Bộ dề ơn tập tốn 7 năm 2009 – 2010
ĐỀ 1 :
I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :
Câu 1 : Trong thống kê mô tả, kí hiệu X là :
a) Tần số b) Giá trò trung bình c)Dấu hiệu d) Các giá trò.
Câu 2 : Mốt của dấu hiệu được kí hiệu là :
a) N b)
X
c) M
0
d) x
Câu 3 : Biểu thức đại số biểu thò tổng các bình phương của hai số x và y là :
a) ( x+y )
2
b) x
2
y
2
c) x
2
+y
2
d) ( x + y )( x – y ).
Câu 4 : Biểu thức x
2
y và –xy
2
có cùng giá trò, khi :
a) x = y b) x = –y c) x
2
= y
µ
E F=
b) DE = EF và
µ
µ
D F=
c) ED = EF và
µ
µ
D E=
d) EF = DE và
µ
µ
D F=
Câu 8 : Để một tam giác là tam giác đều, ta phải có điều kiện :
a) Tam giác đó có ba cạnh bằng nhau b) Tam giác đó có ba góc bằng nhau.
c) Tam giác là
∆
cân có một góc bằng 60
0
d) Cả ba câu a, b, c đều đúng.
II/BÀI TÓAN :
Bài 1 :
a) Viết biểu thức đại số biểu thò diện tích một hình chữ nhật, có độ dài chiều rộng là a(cm) và
chiều dài hơn chiều rộng 5cm.
b) Tính giá trò của biểu thức 6x
2
y
3
–
1
B d ụn tp toỏn 7 nm 2009 2010
ẹE 2 :
I - phần trắc nghiệm
Bài 1: ( 3 Điểm ) Chọn chữ cái in hoa trớc câu trả lời đúng
1) Giá trị của biểu thức
143
2
+
xyx
tại x = 1; y = 2 là:
A. 13 B. 5 C. 4 D. 6
2) Thu gọn đơn thức
ztzzxt
2
7
5
7
4
22
ta đợc kết quả nào ?
A.
34
10 txz
B.
43
10 txz
B.
0
125
=CIB
C.
0
115
=
CIB
D.
0
140
=CIB
6) Cho ABC vuông tại A, có AB = 9 cm; BC = 15 cm. Độ dài cạnh AC là:
A. AC = 11 cm B. AC = 13 cm C. AC = 12 cm D. AC = 10 cm.
II - phần tự luận:
Bài 2: ( 2 Điểm )
a) Tìm x, biết :
1
2
3
:
2
1
5
3
=
8,0;
5
1
1;
3
8
;
4
1
CB
Bài 3: ( 2 Điểm ) Cho hai đa thức
65223)(
2424
+++=
xxxxxxf
;
224
362)( xxxxxg ++=
a) Tìm đa thức
)(xh
sao cho
)()()( xfxgxh
B d ụn tp toỏn 7 nm 2009 2010
I -phần trắc nghiệm( 3 Điểm ) Chọn chữ cái in hoa trớc câu trả lời đúng
1) Giá trị của biểu thức
12
13
+
x
x
tại
2
1
=x
là:
A. 0 B.
2
5
C.
2
5
D. Không xác định
2) Biểu thức
3
1
2
1
+
x
có giá trị bằng
C.
3
5
=
x
D.
5
3
=
x
4) Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 3 cm; 4 cm; 5 cm B. 12 cm;16 cm; 2 dm
C. 4 cm; 5 cm; 7 cm D. 2 cm; 4 cm; 7 cm
5) Cho ABC cân tại A có
0
42
=
A
, khẳng định nào là đúng ?
A.
0
69
=
B
B.
xxxP2)(
2
+=
xxxQ
a) Tính P(x) Q(x); P(x) + Q(x)
b) Tìm giá trị của x để P(x) = Q(x).
