PHƯƠNG PHÁP & CÁC DẠNG BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN KSHS
Sinh viên: Phan Sỹ Tân
Lớp:k16kkt3
Chú ý: Các bạn cần nắm vững kiến thức KSHS ,
cùng kết hợp với các dạng Bài Tốn dưới đây thì khả
năng của bạn giải quết phần KSHS trong đề thi ĐH
rất là dể dàng (hehe …. ) và điều quan trọng là
các bạn phải nhớ thật kĩ các dạng đừng để nhầm dạng
nhé nếu khơng thì L
GOOD LUCDK
BA CƠNG THỨC TÍNH NHANH ĐẠO HÀM
CỦA HÀM SỐ HỮU TỈ
+
( )
2
'
dcx
bcad
y
dcx
bax
y
+
−
=⇒
+
+
=
+
( )
( )
)(
)(2)(
'
cxbxa
cbcbxcacaxbaba
y
cxbxa
cxbxa
y
++
−+−+−
=⇒
++
++
=
CHUN ĐỀ: CÁC CÂU HỎI THỨ HAI TRONG
ĐỀ THI KHẢO SÁT HÀM SỐ LTĐH
Dạng 1: Cho hàm số y = f(x) có chứa tham số m.
Định m để hàm số
đ
ồng biến trên
¡
?
Phương pháp:
TXĐ: D =
¡
Ta có: y’ = ax
2
+ bx + c
Để hàm số đồng biến trên
¡
⇔
0
0
a
<
∆ ≤
Dạng 3: Cho hàm số y = f(x) có chứa tham số m.
Định m để đồ thị hàm số có cực trị?
Phương pháp:
TXĐ: D =
¡
Ta có: y’ = ax
2
+ bx + c
Đồ thị hàm số có cực trị khi phương trình y’ = 0 có 2
nghiệm phân biệt và y’ đổi dấu khi x đi qua hai nghiệm
đó
⇔
0
0
a
≠
∆ >
¡
Ta có: y’ = ax
2
+ bx + c
Hàm số khơng có cực trị khi y’ khơng đổi dấu trên tồn
tập xác định
0
0
a
≠
⇔
∆ ≤
Dạng 6: Cho hàm số y = f(x) có chứa tham số m.
Định m để đồ thị hàm số
đạt cực đại
tại x
0
?
Phương pháp:
TXĐ: D =
¡
Ta có: y’ = ax
2
+ bx + c
Để hàm số đạt cực đại tại x
0
thì
f x
f x
=
>
Dạng 8: Cho hàm số y = f(x) có chứa tham số m.
Định m để đồ thị hàm số đạt cực trị bằng h tại x
0
?
Phương pháp: TXĐ: D =
¡
Ta có: y’ = ax
2
+ bx + c
Để hàm số đạt cực trị bằng h tại x
0
thì
0
0
'( ) 0
( )
f x
f x h
=
=
M(x
0
;y
0
)∈(C). Viết PTTT
tại
điểm M(x
0
;y
0
) ?
Phương pháp:
Ta có: y’ = f’(x) ⇒ f’(x
0
)
Phương trình tiếp tuyến tại điểm M(x
0
;y
0
) là
y – y
0
= f’(x
0
).( x – x
0
)
Các dạng thường gặp khác :
1/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm
có hòanh độ x
phương trình tiếp tuyến (d) của (C)
a/ Song Song với đường thẳng y = ax + b.
b/ Vuông góc với đường thẳng y = ax + b.
Phương pháp:
a/ Tính: y’ = f’(x)
Vì tiếp tuyến (d) song song với đường thẳng y = ax + b
nên (d) có hệ số góc bằng a.
Ta có: f’(x) = a (Nghiệm của phương trình này chính là
hồnh độ tiếp điểm)
Tính y
0
tương ứng với mỗi x
0
tìm được.
Suy ra tiếp tuyến cần tìm (d):
y – y
0
= a. ( x – x
0
)
b/ Tính: y’ = f’(x)
Cách học tốt mơn Tốn là phải làm nhiều .bên cạnh đó ( hehe )
[email protected] Trang 2/10-LTĐH2011
Bài Tập
PHƯƠNG PHÁP & CÁC DẠNG BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN KSHS
Vì tiếp tuyến (d) vng góc với đường thẳng y = ax + b
nên (d) có hệ số góc bằng
1
a
−
1
,
x
2
, x
3
,…∈ [a;b]
Tính: f(a), f(b), f(x
1
), f(x
2
), f(x
3
),…
Từ đó suy ra:
[ ] [ ]
; ;
ax ; in
a b a b
m y m y
= =
Phương pháp chung ta thường lập BBT
Dạng 13: Cho họ đường cong y = f(m,x) với m là
tham số.Tìm điểm cố đònh mà họ đường cong trên đi
qua với mọi giá trị của m.
