Giáo án Tiếng Việt, Toán lớp 1. tuần 33 - Pdf 17

Giáo án tuần
33…………………………………………………………………………………Trang
Sáng Thứ hai ngày 26 tháng 4 năm 2010
Tập đọc
Tiết 47. Bài: Cây bàng
1. Yêu cầu cần đạt:
-Học sinh đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: sừng sững, vươn dài,
khẳng khiu, trụi lá, chi chít, xanh um, khoảng.
- Bước đầu biết nghỉ hơi chỗ có dấu câu.
- Hiểu nội dung bài: cây bàng thân thiết với các trường học. Cây bàng mỗi
mùa có đặc điểm riêng.
- Học sinh khá giỏi tìm được tiếng, nói được câu có chứa vần oang, oac
- Trả lời được câu hỏi 1. ( Sách giáo khoa)
2. Đồ dùng dạy học:
* Giáo viên: Sách giáo khoa.
* Học sinh : sách giáo khoa, bộ chữ học tiếng việt, bảng con
3, Các hoạt động dạy học
a. ổn định lớp
b. Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi tên bài cũ?(sau cơn mưa)
- Học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi trong sách tiếng Việt.
- Bài học cho các con biết điều gì?
- Viết bảng con: mưa rào, nhởn nhơ, quây quanh.
- Nhận xét
c. Bài mới:
- Học sinh quan sát tranh -> Giáo viên giới thiệu và ghi tên bài.
- Giáo viên đọc mẫu lần 1 -> học sinh mở sách tiếng Việt đọc thầm.
* Luyện đọc từ khó:
- Giáo viên lần lượt đưa ra các tiếng / từ khó đọc->: sừng sững, vươn dài,
khẳng khiu, trụi lá, chi chít, xanh um, khoảng.
-Giáo viên đọc mẫu từ khó-> 1 học sinh đọc -> lưu ý âm/vần khó đọc ->

+ Có vần oac:
-Học sinh đọc yêu cầu 3/ 128: Nói câu chứa tiếng có vần oang/ oac
+ Quan sát hình vẽ trong sách tiếng Việt-> đọc câu mẵu

M: Bé ngồi trong khoang thuyền Chú bộ đội khoác ba lô trên vai
- Học sinh thi nói câu -> nhận xét, tuyên dương.
d. Củng cố- dặn dò
- Hỏi tên bài
- Gọi 1 hoặc 2 em đọc lại bài.
- Dặn học sinh các hoạt động nối tiếp
e. Nhận xét tiết học .
Tiết 48
a.Luyện đọc :
-Luyện đọc câu, bài kết hợp tìm hiểu bài.
-Học sinh thi đọc câu -> khẳng khiu là như thế nào? chi chít là như thế
nào?
Nguyễn Thị Chuộng…Trường tiểu học Thị trấn Châu Thành A - Tây Ninh
2
Giáo án tuần
33…………………………………………………………………………………Trang
-Luyện đọc cả bài:
- Học sinh đọc bài kết hợp trả lời câu hỏi.
+ Cây bàng trong bài được trồng ở đâu?
- Những bức ảnh sau đây là hình ảnh cây bàng vào mùa nào?

Cây bàng mùa … Cây bàng mùa … Cây bàng mùa … Cây bàng mùa …
- Đọc những câu văn trong bài tả cây bàng trên các bức ảnh.
- 2 hoặc 3 học sinh đọc diễn cảm cả bài. Bài học cho con biết điều gì?
(cây bàng thân thiết với các trường học. Cây bàng mỗi mùa có đặc điểm
riêng).

