội
Bài 33 : mặt trăng và các sao
I - Mục tiêu
- Khái quát về hình dạng, đặc điểm của mặt trăng và các vì sao.
II - Đồ dùng dạy - học
- Hình vẽ trong sgk trang 68, 69
- Giáo viên dặn học sinh quan sát thực tế bầu trời ban đêm.
III - Hoạt động dạy - học
nội dung phơng pháp và hình thức tổ chức dạy học
1. Khởi động:
2. Hoạt động 1: Vẽ và giới
thiệu tranh về bầu trời có
trăng và các vì sao
Mục tiêu : Học sinh biết khái
quát về hình dạng, đặc điểm
của mặt trăng.
3, Hoạt động 2 : Thảo luận
về các vì sao
Mục tiêu: Học sinh biết khái
quát về hình dạng, đặc điểm
của các vì sao.
4. Củng cố - dặn dò:
Cả lớp hát bài hát : "ánh trăng hoà bình"
*Bớc 1: Làm việc cá nhân
- Gv yêu cầu hs vẽ bầu trời có mặt trăng và các vì sao.
* Bớc 2: Hoạt động cả lớp
- Bit ỏp li li an i trong tỡnh hung giao tip n gin (BT1, BT2).
- Vit c mt on vn ngn k v mt vic tt ca em hoc ca bn em (BT3).
II. Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ BT1.
III. Các hoạt động dạy học :
1. Kiểm tra bài cũ :
- 1HS làm lại BT 2 tuần 32.
- 1HS nói lại nội dung một trang sổ LL của mình.
- GV Nhận xét, cho điểm.
2. Bài mới :
a. Giới thiệu bài :
- Nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
b. Hớng dẫn làm bài tập :
BT1:Nhắc lại lời các NV trong tranh: (miệng)
- Treo tranh minh hoạ
- Đọc yêu cầu
- Quan sát tranh, đọc thầm lời đối
thoại giữa hai nhân vật
- Các cặp nối tiếp nhau thực hành
đối đáp theo lời 2 nhân vật.
Bài 2 : Nói lời đáp của em trong các trờng hợp
sau : (miệng)
- Em buồn về điểm kiểm tra không tốt. Cô an ủi.
- Em tiếc vì mất con chó. Bạn nói :
- Em rất lo kho con mèo nhà em đi đâu, đã hai ngày
không về. Bà an ủi em :
- Nhận xét chung.
- Đọc yêu cầu
- Đọc thầm các tình huống
Bài 1: HS ghi phép tính và kết quả tính nhẩm vào vở rồi chữa bài.
Yêu cầu một số HS đọc bảng nhân, bảng chia (toàn bộ hoặc một bộ phận của bảng)
Khi chữa bài thuộc phần b), nên cho HS nêu cách tính nhẩm
Bài 2: GV lu ý HS tính lần lợt từ trái sang phải và trình bày bài nh đã quy định ở các bài học tr-
ớc
Bài 3:
Học sinh nêu bài giải.
Bài 5: Yêu cầu HS nêu cách tìm số bị chia cha biết của phép chia, hoặc cách tìm một thừa số
cha biết cho phép nhân
a) X : 3 = 5 b) 5 x X = 35
X = 5 x 3 X = 35 : 5
X = 15 X = 7
Bài 4:
Học sinh trả lời câu hỏi của bài toán.
Hỏi thêm : Hình b, khoanh vào một phần mấy số hình tròn?
3. Củng cố - dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học- Dặn học sinh hoàn thành bài tập.
Chính tả
Lợm
I. Mục tiêu dạy học :
- Nghe-vit chớnh xỏc bi CT, trỡnh by ỳng 2 kh th theo th 4 ch. Khụng mc quỏ 5 li
trong bi.
- Lm c BT (2) a/, BT (3) a/
II. Đồ dùng dạy học :
- Vở BT.
III. Các hoạt động dạy - học :
1. Kiểm tra bài cũ : - 3HS viết bảng c lp vit vo giy nhỏp : lao xao, làm sao, xoè cánh,
rơi xuống
- Nhận xét, cho điểm.
2. Bài mới :
nhanh. VD:
nớc sôi/ đĩa xôi
sa xuống/xa xôi
3. Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học.
Thuỷ coõng
ôn tập , thực hành thi khéo tay
làm đồ chơi theo ý thích
I. Mục tiêu:
- ễn tp, cng c c kin thc, k nng lm th cụng lp 2.
- Lm c ớt nht mt sn phm th cụng ó hc.
Vi HS khộo tay:
- Lm c ớt nht hai sn phm th cụng ó hc.
- Cú th lm c sn phm mi cú tớnh sỏng to.
II. đồ dùng dạy học
- Một số sản phẩm thủ công đã học;
II. các hoạt động dạy học:
1. KTBC: Kể tên các sản phẩm đồ chơi em đã học
2. Ôn tập :
- GV cho HS quan sát lại một số sản phẩm thủ công đã học
- GV tổ chức cho học sinh thực hành làm: Em hãy làm 1 trong những sản phẩm thủ
công đã học
- GV quan sát , HD thêm cho những HS còn lúng túng
3. Đánh giá:
- GV cùng HS đánh giá, bình chọn những sản phẩm đẹp nhất lớp
4. Nhận xét giờ học:
- GV nhận xét về t
2
học tập sự chuẩn bị bài và KN thực hành.
- Dặn hs giờ sau chuẩn bị các sản phẩm để trng bày trớc lớp.