TRƯỜNG THPTBC THANH CH¦¥NG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHE AN
TRƯỜNG THPT BC THANH CHUONG
ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT
LỚP : 12
(Ban cơ bản)
GV: Lª H¶i Hµ
SỬ DỤNG ATLATS ĐỊA LÝ VIỆT NAM
I. c¸ch sư dơng atlat
Để sử dụng Atlas trả lời các câu hỏi trong q trình làm bài, HS lưu ý các vấn đề sau:
1. Nắm chắc các ký hiệu:
HS cần nắm các ký hiệu chung, tự nhiên, nơng nghiệp, cơng nghiệp, lâm ngư
nghiệp ở trang bìa đầu của quyển Atlas.
GV: L£ H¶I Hµ - 1 -
PHẦN KĨ NĂNG ĐỊA LÝ
Tài liệu giảng dạy
lưu hành nội bộ
TRƯỜNG THPTBC THANH CH¦¥NG
2. HS nắm vững các ước hiệu của bản đồ chuyên ngành:
Ví dụ:
-Nắm vững các ước hiệu tên từng loại mỏ, trữ lượng các loại mỏ khi sử dụng bản đồ
khoáng sản.
-Biết sử dụng màu sắc (ước hiệu) vùng khí hậu để nêu ra các đặc điểm khí hậu của
từng vùng khi xem xét bản đồ khí hậu.
-Nắm vững ước hiệu mật độ dân số khi tìm hiểu phân bố dân cư ở nước ta trên bản đồ
“Dân cư và dân tộc”.
-Ước hiệu các bãi tôm, bãi cá khi sử dụng bản đồ lâm ngư nghiệp
5.2. Những câu hỏi dùng nhiều trang bản đồ trong Atlas, để trả lời như:
-Những câu hỏi đánh giá tiềm năng (thế mạnh) của 1 ngành như:
+ Đánh giá tiềm năng của ngành công nghiệp nói chung, không những chỉ sử dụng
bản đồ địa hình đề phân tích ảnh hưởng của địa hình, dùng bản đồ khoáng sản để thấy khả
năng phát triển các ngành công nghiệp nặng, sử dụng bản đồ dân cư để thấy rõ lực lượng lao
GV: L£ H¶I Hµ - 2 -
TRNG THPTBC THANH CHƯƠNG
ng, s dng bn nụng nghip thy tim nng phỏt trin cụng nghip ch bin núi
chung
+ ỏnh giỏ tim nng (th mnh) phỏt trin cõy cụng nghip lõu nm nc ta:
HS bit s dng bn a hỡnh (lỏt ct) phi hp vi c hiu cỏc vựng khớ hu thy
c nhng thun li phỏt trin tng lai cõy theo khớ hu (nhit i, cn nhit i) s dng
bn t-thc vt v ng vt trang 6- thy c 3 loi t ch yu ca 3 vựng; dựng
bn Dõn c v dõn tc trang 9- s thy c mt dõn s ch yu ca tng vựng, dựng
bn cụng nghip chung trang 16 s thy c c s h tng ca tng vựng.
- Nhng cõu hi tim nng (th mnh) ca 1 vựng nh:
HS tỡm bn của vùng xỏc nh gii hn ca vựng, phõn tớch nhng khú khn
v thun li ca v trớ vựng đối với phát triển ngành nông nghiệp . ng thi HS bit i
chiu vựng bn nụng nghip chung vi cỏc bn khỏc nhm xỏc nh tng i gii
hn ca vựng nhng bn ny (vỡ cỏc bn ú khụng cú gii hn ca tng vựng). Trờn
c s ú hng dn HS s dng cỏc bn : a hỡnh, t-thc vt v ng vt, sông ngòi
phõn tớch tim nng nụng nghip; bn a cht-khoỏng sn trong quỏ trỡnh phõn tớch
th mnh cụng nghip, phõn tớch ngun lao ng trong quỏ trỡnh xem xột bn Dõn c v
dõn tc.
5.3. Lai b nhng bn khụng phự hp vi cõu hi:
Vớ d:
-ỏnh giỏ tim nng phỏt trin cõy cụng nghip cú th s dng bn : t, a hỡnh,
khớ hu, dõn c, nhng khụng cn s dng bn khoỏng sn.