Phương pháp:
Ta có: y = f(m,x)
⇔ Am + B = 0, ∀m (1)
Hoặc Am
2
Từ đó kết luận các điểm cố định cần tìm.
Dạng 14: Giả sử (C
1
) là đồ thị của hàm số y = f(x)
và (C
2
) là đồ thị của hàm số y = g(x). Biện luận số
giao điểm của hai đồ thị (C
1
), (C
2
).
Phương pháp:
Phương trình hồnh độ giao điểm của y = f(x)
và y = g(x) là
f(x) = g(x)
⇔ f(x) – g(x) = 0 (*)
Số giao điểm của hai đồ thị (C
1
), (C
2
) chính là số
nghiệm của phương trình (*).
Dạng 15: Dựa vào đồ thị hàm số y = f(x), biện luận
theo m số nghiệm của phương trình f(x) + g(m) = 0
Phương pháp:
Ta có: f(x) + g(m) = 0
⇔ f(x) = g(m) (*)
Số nghiệm của (*) chính là số giao điểm của đồ thị (C):
y = f(x) và đường g(m).
+
=
−
Thế vào y = f(x) ta được Y = f(X)
Ta cần chứng minh hàm số Y = f(X) là hàm số lẻ. Suy
ra I(x
0
;y
0
) là tâm đối xứng của (C).
Dạng 17: Cho hàm số y = f(x), có đồ thị (C). CMR
đường thẳng x = x
0
là trục đối xứng của (C).
Phương pháp:
Đổi trục bằng tịnh tiến theo vectơ
( )
0
;0OI x
=
uur
Cách học tốt mơn Tốn là phải làm nhiều .bên cạnh đó ( hehe )
[email protected] Trang 3/10-LTĐH2011
Bài Tập
PHƯƠNG PHÁP & CÁC DẠNG BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN KSHS
Công thức đổi trục
0
x X x
y Y
= +
Phương pháp
+Giả sử
( )
00
, yxA
+ Pt đthẳng đi qua
( )
00
, yxA
có hệ số góc k có dạng :
( ) ( )
00
: yxxkyd
+−=
+Đthẳng (d) tiếp xúc vớI đồ thị (C) khi hệ sau có
nghiệm
( ) ( )
( )
=
+−=
)2(
)1(
'
00
kxf
yxxkxf
<<⇔
2)Nếu (D) là đthẳng x = m thì ycbt
21
0 xx
<<⇔
3)Nếu (D) là đthẳng
0
=++
cbyax
thì:
ycbt
( )( )
0
2211
<++++⇔
cbyaxcbyax
@ Nếu (D) là đường tròn thì cũng giống trường hợp 3)
Dạng 21: Định đkiện để đồ thị hàm bậc 3 có CĐ ,
CT nằm về cùng 1 phía đối vớI (D).
Phương pháp +Định đkiện để đồ thị hàm số bậc 3 có
các điểm cực trị
( )
),(&,
222111
yxMyxM
(
21
, xx
là nghiệm của pt y' = 0)
1)Nếu (D) là trục Oy thì ycbt
có 2 nghiệm phân biệt cùng
dấu
3)Khác phía Oy
)(I
⇔
có 2 nghiệm phân biệt trái dấu
Dạng 23: Tìm điểm trên đồ thị hàm số (C) sao cho:
Cách học tốt môn Toán là phải làm nhiều .bên cạnh đó ( hehe )
[email protected] Trang 4/10-LTĐH2011
Bài Tập
PHƯƠNG PHÁP & CÁC DẠNG BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN KSHS
Tổng các khoảng cách từ đó đến 2 t/cận là Min
Phương pháp:
+Xét
( )
000
, yxM
thuộc (C)
( )
0,0
, yx
⇔
thoã y = thương +dư /mẫu
+Dùng BĐT Côsi 2 số
⇒
kquả
Dạng 24:Tìm điểm trên đồ thị hàm số (C) sao
cho:khoảng cách từ đó đến 2 trục toạ độ là Min
Phương pháp:
.Bằng ppháp đạo hàm suy ra đc kquả
Dạng 25:Tìm đkiện cần và đủ để 3 điểm M,N,P cung
thuộc đthị (C) thẳng hàng?
