Pham Dung THPT Nguyen Binh Khiem
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG IV LỚP 12 NC
1: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Dòng điện có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian là dòng điện xoay chiều.
B. Dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian là dòng điện xoay chiều.
C. Dòng điện có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian là dòng điện xoay chiều.
D. Dòng điện và hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch xoay chiều luôn luôn lệch pha nhau.
2: Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có dạng
0
cos( )u U t
ω α
= +
và
0 0
cos( ).
4
i I t I
π
ω
= +
và
α
có giá trị nào sau đây?
A.
0 0
;
4
I U L rad
π
ω α
= =
ω α
= = −
3 Chọn câu đúng. Đối với đoạn mạch R và C ghép nối tiếp thì:
A. Cường độ dòng điện luôn luôn nhanh pha hơn hiệu điện thế.
B. Cường độ dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế một góc
2
π
.
C. Cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế.
D. Cường độ dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc
4
π
4: Chọn câu đúng.
Để làm tăng dung kháng của một tụ điện phẳng có điện môi là không khí thì phải:
A. Tăng dần số hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ điện B. Tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện
C.Giảm hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện D.Đưa thêm bản điện môi vào trong lòng tụ điện
5: Một cuộn dây có điện trở thuần R, hệ số tự cảm L mắc vào hiệu điện thế xoay chiều
0
cosu U t
ω
=
. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua
cuộn dây được xác định bằng hệ thức nào?
A.
0
2 2 2
U
I
R L
ω
0
cosu U t
ω
=
khi có cộng hưởng thì:
A.
2
1LC
ω
=
B.
2 2
1
( )R R L
C
ω
ω
= + −
C.
0
cosi I t
ω
=
và
0
0
U
I
R
nào sau đây:
A.
0
0
3
;
4
U
I rad
C
π
α
ω
= =
B.
0 0
;
2
I U C rad
π
ω α
= = −
C.
0 0
3
;
4
I U C rad
π
ω α
B. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế hiệu dụng trên từng phần tử.
C. Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế tức thời trên từng phần tử.
D. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế tức thời luôn luôn khác pha nhau.
12: Công suất tỏa nhiệt trong một mạch điện xoay chiều phụ thuộc vào
«n thi ®¹i häc
Pham Dung THPT Nguyen Binh Khiem
A. điện trở B. cảm kháng C. dung kháng D. tổng trở
13: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Dòng điện xoay chiều ba pha là sự hợp lại của ba dòng điện xoay chiều một pha
B. Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha có thể là rôto hoặc stato
C. Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha là stato
D. Nguyên tắc của máy phát ba pha dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay.
14: Một đoạn mạch không phân nhánh có dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc nhỏ hơn
2
rad
π
. Kết luận nào sau đây là đúng:
A. Trong đoạn mạch không thể có cuộn cảm. B.Trong đoạn mạch không thể có điện trở thuần
C.Hệ số công suất của mạch bằng 1 D.Hệ số công suất của mạch nhỏ hơn 1
15 Chọn câu đúng: Đối với đoạn mạch R và cuộn dây thuần cảm L ghép nối tiếp thì
A. Cường độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế một góc
2
rad
π
.
B. Hiệu điện thế luôn nhanh pha hơn cường độ dòng điện.
C. Hiệu điện thế chậm pha hơn cường độ dòng điện một góc
2
rad
π
ω
= +
. Biểu thức cường độ dòng điện qua đoạn
mạch trên là những biểu thức nào sau đây?
A.
0
cos( )
2
i I t
π
ω
= +
(A)B.
0
cos( )
2
i I t
π
ω
= −
(A)C.
0
cosi I t
ω
=
(A) D.
0
cos( )
4
i I t
I
ω π
ϕ
= =
B.
0 0
3
. ;
4
U L I rad
π
ω ϕ
= =
C.
0
0
3
;
4
I
U rad
L
π
ϕ
ω
= =
D.
0 0
. ;
4
B.
0
0
2
;
3
U
I rad
L
π
ϕ
ω
= = −
C.
0
0
;
3
U
I rad
L
π
ϕ
ω
= = −
D.
0
0
;
6
B. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch không thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở thuần R.
C. Cường độ dòng điện luôn trễ pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu mạch.
D. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử.
23: Phát biểu nào sau đây đúng với cuộn cảm?
«n thi ®¹i häc
Pham Dung THPT Nguyen Binh Khiem
A. Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều.
B. Cảm kháng của cuộn cảm thuần tỉ lệ nghịch với chu kì dòng điện xoay chiều.
C. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm thuần cùng pha với cường độ dòng điện.
D. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện.
24: Chọn câu đúng trong các câu sau: Máy biến thế là một thiết bị
A. Có tác dụng làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều.
B. Có tác dụng làm tăng hoặc giảm cường độ của dòng điện xoay chiều
C. Sử dụng điện năng với hiệu suất cao.
D. Cả A, B, C đều đúng.
25: Trong máy phát điện xoay chiều có p cặp cực quay với tần số góc n vòng/giây thì tần số dòng điện phát ra là:
A.
60
n
f p=
B.
f np=
C.
60 p
f
n
=
D.
60n
f
A. Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phat điện xoay chiều một pha tạo ra.
B. Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo ra được từ trường quay
C. Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng sồ vòng quay trong một giây của rôto.
D. Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với tốc độ quay của rôto.
30: Tìm câu sai trong các câu sau:
A. Trong cách mắc điện ba pha theo kiểu hình tam giác thì:
d p
U U=
B. Trong cách mắc điện ba pha hình sao thì
3
d p
U U=
C. Trong cách mắc hình sao dòng điện trong dây trung hòa luôn bằng 0
D. Các tải tiêu thụ được mắc theo kiểu tam giác có tính đối xứng tốt hơn so với cách mắc hình sao.
31: Dòng điện một chiều:
A. Không thể dùng để nạp acquy B.Chỉ có thể được tạo ra bằng máy phát điện một chiều.
C.Có thể đi qua tụ điện dễ dàng. D.Có thể được tạo ra bằng phương pháp chỉnh lưu điện xoay chiều hoặc bằng máy
phát điện một chiều.