71 – 80
81 – 90
> 90
3. Dựa vào Atalat Địa lý VN trang 15, BĐ Lâm nghiệp & Thủy sản, hãy trả lời các câu hỏi
& hoàn thành bảng sau đây:
a. Tỉ lệ diện tích rừng (so với diện tích toàn tỉnh) của tỉnh nào nhiều nhất? Số lượng bao nhiêu?
b. Nêu nhận xét chung về tỉ lệ diện tích rừng của nước ta?
c. Rừng ngập mặn & rừng đặc dụng ở nước ta phân bố ở những tỉnh nào? Kể tên các vườn
quốc gia nổi tếng?
d. Kể tên các ngư trường, các tỉnh trọng điểm nghề cá ở nước ta?
e. Vì sao ngành nuôi trồng thủy sản ở các tỉnh ĐBSCL lại phát triển hơn các tỉnh khác trong
cả nước?Bảng 4.
Tỉ lệ diện tích rừng so với DT toàn tỉnh
( % )
Phân bố (tên tỉnh,
thành)
Nhận xét
< 10
10 – 25
26 – 50
GV: L£ H¶I Hµ - 4 -
TRƯỜNG THPTBC THANH CH¦¥NG
> 50
Bảng 5.
SL thủy sản đánh bắt & nuôi trồng Phân bố (tên tỉnh,
thành)
Nhận xét
4.Dựa vào Atalat Địa lý VN trang 16, BĐ CN chung, hãy trả lời các câu hỏi & hoàn thành
i t . . . n . . .
(trong nc)
i t . . . n . . .
(nc ngoi)
Sõn bay Ni Bi
Sõn bay Tõn Sn Nht
Sõn Bay Nng
Cng Hi Phũng
Cng Nng
Cng Si Gũn
Tuyn ng ụtụ & ng
st Bc Nam
Tuyn ng ụtụ & ng
st Tõy ụng
7. Da vo Atalat a lý VN trang 19, B Thng Mi, tr li cỏc cõu hi sau:
a. Xỏc nh tng mc bỏn l hng húa v kinh doanh DV cỏc tnh tớnh theo u ngi.
b. Phõn tớch c cu hng XK, NK? Mt hng CN nng & khoỏng sn XK chim t l cao hn cú ý
ngha gỡ?
8. Da vo Atalat a lý VN trang 20, B Du lch, tr li cỏc cõu hi sau:
a. Xỏc nh cỏc TT du lch quc gia? Cỏc TT du lch vựng?
b. Kt hp vi kin thc a lý, cỏc em s t gii thớch c:
GV: LÊ HảI Hà - 6 -
TRƯỜNG THPTBC THANH CH¦¥NG
+Tại sao thời kỳ 1996-1998 số lượng khách nội địa & quốc tế đều tăng nhưng doanh
thu lại giảm.
+Cơ cấu mỗi loại khách DL QT năm 1996-2000 tăng hay giảm?…
9. Dựa vào Atalat Địa lý VN trang 21, BĐ Vùng trung du & MN Bắc bộ, vùng ĐBSH (Kinh
tế) hoàn thành bảng sau:
Các ngành công nghiệp
b. So sánh GDP của vùng với cả nước? Tính xem BTB chiếm bao nhiêu tỷ đồng trong GDP cả
nước? So với ĐBSH, GDP của BTB cao hay thấp hơn? Hơn kém bao nhiêu?
10. Dựa vào Atalat Địa lý VN trang 23, BĐ Vùng Duyên hải NTB & Tây Nguyên ( Kinh tế)
hoàn thành bảng sau:
Bảng 10
Đối tượng nông nghiệp Phân bố (tên vùng,tỉnh) Nhận xét
Lúa
Ngô
Mía
Càphê
Hồ tiêu
Cao su
Bông
Dừa
Trâu
Bò
Vùng trồng cây LTTP và
cây công nghiệp hàng năm
Vùng trồng cây công
nghiệp lâu năm
Rừng giàu & trung bình
Vùng nông lâm kết hợp
GV: L£ H¶I Hµ - 8 -
TRƯỜNG THPTBC THANH CH¦¥NG
Mặt nước nuôi trồng thủy
sản
Vùng đánh bắt hải sản
A. Câu hỏi:
Câu 1 .
a.Hãy phân tích thế mạnh và hạn chế trong việc phát triển công nghiệp của vùng Đông nam
bộ.
b.Hãy trình bày và phân tích trung tâm công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh.