Tổ chức trò chơi “ đố bạn”
- Học sinh nêu yêu cầu
- Giáo viên đố 1 học sinh: 2 cộng 1 bằng mấy?
- Học sinh trả lời và gọi 1 bạn đố phép tính tiếp theo….
- Nhận xét
- Bài tập 1 củng cố kiến thức gì? Phép cộng trong phạm vi 10.
* Bài tập 2: Tính ( vở)
+
- Học sinh nêu yêu cầu-> thực hiện vào bảng con
- Nêu kết quả -> Nhận xét
- Bài tập 2 a củng cố kiến thức gì? Tính chất của phép cộng.
- Bài tập 2 b củng cố kiến thức gì? - Cộng dãy tính
* Bài tập 3: ( bảng con)
- Học sinh đọc yêu cầu bài ( sách giáo khoa/171)
- Làm vào bảng con
- Chấm bài -> nhận xét -> chữa bài
- Bài tập 3 củng cố kiến thức gì? ( tìm số chưa biết trong phép cộng).
* Bài tập 4: ( bảng lớp)
- Học sinh đọc yêu cầu -> Thảo luận nhóm đôi -> 2 học nhóm lên bảng
làm-> chữa bài -> nhận xét, tuyên dương
- Bài tập 4 củng cố kiến thức gì?
c. Củng cố, dặn dò:
- Hỏi tên bài.
- Luyện tập củng cố những kiến thức gì?
- Chuẩn bị bài sau: ôn tập các số đến 10 ( xem các dạng bài tập trang 172,
tìm cách thực hiện nhanh và chính xác các bài tập đó)
- Nhận xét tiết học. Sáng Thứ ba ngày 27 tháng 4 năm 2010

lộc non, mơn mởn, xanh um, khoảng.
- Học sinh đọc lại các từ khó viết: chi chít, lộc non, mơn mởn, xanh um,
khoảng.
- Giáo viên đọc lại bài viết
* Luyện viết bài:
- Xác định thể loại bài viết -> nêu cách trình bày-> Các chữ đầu câu phải
viết như thế nào?
- Giáo viên cho học sinh quan sát bài viết trên bảng và hướng dẫn học
sinh viết
- Nhắc tư thế ngồi, cách để vở, rèn chữ viết, giữ vở sạch.
- Học sinh viết vào vở.
- Khi học sinh viết xong-> đọc lại bài viết.
- Chữa bài -> hướng dẫn học sinh sửa lỗi ( Đổi vở cho bạn soát lỗi, dùng
thước và bút chì gạch dưới những chữ viết sai).
- Chấm điểm một số vở -> Nhận xét bài viết.
* Hướng dẫn làm bài tập
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2 sgk/129: Điền vần : oang hay oac?
- Quan sát hình vẽ: Hình vẽ gì?
Nguyễn Thị Chuộng…Trường tiểu học Thị trấn Châu Thành A - Tây Ninh
5
Giáo án tuần
33…………………………………………………………………………………Trang

Cửa sổ mở t … Bố mặc áo kh …….
- Hai học sinh lên bảng điền -> nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 3: Điền g hay gh
- Khi nào viết bằng gh?
- Cho học sinh quan sát hình vẽ (sgk/129)=> học sinh làm vào vở.

…õ trống chơi đàn …i ta

Nguyễn Thị Chuộng…Trường tiểu học Thị trấn Châu Thành A - Tây Ninh
6
Ù
Giáo án tuần
33…………………………………………………………………………………Trang
- Giới thiệu và ghi tên bài: Tô chữ hoa U, Ư, V
* Luyện viết bảng con:
- Tô chữ U:
- Cho học sinh quan sát chữ mẫu và nhận xét:
UU U U U
-Chữ U gồm những nét nào? Độ cao?
-Hướng dẫn quy trình viết
-Hướng dẫn học sinh viết bảng con: U
-Giáo viên viết mẫu, học sinh quan sát -> viết vào bảng. (giáo viên quan
sát, hướng dẫn, sửa sai, giúp đỡ những em viết chưa đúng, chưa đẹp).
- Tô chữ Ư ( quy trình tương tự như trên)
Ư Ư Ư Ư Ư
VV V V V
* Hướng dẫn học sinh viết vần và từ ngữ ứng dụng:
-Quan sát vần oang, oac, ăn, ăng và từ ngữ ứng dụng: khoảng trời, áo
khoác, khăn đỏ, măng non trên bảng lớp-> phân tích vần, tiếng, từ-> đọc.
- Xác định cỡ chữ, độ cao các con chữ -> Viết bảng con theo yêu cầu của
giáo viên.
-Giáo viên quan sát, hướng dẫn, sửa sai, giúp đỡ những em viết chưa
đúng, chưa đẹp.
* Luyện viết vở
- Học sinh mở bài viết, nhắc tư thế ngồi, cách để vở, cách cầm viết.
-Viết theo yêu cầu và hướng dẫn của giáo viên: Giáo viên viết bảng, học
sinh viết vào vở từng chữ, từng dòng theo yêu cầu của cô; tô chữ hoa,
viết vần, từ ngữ ứng dụng.