32: Trong máy biến thế, số vòng của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng của cuộn dây thứ cấp, máy biến thế đó có tác dụng:
A. Tăng hiệu điện thế, tăng cường độ dòng điện. B.Tăng cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế.
C.Giảm hiệu điện thế,giảm cường độ dòng điện. D.Giảm hiệu điện thế, tăng cường độ dòng điện.
33: Chọn đáp án sai:Khi máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động, suất điện động bên trong 3 cuộn dây stato có:
A. cùng biên độ B. cùng tần số C. lệch pha nhau
2
3
π
radD. cùng pha
34: Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Biến thế này có tác dụng nào trong các tác dụng
sau:
A. Tăng cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế.B.Giảm cường độ, tăng hiệu điện thế.
100R = Ω
, một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
2
L H
π
=
và một tụ điện có điện dung
4
10
C F
π
−
=
mắc nối tiếp giữa hai điểm có hiệu điện thế
200 2 cos100 ( )u t V
π
=
41: Biểu thức tức thời cường độ dòng điện qua mạch là:
A.
2 2 cos(100 )( )
4
i t A
π
π
= −
B.
2cos(100 )( )
4
i t A
π
u t V
π
π
= +
C.
400cos(100 )( )
4
L
u t V
π
π
= +
D.
400cos(100 )( )
2
L
u t V
π
π
= +
43: Hiệu điện thế hai đầu tụ là:
A.
3
200 2 cos(100 )( )
4
C
u t V
π
π
= −
điện qua mạch có dạng
2cos(100 )( )
4
i t A
π
π
= −
.R, L có những giá trị nào sau đây:
A.
1
50 ,R L H
π
= Ω =
B.
2
50 2 ,R L H
π
= Ω =
C.
1
50 ,
2
R L H
π
= Ω =
D.
1
100 ,R L H
π
= Ω =
= −
D.
2 cos(100 )( )
2
i t A
π
π
= +
46: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp.Biết L = 0.318H, C = 250
µ
F, hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch U = 225V, công suất tiêu
thụ của mạch P = 405W, tần số dòng điện là 50Hz. Hệ số công suất của mạch có những giá trị nào sau:
A.
os =0.4c
ϕ
B.
os =0.75c
ϕ
C.
os =0.6 hoac 0.8c
ϕ
D.
os =0.45 hoac 0.65c
ϕ
«n thi ®¹i häc
Pham Dung THPT Nguyen Binh Khiem
47: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp.Biết
0.2
L H
π
,
120 2 cos100 ( )u t V
π
=
, điện trở phải có giá trị bằng bao nhiêu
để công suất của mạch đạt giá trị cực đại? Giá tri cực đại của công suất là bao nhiêu?
A.
ax
120 , 60w
m
R P= Ω =
B.
ax
60 , 120w
m
R P= Ω =
C.
ax
40 , 180w
m
R P= Ω =
D.
ax
120 , 60w
m
R P= Ω =
49: Một đèn neon được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có dạng
100cos100 ( )u t V
π
=
. Tụ điện có điện dung C. Người ta đo được hệ số công suất của mạch là
os =0.8c
ϕ
50: Biết hiệu điện thế giữa hai đầu mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện qua mạch. Giá trị của C là bao nhiêu?
A.
3
10
3
C F
π
−
=
B.
4
10
C F
π
−
=
C.
4
10
2
C F
π
−
=
D.
3
10
3.10
2
C F
π
−
=
D. Mắc nối tiếp,
4
1
2 10
3
C F
π
−
=
52: Một mạch gồm cuộn dây thuần cảm có cảm kháng bằng 10
Ω
mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung
4
2
.10C F
π
−
=
. Dòng điện qua mạch có
biểu thức
2 2 cos(100 )
3
i t A
π
π
π
= +
(V)
53: Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ
4
10
C F
π
−
=
có biểu thức
100 2 cos(100 )
3
u t
π
π
= +
V, biểu thức cường độ
dòng điện qua mạch trên là những dạng nào sau đây?
A.
2 cos(100 )
2
i t A
π
π
= −
B.
2 cos(100 )
6
=40V Biểu thức i qua mạch là:
A.
2
cos(100 )
2 4
i t A
π
π
= −
B.
2
cos(100 )
2 4
i t A
π
π
= +
C.
2 cos(100 )
4
i t A
π
π
= −
D.
2 cos(100 )
4
i t A
π
π
30 2P =
W
56: Một đoạn mạch xoay chiều có 2 phần tử mắc nối tiếp R, C hoặc cuộn dây thuần cảm. Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện và cường độ dòng
điện qua mạch có biểu thức:
100 2 cos(100 )u t
π
=
V,
2cos(100 )
4
i t A
π
π
= −
. Mạch gồm những phần tử nào? Điện trở hoặc trở kháng
tương ứng là bao nhiêu?
A. R, L;
40 , 30
L
R Z= Ω = Ω
B. R, C;
50 , 50
C
R Z= Ω = Ω
C. L, C;
30 , 30
L C
Z Z= Ω = Ω
D. R, L;
50 , 50
B.
3
10
; 180
15
C F Z
π
−
= = Ω
C.
3
10
; 112
5
C F Z
π
−
= = Ω
D.
4
10
; 141C F Z
π
−
= = Ω
59 Một mạch điện R, L, C mắc nối tiếp. Biết hệ số công suất của mạch này là
os =1c
ϕ
. Nhận xét nào sau đây là sai.