Bài 3: ( 3 Điểm ) Cho ABC vuông tại A,(AB < AC) , kẻ AH vuông góc với BC, phân giác
của góc HAC cắt BC tại D.
a) Chứng minh ABD cân tại B
b) Từ H kẻ đờng thẳng vuông góc với AD cắt AC tại E. Chứng minh DE AC
c) Cho AB = 15 cm, AH = 12 cm. Tính AD. d) Chứng minh AD > HE
3
B d ụn tp toỏn 7 nm 2009 2010
ẹE 4 :
Bi 1: (2.5)
a. Tớnh: a/ + b. : ( - )
2
c/
b. Tỡm x thuc Q bit : (x 3)(x
2
- 25) = 0
Bi 2: (1.5)
a. V th ca hm s y = 2x
b. Kim tra im no nm trờn th hm s A(; 1); B(3;6); C(-2;-4)
Bi 3: (0.75)
Tỡm x, y bit = v x y = 4
a. DE = BC.
b. DE vuụng gúc vi BC.
c. BD ct CE ti I. chng minh IE = IB
ẹE 5 :
I Phần trắc nghiệm: (2,5điểm)
Bài 1: (1điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
Bài 2: Bậc của đa thức:
872
2
1
28
1156955645
+++
xyxyxyxyx
là:
A. 9; B. 11; C. 14; D. 5
Bài 3: Cho P(x) = -5x
5
+ 4x
4
x
2
+ x + 1
Q(x) = x
5
5x
4
+ 2x
3
3
+ x
2
1
Bài 4: Cho tam giác ABC; BE và AD là
hai trung tuyến của tam giác; BE = 15cm.
4
G
D
E
B
C
A
B d ụn tp toỏn 7 nm 2009 2010
Số đo của BG là:
A. 5cm; B. 9cm.
C. 10 cm; D. 6cm
Bài 5: Cho tam giác ABC:
A. AB + AC < BC < AB AC
B. AB AC < BC < AB + AC
C. AB + AC < BC < AB + AC
D. AB AC < BC < AB AC
Bài 6: (0,5điểm) Đánh dấu X vào ô trống cho thích hợp.
Câu Nội dung Đúng Sai
1
Ba đờng cao của một tam giác gặp nhau tại một điểm.
2
Nghiệm của P(x) = x
2
+ 1 là 1 và 1
c. EK = EC.
d. AE < EC.
ẹE 6 :
I/ Traộc nghieọm: (5ủ)
5
B
C
A
Bộ dề ơn tập tốn 7 năm 2009 – 2010
1, Giá trò của biểu thức 3x
2
– 4x + 5 khi x = 0 là:
a. 12 b. 9 c. 5 d. 0
2, Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không là đơn thức:
a.3x
2
yz b. 4xy + 1 c. 5x.6yz
2
d. 9x
2
y
4
z
5
t
3, 4xyz . 5x
2
yz
3
a.
zxyz
2
1
−
b. 7xyz c. xyz
3
d.
zyx
22
−
6,
=+
2222
4
1
4
3
yxyx
a.
yx
2
−
b.
yx
2
c.
22
yx−
d.
a. 6 b. 5 c. 4 d. 3
10, Để x = a là nghiệm của đa thức P(x) thì:
a. P(a) = 1 b. P(a) = 0 c. P(a) = – 1 d. P(a)
≠
0
11, Cho tam giác ABC vuông cân tại A, có AB = a, BC =
a. 2a
2
b. – 2a
2
c.
2a
d. –
2a
12, Cho tam giác ABC có
A
= 102
0
, cạnh lớn nhất là:
a. BC b. AB c. AC d. Không đủ dữ kiện
13, Cho tam giác ABC có
0
120=B
, cạnh nhỏ nhất là:
a. AB b. AC c. BC d. Không đủ dữ kiện
14, Cho tam giác ABC vuông tại A, có
60=B
55425
33374 xxxxxx −−+−+−
a, Thu gọn và sắp xếp đa thức P(x) theo lũy thừa giảm.
b, Cho Q(x) =
65
2
−+ xx
. Tính P(x) + Q(x).
Câu 2:(0,5 đ) Tìm nghiệm của đa thức N(x) = 7x – 5
Câu 3:(1 đ) Cho tam giác ABC biết
µ µ
µ
3 6A B C= =
a, Tìm số đo các góc A, B, C. b, Vẽ đường cao AD. Chứng minh rằng: AD < AB < CD.
Câu 4:(2 đ) Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi H là hình chiếu của B trên đường phân giác CD
của góc C. Dựng điểm E sao cho H là trung điểm của đoạn DE. Chứng minh rằng:
a,
·
·
CEB ADC =
và
·
·
EBH ACD
=
. b, BE
⊥
BC.
