NGUYEN VAN THUY, MBA
NGUYEN VAN THUY, MBA
HA
HA
Ø
Ø
NH VI TO
NH VI TO
Å
Å
CH
CH
ÖÙ
ÖÙ
C
C
ORGANIZATIONAL BEHAVIOR
ORGANIZATIONAL BEHAVIOR
NGUYEÃN VAÊN THU
NGUYEÃN VAÊN THU
Ï
Ï
Y, MBA
Y, MBA
NGUYEN VAN THUY, MBA
NGUYEN VAN THUY, MBA
NO
NO
CH
ệ
ệ
C
C
2.
2.
NH
NH
ệ
ệ
ếNG Cễ Sễ
ếNG Cễ Sễ
CU
CU
A HA
A HA
ỉ
ỉ
NH VI CA
NH VI CA
NHAN
NHAN
3.
5.
QUA
QUA
N LY
N LY
THIE
THIE
T KE
T KE
VAấN HOA
VAấN HOA
VA
VA
ỉ
ỉ
THAY
THAY
ẹ
ẹ
O
Û
O
O
Paul
Paul
Hersey
Hersey
& Ken Blanc Hard
& Ken Blanc Hard
QUA
QUA
Û
Û
N TRÒ HA
N TRÒ HA
Ø
Ø
NH VI TO
NH VI TO
Å
Å
CH
CH
ÖÙ
ÖÙ
C,
Ø
NH VI TO
NH VI TO
Å
Å
CH
CH
ÖÙ
ÖÙ
C,
C,
Nxb
Nxb
Gia
Gia
ù
ù
o
o
Du
Du
ï
ï
c
c
, 2007
, 2007
Stephen P. Robins
ORGANIZATIONAL THEORY, DESIGN, AND CHANGE
ORGANIZATIONAL THEORY, DESIGN, AND CHANGE
Pearson Prentice Hall International, 2004
Pearson Prentice Hall International, 2004
Gary
Gary
Yukl
Yukl
LEADERSHIP IN ORGANIZTIONS
LEADERSHIP IN ORGANIZTIONS
Pearson Prentice Hall International, 2006
Pearson Prentice Hall International, 2006
NGUYEN VAN THUY, MBA
NGUYEN VAN THUY, MBA
Ñ
Ñ
A
A
Ù
Ù
NH GIA
n
: 10%
: 10%
Tie
Tie
å
å
u
u
lua
lua
ä
ä
n
n
nho
nho
ù
ù
m
m
: 30%
: 30%
Ke
Ke
á
XÁM TỪ CÁC DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC SANG
CÁC THÀNH PHẦN KINH TẾ KHÁC ?
3. ĐI TÌM PHONG CÁCH LÃNH ĐẠO RIÊNG CHO
DOANH NGHIỆP VIỆT NAM ?
4. TẠI SAO PHẢI XÂY DỰNG VĂN HOÁ DOANH
NGHIỆP ?
5. LÀM VIỆC NHÓM NHƯ THẾ NÀO CHO HIỆU
QỦẢ ?
6. XUNG ĐỘT VÀ GIẢI QUYẾT XUNG ĐỘT TRONG
DOANH NGHIỆP VIỆT NAM ?