A. Cường độ dòng điện qua mạch đạt cực đại. B.Mạch tiêu thụ công suất lớn nhất
A.
25R
= Ω
hoặc
80R
= Ω
B.
20R
= Ω
hoặc
45R
= Ω
C.
25R = Ω
hoặc
45R = Ω
D.
45R = Ω
hoặc
80R = Ω
62: Cho mạch điện xoay chiều gồm R, C ghép nối tiếp, hiệu điện thế hai đầu mạch có dạng
50 2 cos100
AB
u t
π
=
(V) và cường độ dòng điện
qua mạch
2 cos(100
π
−
= Ω =
D.
3
5.10
50 ;R C F
π
−
= Ω =
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 63,64
Đặt vào hai đầu mạch RLC một hiệu điện thế xoay chiều:
120 2 cos100u t
π
=
(V). Biết
20 3R = Ω
,
60
C
Z = Ω
và độ tự cảm L thay đổi
(cuộn dây thuần cảm).
63: Xác định L để
L
U
cực đại và giá trị cực đại của
L
U
bằng bao nhiêu?
π
= =
64: Để
120 3
L
U V=
thì L phải có các giá trị nào sau đây?
«n thi ®¹i häc
Pham Dung THPT Nguyen Binh Khiem
A.
0,6
L H
π
=
hoặc
1,2
L H
π
=
B.
0,8
L H
π
=
hoặc
1,2
L H
π
=
C.
2,5 2 cos(100 )
2
i t
π
π
= +
(A)
C.
2,5cos100i t
π
=
(A) D.
2,5 2 cos(100 )
2
i t
π
π
= −
(A)
66: Một đoạn mạch xoay chiều gồm R và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp,
100R
= Ω
, tần số dòng điện f = 50Hz. Hiệu điện thế hiệu dụng ở
2 đầu mạch U = 120V. L có giá trị bao nhiêu nếu u
mạch
và i lệch nhau 1 góc
0
60
, cho biết giá trị công suất của mạch lúc đó.
A.
2
L H
π
=
.
67: C có giá trị bằng bao nhiêu thì U
C max
giá trị U
C max
bằng bao nhiêu?
A.
5
10
3
C F
π
−
=
, U
C max
= 30V B.
4
10
C F
π
−
=
, U
C max
= 100V
C F
π
−
=
B.
4
10
2,4
C F
π
−
=
hoặc
4
10
4
C F
π
−
=
C.
4
10
2,4
C F
π
−
=
hoặc
5
mắc nối tiếp với điện trở
100R
= Ω
, mắc đoạn mạch vào mạng điện xoay chiều
có tần số f. Tần số f bằng bao nhiêu thì i lệch pha
3
π
so với u ở hai đầu mạch.
A. f =
50 3
Hz B. f = 25Hz C. f = 50Hz D. f = 60Hz
70: Một đoạn mạch gồm tụ
4
10
C F
π
−
=
và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
2
π
H mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn dây là
100 2 cos(100 )
3
L
u t
π
π
= +
V. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu tụ có biểu thức như thế nào?
u t
π
π
= +
V
71: Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế một chiều 9V thì cường độ dòng điện trong cuộn dây là 0,5A. Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây
một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50Hz và có giá trị hiệu dụng là 9V thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây là 0,3A. Điện trở
thuần và cảm kháng của cuộn dây có giá trị là:
A.
18 ; 30
C
R Z= Ω = Ω
B.
18 ; 24
C
R Z= Ω = Ω
C.
18 ; 12
C
R Z= Ω = Ω
D.
30 ; 18
C
R Z= Ω = Ω
72: Mạch điện xoay chiều gồm R, cuộn dây thuần cảm L, tụ C mắc nối tiếp. Hiệu điện thế ở hai đầu mạch
50 2 cos100u t
π
=
(V),
30
120 , ;
8
R L H C F
π π
−
= Ω = =
D.
3
1,2 10
60 , ;
8
R L H C F
π π
−
= Ω = =
73 Mạch xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm),
100R
= Ω
,
31,8C F
µ
=
, hệ số cơng suất mạch
2
os =
2
c
ϕ
, hiệu điện
thế hai đầu mạch
π
= = +
(A) D.
2,73
, 2 3cos(100 )
3
L H i t
π
π
π
= = −
(A)
74: Cho mạch như hình vẽ
u
AB
= 300 cos 100 π t (v)
U
AM
= 100 (v)
U
MB
= 50
10
(v)
Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 100 (w)
Điện trở thuần và độ tự cảm của cuộn dây là
A. 25 (Ω ) và 3/4 π (H) B. 75 (Ω ) và 1/ π (H)
C. 50 Ω và1/2 π (H) D. Tất cả đều sai
75:. Cho mạch như hình vẽ
3
cos100 π t (v)
U
AE
= 50
6
(v) ; U
EB
= 100
2
(v). Hiệu điện thế U
FB
có giá trò:
A. 200
3
(V) B. 100
3
(V)
C. 50
3
(V) D. 100
3
/
2
(V)
77. Mạch như hình vẽ
u
AB
= 150 cos 100 π t (v)
U
Pham Dung THPT Nguyen Binh Khiem
Điện trở vôn kế rất lớn.
Biết C = 10
-4
/3 π (F); Số chỉ 2 vốn kế là bằng nhau và u
AM
lệch pha so với u
MB
2 π/3 (rad).
