Hóa 11
Chơng 1: Sự điện ly
Tóm tắt lý thuyết
. Chất điện li
. Sự điện li
. Chất điện li mạnh chất điện li yếu
. Nồng độ mol/l
. Độ điện li () =
tan) tử nphâ số (tổngn
li) nphâ tử nphâ n(số
0
. Tích số ion [H
+
][OH
-
] = 10
-14
đúng cho mọi dung dịch bất kỳ
. Đối với nớc nguyên chất : [H
+
] =[OH
-
] =10
-7
mol/l
. Độ pH của dung dịch: pH = - lg[H
+
] ; pOH = -lg[OH
-
]
. pH + pOH = 14 ; pH = - lgb. 10
b. NaClO, KClO
3
, Na
2
SO
4
, NaHSO
4
, NH
4
Cl, CaCl
2
, Na
3
PO
4
, (NH
4
)
2
SO
4
c. HClO, H
2
SO
3
, H
3
PO
4
, Cl
-
. Hãy nêu và giải thích :
- Trong dung dịch có thể có những chất nào?
- Khi cô cạn có thể thu đợc những chất rắn nào?
- Khi nung hỗn hợp chất rắn sau khi cô cạn thì có thể thu đợc những chất gì?
3/ ( ĐHTL 2000) . Lần lợt cho bari kim loại vào từng dd sau : NaHCO
3
,CuSO
4
, (NH
4
)
2
CO
3
, NaNO
3
. Hãy
viết phơng trình phản ứng xảy ra ở dạng phân tử và ion thu gọn
4/ ( ĐHGT 2000). Lần lợt cho bari kim loại vào các dd : MgCl
2
, FeCl
2
, AlCl
3
, (NH
4
)
2
2
. Viết các ptp.
Giải
*CO
2
+ 2NaOH = Na
2
CO
3
+ H
2
O
a 2a
*Na
2
CO
3
+ BaCl
2
= BaCO
3
+ 2NaCl
25/06/2013 1
Na
2
CO
3
+ FeCl
2
= FeCO
S + 2H
2
O
Na
2
S + 3Al(NO
3
)
3
+ 6H
2
O =2Al(OH)
3
+ 6NaNO
3
+ 3H
2
S
Na
2
S + Fe(NO
3
)
2
= FeS + 2NaNO
3
Na
2
S + Cu(NO
3
O
Dd nào cho kết tủa - đó là dd AgNO
3
AgNO
3
+ NaOH = AgOH + NaNO
3
= Ag
2
O + H
2
O + NaNO
3
- Còn lại 3 dd Na
2
SO
4
, NaCl và BaCl
2
. Cho dd AgNO
3
vừa tìm đợc vào 3 dd trên ở dd nào không thấy kết
tủa là Na
2
SO
4
. còn 2 dd kia đều cho kết tủa trắng.
AgNO
3
+ NaCl = AgCl + NaNO
K
+
(0,15 mol), Mg
2+
(0,1mol), NH
4
+
(0,25mol), H
+
(0,2mol), Cl
-
(0,1mol), SO
4
2-
(0,075mol), NO
3
-
(0,25mol),
CO
3
2-
(0,15mol). Xác dịnh dd A và dd B.
Giải
Trong dd tổng điện điện tích dơng của các cation bằng tổng điện tích âm của các anion. Do đó
Trong dd A có
Mg
2+
(0,1mol), H
+
(0,2mol), SO
+
] = 0,34mo/l ; [H
+
] = 1M ; [SO
4
2-
] = 2/3
Bài 2: Cho 150 ml dd KOH 0,2M vào 50ml dd H
2
SO
4
0,1M.
Hỏi dd sau khi trộn có tính axit hay ba zơ? Tính nồng độ mol của dd suy ra nồng độ mol ion.
Tìm thể tích dd HCl 0,5 M cần trung hòa hết lợng bazơ
25/06/2013 2
Bài 3: Trộn V
1
lit dd A chứa 9,125g HCl với V
2
lit dd B chứa 5,47g HCl ta đợc 2 lít dd C. Tính nồng độ
mol của dd A, B, C biết V
1
+V
2
= 2 lit và hiệu số nồng độ mol dd A và dd B là 0,4 mol/l.
