ĐỀ CƯƠNG ôn tập học kỳ II môn Hóa học lớp 12 - chương trình cơ bản - Pdf 13

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2013 – 2014 LỚP 12 – CB
A. LÝ THUYẾT
Câu1 Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là:
A. thực hiện quá trình cho và nhận proton B. thực hiện quá trình khử các kim loại
C. thực hiện quá trình khử các ion kim loại D. thực hiện quá trình oxi hoá các ion
kimloai
Câu 2 Điều kiện cần và đủ để xảy ra quá trình ăn mòn điện hoá là:
A. các điện cực có bản chất khác nhau
B. các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau qua dây dẫn
C. các điện cực phải cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li
D. các điện cực có bản chất khác nhau phải tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với dung dịch điện
li
Câu4 Một hợp kim gồm các kim loại sau: Ag, Zn, Fe, Cu. Hoá chất có thể hoà tan hợp kim trên thành
dung dịch là:
A. Dd NaOH B. DD H
2
SO
4
đặc nguội C. DD HCl D. DD HNO
3
loãng
Câu5 Có 3 mẫu hợp kim: Fe – Al, K – Na, Cu – Mg. Hoá chất có thể dùng để phân biệt 3 mẫu hợp kim
này là
A. DD NaOH B. DD HCl C. DD H
2
SO
4
loãng D. DD MgCl
2
Câu 6 Phát biểu nào dưới đây không đúng về bản chất quá trình hoá học ở điện cực trong quá trình điện
phân?

2+
, Fe
3+
, Ag
+
B. Zn
+
, Fe
+
,Ni
2+
, H
+
,Fe
3+
,

Ag
+
C. Zn
2+
, Fe
2+
, Ni
2+
,H
+
, Ag
+
, Fe

A. Al, Fe, Ni, Ag B. Al, Fe, Ni, Cu, Ag B. Al, Fe,Ni, Cu D. Mg, Fe, Ni, Ag, Cu
Câu 11 Nhúng 1 lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa 1 trong những chất sau: FeCl
3
, AlCl
3
, CuSO
4
,
Pb(NO
3
)
2
,NaCl, HCl, HNO
3
, H
2
SO
4
đặc nóng, NH
4
NO
3
. Số trường hợp phản ứng tạo ra muối sắt (II) là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 12 Cho luồng khí H
2
( dư) đi qua hổn hợp các oxit CuO, Fe
2
O
3

3+
B. ion Fe
3+
có tính khử mạnh hơn ion
Fe
2+
C. ion Fe
3+
có tính oxi hoá mạnh hơn ion Cu
2+
D. ion Fe
3+
có tính oxi hoá yếu hơn
ion Cu
2+
Câu 16 Thứ tự 1 số cặp oxi hoá khử trong dãy điện hoá như sau: Fe
2+
/Fe, Cu
2+
/Cu, Fe
3+
/ Fe
2+
, cặp chất
không phản ứng với nhau là:
A. Fe và dd CuCl
2
B. Fe và dung dịch FeCl
3
C. Cu và dd FeCl

3
)
2
và AgNO
3
B. Mg(NO
3
)
2
và Cu(NO
3
)
2
C. Mg(NO
3
)
2
và Zn(NO
3
)
2
D. Mg(NO
3
)
2
và AgNO
3
Câu 19 Dãy các ion được xếp theo chiều tình oxi hoá tăng dần là:
A. Mn
2+

Câu 20: Chất nào sau đây có thể oxi hoá được ion Fe
2+
thành Fe
3+
?
A. Cu
2+
B. Pb
2+
C. Ag
+
D. Au
Câu 21 Kim loại nào sau đây có thể hoà tan được bằng dung dịch HCl?
A. Sn B. Cu C. Ag D. Hg
Câu 22 Kim loại nào có thể đẩy Ni ra khỏi dung dịch muối Ni(NO
3
)
2
?
A. Ni B. Sn C. Zn D. Cu
Câu 23 Ngâm 1 lá Ni trong các dung dịch loãng các muối: MgCl
2
, NaCl, Cu(NO
3
)
2
, AlCl
3
, ZnCl
2

)
2
, Pb(NO
3
)
2
Câu 24 Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp là do:
A. có khối lượng riêng nhỏ B. thể tích nguyên tử lớn và nguyên tử khối
nhỏ
C. liên kết kim loại kém bền D. tính khử mạnh hơn các kim loại khác
Câu 25 Nhóm các kim loại nào sau đây đều có thể tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch
kiềm?
A. Na, K , Mg,Ca B. Be, Mg, Ca, Ba C. Ba, Na, K, Ca D. K, Na, Ca,
Zn
Câu 26 Dãy các ion nào sau đây đều có cấu hình electron : 1s
2
2s
2
2p
6