Điện trở thuần R và độ tự cảm L có giá trò
A. R = 150 Ω và L =
3
/2 π (H) B. R = 50 Ω và L =
3
/2 π (H)
C. R = 150 Ω và L = 1/ π (H) D. Tất cả đều sai
80. Mạch như hình vẽ:
u
MP
= 100
2
cos 100 π t (v)
V
1
chỉ 75 (V) ; V
2
chỉ 125 (V)
Độ lệch pha giữa u
MN
và u
82. Mạch như hình vẽ
u
AB
ổn đònh, cuộn dây thuần cảm
- Khi K mở, dòng điện qua mạch là:
- im = 4
2
cos (100 π t – π/6 ) (A)
Tổng trở có giá trò 30 Ω
- Khi K đóng, dòng điện qua mạch có dạng: i
đ
= 4 cos (100 π t + π/12 ) (A)
Độ tự cảm L và điện dung C có giá trò
A. 3/10 π (H) và 10
-3
/3 π (F) B. 3/ π (H) và 10
-4
/ π (F)C. 3/10 π (H) và 10
-4
/ π (F) D. 1/ π (H) và 10
-3
/3 π (F)
83: Một máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 100 vòng; điện áp và cường độ ở mạch sơ cấp là 120V, 0,8A. Điện áp và
cơng suất ở cuộn thứ cấp là:
A. 6V; 96W B. 240V; 96W C. 6V; 4,8W D. 120V; 48W
84: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, từ trường quay có vectơ
B
ur
quay 300 vòng/phút tạo bởi 20 cực nam châm điện (10 cực nam và 10
cực bắc), tần số của dòng điện phát ra là:
.10
2
φ
π
−
=
Wb B. n = 20 vòng/giây,
3
0
2
.10
φ
π
−
=
Wb
C. n = 25 vòng/giây,
3
0
3,24
.10
φ
π
−
=
Wb D. n = 250 vòng/giây,
3
0
1,2
.10
92: Người ta dùng một máy biến thế để đưa điện thế đường dây chính U
1
=10kV hạ xuống U
2
=240V để đưa vào nhà sử dụng khoảng cách từ nhà
máy đến nhà dài 2,6km. Với điện trở của mỗi mét là r =
5
2.10
−
Ω
. Công suất đầu ra của máy biến thế là 12kW. Cường độ dòng điện chạy trong
đường dây dẫn vào nhà và năng lượng hao phí trên đường dây là bao nhiêu?
A. I = 1A; P
hp
= 104W B. I = 20A; P
hp
= 20,8W C. I = 5A; P
hp
= 13W D. I = 50A; P
hp
= 130W
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 92,93
Máy phát điện xoay chiều ba pha có các cuộn dây phần ứng mắc theo kiểu hình sao, có hiệu điện thế pha là 220V. Mắc các tải giống nhau vào mỗi
pha, mỗi tải có điện trở R =
60
Ω
, hệ số tự cảm
0,8
L H
π
=
(V).
96. Nếu rôto quay 600 vòng/phút thì số cặp cực là:
A. p = 10 B. p = 8 C. p = 5 D. p = 4
97: Nếu phần cảm có 2 cặp cực thì vận tốc của rôto:
A. n = 25 vòng/giây B. n = 1500 vòng/giây C. n = 25 vòng/phút D. n = 2500 vòng/phút
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 97.98,99
Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp là 6250 vòng và 1250 vòng, hiệu suất là 96%, nhận một công suất là 10kW ở cuộn sơ cấp.
98. Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp là 1000V, hiệu điện thế ở 2 đầu cuộn thứ cấp có giá trị nào?
A. U’= 781V B. U’= 200V C. U’= 7810V D. U’= 5000V
99: Công suất nhận được ở cuộn thứ cấp và cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong cuộn thứ cấp có giá trị nào? Biết hệ số công suất là 0,8
A. P = 9600W, I = 6A B. P = 9600W, I = 15A C. P = 9600W, I = 60A D. P = 9600W, I = 24A
100: Biết hệ số tự cảm tổng cộng ở mạch thứ cấp là 0,2H và tần số dòng điện là 50Hz. Điện trở tổng cộng trong mạch thứ cấp là:
A.
100R
= Ω
B.
83,7R = Ω
C.
70R
= Ω
D.
67,5R = Ω
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 100,101
Để truyền một công suất P = 5000kW đi một quãng đường 5km từ một nguồn điện có hiệu điện thế U = 100kV với độ giảm thế trên đường dây
không được qua nU với n = 0,01. Cho điện trở suất của đồng
8
1,7.10 .m
−
Ω
ρ
= Ω
có tiết diện
0,5
2
cm
. Điện áp và công suất truyền đi ở trạm phát điện lần lượt là 6kV, P = 540kW. Hệ số công suất của mạch điện là
os =0,9c
ϕ
. Hiệu suất
truyền tải điện là:
A.
90%
η
=
B.
94,4%
η
=
C.
89,7%
η
=
D.
92%
η
=
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 104,105,106
Một máy phát điện có công suất 100kW, hiệu điện thế ở hai đầu cực máy phát là 1kV. Để truyền đến nơi tiêu thụ, người ta dùng một đường dây tải
điện có điện trở tổng cộng là
C.
2
D.
2
2
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 109,110,111
Một máy biến thế có hiệu suất 90%. Công suất mạch sơ cấp 2000W. hiệu điện thế ở các mạch sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 200V và 50V. cường độ
dòng điện trong mạch thứ cấp 40A, cuộn thứ cấp có 100 vòng.