7. HỌC TẬP & ĐÀO TẠO TÁC ĐỘNG NHƯ THẾ NÀO
TỚI HÀNH VI CỦA NHÂN VIÊN
8. ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA NHÂN VIÊN
NGUYEN VAN THUY, MBA
NGUYEN VAN THUY, MBA
CH
CH
Ö
Ö
ÔNG 1
ÔNG 1
GIÔ
GIÔ
Ù
Ù
I THIE
I THIE
Ä
Ä
U VE
Moõ
Moõ
ta
ta
ỷ
ỷ
ca
ca
ự
ự
c
c
kh
kh
ớ
ớ
a
a
cu
cu
ỷ
ỷ
a
a
mo
mo
ọ
ọ
t
ứ
nh
nh
Vi
Vi
To
To
ồ
ồ
Ch
Ch
ửự
ửự
c
c
Gia
Gia
ỷ
ỷ
i
i
th
th
ớ
ớ
ch
ch
gia
tho
ỏ
ỏ
ng
ng
Ha
Ha
ứ
ứ
nh
nh
vi
vi
To
To
ồ
ồ
ch
ch
ửự
ửự
c
c
Nha
Nha
ọ
ọ
n
go
ự
ự
p
p
bụ
bụ
ỷ
ỷ
i
i
nh
nh
ử
ử
ừng
ừng
khoa
khoa
ho
ho
ù
ù
c
c
kha
kha
ự
ự
c
ọ
n
n
da
da
ù
ù
ng
ng
ủử
ủử
ụ
ụ
ù
ù
c
c
ca
ca
ự
ự
c
c
ca
ca
ỏ
ỏ
p
p
ủ
ồ
ch
ch
ửự
ửự
c
c
la
la
ứ
ứ
g
g
ỡ
ỡ
?
?
What is an Organization ?
What is an Organization ?
La
La
ứ
ứ
nh
nh
ử
ử
ừng
va
ứ
ứ
phu
phu
ù
ù
thuo
thuo
ọ
ọ
c
c
laón
laón
nhau
nhau
trong
trong
vie
vie
ọ
ọ
c
c
ủ
ủ
a
a
ù
t
ử
ử
ụng
ụng
ta
ta
ự
ự
c
c
ủử
ủử
ụ
ụ
ù
ù
c
c
ca
ca
ỏ
ỏ
u
u
tru
tru
ự
ự
c
ù
c
c
ủ
ủ
ie
ie
u
u
pho
pho
ỏ
ỏ
i
i
ắ
ắ
H
H
ử
ử
ụ
ụ
ự
ự
ng
ng
tụ
VĂN HOÁ
FUTRE PLANS
KH TƯƠNG LAI
LOCATION
ĐỊA ĐIỂM
MANAGEMENT STYLE
PHONG CÁCH QUẢN TRỊ
SIZE/AGE
QUY MÔ/LỊCH SỬ
ORGANIZATION
TỔ CHỨC
TECHNOLOGY
CÔNG NGHỆ
INTRUSTY SECTOR
LĨNH VỰC KINH DOANH
Some determine features of organization
STEVE ELLIS & PENNY DICK, McGraw Hill
STAKEHOLDER
CỔ ĐÔNG
NGUYEN VAN THUY, MBA
NGUYEN VAN THUY, MBA
Ha
Ha
ứ
ứ
nh
nh
vi
vi
to
vi
to
to
ồ
ồ
ch
ch
ửự
ửự
c
c
la
la
ứ
ứ
khoa
khoa
ho
ho
ù
ù
c
c
nghieõn
nghieõn
c
c
ửự
ửự
u
ù
i
i
nụi
nụi
la
la
ứ
ứ
m
m
vie
vie
ọ
ọ
c
c
Theo
Theo
Menefee
Menefee
, Sinclair
, Sinclair
:
:
Ha
Ha
ứ
ù
c
c
nghieõn
nghieõn
c
c
ửự
ửự
u
u
ha
ha
ứ
ứ
nh
nh
vi
vi
cu
cu
ỷ
ỷ
a
a
con
con
ng
ng
ử
s
ửù
ửù
ta
ta
ự
ự
c
c
ủ
ủ
o
o
ọ
ọ
ng
ng
a
a
ỷ
ỷ
nh
nh
h
h
ử
ử
ụ
ụ
ỷ
ch
ửự
ửự
c
c
NHA
NHA
ẩ
ẩ
M MU
M MU
ẽ
ẽ
C
C
ẹ
ẹ
CH HIE
CH HIE
U VA
U VA
ỉ
ỉ
D
D
ệẽ
ệẽ
ẹ
ch
ửự
ửự
c
c
NGUYEN VAN THUY, MBA
NGUYEN VAN THUY, MBA
Ha
Ha
ứ
ứ
nh
nh
vi
vi
to
to
ồ
ồ
ch
ch
ửự
ửự
c
c
?
