Đề cương ôn tập HK 2 - Toán 8 - Pdf 17

đề cơng ôn tập học kỳ 2 môn toán
***********
A -Lý thuyết:
Đại số:
Trả lời các câu hỏi lý thuyết ở phần ôn tập chơng 3(SGK, trang 32) và phần ôn
tập chơng 4( SGK, trang 52).
Hình học:
Trả lời các câu hỏi lý thuyết ở phần ôn tập chơng 3 (SGK, trang 89) và phần ôn
tập chơng4(SGK trang 126).
B- Bài tập:
I/ Phần trắc nghiệm:
Bài 1: Trong các câu trả lời sau, câu nào đúng:
Nghiệm của các phơng trình:
1) 2(3x + 1) - 3(x +2) = 5x - 8 là:
a/ 1 ; b/ 2 ; c/ -2 ; d/ 3
2)
59
7
61
5
63
3
65
1 +
+
+
=
+
+
+ xxxx
là:

+>

là:
a/ x < 1 ; b/ x< 2 ; c/ x> 2 ; d/ Một đáp số khác
* Nghiệm của phơng trình: 2
1x
-3 = 5 là:
a/ x = 5 ; b/ x = -3 ; c/ x = 5, x= -3 ;d/ Một đáp số khác
* Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=
1x
+
3x
là:
a/A =1 ; b/ A = 2 ;c/ A = 3 ;d/ Một đáp số khác
Bài 3:Trong các câu trả lời sau, câu nào đúng:
Biểu thức A=
544
1
2
+ xx
đạt giá trị lớn nhất khi x là :
a/ x=
2
1
b/x =
4
1
c/ x=
2
1

BFE
; b)
BGE
đồng dạng
BEA
;
c)
EGEEAE .
2
=
; d) BF. DG = AB . AD
e) Cả a, b, c, d, đều đúng
Bài 9: :Trong các câu sau, câu nào sai:
a/ Hình chóp đều là hình chóp có đáy là 1 đa giác đều.
b/ Các mặt bên của hình chóp đều là những tam giác cân bằng nhau.
c/ Diện tích toàn phần của hình chóp đều bằng diện tích xung quanh cộng với
diện tích đáy.
Bài 10: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCD. Biết AB = 15 cm, AC = 20 cm, góc
AAC = 60
0
. Thể tích hình hộp chữ nhật là:
a/ 730
3
3cm
b/ 735
3
3cm
c/ 750
3
3cm

4
2
3
a
c/ S
xq
= 3a
2
và V =
2
2
3
a
d/ Một đáp số khác
Bài 13: Một hình lập phơng có cạnh là 2, diện tích toàn phần của hình lập phơng là:
a/ 4 ; b/ 16 ; c/ 24 ; d/ Một đáp số khác
Bài 14: Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bên, cạnh đáy đều là a; chiều
cao hình chóp là:
a/ a
2
b/
2
2a
c/ a
3
d/ Một đáp số khác
Bài 15: Diện tích toàn phần của lăng trụ đứng có chiều cao là 4 cm, đáy là hình vuông
cạnh 2 cm là:
a/ 32 cm
2

1
2001
2 xxx


=

e)
12
127
6
)1.(3.2
4
)12.(3
3
1 xxxxx +
+
++
=
+
+
+
Bài 2: Giải các phơng trình:
a)( 2x-6 ).( 20 + 4x) = 0.
a) (x+2) .(3-4x) = x
2
+ 4x +4
b) 2x
2
- 9x +7 = 0

252
12
3
+

=






+
+ x
x
x
x
c)
116
48
14
2
41
3
2

+

+
=

a) 2x 7

0 b) (x-1)
2
< x (x+3)
c)
8
51
2
4
21 xx
<

d)
4
2
43

+

x
x
Bài 6: Tìm x sao cho
a) Giá trị của phân số
6
25 x
lớn hơn giá trị của phân số
3
25 x


Bài 8: Cho biểu thức A =








+











+



+
144
416
:
14

+

+






+
+

+

2
10
)2(:
2
1
2
2
4
2
2
x
x
x
xx
x
x

2
- 23
B=
32
1
2
+ xx
Bài 12: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:
A= (x-2)
2
; B= (x
2
-9 )
4
+
2

y
-1
C = (2x+1)
2
+ 3.( 2x+5)
D = x
2
+ 2y
2
- 2xy - 4y +5.
E = 5x
2
+8xy +5y

14
x
xx +
Bài 14:a) Tìm x

Z để
3
293
2

+
=
x
xx
A

Z
b)Với giá trị nào của n

Z thì A =
4
93

+
n
n


Z.
Bài 15: Chứng minh các bất phơng trình sau tơng đơng:

đó chỉ đi với vận tốc trung bình 10km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45
phút. Tính độ dài quãng đờng AB ( bằng km)
Bài 18: Một ngời đi từ A đến B với vận tốc 24km/h rồi tiếp tục đi từ B đến C với vận
tốc 32km/h. Tính quãng đờng AB và BC biết quãng đờng AB dài hơn quãng đờng BC
6km và vận tốc trung bình của ngời đó trên cả quãng đờng AC là 27 km/h.
4
Bài 19: Một xí nghiệp sản xuất quạt bàn dự định hoàn thành kế hoạch trong 25 ngày
nhng mỗi ngày đã vợt năng suất so với dự kiến 2 chiếc quạt nên đã hoàn thành sớm 1
ngày và vợt mức kế hoạch đợc giao 8 chiếc. Hỏi số quạt bàn mà xí nghiệp đợc giao
theo kế hoạch là bao nhiêu?
Hình học:
Bài 1: Cho tam giác ABC có AB = 12 cm, AC = 16 cm, BC = 20 cm. Tia phân giác
của  cắt BC tại D.
a) Tính
ACD
ABD
S
S
b) Tính BD, CD.
c) Tính chiều cao AH của tam giác ABC.
Bài 2: Cho tam giác vuông ABC ( Â = 90
0
). Đt // cạnh BC cắt 2 cạnh AB, AC lần lợt
tại M, N; đt qua N và // AB cắt BC tại D. Biết AM = 6 cm, AN = 8 cm, BM = 4 cm.
a) Tính MN, NC, BC.
b) Tính diện tích tứ giác BMND.
Bài 3: Cho góc xAy (khác góc bẹt), trên tia Ax đặt AE = 3 cm, AC = 8 cm; trên tia
Ay đặt AD = 4 cm, AF = 6 cm.
a) Tam giác ACD và AEF có đồng dạng với nhau không? vì sao?
b) Gọi CD

giữa đờng cao và cạnh bên bằng 60
0
.
a) Tính diện tích toàn phần, thể tích hình chóp cụt.
b) Tính thể tích chóp đều sinh ra hình chóp cụt đã cho.
5
Bài 8: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCD. Gọi M, N, P lần lợt là trung điểm các
cạnh AB, CC, AD. Chứng minh: mp (MNP) // mp (ACB).
Bài 9: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCD có AB = 12 cm, AD = 16 cm,
AA = 25 cm.
a)Chứng minh các tứ giác ACCA, BDDB là những hình chữ nhật.
a) Chứng minh AC
2
= AB
2
+ AD
2
+ AA
2
b) Tính diện tích toàn phần và thể tích hình hộp chữ nhật.
Bài 10: Cho hình lập phơng ABCD.ABCD. Gọi O là tâm của đáy ABCD. Biết
OA= a. Tính :
a) Cạnh hình lập phơng .
b) Tính thể tích hình lập phơng theo a.
6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status