A. Na
+
, Al
3+
,Cu
2+
B. K
+
, Ca

C. sự khử phân tử nước D. sự oxi hóa phân tử nước
Câu 30 Mô tả nào dưới đây không phù hợp với các nguyên tố nhóm IIA?
A. cấu hình electron hóa trị là ns
2
B. tinh thể có cấu trúc lục phương
C. gồm các nguyên tố Be,Mg, Ca, Sr, Ba D.số oxi hóa trong các hợp chất là +2
Câu 31 Dung dịch X chứa các ion Na
+
, Ca
2+
, Mg
2+
, Ba
2+
, H
+
, Cl
-
. Phải dùng dung dịch chất nào sau đây
để loại bỏ hết các ion Ca
2+
, Mg
2+
, Ba
2+
, H
+
ra khỏi dung dịch X?
A. K
2

C. Ca
2+
, Mg
2+
D. K
+
, Ba
2+
Cõu 34 Cú cỏc cht: NaCl, NaOH, Na
2
CO
3
, HCl. Cht cú th dựng lm mm c nc cng l:
A. NaCl B. NaOH C. Na
2
CO
3
D. HCl
Cõu 35 Khi cho dung dch NaOH d vo cc ng dung dch Ca(HCO
3
)
2
trong sut thỡ trong cc
A. cú si bt khớ B. khụng cú hin tng gỡ
C. cú kt ta trng D. cú kt ta trng v bt khớ
Cõu 36 Hin tng xy ra khi cho t t dung dch NaOH n d vo dung dch AlCl
3
l :
A. lỳc u cú kt ta trng , sau ú kt ta tan dn
B. lỳc u cú kt ta trng , sau ú kt ta tan mt phn

3d
7
B.
26
Fe
2+
: [Ar] 4s
2
3d
4
C.
26
Fe
2+
:[Ar] 3d
4
4s
2
D.
26
Fe
3+
:[Ar] 3d
5
Cõu 50 Cỏc kim loi no sau õy u phn ng vi dung dch CuCl
2
?
A. Na, Mg, Ag B. Fe, Na ,Mg C. Ba, Mg, Hg D. Na, Ba, Ag
Cõu 51 Cu hỡnh electron ca ion Cr
3+

2
Cõu 55 Cho bt Fe vo dung dch HNO
3
loóng ,phn ng kt thỳc thy cú bt Fe cũn d.Dung dch thu
c sau phn ng l:
A. Fe(NO
3
)
3
B. Fe(NO
3
)
3
, HNO
3
C. Fe(NO
3
)
2
D. Fe(NO
3
)
2
,Fe(NO
3
)
3
Cõu 56 Hn hp kim loi no sau õy tt c u tham gia phn ng trc tip vi mui st (III) trong
dung dch ?
A. Na, Al, Zn B. Fe, Mg, Cu C. Ba, Mg, Ni D. K, Ca, Al

2
S vaứ CO
2
C.SO
2
vaứ CO D. SO
2
vaứ CO
2
3
Cõu 60 Cho hn hp FeS v FeS
2
tỏc dng vi dung dch HNO
3
loóng d thu c dd A . Dung dch A
cha:
A. Fe
2+
, SO
4
2-
, NO
3
-
, H
+
B. Fe
2+
, Fe
3+

4
, FeCl
2
, FeCl
3
.S cp cht cú phn ng
vi nhau l:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Cõu 62 Trong cỏc loi qung st, qung cú hm lng % st ln nht l:
A. Hematit (Fe
2
O
3
)

B. Manhetit ( Fe
3
O
4
) C. Xierit (FeCO
3
)

D. Pirit (FeS
2
)
Cõu 63 c im no sau õy khụng phi l ca gang xỏm?
A. Gang xỏm kộm cng v kộm giũn hn gang trng. B. Gang xỏm cha nhiu xementit.
C. Gang xỏm núng chy khi húa rn thỡ tng th tớch. D. Gang xỏm dựng ỳc cỏc b phn ca
mỏy.

bng H
2
SO
4
loóng d c dung dch A. Bit A va cú kh nng lm
mt mu dung dch thuc tớm, va cú kh nng hũa tan c bt Cu. Xỏc nh CTPT ca oxit st
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. không xác định
B. BI TP NH LNG
PHN 1: I CNG KIM LOI
Bi 1. in phõn mt d
2
mui MCl
n
vi in cc tr. Khi catot thu c 16g kim loi M thỡ anot
thoỏt ra 5,6lit khớ (ktc). M l kim loi no sau õy:
A. Ni B. Fe C. Cu D. Zn
Bi 2. in phõn 100ml dung dch AgNO
3
1M vi in cc tr, hiu sut in phõn 100% vi cng
dũng in l 9,65A n khi catot bt u thoỏt khớ thỡ thi gian in phõn l
A. 1000giõy. B. 1500giõy. C. 2000giõy. D. 2500giõy.
PHN 2: KIM LOI KIM KIM LOI KIM TH V HP CHT