109: công suất và hệ số công suất của mạch thứ cấp là:
A. 180W và 0.8 B. 180W;0.9 C. 3600W;0.75 D. 1800W;0.9
110: Số vòng dây của cuộn sơ cấp:
A. 1000 vòng B. 4000 vòng C. 400 vòng D. 3000 vòng
111 : Khi dòng điện và hiệu điện thế trong mạch sơ cấp cùng pha thì cường độ dòng điện và hệ số công suất của mạch sơ cấp là:
A. 1A và 1 B. 1.5A và 0.66 C. 2A và 0.5 D. 1.2A và 0.83
112.Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2
2
cos100
π
t (A) . Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A.I = 4 A B. I = 2,83 A C. I = 2 A D. I =1,41 A
113.Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 141 cos100
π
t (v) . Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đạon mạch là
A. U = 141 v B.U = 50 Hz C. U = 100 v D.U = 200 v
114.Một mạch điện xoay chiều 220 v – 50 Hz , khi chọn pha ban đầu của hiệu điện thế bằng không thì biểu thức của hiệu điện thế có dạng
A. u = 220 cos50t (v) B. u = 220 cos50
π
t (v) C. u = 220
2
cos100t (v) D. u = 220
Ω
, nhiệt lượng toả ra trong 30 min là 900 kJ . Cường độ dòng điện cực
đại trong mạch là
A.I
0
= 0,22 A B. I
0
= 0,32 A C. I
0
= 7,07 A C. I
0
= 10,0 A
117. Một chiếc đèn nêôn đặt dưới một hiệu điện thế xoay chiều 119 v – 50 Hz . Nó chỉ sáng lên khi hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu
bóng đèn lớn hơn 84 v . Thời gian bóng đèn sáng trong một chu kì là bao nhiêu ?
A.
∆
t = 0,0100 s B.
∆
t = 0,0133 s C.
∆
t = 0,0200 s D.
∆
t = 0,0233 s
118. Đặt vào hai đầu tụ điện C =
π
4
10
−
(F) một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100 Hz , dung kháng của tụ điện là
A. Z
Ω
B. Z
C
= 0,01
Ω
C. Z
C
= 1
Ω
D. Z
C
= 100
Ω
121. Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1/
π
(H)một hiệu điện thế xoay chiều u = 141 cos100
π
t (v). Cảm kháng của cuộn cảm là
A. Z
L
= 200
Ω
B. Z
L
= 100
Ω
C. Z
L
= 50
Ω
. Tổng trở của mạch là
A. Z = 50
Ω
B. Z = 70
Ω
C. Z = 110
Ω
D. Z = 2500
Ω
125.Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100
Ω
, tụ điện C =
π
4
10
−
(F) và cuộn cảm L =
π
2
(H) mắc nối tiếp . Đặt vào hai
đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200cos100
π
t (v). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
«n thi ®¹i häc
Pham Dung THPT Nguyen Binh Khiem
A. I = 2A B. I = 1,4A C. I = 1A D. I = 0,5A
126. Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 60
Ω
, tụ điện C =
π
trên cuộn dây là 1,5 W . Hệ số công suất của mạch là bao nhiêu ?
A. k = 0,15 B. k = 0,25 C. k = 0,50 D.k = 0,75
130. Rôto của máy phát điện xoay chiều là một nam châm có 3 cặp từ quay với tốc độ 1200 vòng / min . Tần số của suất điện động do
máy tạo ra là bao nhiêu ?
A . f = 40 Hz B. f = 50 Hz C. f = 60 Hz D. f = 70 Hz
131. Phần ứng của một máy phát điện xoay chiều có 200 vòng dây giống nhau .Từ thông qua một vòng dây có giá trị cực đại là 2 mWb
và biến thiên điều hoà với tần số 50 Hz . Suất điện động của máy có giá trị hiệu dụng là bao nhiêu ?
A. E = 88858 V B. E = 88,858 V C. E = 12566 v D. E = 12,566 v
132 Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có rôto gồm 4 cặp cực từ , muốn tần số dòng điện xoay chiều do máy phát ra là 50 Hz thì rôto
phải quay với tốc độ là bao nhiêu ?
A. 3000 vòng/phút B. 1500 vòng/phút C. 750 vòng/phút C. 500 vòng/phút
133. Một máy phát điện mà phần cảm gồm hai cặp cực từ quay với tốc độ 1500 vòng/phút và phần ứng gồm hai cuộn dây mắc nối tiếp ,
có suất điện động hiệu dụng 220 v , từ thông cực đại q ua mỗi vòng dây là 5 mWb . Mỗi cuộn dây có bao nhiêu vòng ?
A.198 vòng B.99 vòng C. 140 vòng D.70 vòng
134.Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu một pha của một máy phát điện xoay chiều ba pha là 220 V . Trong cách mắc hình sao , hiệu
điện thế hiệu dụng giữa hai dây pha là
A.220 V B.311V C.381 V D.660 V
135. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong một pha của máy phát điện xoay chiều ba pha là 10 A . Trong cách mắc hình tam giác , cường
độ dòng điện trong mỗi dây pha là
A.10,0 A B.14,1 A C. 17,3 A D. 30,0 A
136. Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 6 cuộn dây , cho dòng điện xoay chiều ba pha tần số 50 Hz vào động cơ . Từ
trường tại tâm của stato quay với tốc độ bằng bao nhiêu ?
A. 3000 vòng/min B. 1500 vòng/min C. 1000 vòng/min D.500 vòng/min
137. Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 9 cuộn dây , cho dòng điện xoay chiều ba pha tần số 50 Hz vào động cơ . Rôto
lồng sóc của động cơ có thể quay với tốc độ nào sau đây ?
