ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II MÔN HÓA
Câu 1: Các nguyên tó nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
Câu 2: Số oxihóa của S trong các hợp chất là?
Câu 3: Viết 2 phương trình điều chế Oxi trong phòng thí nghiệm?
Câu 4: Cho ví dụ chứng minh ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi?
Câu 5: Trong không khí oxi chiếm bao nhiêu phần trăm về thể tích?
Câu 6: Vì sao H
2
S chỉ có tính khử? Viết phương trình phản ứng.
Câu7: Vì sao SO
2
vừa có tính khử và tính Oxi hóa? Giải thích và viết
phương trình phản ứng.
Câu 8: Để loại bỏ SO
2
ra khỏi CO
2
có thể dùng cách nào? Viết phương trình
phản ứng?
Câu 9: Sục SO2 vào H2S thì có hiên tượng gì? Viết ptpứ.
Câu 10:Viết phương trinh điều chế SO
2
trong công nghiệp.
Câu 11: Để làm khô khí SO
2
có lẫn hơi H
2
O người ta dùng chất nào?
Câu12: Hãy phân biệt 3 dung dịch đựng trong 3 lọ mất nhãn :H
2
SO
4
loãng dư
thu được 8,96 lít H2(đktc). Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban
đầu.
Câu 19: Cho phản ứng: N
2
+ 3 H
2
2 NH
3
∆H < 0
- Nếu tăng P chiều phản ứng xẩy ra theo chiều?
- Nếu tăng t
0
C chiều phản ứng xẩy ra theo chiều?
- Nếu tăng nồng độ của H2 và N2 thì chiều phản ứng xẩy ra theo chiều?
Câu 20: Cho phản ứng: 2SO
2
+ O
2
2SO
3
∆H < 0
- Nếu tăng P chiều phản ứng xẩy ra theo chiều?
- Nếu tăng t
0
C chiều phản ứng xẩy ra theo chiều?
- Nếu giảm P chiều phản ứng xẩy ra theo chiều?
- Nếu giảm t
0
4
SO
2
+ H
2
S S + H
2
O
H
2
SO
4
+Al Al
2
(SO4)
3
+H
2
FeS
2
+ O
2
Fe
2
O
3
+ SO
2
Câu 25: Hoàn thành các phương trình phản ứng:
E
(đặc,nguội), H
2
SO
4
(
đặc,nóng) lần lượt tác dụng với: Al, Fe, Cu.
Câu 27: Hấp thụ hoàn toàn3,36l SO
2
vào 100ml dung dịch NaOH 2M. Tính
khối lượng muối tạo thành?
Câu 28:Nêu tính chất hóa học của H
2
SO
4
. Cho ví dụ chứng minh.
Câu 29:So sánh tính chất hóa học của HCl và H
2
SO
4
. Cho ví dụ chứng
minh.
Câu 30: Nêu tính chất hóa học của O
2
và O
3
. Cho ví dụ chứng minh.
Câu 31: So sánh tính chất hóa học của O
2
và O
2
(SO
4
)
3
Câu 34: Thực hiện chuổi phản ứng sau:
H
2
S S SO
2
NaHSO
3
Na
2
SO
3