Phương pháp:
M ,N,P thẳng hàng
⇔
vetơ MN cùng phương vớI vectơ
MP
a
b
xxx
PNM
−
=++⇔
Dạng 26: Tìm trên đồ thị (C) :y = f(x) tất cả các
điểm cách đều 2 trục toạ độ
Phương pháp:
+Tập hợp những điểm cách đều 2 trục toạ độ trong
(Oxy) là đường thẳng y = x và y = -x .Do đó :
+Toạ độ của điểm thuộc (C) :y = f(x) đồng thờI cách
đều 2 trục toạ độ là nghiệm của :
Phương pháp:
Đặt
( )
( )
x
x
V
U
y
=
+ có
( ) ( )
( )
2
)(
)(
'
)()(
'
)(
'
x
xxxx
V
UVVU
y
−
=
+GọI A
( )
1
y
(1)
+ GọI B
( )
22
, yx
là điểm cực trị của
( )
m
C
'
2
'
2
2
x
x
V
U
y
=⇔⇔⇒
(2)
Từ (1), (2) suy ra pt đ/t đi qua 2 điểm cực trị là
'
'
x
x
V
m
C
0''
21
==⇒
xx
yy
+Do A
( )
m
C
∈
nên
( )
dcxybaxy
+++=
1111
'
dcxy
+=⇒
11
(1)
+Do B
( )
m
C
∈
nên
( )
⇒
+=∈
⊥+=⇔
)(
)1(
Dạng 30:Tìm 2 điểm thuộc đthị (C) y = f(x) đốI xứng
nhau qua điểm
( )
00
, yxI
Phương pháp:
+Giả sử
( ) ( ) ( )
1111
:, xfyCyxM
=∈
(1)
+GọI N
( )
22
, yx
đốI xứng M qua I suy ra toạ độ điểm N
theo
11
, yx
≥
)(0,
)(0,
2
1
Cxxf
Cxxf
⇒
Đồ thị (C) gồm đồ thị (
)
1
C
và đồ thị
( )
2
C
VớI :
( ) ( )
'
1
CC
≡
lấy phần x
0
≥( )
)(0,
)(0,
2
1
Cxfxf
Cxfxf
⇒
Đồ thị (C) gồm đồ thị (
)
1
C
và đồ thị
( )
2
C
VớI
( ) ( )
'
1
CC
≡
lấy phần dương của (C') (nằm trên
Ox)
( )
2
C
là phần đốI xứng của phần âm (nằm dướI
2 4
( )
1
x
y C
x
−
=
+
.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm
số.
2. Gọi M là một điểm bất kì trên đồ thị (C), tiếp
tuyến tại M cắt các tiệm cận của (C) tại A, B.
CMR diện tích tam giác ABI (I là giao của hai
tiệm cận) không phụ thuộc vào vị trí của M.
Cách học tốt môn Toán là phải làm nhiều .bên cạnh đó ( hehe )
[email protected] Trang 6/10-LTĐH2011
Bài Tập
PHNG PHP & CC DNG BI TP LIấN QUAN N KSHS
Bi 2:Cho hm s :
1x2
1x
y
+
+
=
(C)
1. Kho sỏt v v th hm s.
2. Vit phng trỡnh tip tuyn vi (C), bit tip tuyn
y C
x
+
=
+
1) Kho sỏt s bin thiờn v v th (C) ca
hm s.
2) Vit phng trỡnh tip tuyn ca (C) bit
tip tuyn ú ct ox, oy ln lt ti A, B v
tam giỏc OAB cõn ti O
Bi 5: Cho hàm số: y =
2
1
x
x
+
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của
hàm số đã cho.
2. Tìm toạ độ điểm M thuộc (C), biết tiếp
tuyến của (C) tại M cắt hai trục Ox, Oy tại
A, B và tam giác OAB có diện tích bằng
1
4
D ng 2 : Tng giao gia th v ng
thng
Bi 6: (2điểm) cho hàm số:
3)1(3)14(
23
+=
mxmxmxy
x
=
+
.
2. Vit phng trỡnh ng thng d qua im
( )
1;1I
v ct th (C) ti hai im M, N sao cho I
l trung im ca on MN.
Bi 9: (2 điểm). Cho hàm số
2
12
+
+
=
x
x
y
có đồ thị là
(C)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2.Chứng minh đờng thẳng d: y = -x + m luôn
luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B. Tìm m để
đoạn AB có độ dài nhỏ nhất.
Bi 10: (2 im) Cho hm s
4)32(2
23
++++=
=
Bi 12: (2 điểm) Cho hm s:
3 2
3 3 3 2 ( )
m
y x x mx m C
= + +
1) Kho sỏt s bin thiờn v v th (C) ca
hm s vi m = 0.
