tài liệu ôn luyện đại học tự luận đề 3 - Pdf 17

TÀI LIỆU ÔN LUYỆN ĐẠI HỌC TỰ LUẬN
Giáo viên : Dương Phúc Em
ĐỀ 3
Câu 1. T¹o ®îc gièng lóa MT
1
tõ gièng lóa Méc TuyÒn (MT) ngêi ta ®· sö dông t¸c nh©n g©y ®ét biÕn:
Tia gamma
Câu 2. Yếu tố có vai trò quan trọng trong hình thành nhịp sinh học là: Di truyền và môi trường .
Câu 3. Hiện tượng hoán vị gen và phân li độc lập có điểm chung: . Làm xuất hiện biến dị tổ hợp;
Câ u 4. Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về quần thể đặc trưng trong quần xã sinh vật?
Quần thể phát triển mạnh nhất trong quần xã;
Câu 5 Phát biểu nào sau đây chưa đúng?
Một bộ ba mã di truyền có thể mã hóa cho một hoặc một số axit amin;
Câu 6. Tập hợp sinh vật nào dưới đây được xem là một quần thể tự phối?
Những cây lúa trong cánh đồng lúa;
Câu 7. Trong một quần xã sinh vật, kiểu quan hệ tảo tiểu cầu và rận nước là mối quan hệ:
ức chế cảm nhiễm;
Câu 8. Số lượng NST trong tế bào mang bệnh hồng cầu lưỡi liềm ở người là :2 n.
Câu 9 Cho lai hai cây ngô với nhau, đời con thu được 272 cây cao, 213 cây thấp. Sự di truyền tính trạng
chiều cao cây tuân theo quy luật: tương tác bổ trợ;
Câu 10. Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn. Phép lai nào sau
đây làm xuất hiện tỉ lệ kiểu hình 1 : 2 : 1 ở đời F1? : , các gen liên kết hoàn toàn;
Câu 11. Để xác định một tính trạng do gen trên NST thường hay gen trên NST giới tính quy định, khi P thuần
chủng người ta thường tiến hành: lai thuận nghịch;
Câu 12. Hóa chất gây đột biến nhân tạo EMS thường gây đột biến gen dạng thay thế cặp G-X bằng cặp X-
G;
Câu 13. Có hai cá thể thuần chủng về một cặp tính trạng đối lập cho một cặp gen chi phối. Muốn phân biệt
được cá thể nào mang tính trạng trội hay lặn, người ta dùng phương pháp:
Cho lai phân tích hoặc tạp giao 2 cá thể đó;
Câu 14. Tính trạng chất lượng thường : có hệ số di truyền cao
Câu 15. Phát biểu nào sau đây không phải là quan niệm của Đacuyn?

Hợp chất có chứa lưu huỳnh;
Câu 29. Con đường tiến hoá hoá học đặt cơ sở cho tiến hoá tiền sinh học là :
C-CH4-G, L- axit amin, nuclêôtit – prôtêin, axit nuclêic – côaxecva – sinh vật vô bào.
Câu 30. Trong quá trình tiến hoá nhỏ, giao phối có vai trò :
trung hòa đột biến gen trong quần thể;
Câu 31: Yếu tố tạo ra các nòi mới ở loài sẻ ngô là: Địa lí
Câu 32. Giả sử một quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng di truyền có 10000 cá thể, trong đó 100 cá thể có
kiểu gen đồng hợp lặn (aa), thì tần số tương đối của alen A trong quần thể là: 0, 9;
Câu 33. Điểm giống nhau giữa tự nhân đôi ADN và tổng hợp ARN là:
Đều dựa vào khuôn mẫu trên phân tử ADN;
Câu 34. Theo quan niệm hiện đại, Hợp chất hữu cơ chỉ có 3 nguyên tố C, H, O là:
Saccarit
Câu 35.Cho phép lai AaBbDDX
H
X
H
x aaBbDdX
H
Y. Tỉ lệ cá thể mang kiểu gen aaBBDDX
H
X
H
là:
3,125%;
Câu 36. Đột biến gen trội phát sinh trong quá trình nguyên phân của tế bào sinh dưỡng có khả năng:
di truyền qua sinh sản vô tính;
Câu 37. Ở người, bệnh máu khó đông do một gen lặn (m) nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng
trên nhiễm sắc thể Y quy định. Cặp bố mẹ nào sau đây có thể sinh con trai bị bệnh máu khó đông với xác suất
50% ?
;