?
What is
What is
Oragnizational
ch
ửự
ửự
c
c
la
la
ứ
ứ
khoa
khoa
ho
ho
ù
ù
c
c
nghieõn
nghieõn
c
c
ửự
ửự
u
u
ve
ve
nh
NHAN, NHO
NHAN, NHO
M,
M,
va
va
ứ
ứ
CA
CA
U TRU
U TRU
C
C
ủ
ủ
e
e
ỏ
ỏ
n
n
ha
i
mu
mu
ù
ù
c
c
ủớ
ủớ
ch
ch
la
la
ứ
ứ
a
a
ự
ự
p
p
du
du
ù
ù
ng
ng
nh
nh
ử
ọ
c
c
naõng
naõng
cao
cao
hie
hie
ọ
ọ
u
u
qu
qu
ỷ
ỷ
a
a
cu
cu
ỷ
ỷ
a
a
to
to
ồ
ồ
ch
What is
Oragnizational
Oragnizational
Behavior ?
Behavior ?
Tr
Tr
ự
ự
c
c
gia
gia
ù
ù
c
c
Mo
Mo
ä
ä
t
t
ca
ca
û
c
u
u
û
û
ng
ng
ho
ho
ä
ä
bơ
bơ
û
û
i
i
nh
nh
ư
ư
õng
õng
nghiên
nghiên
c
c
ứ
ứ
u
ca
ù
ù
c
c
quan
quan
he
he
ä
ä
,
,
nỗ
nỗ
l
l
ự
ự
c
c
t
t
ì
ì
m
m
ra
ra
ca
ca
ù
ù
c
c
ke
ke
á
á
t
t
lua
lua
ä
ä
n
n
d
d
ự
ự
a
a
trên
trên
nh
nh
ư
ư
õng
nghieân
c
c
öù
öù
u
u
OB ?
OB ?
Why study Organizational behavior ?
Why study Organizational behavior ?
Success isn
Success isn
’
’
t a destination
t a destination
–
–
it
it
’
’
s a
s a
process. And the margin between
process. And the margin between
successes is often small. Learn the
nghiên
c
c
ứ
ứ
u
u
OB ?
OB ?
Why study Organizational behavior ?
Why study Organizational behavior ?
S
S
ự
ự
tha
tha
ø
ø
nh
nh
công
công
không
không
pha
pha
û
ø
mo
mo
ä
ä
t
t
qua
qua
ù
ù
tr
tr
ì
ì
nh
nh
.
.
Ranh
Ranh
giơ
giơ
ù
ù
i
i
gi
gi
ư
i
th
th
ư
ư
ơ
ơ
ø
ø
ng
ng
ra
ra
á
á
t
t
nho
nho
û
û
.
.
Hie
Hie
å
å
u
l
ự
ự
c
c
đ
đ
a
a
ï
ï
t
t
đư
đư
ơ
ơ
ï
ï
c
c
tha
tha
ø
ø
nh
nh
công
công
cho
ø
ba
ba
é
é
t
t
đ
đ
a
a
à
à
u
u
cuo
cuo
ä
ä
c
c
ha
ha
ø
ø
nh
nh
tr
tr
ì
é
t
t
đ
đ
a
a
à
à
u
u
vơ
vơ
ù
ù
i
i
vie
vie
ä
ä
c
c
hie
hie
å
å
u
u
nh
,
nhân
nhân
viên
viên
va
va
ø
ø
to
to
å
å
ch
ch
ứ
ứ
c
c
.
.
NGUYEN VAN THUY, MBA
NGUYEN VAN THUY, MBA
Ly
Ly
ù
ù
do
do
nghiên
Is organizational behavior really just
common sense
common sense
?
