De thi khoi 11 theo ma tran de. Lan 3 thang 4/2010(50 cau cuc hay, co d/a) - Pdf 17

Trờng THPT Nông Công I Đề thi khối lần3 Vật Lý 11 phạm lê dơng biên soạn
Đề thi khối 11 lần 3
Môn: Vật lý 11 Năm học 2009 - 20010
Câu
Nội dung
1.
Tính chất cơ bản của từ trờng là: A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.
B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó. C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam
châm đặt trong nó. D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trờng xung quanh.
2. Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thờng đợc xác định bằng quy tắc:
A. vặn đinh ốc 1. B. vặn đinh ốc 2. C. bàn tay trái. D. bàn tay phải.
3. Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ
trờng đều tỉ lệ thuận với cờng độ dòng điện trong đoạn dây. B. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang
dòng điện đặt trong từ trờng đều tỉ lệ thuận với chiều dài của đoạn dây. C. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây
dẫn mang dòng điện đặt trong từ trờng đều tỉ lệ thuận với góc hợp bởi đoạn dây và đờng sức từ. D. Lực từ
tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trờng đều tỉ lệ thuận với cảm ứng từ tại điểm đặt
đoạn dây.
4. Phát biểu nào dới đây là Đúng? A. Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đờng
thẳng song song với dòng điện B. Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện tròn là những đờng tròn
C. Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện tròn là những đờng thẳng song song cách đều nhau D. Đ-
ờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đờng tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng
vuông góc với dây dẫn
5. Lực Lorenxơ là: A. lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trờng. B. lực từ tác dụng lên dòng
điện. C. lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trờng. D. lực từ do dòng điện này tác dụng
lên dòng điện kia.
6.
Một diện tích S đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và cectơ pháp tuyến là .
Từ thông qua diện tích S đợc tính theo công thức: A. = BS.sin B. = BS.cos C. = BS.tan
D. = BS.ctan
7. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín đợc xác định theo công thức:
A.

9. Đơn vị của hệ số tự cảm là: A. Vôn (V). B. Tesla (T). C. Vêbe (Wb). D. Henri (H).
10. Năng lợng từ trờng trong cuộn dây khi có dòng điện chạy qua đợc xác định theo công thức:
A.
2
CU
2
1
W =
B.
2
LI
2
1
W =
C. w =


8.10.9
E
9
2
D. w =
VB10.
8
1
27

11. Chọn câu trả lời đúng: Trong hiện tợng khúc xạ ánh sáng: A. góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới. B. góc khúc
xạ luôn lớn hơn góc tới. C. góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới. D. khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng
tăng dần.

để đun nớc. Nếu dùng dây R
1
thì nớc trong ấm sẽ sôi sau thời gian
t
1
= 10 (phút). Còn nếu dùng dây R
2
thì nớc sẽ sôi sau thời gian t
2
= 40 (phút). Nếu dùng cả hai dây mắc song
song thì nớc sẽ sôi sau thời gian là:
A. t = 4 (phút). B. t = 8 (phút). C. t = 25 (phút). D. t = 30 (phút).
18. Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là:
A. Do sự va chạm của các electron với các ion (+) ở các nút mạng. B. Do sự va chạm của các ion (+) ở các
nút mạng với nhau. C. Do sự va chạm của các electron với nhau. D. Cả B và C đúng.
19. Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Cảm ứng từ là đại lợng đặc trng cho từ trờng về mặt tác dụng lực
B. Độ lớn của cảm ứng từ đợc xác định theo công thức

sinIl
F
B =
phụ thuộc vào cờng độ dòng điện I và
chiều dài đoạn dây dẫn đặt trong từ trờng C. Độ lớn của cảm ứng từ đợc xác định theo công thức

sinIl
F
B =
không phụ thuộc vào cờng độ dòng điện I và chiều đài đoạn dây dẫn đặt trong từ trờng D. Cảm
ứng từ là đại lợng vectơ
20. Tại tâm của một dòng điện tròn cờng độ 5 (A) cảm ứng từ đo đợc là 31,4.10