thực hiện được chức năng quan trọng đó?
Chất nhiễm sắc.
Câu 48. Chọn lọc tự nhiên bắt đầu phát huy tác dụng ở giai đoạn:
. Hình thành các hạt côaxecva;
Câu 49. Ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24, nếu có đột biến dị bội xảy ra thì
số loại thể một nhiễm có thể được tạo ra tối đa trong quần thể của loài là 12;
Câu 50. Dấu hiệu độc đáo nhất của sự sống là:
Sinh sản dựa trên cơ chế tự nhân đôi của ADN;
C©u 51. Nguyªn nh©n chñ yÕu cña ®Êu tranh cïng loµi lµ:
Do mËt ®é cao;
Dùng dữ liệu sau để trả lời câu 52 đến 56
Biết mỗi gen quy định một tính trạng và trội hoàn toàn ; Xét phép lai : AaBbDd x AaBbDd
Câu 52: Số kiểu tổ hợp giao tử ,số kiểu gen và số kiểu hình xuất hiện ở F1 lần lược là : 32 ,18 và 8
Câu 53: Tỉ lệ xuất hiện kiểu gen AaBbdd ở F1 là : 1/16
Câu 54: tỉ lệ xuất hiện kiểu gen aaBBdd ở F1 là : 0
Câu 55: tỉ lệ xuất hiện loại kiểu hình ( A-B-DD) ở F1 là 9/32
Câu 56: Tỉ lệ xuất hiện loại kiểu hình (aabbD-) ở F1 là 3 /32
Câu 57: Bộ NST lưỡng bội trong tế bào sinh dưỡng của vượn người có số lượng là 48
Câu 58: Để tạo loài mới song nhị bội ,con người đã gây đột biến bằng cách sữ dụng hợp chất : Côn sixin
Câu 59:Cơ thể song nhị bội có tính hữu thụ vì :
không trở ngại cho sự tiếp hợp của NST ở kì trước và sự phân li NST ở kì sau của lần giảm phân I
Câu 60: Theo Đacuyn thì có các loại biến dị nào : .biến dị xác định và biến dị cá thể

Hết
KIỂM TRA TỰ LUẬN
ĐỀ 3
Câu 1. T¹o ®îc gièng lóa MT
1
tõ gièng lóa Méc TuyÒn (MT) ngêi ta ®· sö dông t¸c nh©n g©y ®ét biÕn:



Câu 12. Hóa chất gây đột biến nhân tạo EMS thường gây đột biến gen
dạng:

Câu 13. Có hai cá thể thuần chủng về một cặp tính trạng đối lập cho một cặp gen chi phối. Muốn phân biệt
được cá thể nào mang tính trạng trội hay lặn, người ta dùng phương pháp: Câu 14. Tính trạng chất lượng
thường :

Câu 15. Phát biểu không đúng theo quan niệm của Đacuyn về nguồn gốc tiến hoá của sinh
giới ?

Câu 16 Theo quan niệm hiện đại, nhân tố làm trung hòa tính có hại của đột biến là: Câu 17. Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định. Bố và mẹ có kiểu hình
bình thường sinh ra đứa con bị bạch tạng , Nếu bố mẹ muốn sinh thêm đứa con thì xác suất để đứa trẻ sau bị
bạch tạng là bao nhiêu?

