de thi hoc ki 2 mon toan 12 - Pdf 17

SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 - 2010
MÔN TOÁN LỚP 12 ( HỆ THPT)
Thời gian: 150 phút ( không kể thời gian phát đề)
(Đề gồm 01 trang)

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I. (3,0 điểm) Cho hàm số
3 2
y x 3x 1
= − + −
có đồ thị (C)
a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
b. Dùng đồ thị (C), xác định k để phương trình sau có đúng 3 nghiệm phân biệt

3 2
x 3x k 0
− + =
.
Câu II. (3,0 điểm)
1. Giải bất phương trình:
3)1(log)3(log
22
<−+−
xx
2. Tính tích phân: I =
( )


2
0
cossin1

z
2. Theo chương trình Nâng cao
Câu IVb. (2,0 điểm) Trong không gian Oxyz . Cho điểm A(2; 0; 1),
mặt phẳng ( P ): 2x – y + z + 1 = 0 và đường thẳng d:
1
2
2
x t
y t
z t
= +


=


= +


1. Viết phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P)
2. Viết phương trình tham số của đường thẳng

qua A, vuông góc và cắt đường thẳng d.
Câu Vb. (1,0 điểm) Viết dạng lượng giác của số phức: z = – 1 –
3
i.
Hết
Đề chính thức
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM( đề chính thức)
Câu Đáp án(với cách giải khác tùy các bước cho điểm phù hợp) Điểm

xx
x
;
−∞=−+−
+∞→
)13(lim
23
xx
x

0,25
• Bảng biến thiên:
0,50
• Điểm đặc biệt ( Lấy thêm 2 điểm)
x – 1 0 1 2 3
y 3 – 1 0 3 – 1
0,25
• Đồ thị (C) nhận điểm I(1 ; 1) (điểm uốn) là tâm đối xứng.

0,50
2.(1,0 điểm) k ?
3 2
x 3x k 0
− + =
(1) có 3 nghiệm phân biệt
Biến đổi (1) về dạng: – x
3
+ 3x
2
– 1 = k – 1

0,25
Biến đổi phương trình về dạng: (x – 3)(x – 1) < 2
3


x
2
– 4x – 5 < 0 0,50
x
−∞
0 2
+∞
y



0 + 0

y
+∞
CT 3

1−
C Đ
−∞


– 1 < x < 5
Kết luận nghiệm của bất phương trình: 3 < x < 5 0,25
2. (1,0 điểm) Tính tích phân: I =

1
0
2
2
t
tdt
0,50
Kết luận I =
2
1
0,25
3. (1,0 điểm) Tìm GTNN và GTLN của hàm số
2
4 xxy
−+=
Ta có TXĐ: D = [ – 2; 2 ].

0,25

2
2
2
4
4
4
1'
x
xx
x
x

( )
222 =y
0,25
Kết luận: Max y =
( )
222 y=
; min y = – 2 = y(– 2)
0,25
III
(1,0
điểm)
Gọi M là trung điểm của AB
thì OM

AB và OM = a
và SM

AB
0,25

SAB cân có góc SAB = 60
0
nên đều . Suy ra AM =
22
SAAB
=
Xét tam giác vuông SOA: SAO = 30
0
. Do đó OA = SA.cos 30
0

2
aa
a
SAOA
πππ
==
0,25
IV.a
(2,0
điểm)
1. (1,0 điểm) Phương trình mặt phẳng (ABC).
Hình chiếu của M trên các trục tọa độ là: A( 1; 0 ; 0), B(0; 3; 0), C(0; 0; 2) 0,50
Phương trình mặt phẳng (ABC) :
1
231
=++
zyx
hay 6x + 2y + 3z – 6 = 0
0,50
2. (1,0 điểm) Mặt cầu tâm I( 2; 3; 3), tiếp xúc với mặt phẳng (ABC).
Kí hiệu R là bán kính mặt cầu tâm I. tiếp xúc với mặt phẳng (ABC).
Ta có: R =
( )
3
326
63.33.22.6
222
)(,
=
++

2
0,50
Do đó
( )
( )
1.
2
502
42010
2010
2010
−===−= iiiiz
0,50
IV.b
(2,0
điểm)
1. (1,0 điểm)
Kí hiệu R là bán kính mặt cầu tâm A( 2; 0; 1), tiếp xúc với mặt phẳng (P)
Thì R =
( )
6
112
11.102.2
222
)(,
=
++
++−
=
PA

0
1
x t
y
z t
= −


=


= +

0,25
V.b
(1,0
Ta có








−−= iz
2
3
2
1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status