A. 3000 vòng/min B. 1500 vòng/minC. 1000 vòng/min D. 900 vòng/min
138.Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200 vòng và 120 vòng . Mắc cuộn sơ cấp với mạng xoay chiều 220
v – 50 Hz , Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
A.24 v B. 17V C.12 V D.8,5 V
139. Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 2200 vòng . Mắc cuộn sơ cấp với mạng xoay chiều 220 v – 50 Hz , Khi đó hiệu điện thế
146. Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R = 100
Ω
, hệ số tự cảm L =
π
1
( H) mắc nối tiếp với tụ điện C =
π
2
10
4−
(F) . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200cos(100
π
t) V . Biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa
hai đầu cuộn dây là
A. u
d
= 200cos(100
π
t +
2
π
) VB. u
d
= 200cos(100
π
t +
4
π
) VC. u
d
A.10
-4
F B.32 µF C.16 µF D. 10
-3
F
149. Một mạch điện xoay chiều gồm 1 điện trở R=100 Ω, tụ điện có điện dung C =
π
4
10
F mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa 2 đầu
mạch là u=150cos(100πt+
6
π
)(V) Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch khi đó là:
A. i = 0,75cos(100πt +
6
π
) (A)B. i = 1,5cos(100πt+
6
π
)(A)C. i = 0,75cos(100πt +
2
π
) (A)D. i = 0,75cos(100πt) (A)
150. Một mạch điện xoay chiều gồm 1 điện trở
R = 50Ω và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Dòng điện xoay chiều trong mạch có giá
trị hiệu dụng 0,5A, tần số 50 Hz, hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 đầu mạch là 25
2
. V. Độ tự cảm L của cuộn thuần cảm là:
max
= 400w
C. R = 50 Ω ; P
max
= 200w D. R = 100 Ω ; P
max
= 200w
152.Cho mạch điện như hình vẽ: R = 50 Ω,
cuộn thuồn cảm L =
H
π
2
3
,điện trở của ampekế
không đang kể. Đặt vào hai đầu AB một hiệu điện thế u=240
2
Sin100πt (V). Điều chỉnh C để cho hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện
đạt giá trị cực đại. Tính U
c max
?
A. 480V B. 240 V C. 120V D. 360 V
153. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm R,L,C nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u
AB
. Điểm M là điểm thuộc đoạn mạch đó. Ta có
u
AM
= 180
2
Sin(100πt -
2
BA
Pham Dung THPT Nguyen Binh Khiem
u
AN
= 100Sin(100πt)(V). u
MB
= 200Sin(100πt-
3
π
)(V).
Hỏi hộp X chứa những phần tử nào?
A. R. B. R và C’ C. R và L’ D. L’ và C’
155. Cho mạch điện như hình vẽ. Mắc vào hai đầu mạch hiệu điện thế xoa chiều
u
AB
= 100
2
Sin(100πt)(V). R = 30 Ω, r= 10 Ω, L=
H
π
3,0
.
Điều chỉnh C để u
MB
đạt cực tiểu. Xác định giá tri này?
A. u
Mbmin
= 25 V B. u
Mbmin
= 50 V
158: Với một cuộn cảm có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C. Tần số dòng điện xoay chiều tăng thì:
A. dung kháng Z
C
tăng và cảm kháng Z
L
giảm. B. dung kháng Z
C
và cảm kháng Z
L
đều tăng.
C. cảm kháng Z
L
tăng bao nhiêu, dung kháng Z
C
giảm đúng bấy nhiêu.D. dung kháng Z
C
giảm và cảm kháng Z
L
tăng.
159: Đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp có cường độ dòng điện i sớm pha hơn hiệu điện thế u ở hai đầu đoạn mạch khi:
A. đoạn mạch có tính dung kháng Z
C
> Z
L
. B. đoạn mạch phải không có L tức Z
L
=0.
C. đoạn mạch phải không có C tức Z
C
=0. D. đoạn mạch có tính cảm kháng Z
2cos(100 )
4
i t
p
p= +
(A) đi qua một điện trở R=50Ω. Nhiệt lượng toả ra ở R trong 1 phút là:
A. 100J. B. 6000J. C. 200J. D. 12000J.
168: Một đèn ống được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số 50Hz. Đèn chỉ sáng lên khi hiệu điện thế tức
thời u ≥ 156V. Trong mỗi chu kỳ đèn sáng trong thời gian là:
A.
.
100
1
s
B.
.
150
1
s
C.
.
75
1
s
D.
.
60
1
s
169: Cho dòng điện có biểu thức
200 2cos(100 )( ).
3
u t V
p
p= -
B.
200 2cos(120 )( ).
3
u t V
p
p= -
C.
200 2cos(100 )( ).
2
u t V
p
p= -
D.
200 2cos(120 )( ).
6
u t V
p
p= +
170: Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, điện trở R = 10Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
)(
10
1
HL
π
=
HL
π
=
và tụ điện có điện dung
FC
4
10.
2
−
=
π
mắc
nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức
100 2cos(100 . )( )
4
u t V
p
p= +
. Biểu thức cường độ
dòng điện trong mạch là:
A.
2 2cos(100 0,455 )( ).i t Ap p= +
B.
2 2cos(100 0,045 )( ).i t Ap p= +
.
C.
2 2cos(100 )( ).
6
i t A
p
=
.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có U =100V và tần số f=50Hz. Tìm phát biểu sai:
A. Cường độ hiệu dụng
).(25,2 AI =
B. Cường độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch π/4 rad.
C. Để hệ số công suất của mạch có giá trị cực đại thì phải mắc nối tiếp với đoạn mạch một tụ điện có điện dung
FC
π
2
10
3
0
−
=
.
D. Để cường độ I có giá trị cực đại thì phải mắc nối tiếp với đoạn mạch một tụ điện có điện dung
FC
π
3
0
10
−
=
.
174: Đặt hiệu điện thế xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R nối tiếp với tụ điện C. Cường độ dòng điện qua mạch 1A; hiệu
điện thế hai đầu tụ điện là 40V. Biết R=30Ω. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là:
A. U = 70V. B. U = 50V. C. U = 10V. D. U = 71V.
175: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ:
Cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm
B.
2
2cos(100 . )( ).
3
i t A
p
p= -
C.
2
2cos(100 . )( ).
2
i t A
p
p= +
D.
2
2cos(100 . )( ).
6
i t A
p
p= +
176: Cho mạch điện như hình vẽ bên:
«n thi ®¹i häc
∅
∅
A
R
•
M
π
3
10
−
=
; u
AB
=U
0
cos(100πt)(V). Khi K đóng dòng qua R là
1
4 cos(100 . )( )
4
i t A
p
p= +
. Khi K mở thì dòng qua R là:
A.