?
Happy workers are productive workers. (T/F)
Happy workers are productive workers. (T/F)
All individuals are the most productive when their
All individuals are the most productive when their
boss is friendly, trusting, and approachable. (T/F)
boss is friendly, trusting, and approachable. (T/F)
Interviews are an effective selection device. (T/F)
Interviews are an effective selection device. (T/F)
Everyone wants a challenging job. (T/F)
Everyone wants a challenging job. (T/F)
The most effective work groups have little or no
The most effective work groups have little or no
conflict. (T/F)
conflict. (T/F)
NGUYEN VAN THUY, MBA
Everyone is motivated by money. T/F
Most people are much more concerned
Most people are much more concerned
with the size of their own salaries
with the size of their own salaries
than with others
than with others
’
’
salaries. T/F
salaries. T/F
NGUYEN VAN THUY, MBA
NGUYEN VAN THUY, MBA
Nh
Nh
ư
ư
õng
õng
đ
đ
o
o
ù
ù
ng
ng
go
giải thích
và đôi khi nhằm
thay đổi hành vi
của con người
CÁ NHÂN
NGUYEN VAN THUY, MBA
NGUYEN VAN THUY, MBA
Nh
Nh
ư
ư
õng
õng
đ
đ
o
o
ù
ù
ng
ng
go
go
ù
ù
p
p
va
va
ø
c
đ
đ
o
o
ä
ä
i
i
la
la
ø
ø
m
m
vie
vie
ä
ä
c
c
Truye
Truye
à
à
n
n
thông
Ha
ø
ø
nh
nh
vi
vi
gi
gi
ư
ư
õa
õa
ca
ca
ù
ù
c
c
nho
nho
ù
ù
m
m
XÃ HỘI HỌC
Nghiên cứu về
con người trong
quan hệ với
những người
o
o
å
å
i
i
mơ
mơ
ù
ù
i
i
to
to
å
å
ch
ch
ứ
ứ
c
c
Văn
Văn
hoa
hoa
ù
ù
ù
ù
p
p
va
va
ø
ø
o
o
OB
OB
Thay đổi hành vi
Thay đổi thái độ
Thông tin
Các quá trình
nhóm
Ra quyết đònh
nhóm
TÂM LÝ HỌC XÃ HỘI
Lónh vực nghiên cứu giữa
tâm lý học và xã hội học
chú trọng vào nghiên cứu
những ảnh hưởng của
con người tới những
người khác
NHÓM
NGUYEN VAN THUY, MBA
NGUYEN VAN THUY, MBA
Nh
thái độ
Phân tích những
khác biệt giữa
các nền văn hoá
NHÂN CHỦNG HỌC
Nghiên cứu về
các xã hội để hiểu
về nhân loại và các
hoạt động của nó
NHÓM
Văn
Văn
hoa
hoa
ù
ù
to
to
å
å
ch
ch
ứ
ứ
c
c
õng
õng
đ
đ
o
o
ù
ù
ng
ng
go
go
ù
ù
p
p
va
va
ø
ø
o
o
OB
OB
CHÍNH TRỊ HỌC
Nghiên cứu về
Hành vi của các
cánhânvàcác
nhóm trong môi
trường chính trò
ử
ử
ụng
ụng
ủ
ủ
o
o
ỏ
ỏ
i
i
Caực bieỏn ngaóu nhieõn,
tỡnh huoỏng
Caực bieỏn
ngaóu nhieõn
tỡnh huoỏng
NGUYEN VAN THUY, MBA
NGUYEN VAN THUY, MBA
Mô
Mô
h
h
ì
ì
nh
nh
OB
OB
cơ
Hiệu suất
Vắng mặt
Thuyên chuyển
Thoả mãn
EXTERNAL
ENVIRONMENT
STEVE ELLIS & PENNY DICK, McGraw Hill
A three – category model of the field of OB