Câu 2. Trình bày về những điều kiện thuận lợi để phát triển cây công nghiệp ở nước
ta. Hãy cho biết từng vùng ở nước ta trồng chủ yếu các cây công nghiệp lâu năm như: cafe,
chè, cao su, dừa, hồ tiêu.
Câu 3. Từ Hà Nội hoạt động công nghiệp toả theo những hướng chính nào ? Hãy cho
biết từng hướng có những trung tâm công nghiệp nào và hướng chuyên môn hoá của từng
cụm.
Câu 4. Dựa vào trang 14, Atlas Địa lý Việt Nam, hãy nhận xét sự phân bố ngành chăn
nuôi ở các vùng. Nêu một số xu hướng mới trong sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi.
Câu 5. Kể tên các ngành kinh tế ở vùng Đông Nam Bộ ? Ngành trồng trọt phát triển
mạnh những cây gì ? Những loại cây này được phát triển chủ yếu trên loại địa hình nào và
loại đất nào ?
Câu 6. Hãy trình bày nguồn tài nguyên khoáng sản ở nước ta:
-Khoáng sản: năng lượng ?
-Các khoáng sản: kim loại ?
-Các khoáng sản: phi kim loại ?
-Các khoáng sản: vật liệu xây dựng ?
Câu 7.Trình bày thế mạnh sản xuất cây lương thực của:
-Các vùng đồng bằng
-Các vùng trung du-miền núi.
Câu 8. Hãy trình bày và phân tích những thế mạnh và hạn chế trong việc khai thác tài
nguyên khoáng sản và thuỷ điện ở Trung du-miền núi Bắc Bộ.
Câu 9. Trình bày và giải thích sự phân bố những cây công nghiệp dài ngày chủ yếu ở
Trung du-miền núi phía Bắc.
Câu 10. Đất đai và khí hậu Tây Nguyên có những thuận lợi và khó khăn gì trong quá
trình phát triển cây công nghiệp dài ngày ?
-C s h tng thun li. H thng c s vt cht tt.
-u mi giao thụng trong v ngoi nc.
-Thu hỳt u t nc ngoi ln nht c nc.
Cú th kt hp nhiu bn cú liờn quan.
b.Trung tõm cụng nghip thnh ph H Chớ Minh:
Da vo bn trang 24 hoc trang 16, nờu:
-V trớ u mi GTVT trong v ngoi nc.
-L TTCN ln nht nc (trang 16)
-Trung tõm cú nhiu ngnh CN quan trng: luyn kim, c khớ, hoỏ cht, dt may, thc
phm
Cõu 2.
a. Thun li:
a.1. T nhiờn: Cn s dng cỏc bn sau:
-Bn khớ hu, trang 7, nờu c im khớ hu tng vựng.
-Bn t-thc vt-ng vt, trang 8, nờu c im t tng vựng.
a.2. KT-XH:
Tng t s dng cỏc bn cỏc trang 11, 16
b. Cỏc vựng trng cõy cụng nghip lõu nm:
S dng bn NN trang 14 s thy c cõy cụng nghip lõu nm yu ca tng vựng
nh sau:
-Trung du-min nỳi Bc B: chố.
-Tõy Nguyờn: cafe, cao su, chố, h tiờu.
-ụng Nam B: cao su.
GV: LÊ HảI Hà - 11 -
TRNG THPTBC THANH CHƯƠNG
S dng bn cỏc vựng kinh t trang 21, 23, 24, thy c cỏc cõy cụng nghip
lõu nm khỏc
Cõu 3.
Cn s dng cỏc bn sau:
-T nhiờn:
Bn cỏc trang 7, 8.
-KT-XH:
Bn cỏc trang 11, 13,14, 16.
Cõu 8.
trỡnh by v phõn tớch nhng th mnh v hn ch trong vic khai thỏc ti nguyờn
khoỏng sn v thu in Trung du-min nỳi Bc B, cú th s dng cỏc bn trang 6,
17, 21.
Cõu 9.