C. 0,1mol Na
2
SO
3
v 0,05 mol NaHSO
3
D. 0,2 mol NaHSO
3
Bi 7. Sc 6,72 lit khớ CO
2
(ktc) vo dd cha 0,25mol Ca(OH)
2
. Khi lng kt ta thu c l?
A/ 10g B/ 15g C/ 20g D/ 25g
Bi 8. Dn V (lit) CO
2
(ktc) vo dung dch Ca(OH)
2
thu c 25 g kt ta v dung dch X. un núng
dung dch X li thu c thờm 5 g kt ta na. Giỏ tr ca V l:
A. 7,84 B. 11,2 C. 6,72 D. 5,6
Bi 9. Cho 19,2g hh mui cacbonat ca mt kim loi kim v mt kim loi kim th tỏc dng vi dd
HCl d thy cú 4,48 lit khớ thoỏt ra(tc). Cụ cn dd, thu c m(g) mui khan. Giỏ tr ca m l?
A/ 21,4g B/ 22,2g C/ 23,4g D/25,2g
Bi 10. Hũa tan ht 5,00 g hn hp gm 1 mui cacbonat ca kim loi kim v mt mui cacbonat ca
kim loi kim th bng dung dch HCl thu c 1,68 lit CO
2
(ktc). Cụ cn dung dch sau phn ng thu
c hn hp mui khan nng:

3
B. 5,4 g Al; 25,8 g Al
2
O
3
C. 16,2 g Al; 15,0 g Al
2
O
3
D. 10,8 g Al; 20,4 g Al
2
O
3
Bi 15. Cho dung dch cha 2,8 g NaOH tỏc dng vi dung dch cha 3,42 g Al
2
(SO
4
)
3
. sau phn ng
khi lng kt ta thu c l:
A. 3,12 g B. 2,34 g C. 1,56 g D. 0,78 g
Bi 16. Ho tan hon ton 9,9 gam hn hp gm K v Al vo nc, thu c dung dch Y v 6,72 lớt khớ
H
2
(ktc). Sc CO
2
d vo dung dch Y, thu c m gam kt ta. Giỏ tr ca m l
A. 7,8. B. 11,7. C. 15,6. D. 19,5.
Bi 17. Cho V (lit) dung dch NaOH 1M vo 100ml dung dch AlCl

NO
2
cú dX/O
2
=1,3125. Khi lng m l:
A. 5,6g B. 11,2g C. 0,56g D. 1,12g
Bi 23. Ngõm 1 inh st sch trong 200 ml dung dch CuSO
4
. Sau mt thi gian phn ng, ly inh st ra,
ra nh, sy khụ, thy khi lng inh st tng thờm 0,96 gam. Nng mol/l ca dung dch CuSO
4
ó
phn ng l
A. 1,5M B. 0,5M C. 0,6M D. 0,7M
Bi 24. Cho hn hp bt gm 2,7 gam Al v 5,6 gam Fe vo 550 ml dung dch AgNO
3
1M. Sau khi cỏc
phn ng xy ra hon ton, thu c m gam cht rn. Giỏ tr ca m l
A. 3,24. B. 64,8. C. 59,4.
D. 54,0.
Bi 25. Kh hon ton 17,6 gam hn hp X gm Fe , FeO , Fe
2
O
3
cn 2,24 lớt khớ CO (ktc). Khi lng
st thu c
A. 5,6 gam B. 6,72 gam C. 16 gam D. 11,2 gam.
Bi 26. Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí gồm CO và H
2
đi qua ống sứ đựng hỗn hợp CuO, Fe

3
, MgO, ZnO tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch H
2
SO
4
0,1M
thu đợc 7,34 gam muối. Giá trị m là:
A. 4,94 g B. 4,49 g C. 3,94 g D. 3,49 g
Bi 29. Cho hn hp gm 0,3 mol Fe + 0,15 mol Fe
2
O
3
+ 0,1 mol Fe
3
O
4
tỏc dng ht vi dung dch
H
2
SO
4
loóng thu c dung dch A. Cho dung dch A tỏc dng vi dung dch NaOH d, lc kt ta em
nung trong khụng khớ n khi lng khụng i thu c m gam cht rn C. Tớnh m (g)
A. 70. B. 72. C. 65. D. 75.
Bi 30. Cho 0,01 mol mt hp cht ca st tỏc dng ht vi H
2
SO
4
c núng, d, thoỏt ra 0,112 lớt khớ
SO

A. 0,06 mol B. 0,065 mol C. 0,07 mol D. 0,075 mol
Bi 33. Khi lng K
2
Cr
2
O
7
cn dựng oxi hoỏ hờt 0,6 mol FeSO
4
trong mụi trng H
2
SO
4
loóng l
(cho O=16, K=39, Cr=52)
A.29,6 gam B. 59,2 gam C. 29,4 gam D. 24,9 gam
Bi 34. Cho 0,1 mol FeCl
3
tỏc dng ht vi dung dch Na
2
CO
3
d thu c kt ta X. em nung kt ta
nhit cao n khi lng khụng i thu c cht rn cú khi lng m gam. Giỏ tr ca m l (g)
A. 7,0. B. 8,0. C. 9,0. D. 10,0.
Ht
6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status