2
4 cos(100 . )( )
2
i t A
p
p= -
. B.
2
0,8 10cos(100 . 0,353 )( ).i t Ap p= +
C.
2
4 cos(100 . )( ).
D.
).(6100 V
178: Mắc nối tiếp một điện trở R với cuộn dây vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế
200 2cos(100 . )( ).u t Vp=
Hiệu điện thế
hai đầu điện trở và cuộn dây lần lượt là 100V và 150V. Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Cuộn dây có điện trở thuần khác không. B. Hệ số công suất của đoạn mạch là cosϕ =0,69.
C. Hệ số công suất trên cuộn dây bằng không. D. Hệ số công suất trên điện trở R bằng 1.
179: Đoạn mạch được mắc vào mạng điện có hiệu điện thế cực đại 310V, tiêu thụ công suất 620W. Dòng điện qua mạch có cường độ cực
đại 5A. Hệ số công suất của mạch là:
A. 0,83. B. 0,8. C. 0,85. D. 0,75.
180: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ bên:
Cuộn dây thuần cảm có L=1/π H; tụ điện có điện dung
FC
π
4
10
3−
=
;
75 2cos(100 . )( )
AB
u t Vp=
. Công suất tiêu
thụ trong mạch P = 45W. Điện trở R có thể có những giá trị nào sau:
A. R=45Ω hoặc R = 60Ω. B. R = 80Ω hoặc R = 160Ω.
C. R = 45Ω hoặc R = 80Ω. D. R = 60Ω hoặc R = 160Ω.
181: Cho mạch điện như hình vẽ:
Cuộn dây thuần cảm có
HL
4
10
−
hoặc
F
π
3
10.4
4−
. B.
F
π
3
10.4
4−
hoặc
F
π
2
10
4−
.
C.
F
π
4
10.4
−
hoặc
F
;
6,0
4
rFCHL
ππ
100 2cos(100 . )( ).
AB
u t Vp=
Công suất trên R lớn nhất khi R có giá trị:
A. 30Ω. B. 50Ω. C. 60Ω. D. 40Ω.
«n thi ®¹i häc
°
° B
A R C L
°
° B
A R C L
° B
°
A R C L,r
Pham Dung THPT Nguyen Binh Khiem
186: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được; điện trở R = 100Ω; điện dung
FC
π
4
10
−
=
.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có U=
FC
π
4
10
−
=
. Đặt vào
hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có U =100V và tần số góc thay đổi được. Khi ω=ω
1
=200π rad/s thì công suất là 32W. Để
công suất trong mạch vẫn là 32W thì tần số góc là ω=ω
2
và bằng:
A. 100π rad/s. B. 50π rad/s. C. 300π rad/s. D. 150π rad/s.
189: Một hộp kín chứa cuộn dây thuần cảm hoặc tụ điện mắc nối tiếp với điện trở R=20Ω vào mạng điện xoay chiều có tần số f=50Hz thì
dòng điện trong mạch sớm pha π/3 rad so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Độ tự cảm L của cuộn dây hoặc điện dung C của tụ điện
trong hộp kín là:
A. 0,05 H. B. 0,06H. C. 9,2.10
-5
F. D. 9,2.10
-4
F.
190: Mắc nối tiếp hai phần tử khác loại (điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L hoặc tụ điện C) vào mạng điện xoay chiều có
100 2cos(100 . )( )u t Vp=
thì cường độ dòng điện qua mạch là
2 2cos(100 . )( )
6
i t A
p
p= -
A. nhanh pha π/2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch B. chậm pha π/2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
C. ngược pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch D. cùng pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
195. Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm , dòng điện luôn luôn
A. nhanh pha π/2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch B. chậm pha π/2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
C. ngược pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch D. cùng pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
196. Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện , dòng điện luôn luôn
A. nhanh pha π/2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch B. chậm pha π/2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
C. ngược pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch D. cùng pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
197. Trong đoạn mạch xoay chiều có R và C nối tiếp , dòng điện luôn luôn
A. sớm pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch B. chậm pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
C. nhanh pha π/2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch D. cùng pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
198. Trong đoạn mạch xoay chiều có R và L nối tiếp , dòng điện luôn luôn
A. nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch B. chậm pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
C. nhanh pha π/2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch D. cùng pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
199. Trong đoạn mạch xoay chiều có cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C nối tiếp , dòng điện luôn luôn
A. nhanh pha π/2 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch B. chậm pha π/2 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
C. chậm pha π/2 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch nếu LCω
2
< 1 D. chậm pha π/2 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch nếu
LCω
2
> 1
200. Trong đoạn mạch không phân nhánh RLC , điều nào sau đây là sai
A. Khi đoạn mạch có tính cảm kháng thì h.đ.th 2 đầu mạch nhanh pha so với dòng điện
B. Khi đoạn mạch có tính cảm kháng thì h.đ.th 2 đầu mạch nhanh pha π/2 so với dòng điện
C. Tổng trở của đoạn mạch khi có cộng hưởng Z = R
D. Khi có cộng hưởng thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây thuần cảm bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện .
201. Cho đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm L ghép nối tiếp với tụ điện C . Tần số góc của hiệu điện thế đặt vào 2 đầu mạch là ω .
Điều nào sau đây là sai ?
A. Mạch không tiêu thụ công suất B. Tổng trở của đoạn mạch : Z = Lω - 1/Cω
.
L C
C tg
R
ω ω
ϕ
−
=
.
L C
D tg
R
ω ω
ϕ
+
=
203. Trong đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh , cường độ dòng điện nhanh pha so với hiệu điện thế . Điều khẳng định nào sau đây
ĐÚNG :
A. Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L B. Đoạn mạch gồm R và C C. Đoạn mạch gồm L và C D. Đoạn mạch gồm R và L
204. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch xoay chiều được tính theo công thức :
A. P = UI B. P = RI
2
C. P =
cos
UI
ϕ
D. P =
2
C. đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp. D. đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp.
210. Cho một đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện. Khi xảy ra hiện tượng cộng
hưởng điện trong đoạn mạch đó thì khẳng định nào sau đây là sai?