- Giới thiệu và ghi tên bài
* Bài tập 1: tính: ( miệng)
Tổ chức trò chơi “ đố bạn”
- Học sinh nêu yêu cầu
- Giáo viên đố 1 học sinh: 2 bằng 1 cộng mấy?
- Học sinh trả lời và gọi 1 bạn đố phép tính tiếp theo….
- Nhận xét
- Bài tập 1 củng cố kiến thức gì? Phép cộng trong phạm vi 10.
* Bài tập 2: Tính ( bảng lớp, bảng phụ.)
+
- Học sinh nêu yêu cầu-> thực hiện nhóm đôi vào bảng phụ
- 2 nhóm lên bảng làm -> kiểm tra kết quả các nhóm -> Nhận xét
- Bài tập 2 củng cố kiến thức gì?
* Bài tập 3: ( vở)
- Học sinh đọc bài toán ( sách giáo khoa/172)
- Tự làm vào vở
- Bài tập 3 củng cố kiến thức gì? ( giải toán có lời văn).
* Bài tập 4: ( bảng lớp)
- Học sinh đọc yêu cầu -> chữa bài ->
- Chấm bài -> nhận xét, tuyên dương
- Bài tập 4 củng cố kiến thức gì? ( vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước).
c. Củng cố, dặn dò:
- Hỏi tên bài.
- Luyện tập củng cố những kiến thức gì?
Nguyễn Thị Chuộng…Trường tiểu học Thị trấn Châu Thành A - Tây Ninh
8
Giáo án tuần
33…………………………………………………………………………………Trang
- Chuẩn bị bài sau: ôn tập: các số đến 10 ( xem các dạng bài tập trang 174,
tìm cách thực hiện nhanh và chính xác các bài tập đó)

Tiết 49. Bài: Đi học
1. Yêu cầu cần đạt:
-Học sinh đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: lên nương, tới lớp,
hương rừng, nước suối.
- Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.
- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ đã tự đến trường. Đường từ nhà đến trường
rất đẹp. Ngôi nhà rất đáng yêu và cô giáo hát rất hay.
- Học sinh khá giỏi tìm được tiếng, nói được câu có chứa vần ăn, ăng; học
thuộc lòng bài thơ.
Nguyễn Thị Chuộng…Trường tiểu học Thị trấn Châu Thành A - Tây Ninh
9
Giáo án tuần
33…………………………………………………………………………………Trang
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( Sách giáo khoa)
2. Đồ dùng dạy học:
* Giáo viên: Sách giáo khoa. Hình ảnh minh họa
* Học sinh : sách giáo khoa, bộ chữ học tiếng việt, bảng con.
3, Các hoạt động dạy học
a. Ổn định lớp
b. Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi tên bài cũ?(cây bàng)
- Học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi trong sách tiếng Việt.
- Viết bảng con: sừng sững, chi chít, khoảng.
- Nhận xét
c. Bài mới:
- Học sinh quan sát tranh
-> Giáo viên giới thiệu và ghi tên bài.
- Giáo viên đọc mẫu lần 1
-> học sinh mở sách tiếng Việt đọc thầm.
* Luyện đọc từ khó:

- Nhận xét
d. Củng cố- dặn dò
- Hỏi tên bài
- Gọi 1 hoặc 2 em đọc lại bài.
- Thi đọc thuộc bài thơ
- Dặn học sinh các hoạt động nối tiếp
e. Nhận xét tiết học .
Tiết 50
a.Luyện đọc :
-Luyện đọc dòng thơ, khổ thơ, cả bài, kết hợp tìm hiểu bài.
-Học sinh thi đọc câu -> “ lên nương” trong bài là gì?
-Thi đọc thuộc bài thơ .
- Trả lời câu hỏi trong bài:
1. Đường đến trường có những cảnh gì đẹp?
2. Đọc các câu thơ trong bài ứng với mỗi tranh:
- Quan sát tranh
- Học sinh thảo luận nhóm 4 -> các nhóm đọc nối tiếp.
-Giáo viên nhận xét, tuyên dương, động viên học sinh.
-Giáo viên tổng kết bài
c. Củng cố, dặn dò
- Hỏi tên bài
- Về đọc lại bài.
- Chuẩn bị bài sau: nói dối hại thân ( đọc và tìm những từ khó đọc, tìm
trong bài tiếng có vần it, uyt. Bài có mấy câu? Mấy đoạn?Mỗi đoạn nói lên
điều gì?)
- Nhận xét tiết học
Nguyễn Thị Chuộng…Trường tiểu học Thị trấn Châu Thành A - Tây Ninh
11
Giáo án tuần
33…………………………………………………………………………………Trang

- Học sinh đọc lại các từ khó viết: dắt tay, lên nương, nằm lặng.
- Giáo viên đọc lại bài viết
* Luyện viết bài:
- Xác định thể loại bài viết -> nêu cách trình bày-> Các chữ đầu dòng thơ
phải viết như thế nào?
- Giáo viên cho học sinh quan sát bài viết trên bảng và hướng dẫn học
sinh viết.
- Nhắc tư thế ngồi, cách để vở, rèn chữ viết, giữ vở sạch.
-Học sinh viết từng dòng theo hiệu lệnh của giáo viên.
- Khi học sinh viết xong-> đọc lại bài viết.
Nguyễn Thị Chuộng…Trường tiểu học Thị trấn Châu Thành A - Tây Ninh
12
Giáo án tuần
33…………………………………………………………………………………Trang
- Chữa bài -> hướng dẫn học sinh sửa lỗi ( Đổi vở cho bạn soát lỗi, dùng
thước và bút chì gạch dưới những chữ viết sai)
- Chấm điểm một số vở -> Nhận xét bài viết
* Hướng dẫn làm bài tập
- Làm bài tập 2 : Điền vần : ăn hay ăng?
- Giáo viên treo tranh và bảng phụ viết bài tập 2 lên bảng. học sinh đọc
yêu cầu bài, giải thích yêu cầu.

Bé ng …. trăng Mẹ mang ch…. ra phơi n…….
- Học sinh quan sát tranh và điền chữ thích hợp vào chỗ trống.
- Học sinh làm vào bảng con -> chữa bài -> nhận xét.
- Làm bài tập 2 : Điền vần : ăn hay ăng?
- Giáo viên treo tranh và bảng phụ viết bài tập 3 lên bảng. học sinh đọc
yêu cầu bài, giải thích yêu cầu-> nhắc quy tắc chính tả.
…. ỗng đi trong ….õ ….… é ………e mẹ gọi
- Học sinh quan sát tranh và điền chữ thích hợp vào chỗ trống.

b. Bài mới:
- Giới thiệu bài
- Giáo viên kể lần 1 -> kể lần 2 - kết hợp tranh.
* Hướng dẫn học sinh kể từng đoạn theo tranh:
*Tranh 1 vẽ gì?
+ Cô bé đang ôm gà mái và vuốt ve bộ lông của nó. Gà trống đứng ngoài
hàng rào mào rũ xuống, vẻ ỉu xìu.
- Vì sao cô bé lại đổi gà trống lấy gà mái?
+ Vì gà mái có bộ lông mượt.
+ Giáo viên yêu cầu 2 - 3 học sinh kể lại nội dung tranh 1-> Học sinh nhận
xét.
*Tranh 2 :
- Cô bé đổi gà mái lấy con vật nào?
+ Thái độ của gà mái ra sao?
+ Giáo viên yêu cầu 2 học sinh kể lại nội dung tranh 2-> Học sinh nhận xét.
* Tranh 3 :
- Vì sao cô bé lại đổi vịt lấy chó con?
- Cô bé nói gì với chó con?
+ Giáo viên yêu cầu 2 học sinh kể lại nội dung tranh 3-> Học sinh nhận
xét.
* Tranh 4 :
- Nghe cô chủ nói, chó con đã làm gì?
- Kết thúc câu chuyện như thế nào?
+ Giáo viên yêu cầu 2 học sinh kể lại nội dung tranh 4-> Học sinh nhận xét.
* Hướng dẫn học sinh kể toàn bộ câu chuyện
- Giáo viên gọi học sinh kể lại cả câu chuyện
- Cho 4 học sinh kể lại câu chuyện, mỗi em một tranh-> học sinh nhận xét,
giáo viên nhận xét-> hướng dẫn kĩ thuật kể.
Nguyễn Thị Chuộng…Trường tiểu học Thị trấn Châu Thành A - Tây Ninh
14