2) Bin lun theo m s nghim ca cỏc phng
trỡnh sau:
a)
2 3
3x x m
=
b) 3x
2
- |x|
3
=
m c)
3 2
3 2x x m
+ =
Bi 13: (2 điểm)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm
số: y = x
3
2
+ 9x
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.
2) Biện luận theo m số nghiệm của phơng trình:
0396
2
3
=++
mxxx
Bi 16: Cho hm s
23
23
+=
xxy
1. Kho sỏt v v th (C) ca hm s.
2. Bin lun s nghim ca phng trỡnh
1
22
2
=
x
m
xx
theo tham s m.
D ng 4 : Tim cn v ta s ca hm s
Bi 16: (2 im) Cho hm s:
3
12
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số .
2. Với điểm M bất kỳ thuộc đồ thị (C) tiếp tuyến tại M
cắt 2 tiệm cận tại Avà B .
Gọi I là giao hai tiệm cận , Tìm vị trí của M để chu vi
tam giác IAB đạt giá trị nhỏ nhất.
Bi 19: Cho hàm số: y =
12
1
x
x
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.
2) Tìm các điểm trên đồ thị hàm số có toạ độ là các số
nguyên.
Bi 20: 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của
hàm số: y =
2
1
+
x
x
2) Tìm các điểm trên đồ thị (C) của hàm số có toạ độ là
những số nguyên.
3) Tìm các điểm trên đồ thị (C) sao cho tổng khoảng
cách từ điểm đó đến hai tiệm cận là nhỏ nhất.
D ng 5 : Cc tr ca hm s
Bi 21: Cho hm s:
y =
2.Tỡm tt c cỏc giỏ tr ca m hm s cú cc
i ti x
C
, cc tiu ti x
CT
tha món: x
2
C
= x
CT
.
Bi 23: Cho hm s
3 2 3
3 4y x mx m
= +
(m l
tham s) cú th l (C
m
)
1. Kho sỏt v v th hm s khi m
= 1.
2. Xỏc nh m (C
m
) cú cỏc im cc
i v cc tiu i xng nhau qua
ng thng y = x.
Bi 24: (2 điểm) Cho hàm số :
3 2 3
3 1
2 2
+ (m
2
- 9)x
2
+ 10 (1)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
khi m = 1.
2) Tìm m để hàm số (1) có ba điểm cực trị.
Bi 27: Cho hàm số: y = x
4
+ 4mx
3
+ 3(m + 1)x
2
+ 1
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ứng
với m = 0.
2) Với những giá trị nào của m thì hàm số chỉ có cực
tiểu và không có cực đại?
D ng 6 : Mt s dng khỏc
Bi 28: Cho hàm số: y =
( )
1
12
2
x
mxm
(1) (m là
- 2m + 1 (C
m
)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi
m = 1.
2) CMR: (C
m
) luôn đi qua hai điểm cố định A, B với
m.
3) Tìm m để các tiếp tuyến với (C
m
) tại A, B vuông góc
với nhau.
4) Xác định m đồ thị hàm số (C
m
) cắt trục hoành tại
bốn điểm lập thành cấp số cộng.
Bi 32:Cho hàm số y = x
3
- 3mx
2
+ 9x + 1 (1) (m
là tham số)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm
số (1) khi m = 2.
2) Tìm m để điểm uốn của đồ thị hàm số (1)
thuộc đờng thẳng y = x + 1.
CHUYấN ấ: CC HM KSHS
Hm a thc:
Bi 1. . Cho hm s:
tip tuyn ca (C
m
) ti M song song vi
ng thng d:
5 0x y
=
Bi 3 Cho hm s:
3 2
3 2 ( )y x x C
= +
1) Kho sỏt s bin thiờn v v th (C) ca hm s
2) Gi d l ng thng i qua im A(3;2) v cú h s
gúc m. Tỡm m d ct (C) ti 3 im phõn bit
Bi 4 Cho hm s:
3 2
3 4 ( )y x x C
= +
1) Kho sỏt s bin thiờn v v th (C) ca hm s
2) Chng minh rng mi ng thng i qua im
I(1;2) vi h s gúc k, k>-3 u ct th ca hm s
ti ba im phõn bit I, A, B ng thi I l trung im
ca on AB.
Bi 5 Cho hm s
4 2 2
( 9) 10 (1)y mx m x
= + +
Cỏch hc tt mụn Toỏn l phi lm nhiu .bờn cnh ú ( hehe )
[email protected] Trang 9/10-LTH2011
Bi Tp
PHNG PHP & CC DNG BI TP LIấN QUAN N KSHS
1m
=
2) Tỡm m hm s cú cc i, cc tiu v cỏc im
cc tr ca th hm s (1) cỏch u gc ta .