khoảng thời gian là 0,1 (s).Độ lớn suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là:
A. 10 (V). B. 0,2 (V). C. 0,3 (V). D. 0,4 (V).
25. Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,01 (H), có dòng điện I = 5 (A) chạy ống dây. Năng lợng từ trờng trong ống
dây là: A. 0,250 (J). B. 0,125 (J). C. 0,050 (J). D. 0,025 (J).
26. Một chậu nớc chứa một lớp nớc dày 24 (cm), chiết suất của nớc là n = 4/3. Mắt đặt trong không khí, nhìn gần
nh vuông góc với mặt nớc sẽ thấy đáy chậu dờng nh cách mặt nớc một đoạn bằng:
A. 6 (cm). B. 8 (cm). C. 18 (cm). D. 23 (cm).
27. Một vật AB thẳng cao 5cm, đợc đặt song song với một bản thủy tinh hai mặt song song , chiết suất n = 1,5, bề
dày 12cm. Vật AB cách bản 24cm. Hãy xác định vị trí, tính chất và độ lớn của ảnh AB của AB cho bởi bản
mặt song. A. ảnh ảo, cùng chiều và bằng vật, cách bản 20cm B. ảnh thật, cùng chiều và bằng vật, cách
bản 20cm C. ảnh ảo, ngợc chiều và bằng vật, cách bản 20cm D. ảnh ảo, cùng chiều và bằng vật,
cách bản 4cm
28. Cho một tia sáng đơn sắc đi qua lăng kính có góc chiết quang A = 60
0
và thu đợc góc lệch cực tiểu D
m
= 60
0
.
Chiết suất của lăng kính là A. n = 0,71 B. n = 1,41 C. n = 0,87 D. n = 1,73
29. Một thấu kính bằng thủy tinh chiết suất n = 1,5 đặt trong không khí có độ tụ 8dp. Khi nhúng thấu kính vào
một chất lỏng thí nó trở thành một thấu kính phân kỳ có độ lớn tiêu cự 1m. Tính chiết suất của chất lỏng.
A. n
CL
= 1,41 B. n
CL
=1,60 C. n
CL
=1,33 D. n
CL

= 30 (V).
32. Hai điện tích điểm q
1
= 0,5 (nC) và q
2
= - 0,5 (nC) đặt tại hai điểm A, B cách nhau 6 (cm) trong không khí. C-
ờng độ điện trờng tại điểm M nằm trên trung trực của AB, cách trung điểm của AB một khoảng l = 4 (cm) có
độ lớn là: A. E = 0 (V/m). B. E = 1080 (V/m). C. E = 1800 (V/m). D. E = 2160 (V/m).
33.
Cho đoạn mạch gồm điện trở R
1
= 100 (), mắc nối tiếp với điện trở R
2
= 200 (). đặt vào hai đầu đoạn mạch
một hiệu điện thế U khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R
1
là 6 (V). Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn
mạch là: A. U = 12 (V). B. U = 6 (V). C. U = 18 (V). D. U = 24 (V).
34. Chiều dày của lớp Niken phủ lên một tấm kim loại là d = 0,05(mm) sau khi điện phân trong 30 phút. Diện tích
mặt phủ của tấm kim loại là 30cm
2
. Cho biết Niken có khối lợng riêng là = 8,9.10
3
kg/m
3
, nguyên tử khối A
= 58 và hoá trị n = 2. Cờng độ dòng điện qua bình điện phân là:
A. I = 2,5 (A). B. I = 2,5 (mA). C. I = 250 (A). D. I = 2,5 (A).
35. Một đoạn dây dẫn mang dòng điện dài 10cm nằm trong một từ trờng đều có cảm ứng từ 50mT. Lực Ampe
thực hiện một công 0,004J khi dây dẫn chuyển động một đoạn 8cm theo chiều tác dụng của lực. Nếu dây dẫn

= 1,8.10
6
(m/s) thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có giá trị f
1
= 2.10
-6
(N), nếu
hạt chuyển động với vận tốc v
2
= 4,5.10
7
(m/s) thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có giá trị là
A. f
2
= 10
-5
(N) B. f
2
= 4,5.10
-5
(N) C. f
2
= 5.10
-5
(N) D. f
2
= 6,8.10
-5
(N)
39. Một khung dây dẫn kín có diện tích S = 16cm