Câu 18 Gen A dài 4080A
o
bị đột biến thành gen a. Khi gen a tự nhân đôi một số lần, môi trường nội bào đã
cung cấp 7188 nuclêôtit. Số lần tự sao của gen đó
là:

Câu 19. Phát biểu nào đúng về giới Động, Thực vật ở đại Nguyên sinh:
Câu 29. Con đường tiến hoá hoá học đặt cơ sở cho tiến hoá tiền sinh học là : Câu 30. Trong quá trình tiến hoá nhỏ, giao phối có vai
trò :

Câu 31: Yếu tố tạo ra các nòi mới ở loài sẻ ngô là: Câu 32. Giả sử một quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng di truyền có 10000 cá thể, trong đó 100 cá thể có
kiểu gen đồng hợp lặn (aa), thì tần số tương đối của alen A trong quần thể là: Câu 33. Điểm giống nhau giữa tự nhân đôi ADN và tổng hợp ARN là:

Câu 34. Theo quan niệm hiện đại, Hợp chất hữu cơ chỉ có 3 nguyên tố
C, H, O là: Câu 35.Cho phép lai AaBbDDX
H
X
H
x aaBbDdX
H
Y. Tỉ lệ cá thể mang kiểu gen aaBBDDX
H
X
H
là:


Câu 43. Phương pháp gây đột biến nhân tạo thường ít được áp dụng ở : Câu 44. Cho biết gen A: thân cao, gen a: thân thấp. Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường.
Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ Aaaa x Aaaa là: Câu 45. Cho một quần thể ở thế hệ xuất phát như sau: P: 0,45AA : 0,40Aa : 0,15aa
Nếu cho các cá thể của P giao phối tự do thì ở F1 tỉ lệ các kiểu gen trong quần thể sẽ là: Câu 46. Biến đổi sau đây không phải thường biến
là:

Câu 47. Nhân tế bào được coi là bào quan giữ vai trò quyết định trong di truyền . Vậy yếu tố nào sau đây giúp
thực hiện được chức năng quan trọng
đó?

Câu 48. Chọn lọc tự nhiên bắt đầu phát huy tác dụng ở giai đoạn: Câu 49. Ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24, nếu có đột biến dị bội xảy ra thì
số loại thể một nhiễm có thể được tạo ra tối đa trong quần thể của loài là: Câu 50. Dấu hiệu độc đáo nhất của sự sống là: C©u 51. Nguyªn nh©n chñ yÕu cña ®Êu tranh cïng loµi

Câu 3. Hiện tượng hoán vị gen và phân li độc lập có điểm chung:
A.Các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do; B. Làm xuất hiện biến dị tổ hợp; C.Các gen nằm trên nhiễm sắc
thể khác nhau; D. Đảm bảo sự ổn định của sinh giới;
Câ u 4. Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về quần thể đặc trưng trong quần xã sinh vật?
A. Quần thể có số lượng cá thể nhiều nhất trong quần xã; B. Quần thể phát triển mạnh nhất trong
quần xã;
C. Quần thể có khu phân bố rộng nhất trong quần xã; D. Quần thể có ảnh hưởng lớn đến quần
xã;
Câu 5 Phát biểu nào sau đây chưa đúng?
A. Ở sinh vật nhân chuẩn, axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit sẽ được tổng hợp là metiônin;
B. Trong phân tử ARN có chứa gốc đường C
5
H
10
O
5
và các bazơ nitric A, U, G, X;
C. Một bộ ba mã di truyền có thể mã hóa cho một hoặc một số axit amin;
D. Phân tử tARN, mARN và rARN thường có cấu trúc mạch đơn;
Câu 6. Tập hợp sinh vật nào dưới đây được xem là một quần thể tự phối?
A. Những con cá sống trong cùng một cái hồ; B. Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa;
C. Những con mối sống trong một tổ mối ở chân đê; D. Những cây lúa trong cánh đồng lúa;
Câu 7. Trong một quần xã sinh vật, kiểu quan hệ tảo tiểu cầu và rận nước là mối quan hệ:
A. ức chế cảm nhiễm; B. cạnh tranh; C. vật ăn thịt - con mồi; D. ký sinh;
Câu 8. Số lượng NST trong tế bào mang bệnh hồng cầu lưỡi liềm ở người là:
A. 2n -1. B. 2n + 1. C. 2n. D. 2n +1 – 1.
Câu 9 Cho lai hai cây ngô với nhau, đời con thu được 272 cây cao, 213 cây thấp. Sự di truyền tính trạng
chiều cao cây tuân theo quy luật:
A. phân li độc lập của Menđen; B. tương tác gen át chế; C. tương tác cộng gộp;
D. tương tác bổ trợ;