ĐỀ 7 :
A. Trắc nghiệm :
1 1 1
5
2 4 2
xy xy xy xy+ + −
là
a/ 6xy
2
b/ 5,25xy
2
c/ –5xy
2
d/ Kq khác
Câu 4/Nghiệm của đa thức :
2
3
x −
là
a/ 0 b/
2
3
c/ –
2
3
d/ Kq khác
Câu 5/ Cho
∆
ABC có
ˆ
70A = °
,
∆
ABC =
∆
MNP . Biết AB = 10 cm ,MP = 8 cm , NP = 7 cm .Chu vi
∆
ABC là
a/ 30 cm b/ 25 cm c/ 15 cm d/ Không tính được
B.Tự luận :
Bài 1 : Cho các đa thức :
P(x) = 5x
5
+ 3x – 4x
4
– 2x
3
+6 + 4x
2
Q(x) = 2x
4
–x + 3x
2
– 2x
3
+
1
4
- x
5
a/ Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm của biến .
b/ Tính P(x) + Q(x) ; P(x) – Q(x)
( 2 )( ) ( )
2
x y x y z− −
là :
a/
3 2
1
2
x yz
b/
3 6 3
1
2
x y z
c/
3 7 3
1
2
x y z−
d/ Kq khác
Câu 2/ Bậc của đa thức : – 15 x
3
+ 5x
4
– 4x
2
+ 8x
2
– 9x
3
<
ˆ
C
< 90
0
. Vẽ AH
⊥
BC ( H
∈
BC ) . Trên tia đối của tia HA lấy điểm
D sao cho HD = HA . Câu nào sau đây sai :
a/ AC > AB b/ DB > DC c/ DC >AB d/ AC > BD
Câu 6/ Phát biểu nào sau đây là đúng :
a/ Trong tam giác vuông cạnh huyền có thể nhỏ hơn cạnh góc vuông .
b/ Trong tam giác cân góc ở đỉnh có thể là góc tù .
c/ Trong tam giác cân cạnh đáy là cạnh lớn nhất .
d/ ba phát biểu trên đều đúng .
B. Tự luận :
Bài 1 : Tìm các đa thức A ; B biết ;
a/ A – ( x
2
– 2xy + z
2
) = 3xy – z
2
+ 5x
2
b/. B + (x
2
– x
4
+ 4x
2
– 5x
a/ Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức theo luỹ thừa tăng của biến .
b/ Tính P(x ) + Q(x ) ; P(x) – Q(x)
c/ Tính giá trò của P(x) + Q(x) tại x = –1
d/ Chứng tỏ rằng x = 0 là nghiệm của đa thức Q(x) nhưng không là nghiệm của đa thức P(x)
Bài 3 : Cho
∆
ANBC có AB <AC . Phân giác AD . Trên tia AC lấy điểm E sao cho AE = AB
a/ Chứng minh : BD = DE
8
Bộ dề ơn tập tốn 7 năm 2009 – 2010
b/ Gọi K là giao điểm của các đường thẳng AB và ED . Chứng minh
∆
DBK =
∆
DEC .
c/
∆
AKC là tam giác gì ? Chứng minh d/ Chứng minh DE
⊥
KC .
ĐỀ 9 :
A.Trắc nghiệm :
Câu 1/Giá trò của đa thức P = x
3
a/ MB = 5cm b/ MI = 4cm c/ MI = MA = MB d/
·
AMI
=
·
BMI
Câu 6/ Cho
∆
ABC có I là giao điểm ba đường phân giác trong.Phát biểu nào sau đây là đúng ?
a/ Đường thẳng AI luôn vuông góc với BC
b/ Đường thẳng AI luôn đi qua trung điểm của BC
c/ IA = IB = IC
d/ I cách đều ba cạnh của tam giác .
B.Tự luận
Bài 1 : Tính giá trò của các biểu thức sau :
2
( 2)
/ 2
y x
a x
xy y
−
−
+
tại x = 0 ; y = –1
b/ xy + y
2
z
2
+ z
AC ( H
∈
AC ) Chứng minh FH
⊥
EF
c/ Chứng minh FH = AE d/ Chứng minh EH =
2
BC
; EH // BC
ĐỀ 10 :
A/ Trắc nghiệm :
9
Bộ dề ơn tập tốn 7 năm 2009 – 2010
1/ Đồng dạng với đơn thức 2x
2
y là :
a) x
2
y
3
b)
2
.