GV: LÊ HảI Hà - 12 -
TRƯỜNG THPTBC THANH CH¦¥NG
Trình bày sự phân bố những cây công nghiệp dài ngày chủ yếu ở Trung du-miền núi
Bắc Bộ, cần sử dụng bản đồ ở các trang 7, 8, 21.
Câu 10.
Đất đai và khí hậu Tây Nguyên có những thuận lợi và khó khăn trong quá trình phát
triển cây công nghiệp dài ngày:
Có thể sử dụng bản đồ trang 7, 8 để trình bày.
25 CÂU HỎI THỰC HÀNH ĐỌC ATLAT ĐỊA LÝ VIỆT NAM
Câu 1 : Dựa vào Atlat Địa lý VN và kiến thức đã học, trình bày và nhận xét về sự phân bố
các mỏ dầu, khí ở vùng thềm lục địa nước ta.
Câu 2 : Dựa vào Atlat Địa lý VN và kiến thức đã học, trình bày đặc điểm phân bố dân cư
nước ta. Giải thích nguyên nhân . Vì sao nước ta phải thực hiện phân bố lại dân cư trên phạm
vi cả nước ?
Câu 3 : Dựa vào Atlat Địa lý VN và kiến thức đã học, nhận xét sự phân bố các đô thị có quy
mô từ 100000 người trở lên ở nước ta, nguyên nhân ? . Kể tên 5 thành phố trực thuộc trung
ương, tên các đô thị có quy mô dân số từ 100000 đến 200000 người
Câu 4 : Dựa vào Atlat Địa lý VN và kiến thức đã học, hãy nhận xét tình hình sãn xuất và
- Cỏc m du v m khoỏng sn
- Cỏc ca khu quc gia, quc t
- Cỏc tuyn giao thụng quan trng
- Hon thnh bng sau :
Trung tõm CN Quy mụ Cỏc ngnh cụng nghip
Cõu 15 : Da vo Atlat a lý VN v kin thc ó hc, hóy k tờn cỏc tnh, thnh ph trc
thuc trung ng duyờn hi Nam Trung BCõu 1 : Da vo Atlat a lý VN v kin thc
ó hc,
Cõu 16 : Da vo Atlat a lý VN v kin thc ó hc, hóy nờu v trớ a lý vựng Bc Trung
B v ỏnh giỏ nhng thun li, khú khn ca v trớ a lý i vi vic phỏt trin kinh t- xó
hi ca vựng.
Cõu 17 : Da vo Atlat a lý VN v kin thc ó hc, phõn tớch iu kin thun li xõy
dng c cu kinh t nụng-lõm- ng nghip Bc Trung B
Cõu 18 : Da vo Atlat a lý VN v kin thc ó hc, hóy nờu vn khai thỏc khoỏng sn
v thy in trung du v min nỳi Bc B.
Cõu 19. Da vo t lat a lớ Vit Nam v kin thc ó hc hóy trỡnh by im ging v
khỏc nhau v iu kin hỡnh thnh, c im a hỡnh v t ca ng Bng Sụng Hng v
ng Bng Sụng Cu Long.
Cõu 20. Da vo Atlat a lớ Vit Nam v kin thc ó hc, hóy phõn tớch cỏc ngun lc
phỏt trin cụng nghip ca vựng Duyờn hi Nam Trung B?
Cõu 21. Da vo kin thc ó hc v Atlỏt a lý Vit Nam trong bn CễNG NGHIP
NNG LNG, hóy nờu tờn cỏc nh mỏy in cú cụng sut trờn 1000MW nc ta v gii
thớch s phõn b ca chỳng?
Cõu 22: Da vo Atlỏt a lớ Vit Nam v kin thc ó hc,trỡnh by phm vi lónh th nc
ta.Hóy k tờn mt s ca khu quc t quan trng trờn ng biờn gii ca nc ta vi cỏc
nc Trung Quc, Lo, Campuchia
Cõu 23: S dng tp tlỏt a lý Vit Nam v kin thc ó hc hóy phõn tớch nhng th
mnh v hn ch trong vic phỏt trin cõy cụng nghip lõu nm Tõy Nguyờn?
Cõu 24 : Da vo Atlat a lý Vit Nam v kin thc ó hc, em hóy xỏc nh
hng di chuyn ca bóo vo nc ta Thi gian hot ng ca mựa bóo. Vựng no