Câu 18 Gen A dài 4080A
o
bị đột biến thành gen a. Khi gen a tự nhân đôi một số lần, môi trường nội bào đã
cung cấp 7188 nuclêôtit. Số lần tự sao của gen đó là:
A. 2 lần; B. 3 lần; C. 4 lần; D. không xác định; Biết rằng khối lượng
của gen sau đột biến là 718800 đvc.
Câu 19. Phát biểu nào đúng về giới Động, Thực vật ở đại Nguyên sinh:
A. Cơ thể đơn bào chiếm ưu thế cả ở giới Động và Thực vật;
B. Cơ thể đa bào chiếm ưu thế cả ở giới Động và Thực vật;
C. Cơ thể đơn bào chiếm ưu thế ở giới Động vật, cơ thể đa bào chiếm ưu thế ở giới Thực vật;
D. Cơ thể đa bào chiếm ưu thế ở giới Động vật, cơ thể đơn bào chiếm ưu thế ở giới Thực vật;
Câu 20: Ở người, một số đột biến trội là:
A. bạch tạng, máu khó đông; B. câm điếc, mù màu; C. mù màu, hồng cầu lưỡi liềm;
D. tay 6 ngón, ngón tay ngắn;
Câu 21. Kết quả quan trọng nhất thu được từ phương pháp phân tích di truyền tế bào là:
A. Xác định số lượng nhiễm sắc thể đặc trưng của người; B. Xác định số lượng gen trong tế bào;
C. Xác định thời gian của chu kì tế bào; D. Xác định được nhiều bệnh, tật di truyền liên quan đến đột biến;
nhiễm sắc thể;
Câu 22.Hiện tượng nào sau đây là đột biến?
A. Màu sắc khác nhau của hoa giấy . B. Màu sắc của hoa phù dung C. Sự thay đổi màu sắc của nhông cát.
D. Số lượng bạch cầu trong máu của người khi bị thương.
Câu 23 Trong chọn giống, người ta tiến hành tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết nhằm
A. tăng biến dị tổ hợp; B. tăng tỉ lệ dị hợp; C. tạo dòng thuần; D.
giảm tỉ lệ đồng hợp;
Câu 24. Sau một quá trình thụ tinh đã hình thành 4 hợp tử. Biết rằng hiệu suất thụ tinh của tinh trùng bằng
3,125% và của trứng là 25%. Tất cả các trứng và tinh trùng đều phát sinh từ 1 tế bào sơ khai cái và 1 tế bào sơ
khai đực.
Số tinh trùng đã tham gia vào quá trình thụ tinh nói trên là:
A. 128 tinh trùng; B. 112 tinh trùng; C. 96 tinh trùng; D. 80 tinh trùng;
Câu 25. Phát biểu không đúng về đột biến gen là:

C. Đều có 2 mạch của ADN làm mạch gốc; D. Chỉ sử dụng một mạch của ADN làm mạch gốc;
Câu 34. Theo quan niệm hiện đại, Hợp chất hữu cơ chỉ có 3 nguyên tố C, H, O là:
A. Cacbua hiđrô B. Saccarit C. Axit amin D. Axit nuclêic
Câu 35.Cho phép lai AaBbDDX
H
X
H
x aaBbDdX
H
Y. Tỉ lệ cá thể mang kiểu gen aaBBDDX
H
X
H
là:
A. 12,5%; B. 1,25%; C. 6,25%; D. 3,125%;
Câu 36. Đột biến gen trội phát sinh trong quá trình nguyên phân của tế bào sinh dưỡng có khả năng:
A. di truyền qua sinh sản hữu tính; B. nhân lên trong mô sinh dưỡng;
C. tạo cơ thể khảm; D. di truyền qua sinh sản vô tính;
Câu 37. Ở người, bệnh máu khó đông do một gen lặn (m) nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng
trên nhiễm sắc thể Y quy định. Cặp bố mẹ nào sau đây có thể sinh con trai bị bệnh máu khó đông với xác suất
50% ?
A. ; B. ;
C. ; D. ;
Câu 38: Bệnh (tật) thường gặp ở nam, ít gặp ở nữ là:
A. bệnh máu khó đông, bạc tạng; B. hồng cầu lưỡi liềm;
C. máu khó đông; D. bạch tạng;
Câu 39. Trong chọn giống cây trồng, hóa chất thường được dùng để gây đột biến táo gia lộc để thu được táo
má hồng là:
A. 5BU; B. EMS; C. NMU D. cônsixin
Câu 40. Nhân tố chủ yếu làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số tương đối các alen của quần thể là

Cõu 47. Nhõn t bo c coi l bo quan gi vai trũ quyt nh trong di truyn . Vy yu t no sau õy giỳp
thc hin c chc nng quan trng ú?
A. Mng nhõn; B. Dch nhõn;
C. Nhõn con; D. Cht nhim sc.
Cõu 48. Chn lc t nhiờn bt u phỏt huy tỏc dng giai on:
A. Hỡnh thnh cỏc sinh vt u tiờn; B. Hỡnh thnh cỏc ht cụaxecva;
C. Sinh vt chuyn t mụi trng nc lờn cn; D. Cỏc hp cht hu c u tiờn c hỡnh
thnh;
Cõu 49. mt loi thc vt cú b nhim sc th lng bi 2n = 24, nu cú t bin d bi xy ra thỡ
s loi th mụt nhim cú th c to ra ti a trong qun th ca loi l
A. 24; B. 48; C. 12; D. 36;
Cõu 50. Du hiu c ỏo nht ca s sng l:
A. Sinh sn da trờn c ch t nhõn ụi ca ADN; B. Trao i cht theo phng thc ng hoỏ v d
hoỏ;
C. Sinh trng v phỏt trin; D. Sinh trng v sinh sn;
Câu 51. Nguyên nhân chủ yếu của đấu tranh cùng loài là:
A. Do có cùng nhu cầu sống; B. Do mật độ cao;
C. Do chống lại điều kiện bất lợi; D. Do điều kiện sống thay đổi;
Dựng d liu sau tr li cõu 52 n 56
Bit mi gen quy nh mt tớnh trng v tri hon ton ; Xột phộp lai : AaBbDd x AaBbDd
Cõu 52: S kiu t hp giao t ,s kiu gen v s kiu hỡnh xut hin F1 ln lc l :
A. 32,27v 28 B. 32 ,18 v 8 C.32, 18 v 16 D.64 , 27 v 8
Cõu 53: T l xut hin kiu gen AaBbdd F1 l :
A.1/64 B. 1/32 C.1/16 D.1/8
Cõu 54: t l xut hin kiu gen aaBBdd F1 l :
A.0 B. 1/ 4 C. 1/8 D.1/16
Cõu 55: t l xut hin loi kiu hỡnh ( A-B-DD) F1 l
A.9/32 B. 3/32 C. 1/32 D.3/64
Câu 56: Tỉ lệ xuất hiện loại kiểu hình (aabbD-) ở F1 là :
A.1 / 64 B.3 /32 C.1 /32 D.3 /16


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status