3
x yx
−
c) 2xy
2
d) 2(xy)
5 3
4
9
x y
b)
5 3
4
3
x y
−
c)
4
4
9
x y
−
d)
5 3
4
9
x y
−
4/ Giá trò của biểu thức P =
2 2
1
2 1
2
x y xy− +
tại x = 1 và y = –1 là :
a) P =
ABC, trung tuyến AM và G là trọng tâm của
∆
ABC thì :
a)
1
2
AM
AG
=
b)
3
AG
GM
=
c)
1
3
GM
AM
=
d)
2
3
GM
AG
=
7/ Cho
∆
ABC vuông tại A có BC = 10cm, AC = 6cm, độ dài cạnh AB là :
a) 32cm b)
d) Hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 2 : Thu gọn đơn thức, tìm hệ số và bậc của đơn thức :
a)
( )
2
2 2 3
1
. 4
2
xy z x yz
−
−
÷
b)
2
2 3 2
1 6
3 7
x yz xyz
−
−
÷ ÷
c)
2 4 4 5 3
1 1
3 . .
2 3 3 2
3 1
5 3
x y x y
− −
÷ ÷
Bài 3 : Cho 2 đa thức : f(x) = 2x
3
+5x
2
+ 3x -2
g(x) = 2x
3
+ 3x
2
- 5x+8
10
Bộ dề ơn tập tốn 7 năm 2009 – 2010
a) Tính P(x) = f(x) + g(x) và Q(x) = f(x) – g(x)
b) Trong các giá trò 1 ; –5 ; 5 thì giá trò nào là nghiệm của đa thức Q(x)?
Bài 4 : Cho
∆
ABC vuông tại A. Từ một điểm K bất kỳ thuộc cạnh BC vẽ KH
⊥
AC. Trên
tia đối của tia HK lấy điểm I sao cho HI = HK. Chứng minh :
a) AB // HK
b)
1/ Trong thống kê mô tả, ký hiệu X là :
a)Giá trò trung bình b) Giá trò của dấu hiệu c) Dấu hiệu d) Các giá trò
2/ Cho bảng tần số sau :
Các giá trò (x) 36 37 38 39 40
Tần số (n) 13 45 110 184 120
Mốt của dấu hiệu là :
a) 184 b) 39 c) 40 d) Một số khác
3/ Giá trò của đơn thức –5x
2
y
3
tại x = –1 và y = 1 là :
a)5 b) –5 c)30 d) –30
4/ Đa thức x
2
– 4x +3 có nghiệm là :
a) 1 và 2 b) 3 và 2 c) 1 và 3 d) 2 và 4
5/ Đa thức x
7
y
5
+ 6x
11
– 4y
7
– x
7
y
5
+ 20 có bậc là :
6
6
5
4
10
8
9
5
5
6
9
11
Bộ dề ơn tập tốn 7 năm 2009 – 2010
8
7
8
8
6
4
7
10
10
5
8
8
10
8
8
7
7
2 2 1 2
3 4 1 5
3 3 4 3
x x x x x x− + + + − − +
a) Thu gọn P(x) và sắp theo luỹ thừa giãm của biến
b) Tính P(x) với x = –1
Bài 4 : Tìm nghiệm của các đa thức sau :
a) 2x – 5 b) 4 –5x c) (2x + 3)(1 – 3x) d) (x+2)(3x–1) e) 3x –
1
4
g) x
2
– 3x h) 4x
2
– 25 i) 1 – 8x
3
k) –x
2
+4 l) (1 – 2x)
2
+3
Bài 5 : Cho
∆
ABC cân tại A (
µ
0
90A <
), vẽ BD
⊥
AC và CE
12
Bộ dề ơn tập tốn 7 năm 2009 – 2010
Câu 2 : Nhiêt độ trung bình hàng tháng trong một năm của một đòa phương được ghi lại
trong bảng sau : (đo bằng độ C) Chọn câu đúng :
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Nhiệt độ trung bình 18 20 28 30 31 32 31 28 25 18 18 17
a) Đơn vò điều tra là mỗi tháng
b) Giá trò lớn nhất của dấu hiệu là 12
c) Số các giá trò khác nhau là 12
d) Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 3 : Chọn câu đúng :
a) Số trung bình cộng là một trong các giá trò của dấu hiệu
b) Mốt của dấu hiệu là tần số lớn nhất
c) Mốt dùng làm đại diện cho dấu hiệu
d) Số các giá trò còn là tổng các tần số trong bảng “tần số “
Câu 4 : Biểu thức nào sau đây là đơn thức :
a) 7 : x
2
b) 5x
2
: 7 c) x
2
– 8 d) 2x
2
+y
Câu 5 : Đơn thức –2
2
x
2
y
µ
µ
B C<
b)
·
·
BAH HAC<
c) HB > HC d) C 3 câu trên đều sai.