5 = …. + 5 … + 4 = 4
- Nhận xét
b. Bài mới:
- Giới thiệu và ghi tên bài
* Bài tập 1: tính: ( miệng)
Tổ chức trò chơi “ đố bạn”
- Học sinh nêu yêu cầu
- Giáo viên đố 1 học sinh: 10 trừ 1 bằng mấy?
- Học sinh trả lời và gọi 1 bạn đố phép tính tiếp theo….
- Nhận xét
- Bài tập 1 củng cố kiến thức gì? Phép trừ trong phạm vi 10.
* Bài tập 2: Tính ( bảng con)
- Học sinh nêu yêu cầu-> thực hiện vào bảng con
Nguyễn Thị Chuộng…Trường tiểu học Thị trấn Châu Thành A - Tây Ninh
15
Giáo án tuần
33…………………………………………………………………………………Trang
- 1 học sinh lên bảng làm ( mỗi lần 1 cột) -> chữa bài -> Nhận xét
- Bài tập 2 củng cố kiến thức gì? ( mối quan hệ giữa phép cộng và phép
trừ)
* Bài tập 3: ( vở)
-Học sinh nêu yêu cầu bài toán -> đây là dạng tính gì? -> Thực hiện như
thế nào?
- Tự làm vào vở.
* Bài tập 4: ( vở)
- Học sinh đọc bài toán ( sách giáo khoa/173)
- Tự làm vào vở
- Học sinh đọc yêu cầu -> chữa bài ->
- Chấm bài -> nhận xét, tuyên dương
- Bài tập 4 củng cố kiến thức gì? ( vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước).

Giáo án tuần
33…………………………………………………………………………………Trang
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( Sách giáo khoa)
2. Đồ dùng dạy học:
* Giáo viên: Sách giáo khoa.
* Học sinh : sách giáo khoa, bộ chữ học tiếng việt, bảng con
3, Các hoạt động dạy học
a. ổn định lớp
b. Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi tên bài cũ?(Đi học)
- Học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi trong sách tiếng Việt.
- Bài học cho các con biết điều gì?
- Viết bảng con: lên nương, nằm lặng.
- Nhận xét
c. Bài mới:
- Học sinh quan sát tranh -> Giáo viên giới thiệu và ghi tên bài.
- Giáo viên đọc mẫu lần 1 -> học sinh mở sách tiếng Việt đọc thầm.
* Luyện đọc từ khó:
- Giáo viên lần lượt đưa ra các tiếng / từ khó đọc->: bỗng, giả vờ, kêu
toáng lên, tức tốc, hốt hoảng.
-Giáo viên đọc mẫu-> 1 học sinh đọc -> lưu ý âm/vần khó đọc -> học sinh
phân tích, đánh vần, đọc âm/ vần khó -> đọc tiếng->đọc từ -> Đọc lại tất cả
các từ ngữ khó đọc.
- Giảng từ : nói dối, kêu toáng lên, tức tốc.
* Luyện đọc câu:
- Bài có mấy câu?
- Học sinh đọc cá nhân mỗi em 1 câu (nối tiếp)-> Giáo viên theo dõi,
hướng dẫn, sửa sai -> nhận xét.
* Luyện đọc đoạn:
- Bài chia mấy đoạn? Đoạn 1 từ đâu đến đâu? …