A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất.
B. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.
C. Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau.
D. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R.
211. Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp , cường độ dòng điện chạy qua mạch sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu mạch khi
A. Z = R B. Z
L
> Z
C
C. Z
L
< Z
C
D. Z
L
= R
212. Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp , hiệu điện thế ở hai đầu điện trở thuần R cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu mạch khi
A. Z
L
= Z
C
B. Z
L
> Z
C
C. Z
L
khi các tải tiêu thụ có cùng bản chất
C. Các dòng điện 3 pha có cùng biên độ và lệch pha nhau những góc 120
0
khi tải tiêu thụ có cùng bản chất
D. Máy phát điện 3 pha và máy phát điện một pha có phần ứng giống nhau
230. Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha có phần ứng mắc theo hình sao thì
A. cường độ dòng điện qua dây trung hòa bằng 0 khi các tải tiêu thụ cùng bản chất
B. cường độ dòng điện qua dây trung hòa bằng 0 khi các tải tiêu thụ giống nhau
C. hiệu điện thế giữa điểm đầu và điểm cuối của mỗi cuộn dây gọi là hiệu điện thế dây .
D. hiệu điện thế pha lớn hơn hiệu điện thế dây
231. U
P
là hiệu điện thế pha , U
d
là hiệu điện thế dây
A. U
p
= U
d
3
B. U
p
= 3 U
d
C. U
d
= U
p
2
2
. '
R
C P P
U
=
. 'D P UI=
235. Khi tăng h.đ.th ở 2 đầu đường dây tải điện lên 20 lần thi công suất hao phí trên đường dây giảm :
A. 100 lần B. 20 lần C. 400 lần D. 200 lần
236. Sau khi chỉnh lưu hai nửa chu kỳ của dòng điện xoay chiều thì ta được dòng điện
A. một chiều nhấp nháy B. một chiều nhấp nháy và đứt quãng
C. có cường độ không đổi D. có cường độ bằng cường độ dòng điện hiệu dụng
237. Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất ?
A. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L B. Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C
C. Cuộn thuần cảm L nối tiếp với tụ điện C D. Mạch RLC nối tiếp có cộng hưởng
238. Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất ?
A. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L B. Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C
C. Cuộn thuần cảm L nối tiếp với tụ điện C D. Mạch RLC nối tiếp có cộng hưởng
239.Trong các dụng cụ tiêu thụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ, người ta nâng cao hệ số công suất nhằm
A. tăng cường độ dòng điện. B. tăng công suất toả nhiệt. C. giảm công suất tiêu thụ. D. giảm cường độ dòng điện.
240. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ bên. Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được. Điện trở thuần R = 100Ω. Hiệu điện
thế hai đầu mạch u=200cos100πt (V). Khi thay đổi hệ số tự cảm của cuộn dây thì cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị cực đại là
A. I = 2A. B. I = 0,5A. C.
1
2
I A=
. D. I =
2
6
π
) (V) D. u = 50cos(100πt -
6
π
) (V)
243. Biểu thức cường độ dòng điện qua tụ điện có điện dung C = 16µF là i = 2cos(100πt + π/3) (A)
Biểu thức hiệu điện thế giữa 2 bản tụ điện là :
A. u = 400cos(100πt + π/3) (V) B. u = 100cos100πt (V)C. u = 400cos(100πt - π/6) (V) D. u = 400cos(100 πt + 5π/6 ) (V)
244. Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 31,8mH là : i = 5cos(100πt + π/6) (A) . Biểu thức hiệu
điện thế giữa 2 đầu cuộn cảm là :
A. u =50cos(100πt + 2π/3) (V) B. u = 50
2
cos(100πt + π/6) (V)C. u =50cos(100πt - π/3) (V) D. u = 500cos(100πt + 2π/3 ) (V)
245. Một máy biến thế có tỉ lệ số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 10 . Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay
chiều có giá trị hiệu dụng 200V thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp là
A. 10
2
V B. 10V C. 20
2
V D. 20V
«n thi ®¹i häc
Pham Dung THPT Nguyen Binh Khiem
246. Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một hiệu điện thế dao động điều hoà có biểu thức u = 220
2
cosωt (V). Biết điện
trở thuần của mạch là 100 Ω . Khi ω thay đổi thì công suất tiêu thụ cực đại của mạch có giá trị là
A. 220W. B. 242W. C. 440W. D. 484W.
247. Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện
3
cos(100t -
3
4
π
) (A).
248. Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện. Biết hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch là 100V, ở hai đầu
điện trở là 60V. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là
A. 160V. B. 80V. C. 60V. D. 40V.
249. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = 220
2
cos(100πt) (V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C không phân nhánh có điện trở R =
110Ω. Khi hệ số công suất của đoạn mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A. 440W. B. 115W. C. 172.7W. D. 460W.
250. Một mạch điện gồm một tụ điện có điện dung C =
200
F
µ
π
và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm là L =
0,3
H
π
. Nếu biểu
thức cường độ dòng điện qua mạch là i = 10
2
cos100πt(A) thì biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu mạch là :
A. u = 200cos(100πt - π/2)(V) B. u = 200cos(100πt + π/2)(V)C. u = 200
2
cos(100πt - π/2)(V) D. u = 200
2
. cos(100 )( )
4
A i t A
π
π
= −
. cos(100 )( )
2
B i t A
π
π
= +
. 2 cos(100 )( )
4
C i t A
π
π
= +
. 2 cos(100 )( )
6
D i t A
π
π
= −
«n thi ®¹i häc