Câu 8 : Bộ ba nào sau đây là 3 độ dài cạnh của một tam giác :
a) 2cm, 3cm, 5cm b) 3cm,4cm,8cm
c) 9cm,12cm,15cm d) C 3 trường hợp đều đúng .
B/ T ự luận :
Bài 1 : Thu gọn đa thức :
a)
2 2 2 2
1 1 1
5
3 2 3
x y xy xy xy xy x y+ − + − −
b)
2 2
1 1 1
3 1 3
4 2 4
x y xy x y xy xy− + − + −
c) 5x
2
yz +8xyz
2
-3x
+x
2
–x –9x +5
a) Thu gọn hai đa thức trên và sắp theo luỹ thừa giãm của biến
b) Tính f(x) + g(x) và f(x) – g(x).
Bài 3 : Cho đa thức A(x) = –x
3
–5x
2
+7x +2 và B(x) = x
3
+ 6x
2
–3x –7
a) Tính A(x) +B(x) và A(x) – B(x)
b) Chứng tỏ x = 1 là nghiệm của A(x) +B(x) nhưng không phải là nghiệm của A(x).
13
Bộ dề ơn tập tốn 7 năm 2009 – 2010
Bài 4 : Cho
∆
ABC cân tại A. Trên tia đối của tia BA lấy điểm D, trên tia đối của tia CA lấy
điểm E sao cho BD = CE. Vẽ DH và EK cùng vuông góc với đường thẳng BC. Chứng minh
:
a) HB = CK
b)
·
·
AHB AKC=
c) HK // DE
d)
2
-6xy + 3y
2
-12z
2
Bµi 3(3®) : Lµm phÐp chia
a) (125a
3
b
4
c
5
+ 10a
3
b
2
c
3
):(-a
3
b
2
c
2
)
b) (8x
2
- 26x + 21):(2x - 3)
Bµi 4(2®): T×m a ®Ĩ ®a thøc 2x
3
- x
3
+ 6x
2
- x
+ a chia hÕt cho x
2
+ x + 2
®Ị sè 3
(Thêi gian lµm bµi 45 phót)
Bµi 1: BiÕt a(a+b) + b(b-2) - 2ab = 63 TÝnh a - b
Bµi 2: Cho f(x) = ax
2
+bx +c . Chøng minh r»ng:
f(x) - 3f(x+2) + 3f(x+1) - f(x) = 0
Bµi 3: Ph©n tÝch thµnh nh©n tư:
a) (x
2
+x) - 14(x
2
+x) + 24
b) x
4
+ 4
Bµi 4: T×m c¸c gi¸ trÞ x, y nguyªn d¬ng sao cho
x
2
= y
2
3
+ 4n chia hết cho 120 với mọi n nguyên.
Bài 4. Tìm các giá trị x, y nguyên dơng sao cho
9xy + 3x + 3y = 51
Chơng II.
Phân thức đại số
đề số 1
(Thời gian làm bài 45 phút)
Bài 1: Tìm điều kiện của các biến để mỗi giá của phân thức sau đợc xác định.
a)
2004x
7
+
b)
2)-1)(x-(x
x6
c)
22
y9x
3
Bài 2: Tìm x, biết:
3-x
3
-
2
x-9
x6
+
3)(x
1)-(a
13a3aa
2
23
+
a) Rút gọn A.
b) Tìm giá trị của A khi |a| = 5
Đề số 2
(Thời gian làm bài 45 phút)
Bài 1: Tính giá trị biểu thức
A=
110x
2
25x
x
2
5x
+
với x = - 0,2
Bài 2: Cho biểu thức
B =
2x
2
2x
x
4x
x
2
3
+
Đề 3
15
B d ụn tp toỏn 7 nm 2009 2010
(Thời gian làm bài 45 phút)
Câu 1: Tính giá trị của biểu thức
A =
2
24
x
1xx ++
biết
1xx
24
++
= 0
Bài 2:
a) Phân tích đa thức a
4
+ 4 thành nhân tử
b) Hãy tính
B =
420
418
48
46
.
