đề thi thử đai hoc 11 truong có lời giải (sưu tầm) - Pdf 17

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010
Môn: Toán. Khối A, B.
Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu I. (2 điểm). Cho hàm số
4 2 2
2 1y x m x
= − +
(1).
1) Với m = 1, khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số (1).
2) Tìm tất cả các giá trị m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị A, B, C và diện
tích tam giác ABC bằng 32 (đơn vị diện tích).

Câu II. (2 điểm)
1) Giải phương trình:
2
3 2 1 2 4 3x x x x x x+ + + = + + +
.
2) Giải phương trình lượng giác:
2
1 sin 2
1 t an2x
os 2
x
c x

+ =
.
Câu III. (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:

cosy x
=

. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA
1
và B
1
C
1
theo a.
Câu V (1 điểm) Cho a, b, c là các số thực dương. Chứng minh rằng:
4 4
3
2 2
c a b
a b b c c a
+ + ≥
+ + +
Câu VI . (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M(3; 0), đường thẳng d
1
: 2x – y – 2 = 0,
đường thẳng d
2
: x + y + 3 = 0. Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và cắt d
1
, d
2
lần
lượt tại A và B sao cho MA = 2MB.
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai mặt phẳng (P): 5x – 4y + z – 6 = 0,
(Q): 2x – y + z + 7 = 0, đường thẳng d:
1 7



=


HẾT
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ………………………….……. Số báo danh: ……………
Đề thi thử lần 2
(Tháng 03 năm 2010)
ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 TRƯỜNG THPT THANH OAI B
THÁNG 03 NĂM 2010
CÂU NỘI DUNG ĐIỂM
I.1
Với m = 1 hàm số là:
4 2
2 1y x x
= − +
+) TXĐ: R
+) Giới hạn, đạo hàm:
lim lim
x x
y y
→+∞ →−∞
= = +∞
3
0
' 4 4 ; ' 0
1

1, y
CT
= 0
+) ĐT: Dạng đồ thị
10
8
6
4
2
-2
-4
-6
-8
-10
-15
-10
-5
5
10
15
0,25
0,25
0,25
0,25
I.2
+) Ta có y’ = 4x
3
– 4m
2
x ; y’ = 0

0,25
0,25
2,25
0,25
II.1
+) ĐK:
1x
≥ −

( ) ( )
( ) ( )
2
3 2 1 2 4 3 2 1 1 3 1 1 0
1 1 2 3 0
x x x x x x x x x x
x x x
+ + + = + + + ⇔ + − − + + − =
⇔ + − − + =
0
0
1 1 0
( )
1 1
3 2
3 / 4
x
x
x x
tm
x x


0,25
0,25
0,5
II.2
+) K:
,
4 2
x k k Z

+
2
2
1 sin 2
1 t an2x os 2 sin 2 os2 1 sin 2
os 2
x
c x xc x x
c x

+ = + =
2
sin 2 sin 2 sin 2 . os2 0x x x c x =
sin 2 (sin 2 os2 1) 0x x c x =
sin 2 0
2
( , )
sin 2 os2 1
;
2 4

0,25
0,25
III
10
8
6
4
2
-2
-4
-6
-8
-10
-15
-10
-5
5
10
15
Chng minh c hai ng cú ỳng hai giao im honh
2


v
3
2

2 2 3
2
2 3 2

HAA
1

là góc giữa AA
1
và (A
1
B
1
C
1
), theo giả thiết
thì góc
HAA
1

bằng 30
0
. Xét tam giác vuông AHA
1
có AA
1
= a, góc
HAA
1

=30
0

2

nên
)(
111
HAACB
Kẻ đờng cao HK của tam giác AA
1
H
thì HK chính là khoảng cách giữa AA
1
và B
1
C
1
Ta có AA
1
.HK = A
1
H.AH
4
3
.
1
1
a
AA
AHHA
HK ==
1
im
V

1
K
H
( )
1 1 1
9
2 2
2 2
b b
a c c a
b b
c a
a c
 
 ÷
 
   
⇔ + + + + + + + ≥
 ÷
 ÷  ÷
 
+
   
 
 ÷
+ +
 
+) Áp dụng BĐT Cô – si cho ba số dương
( )
, ,

 
 
= − + = − −
 
+) Tọa độ A(t; - 2 + 2t), B(u; - 3 – u).
( ) ( )
3; 2 2 ; 3; 3MA t t MB u u= − − + = − − −
uuur uuur
+) TH1:
2.MA MB=
uuur uuur
: Tìm được
( )
7 16 20
, ; : 4;5
3 3 3
d
t MA VTCPd u
 
= − = − − ⇒ =
 ÷
 
uuur uur

3
: 5 4 15 0
4 5
x y
d x y


phương trình:
1 7 0
3 1
(1;0;1)
1 2 0
5 4 6 0 1
x t t
y t x
I
z t y
x y z z
= + =
 
 
= =
 
⇔ ⇒
 
= − =
 
 
− + − = =
 
+) Gọi h là khoảng cách từ I đến mp(Q), ta có:
2
2 2 2
2.1 0 1 7
10 50
3
6

0,25
0,25
VII
+) ĐK:
0 1,0 1x y
< ≠ < ≠
+)
2
2
3
2
3 4 (1)
2 16
2log 1 log (2)
log log ( )
y x
x y
x y
y x
y x
y xy
+


+ =
=
 

 
= +



+) Với x = y, kết hợp (1) ta được x = y = 1 (loại) và x = y = 3 (nhận).
+) Với x = y
-2
, kết hợp với (1) ta được y
2
= 1 (loại), y = - 4 (loại)
Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất x = y =3.
0,25
0,25
0,25
0,25
Ghi chú: - Các cách giải khác với cách giải trong đáp án mà vẫn đúng, đủ thì cũng cho
điểm tối đa.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status