3
). ống dây đợc mắc vào một mạch điện. Sau khi đóng công
tắc, dòng điện trong ống biến đổi theo thời gian nh đồ trên hình vẽ. 5
Suất điện động tự cảm trong ống từ thời điểm 0,05 (s) về sau là:
A. 0 (V). B. 5 (V). C. 10 (V). D. 100 (V). 0 0,05 t(s)
41. Một cái chậu đặt trên một mặt phẳng nằm ngang, chứa một lớp nớc dày 20 (cm), chiết suất n = 4/3. Đáy chậu
là một gơng phẳng. Mắt M cách mặt nớc 30 (cm), nhìn thẳng góc xuống đáy chậu. Khoảng cách từ ảnh của
mắt tới mặt nớc là: A. 30 (cm). B. 45 (cm). C. 60 (cm). D. 70 (cm).
42. Một miếng gỗ hình tròn, bán kính 4 (cm). ở tâm O, cắm thẳng góc một đinh OA. Thả miếng gỗ nổi trong một
chậu nớc có chiết suất n = 1,33. Đinh OA ở trong nớc, cho OA = 6 (cm). Mắt đặt trong không khí, chiều dài
lớn nhất của OA để mắt không thấy đầu A là:
A. OA = 3,25 (cm). B. OA = 3,53 (cm). C. OA = 4,54 (cm). D. OA = 5,37 (cm).
43.
Mt lăng kính có góc chiết quang l A = 5
0
. Chiu mt tia sáng trng vo mt bên ca lăng kính. Cho chi t
su t ca lăng kính i vi ánh sáng v tím ln lt l n
đ
= 1,643, n
t
= 1,685. Góc to bi tia ló mu v
mu tím l: Chú ý lăng kính có góc chiết quang rt nh: A = 0,21
0
B = 21
0
C = 2,1
0
C = 0,021
0
44. Cho hai thấu kính hội tụ L

46. Một vòng dây cứng hình tròn bán kính 4a đặt trong mặt phẳng vuông góc với x a
hai từ trờng đều đợc phân cách đờng thẳng xy nh hình vẽ. Từ trờng thứ
nhất có cảm ứng từ B
1
, từ trờng thứ 2 có cảm ứng từ B
2
. Hãy xác định lực từ
tác dụng lên vòng dây. Nếu trong vòng dây có dòng điện I chạy qua.
A. F = 4.a.I
12
BB
B. F = 6.a.I
12
BB

C. F = 8.a.I
12
BB
D. F = 10.a.I
12
BB

1
B

y
2
B

47.

abB
vRm
.

0
0

C. x
max
=
0
2222
0
,. vRm
abB

D. x
max
=
2222
0
0

abB
vRm


48.
Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có điện trở trong không đáng kể, suất điện động
0

1
(
n
n
50. Một nguồn sáng S đặt trên một quang trục chính của một TKHT tiêu cự f = 20cm và cách thấu kính một đoạn
d = 30cm. Cho thấu kính tịnh tiến dọc theo trục chính, rời xa S với vận tốc không đổi là 1cm/s. Nếu sau khi
thấu kính chuyển động đợc 10s, ta cho thấu kính dừng lại và đồng thời quay thấu kính quanh trục đi qua
quang tâm O và vuông góc với mặt phẳng hình vẽ một góc thì nhận thấy ảnh S có vị trí trùng với vị trí của
nó lúc đầu(t = 0). Hãy xác định góc quay của thấu kính.
A. = 33
0
33 B. 25
0
50 C. 30
0
D. 45
0
Trờng THPT Nông Công I Đề thi khối lần3 Vật Lý 11 phạm lê dơng biên soạn
Ma trận đề thi khối 11 Môn: Vật lý - Lần 3- Năm học 2009 - 2010
T
T Chơng
Số
câu Bài
Nhận
biết
Thôn
g hiểu
Vận
dụng Khó
Tổn

Lăng kính 1 1 1
1
3
18. Thấu kính mỏng 1 1 1 4
19. Mắt 1 1 1 3
Tổng
50 15 15 15 5 50


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status