Bi 9 Cho hm s
3 2
4 6 1 (1)y x x
= +
1) Kho sỏt s bin thiờn v v th (C) ca hm s
(1)
2) Vit phng trỡnh tip tuyn ca th (C) bit tip
tuyn i qua M(-1;-9)
Bi 10 Cho hm s:
3 2 2 3 2
3 3(1 ) (1)y x mx m x m m
= + + +
1) Kho sỏt s bin thiờn v v th (C) ca hm s
(1) vi
1m
=
2) Tỡm k phng trỡnh
3 2 3 2
3 3 0x x k k
+ + =
cú
3 nghim phõn bit
3) Vit phng trỡnh ng thng i qua hai im cc
tr ca hm s (1)
Bi 11 Cho hm s:
3 2
1
x
y C
x
=
+
1)Kho sỏt s bin thiờn v v th (C) ca hm s
2)Tỡm im
( )M C
, bit tip tuyn ca (C) ti M ct
Ox, Oy ti A, B m din tớch
OAB
bng
1
4
Bi 3. 1) Kho sỏt v v th (C) ca hm s:
1
x
y
x
=
2) Tỡm m ng thng
y x m
= +
ct th (C)
ti hai im phõn bit
Bi 4 Cho hm s:
Bài 2: 1. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
( )
12
34
2
2
=
x
x
y
x
2.Tìm m để pt 2x
2
-4x-3 +2m
1
x
=0 có2 nghiệm phân
biệt.
Bài 3: 1. khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y=
1
32
2
+
x
mx
x
2
54
2
+
++
x
x
x
Cỏch hc tt mụn Toỏn l phi lm nhiu .bờn cnh ú ( hehe )
[email protected] Trang 10/10-LTH2011
Bi Tp
PHNG PHP & CC DNG BI TP LIấN QUAN N KSHS
2.Tìm M
( )
C
để khoảng cách từ M đến
( )
:y+3x+6=0 đạt giá trị nhỏ nhất.
Bài 6: 1.khảo sát và vẽ đồ thị y=
1
1
2
+
++
x
x
x
(C)
x
=
+
1
1
2
Bài 9: Cho hàm số
y=
2
2
2
+
x
mx
x
(1) (m là tham số )
1.Xác định m để hàm số nghịch biến trên đoạn [-1;0]
2.Khảo sát và vẽ đồ thị với m=1
3.Tìm a để pt sau có nghiệm
012)2(
39
22
1111
=+++
++
a
t
a
3
m
y x m x m x m
= + + +
1)Kho sỏt s bin thiờn v v th (C) ca hm s vi
1m
=
2)Xỏc nh m hm s (1) ng bin trờn R
3)Xỏc nh m hm s (1) cú cc tr v vit phng
trỡnh ng thng i qua hai im cc tr ca th hm
s (1)
4)Xỏc nh m hm s (1) t cc i ti x =2.
Bi2.Cho hm s:
3 2
3 3 3 2 ( )
m
y x x mx m C
= + +
1) Kho sỏt s bin thiờn v v th (C) ca hm s
vi m = 0.
2) Bin lun theo m s nghim ca cỏc phng trỡnh
sau:
a)
2 3
3x x m
=
b)
2
2
3x x m
6) Bit tip tuyn ti im
( )M C
cú h s gúc nh
nht. Chng minh rng: M l tõm i xng ca th
(C)
7) Chng minh rng: trờn (C) khụng tn ti im m
qua nú k c hai tip tuyn vuụng gúc vi nhau
Bi 4. Cho hm s:
3 2
1 2
( )
3 3
y x x C
= +
1)Kho sỏt s bin thiờn v v th (C) ca hm s
2)Bin lun theo m s nghim ca cỏc phng trỡnh sau:
a.
3 2
1
5 0
3
x x m
+ =
b.
3
2
1 2
3 3
x x m
Cỏch hc tt mụn Toỏn l phi lm nhiu .bờn cnh ú ( hehe )
[email protected] Trang 11/10-LTH2011
Bi Tp
PHƯƠNG PHÁP & CÁC DẠNG BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN KSHS
d.Biết tiếp tuyến đi qua điểm M(1;0)
"CHÚC CÁC BẠN THÀNH CÔNG TRONG
HỌC TẬP"
Cách học tốt môn Toán là phải làm nhiều .bên cạnh đó ( hehe )
[email protected] Trang 12/10-LTĐH2011
Bài Tập