Giải
Số mol HCl bằng tổng số mol HCl trong dd A và dd B
4,015,025,0
5,36
47,5
+ 0,2x 0,03 = 0
Giải Pt bậc 2 : x
1
= - 0,3(loại) x
2
= 0,1.
Nh vậy nồng độ của B là 0,1M. A là 0,1 + 0,4 = 0,5M
Bài : Trộn 1/3 lit dd HCl thứ nhất (dd A) với 2/3 l dd HCl thứ 2 (dd B) ta đợc 1l dd (dd C). Lấy 1/10 dd C
cho tác dụng với AgNO
3
d thì thu đợc 8,61 g kết tủa
a/ Tính nồng độ mol/l của dd C
b/ Tính nồng độ mol/l của các dd A và dd B. Biết rằng nồng độ dd A lớn gấp 4 lần nồng độ dd B.
Giải
DD C :
06,0=
5,143
61,8
=n
AgCl
HCl + AgNO
3
= AgCl + HNO
3
0,06 0,06
n
HCl
trong 1/10 dd C = 0,06
n
2M tác dụng với 300ml dd B chứa NaOH 0,8M và KOH
(cha biết nồng độ) thu đợc dd C. Biết rằng để trung hòa 100ml C cần 60ml ddd HCl 1M. Tính :
a/ Nồng độ ban đầu của KOH trong DD B.
b/ Khối lợng chất rắn thu đợc khi cô cạn toàn thể dd C.
Giải
a/ Nồng độ KOH : x
H
+
+ OH
-
= H
2
O. Để trung hòa hết dd C (500 ml) ta phải thêm :
ml300
100
500.60
=
+
H
n
=
+
H
n
(HCl) +
+
H
n
(HNO
3
mmmmmm
3
= 68,26g
Bài 6: Lấy 100 ml dd A chứa KCl 1,5M và HCl 3M trộn với 100ml dd B chứa AgNO
3
1M và Pb(NO
3
)
2
1M
a/ Chứng minh Ag
+
và Pb
2+
kết tủa hết dới dạng AgCl và PbCl
2
b/ Phải dùng bao nhiêu ml B để phản ứng vừa đủ với 100ml dd A? Tính khối lợng kết tủa thu đợc
ĐS: b/V
B
=150 ml ; m
kt
= 63,225g
Bài 7: Hòa tan hoàn toàn 1,7 gam hỗn hợp gồm kẽm và kim loại A trong một lợng vừa đủ dd HCl, thu đợc
0,672 lit khí ở đktc và dd B chứa 2 muối ZnCl
2
và ACl
2
. Mặt khác khi cho 1,9 gam kim loại A vào 200 ml
dd HCl 0,5M sau khi phản ứng kết thúc thấy axit vẫn còn d.
1. Xác định kim loại A, biết rằng A thuộc phân nhóm chính nhóm II.
Vậy để hòa tan 1,9g A cần
mol
a
8,3
a
9,1.2
=
HCl
Theo đầu bài
a
8,3
< 0,5.0,2 = 0,1
a >
38
1,0
8,3
=
(IV). Kết hợp (III) (IV) ta có a = 40 đó là Ca
2/ Thay a = 40 vào (I) với giải(I) và (II)
65x+ 40y = 1,7 x = 0,02 mol Zn
x + y = 0,03
y = 0,01 mol Ca
hay m
Zn
= 65.0,02 = 1,3g Zn và m
ca
= 40
ì
01,0.111
Bài 8 (GT): Hòa tan 17,8g một hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm A, B và một kim loại kiềm thổ M vào nớc d
đợc một dung dịch C và 5,376 lit H
2
. Trộn lẫn dung dịch H
2
SO
4
vào dung dịch HCl đợc dung dịch D có số
mol HCl nhiều gấp 4 lần số mol H
2
SO
4
a/ Để trung hòa 1/2 dd C cần hết V lit dd . Hỏi sau khi cô cạn thu đợc bao nhiêu gam muối khan
25/06/2013 4
b/ Đem hòa tan hoàn toàn m (g) Al vào 1/2 dd C thì thu đợc dung dịch E và một lợng H
2
bằng 3/4 lợng
hiđro thu đợc khi hòa tan X vào nớc lúc đầu. Tính m? Biết M dễ tan và MSO
4
không tan
ĐS: a) H
+
+ OH
-
= H
2
O ; m
a/Tính khối lợng Ag và Cu trong hỗn hợp đầu.