e. Nhận xét tiết học .
Tiết 52
a.Luyện đọc :
-Luyện đọc câu, bài kết hợp tìm hiểu bài.
-Học sinh thi đọc câu -> nói dối là nói như thế nào?
-Luyện đọc cả bài:
- Học sinh đọc bài kết hợp trả lời câu hỏi.
+ Chú bé chăn cừu giả vờ kêu cứu, ai đã chạy tới giúp ?
+ Khi sói đến thật, chú kêu cứu, có ai đến giúp không? Vì sao?
+ Sự việc kết thúc như thế nào?
Nguyễn Thị Chuộng…Trường tiểu học Thị trấn Châu Thành A - Tây Ninh
18
Ù
Ù
Giáo án tuần
33…………………………………………………………………………………Trang
- 2 hoặc 3 học sinh đọc diễn cảm cả bài.
- Bài học khuyên chúng ta điều gì?
(Không nên nói dối làm mất lòng tin của người khác, sẽ có lúc hại tới bản
thân).
b. Luyện nói:
-Học sinh nêu chủ đề nói: Nói lời khuyên chú bé chăn cừu.
- Học sinh quan sát tranh- Tranh vẽ cảnh gì?
-Học sinh thảo luận nhóm 4. Phân vai
+ 1 người làm chú bé chăn cừu. Các học sinh khác đóng vai các cô, cậu
học trò khuyên chú bé chăn cừu( mỗi người 1 lời khuyên).
- Các nhóm thi đua với nhau.
-Giáo viên nhận xét, cho điểm, tuyên dương, động viên học sinh.
c. Củng cố, dặn dò
- Hỏi tên bài -> Bài học khuyên chúng ta biết điều gì?-> Giáo dục học sinh

a. Viết các số từ 11 đến 20: 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20.
b. Viết các số từ 21 đến 30:
……………………………………………………………….
c. Viết các số từ 48 đến 54:
……………………………………………………………….
d. Viết các số từ 69 đến 78:
……………………………………………………………….
đ. Viết các số từ 89 đến 96:
……………………………………………………………….
e. Viết các số từ 91 đến 100:
……………………………………………………………….
- Bài tập 1 củng cố kiến thức gì? ( viết số)
*Bài tập ( bảng lớp)
-Học sinh nêu yêu cầu bài tập.
-2 Học sinh làm trên bảng lớp -> số cón lại làm trong sgk-> chữa bài,
nhận xét.
- Bài tập 2 củng cố kiến thức gì? ( tia số)
*Bài tập 3: ( làm vào vở) cột 1, 2, 3/ sgk trang 174
-Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Tự làm vào vở
- Bài tập 3 củng cố kiến thức gì? ( cấu tạo số có hai chữ số)
*Bài tập 4: ( làm vào vở) - cột 1, 2, 3, 4/ sgk trang 174
-Học sinh tự làm vào vở -> chấm bài, chữa bài, nhận xét.
- Bài tập 4 củng cố kiến thức gì? cộng trừ(không nhớ các số trong phạm
vi 100)
d. Củng cố, dặn dò:
- Hỏi tên bài.
- Bài tập 1 củng cố kiến thức gì?
- Bài tập 2 củng cố kiến thức gì?
- Bài tập 3 củng cố kiến thức gì?

+Tiếp tục rèn chữ, giữ vở.
+ Tổ chức trò chơi dân gian : chơi cướp cờ, lò cò.
+Tiếp tục thực hiện phong trào “ trường học thân thiện, học sinh tích
cực”.

Chiều : Tập đọc ( Bồi dưỡng)
Nói dối hại thân
A. Luyện đọc thành tiếng
- Học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi trong bài.
B. Đọc hiểu:
- Đọc thầm bài : Nói dối hại thân
1. Viết tiếng trong bài
- Có vần it: …
2. Viết tiếng ngoài bài:
- Có vần it: ……
- Có vần uyt:…….
Nguyễn Thị Chuộng…Trường tiểu học Thị trấn Châu Thành A - Tây Ninh
21
Giáo án tuần
33…………………………………………………………………………………Trang
3. Viết câu có tiếng
- chứa vần it:……………………………………………………….
- chưa vần
uýt…………………………………………………………………………….
4. Chú bé chăn cừu giả vờ kêu cứu ai đã đến giúp?
a. Bố, mẹ
b. Các bạn
c. Các bác nông dân.
4. Khi sói đến thật, chú bé kêu cứu
a. các bác nôn dân tức tốc chạy tới.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status