44
2
+
+
là số tự nhiên.
Đề 4
(Thời gian làm bài 45 phút)
Bài 1: Cho xyz = 1. Hãy tính tổng sau:
zxz1
1
yzy1
1
xyx1
1
++
+
++
+
++
Bài 2: Chứng minh rằng nếu x =
ba
ba
+
; y =
cb
cb
+
: z =
ac
2
2
:
aa
a
+
3
2
Bài 4: Tìm giá trị nguyên của x để phân thức sau mang giá trị nguyên
D =
12x
42xx2x
23
+
+++
Đề kiểm ra học kì I
Đề 1:
(Thời gian làm bài 90 phút)
Bài 1: Thực hiện phép tính
a) (x
2
- 2xy +2y
2
).(x+2y) b) (15 + 5x
2
- 3x
3
- 9):(5- 3x)
Bài 2: Cho phân thức
8x
Bài 4: Cho tam giác ABC. Hạ đờng vuông góc AD với đờng phân giác của góc B tại D, hạ AE
vuông góc với đờng phân giác ngoài của góc B tại E.
a) Chứng minh tứ giác ADBE là hình chữ nhật.
b) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác ADBE là hình vuông
c) Chứng minh DE// BC.
Bài 5: Cho hình chữ nhật ABCD cạnh AB = 5cm và diện tích bằng 30cm
2
. Lấy M, N lần lợt trên
cạnh BC và AD sao cho BM = DN = 2.
a) Tính diệ tích hình thang ABMN và diện tích tam giác CMN
b) Tính đờng cao hạ từ D của tam giác CDN.
Đề 2:
Câu 1: Cho phân thức
4x
44xx
2
2
+
a) Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức đợc xác định.
b) Hãy rút gọn phân thức
c) Tính giá trị của phân thức tại |x| =3.
+
+
+
+
với y 2x ; y -2x ; x 0
Bài 4: Cho tam giác ABC có hai trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G. Gọi M, N lần lợt là trung
điểm của BG và CG.
a) Chứng minh tứ giác MNDE là hình bình hành.
b) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác MNDE là hình chữ nhật, hình thoi, hình
vuông.
c) Chứng minh DE + MN = BC.
Bài 5. Cho tam giác đều ABC có cạnh là 3cm.
a) Tính diện tích tam giác ABC.
b) Lấy M nằm trong tam giác ABC. Vẽ MI, MJ , MK lần lợt vuông góc với AB, AC, BC.
Hãy tính MI + MJ + MK.
Chơng III. Phơng trình bậc nhất một ẩn
3
2
quãng đờng, ô
tô đã tăng vân tốc lên 50km/h. Tính quãng đờng AB, biết rằng thời gain ôtô đi hết quãng đờng đó là
7 giờ.
Đề II
17
B d ụn tp toỏn 7 nm 2009 2010
Bài 1: Các cặp phơng trình sau có tơng đơng không? Vì sao?
a)
1
x
2
x
=
và x
2
= x
b)
1-x
1
-6
2x
1
3x =
và 3x = 6
c)
15x3)(x
9x
1997
7x
1999
5x
2001
3x
2003
1x +
+
+
+
+
=
+
+
+
+
+
b)
2
x9
3x
2
7x
3x
2
x
3x
x
| x + 5 | = 2x - 1
Đề 2:
Bài 1: Giải bất pt và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số.
a) 3x + 8 < - 5 b) 4x - 1 - x + 9
Bài 2: Biết a < b, hãy so sánh:
a) 10 - 2a và 10 - 2b
b) 3a - 15 và 3b - 15
Bài 3: Tìm n sao cho giá trị của biểu thức (n - 2)
2
không lớn hơn giá trị của biểu thức
n
2
+ 50
18
Bộ dề ôn tập toán 7 năm 2009 – 2010
Bµi 4: Gi¶i ph¬ng tr×nh
| 3x - 2 | = 5x - 6
19