b/Tính nồng độ % H
2
SO
4
trong dung dịch A, biết rằng lợng H
2
SO
4
đã phản ứng với Ag và Cu chỉ bằng
10% lợng ban đầu.
c/Nếu pha loãng bằng nớc cất 1/2 dd A để thu đợc dd C có pH =1 thì thể tích dd C thu đợc là bao nhiêu
(coi H
2
SO
4
điện li hoàn toàn)
ĐS: 1) mAg = 0,012.108 = 1,296g ; 0,006.64 = 0,384g
2) C%H
2
SO
4
= 80% ; 3) V
H2SO4
=2,4lit
Bài 11: (NN2001). Hòa tan 5,64g Cu(NO
3
)
2
và 1,7 g AgNO
= 2,13% ; C% Zn(NO
3
)
2
= 3,78%
Bài : ĐHNL2001:Trộn V
1
lít HCl 0,6M với V
2
lit dd NaOH 0,4M thu đợc 0,6 lit dd A. Tính V
1
, V
2
biết
rằng 0,6 lit dd A có thể hòa tan hết 1.02 g Al
2
O
3
.
ĐS: TH1:V
1
= 0,3lit , V
2
= 0,3lit ; TH2: V
1
= 0,22lit , V
2
= 0,38lit
Axit-Bazơ-muối
Tóm tắt lý thuyết:
4
+
, CO
3
2-
, CH
3
COO
-
, HSO
4
-
, K
+
,
Cl
-
, HCO
3
-
là axit hay bazơ ? Lỡng tính hay trung tính? Tại sao? Trên cơ sở đó hãy dự đoán giá trị pH cho
dới đây có giá trị pH lớn hay nhỏ hơn 7; Na
2
CO
3
, KCl, CH
3
COONa, NH
4
Cl, NaHSO
3
2-
và e mol SO
4
2-
(không kể các ion
H
+
và OH
-
của nớc)
a) Thêm (c+d+e) mol Ba(OH)
2
vào dung dịch A đun nóng thu đợc kết tủa B, dd X và khí Y duy nhất có
mùi khai. Tính số mol mỗi chất có trong kết tủa B, khí Y và mỗi ion có trong dd X theo a, b, d, e.
ĐS: n
BaSO4
= e ; n
BaCO3
= d + c ; n
NH3
= b ; n
Na+
= n
OH-
= a
Bài : (ĐHTS 2001):
1. Cho một ít quỳ tím vào các dung dịch sau: KCl, NH
4
Cl, AlCl
3
lần lợt tác dụng với các dung dịch sau H
2
SO
4
l, KOH, Ca(OH)
2
. Viết PTHH
ở dạng phân tử và ion thu gọn, trong các phản ứng đó ion HCO
3
-
đóng vai trò là axit hay ba zơ
Bài 1H : Hòa tan 0,31 g một oxit kim loại vào nớc đợc 1000 ml dd A có pH = 12. Tìm công thức của oxit.
( ĐS : M
x
O
y
: Na
2
O )
Bài 2H: Trung hòa 300 ml dd KOH, NaOH có pH = 12 bằng dung dịch HCl có pH = 3 đ ợc dung dịch A.
Cô cạn dung dịch A đợc 0,1915 g hợp chất rắn khan. Tính thể tích dd HCl cần dùng và nồng độ của KOH,
NaOH trong dd ban đầu
ĐS : V
ddHCl
= 3 lit ; [KOH] = 0,0067 mol/l ; [NaOH] = 0,0033 mol/l
Bài 3H: cho dung dịch A chứa các muối NaHCO
3
và Na
2
3
2M .Trong
mỗi trờng hợp đều thu đợc kết tủa lớn nhất.
25/06/2013 6
a/ Tính nồng độ mỗi ion trong dd X
b/ Tính khối lợng muối rắn khan thu đợc khi cô cạn 200 ml dd X
ĐS : a)[Ba
2+
] =0,5M ; [K
+
] = [Fe
3+
] = 0,5M; [Cl
-
] = 3M
b/ m = 0,1.208 + 0,1.74,5 + 0,1.162,5 = 44,5 g
Bài 6H: Thêm V ml dd NaOH 0,5M vào cốc đựng 150 ml dd ZnCl
2
1M để vừa đủ kết tủa hết Zn
2+
. Thêm
tiếp 750 ml dd NaOH 0,5M vào cốc.
a/ Tính v?
b/ Tính nồng độ các chất trong cốc sau quá trình thí nghiệm
ĐS :a) V
dd NaOH
=V =
lit6,0
5,0
3,0
2
SO
4
] = 0,05M b) V = 0,125 lit c) m = 4,3125g
Bài : Một dung dịch A chứa HNO
3
và HCl theo tỉ lệ mol 2:1. Biết rằng khi cho 200 ml dd A tác dụng với
100 ml dd NaOH 1M thì lợng axit d trong A tác dụng vừa đủ với 50 ml dd Ba(OH)
2
0,2 M. Tính nồng độ
mol mỗi axit trong dd A.
a/ Nếu trộn 500ml dd A với 100 ml dd B chứa NaOH 1M và Ba(OH)
2
0,5 M thì dd C thu đợc có tính axit
hay bazơ
b/ Phải trộn thêm vào dd C bao nhiêu lit dd A hoặc dd B để có đợc dd D trung tính.
c/Cô cạn dd D tính khối lợng muối khan thu đợc
ĐS: a)[HCl] = 0,2M ;[HNO
3
] = 0,4M b) n
H+
d = 0,1
dd có tính axit
c) V
B
cần thêm 50 ml d) m
muối
= 29,675 g
Bài 3 : Hòa tan vào nớc một hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kì kế tiếp của bảng TH đợc
]
b/ Thang đo pH
- Nớc nguyên chất pH =7
axit pH < 7
bazơ pH > 7
Chú ý : pH= 7
Bài 1: Tính pH của dd trong các trờng hợp sau:
a) Pha 1 mol CH
3
COONa và 1mol HNO
3
vào nớc để đợc 1lit dd. Biết độ điện li
của CH
3
COONa ở
nồng độ đó là 0,42%
b) DD HCl có nồng độ lần lợt bằng 1M, 0,1M, 10
-4
M và 10
-7
M, 10
-8
M
c) DD NaOH có nồng độ lần lợt bằng 1M, 0,1M, 10
-4
M và 10
-7
M, 10
-8
2
hấp thụ hoàn toàn vào dd chứa a mol NaOH. DD thu đợc có giá trị pH lớn hơn hay nhỏ
hơn 7? Tại sao?
ĐS : a) Trộn theo tỉ lệ 1: 9 ; b)pH>7
Bài : a)Cho dd NaOH có pH = 12. Cần pha loãng dd A bao nhiêu lần để đợc dd NaOH có pH = 11
b)Cho 0,5885 g muối NH
4
Cl vào 100 ml dd A đun sôi dung dịch sau đó làm nguội và thêm một ít
phenolphtalein vào. Hỏi dd sau cùng có màu gì?
c)Phải lấy bao nhiêu gam H
2
SO
4
thêm vào 2 lit axit mạnh (pH =2) để thu đợc dd có pH = 1
d)Pha loãng 100 ml dd HCl với nớc tạo thành 250 ml. DD thu đợc có pH =3. Hãy tính nồng độ M của HCl
trớc khi pha loãng và pH của đung dịch đó .
ĐS : a/ Pha loãng 10 lần b/ pH < 7 p.p không màu
c/nH
2
SO
4
cần thêm = 1/2 H
+
= 0,09 mol
mH
2
SO
4
= 8,82 g
b/ A là dd HCl 0,2 M, B là dd H
2
SO
4
0,1M trộn các thể tích bằng nhau của A và B đợc dd X. Tính pH của
dd X.
25/06/2013 8