cng ụn tp húa 8 nm hc 2009-2010
đề cơng ôn tập hoá học 8
I - Lý thuyết
Câu 1 : Nêu tính chất vật lý và tính chất hoá học của oxy ? Đối với tính chất hoá học viết phơng
trình phản ứng minh hoạ .
Câu 2 : a) Nêu các phơng pháp điều chế oxy ? Viết phơng trình phản ứng minh hoạ.
b) Nêu các phơng pháp thu khí oxy trong phòng thí nghiệm? Phơng pháp nào u việt hơn?
Giải thích vì sao ?
Câu 3 : Thế nào là sự khử , sự oxy hoá ? Cho ví dụ
Câu 4 : Thế nào là phản ứng oxy hoá - khử ? Trong các phản ứng sau phản ứng nào là phản ứng
oxy hoá khử ? Chỉ rõ chất khử , chất oxy hoá ? Sự khử , sự oxy hoá.
a) CuO + H
2
Cu + H
2
O
b) CaCO
3
CaO + CO
2
c) 2H
2
+ O
2
2H
2
O
Câu 5 : Định nghĩa oxit ? Phân loại oxit ? Mỗi loại oxit cho hai ví dụ .
Câu 6 : Thế nào là phản ứng phân huỷ ? Phản ứng hoá hợp ? Cho ví dụ .
Câu 7 : Nêu tính chất hoá học của hiđro ? Viết phơng trình phản ứng minh hoạ cho mỗi tính
chất .
0
t
0
t
0
cng ụn tp húa 8 nm hc 2009-2010
D . 21% khí O
2
, 78% các khí khác , 1% khí N
2
.
Câu 2 : Chất để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là .
A . Fe
3
O
4
B. KClO
3
C. CaCO
3
D. Không khí
Câu 3 : Oxit là hợp chất của oxi với
A . Một nguyên tố kim loại .
C . Một nguyên tố phi kim khác .
B . Các nguyên tố hoấ học khác.
D . Một nguyên tố hoá học khác.
Câu 4 : Để điều chế đợc 6,72 l O
2
(ở đktc) cần phải có lợng KClO
3
2
trong 190 g nớc .
C. Hoà tan 100 g BaCl
2
trong 100 g nớc.
D. Hoà tan 200 g BaCl
2
trong 10 g nớc .
E. Hoà tan 10 g BaCl
2
trong 200 g nớc .
cng ụn tp húa 8 nm hc 2009-2010
Câu 10 : Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn và chất lỏng trong nớc là .
A. Đều tăng . C. Phần lớn tăng.
B. Đều giảm . D. Phần lớn là giảm.
Câu 11 : Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất thì độ tan của chất khí trong nớc là .
A. Đều tăng . C. Có thể tăng, có thể giảm
B. Đều giảm . D. Không tăng và cũng không giảm .
Câu 12 : Tính nồng độ mol/l của 850 ml dung dịch có hoà tan 20 g KNO
3
kết quả sẽ là .
A . 0,233 M B. 23,3 M C. 2,33 M D. 233 M
Câu 13 : Tính nồng độ mol/l của dung dịch là
A. Số gam chất tan trong một lít dung dịch.
B. Số gam chất tan trong một lít dung môi.
C. Số mol chất tan trong một lít dung dịch.
D. Số mol chất tan trong một lít dung môi.
Câu 14 : Trộn 150 gam dung dịch NaOH 10% vào 460 gam dung dịch x% để tạo thành dung
dịch 6% , x có thể là .
A . 4,7 B. 4,65 C. 4,71 D. 6
D. Số gam chất đó có thể tan trong 100g nớc để tạo thành dung dịch bão hoà .
E. Số gam chất đó có thể tan trong 1 l nớc để tạo thành dung dịch bão hoà .
Câu 19 : Hoà tan 10 gam NaCl vào 40 gam nớc thì nồng độ phần trăm của dung dịch là .
A . 25% B. 20% C. 2,5% D. 2%
Câu 20 : Hoà tan 8 gam NaOH vào nớc để có 50 ml dung dịch thì nồng đọ mol/l của dung dịch
là .
A . 1,6 M B. 4 M C. 0,4 M D. 6,25 M
Dạng 2 : điền khuyết
Dùng từ và cụm từ thích hợp vào chỗ ( ) cho phù hợp .
Câu 1 :
1) Khí oxi là một đơn chất oxi có thể phản ứng với
nhiều ,
Câu 2 :
1) Sự tác dụng của oxi với một chất là
2) Phản ứng hoá hợp là phản ứng hoá học trong đó chỉ có đợc tạo thành từ hai
hay nhiều
3) Khí oxi cần cho con ngời , động vật và cần để trong đời sống và
sản xuất .
Câu 3 :
1) Oxit là của nguyên tố , trong đó có một là .
Tên của oxit là tên cộng với từ
Câu 4 :
1) Trong các chất khí , khí hiđro là khí khí hiđro có
2) Trong phản ứng giữa H
2
và CuO có tính vì của chất khác ; CuO
có tính vì cho chất khác
Câu 5 :
1) Nớc là hợp chất tạo bởi hai là và
2) Nớc tác dụng với một số ở nhiệt độ thờng và một số tạo
+ Cu
b) CO + Fe
2
O
3
Fe + CO
2
e) Al + Fe
2
O
3
Al
2
O
3
+ Fe
c) C + H
2
O CO
+ H
2
f) C + CO
2
CO
1) Hãy lập phơng trình hoá học của các phản ứng trên .
2) trong các phản ứng trên , quá trình nào đợc gọi là sự khử ? Quá trình nào gọi là sự oxi hoá ?
Vì sao ?
3) Trong các phản ứng trên , phản ứng nào là ohản ứng oxi hoá khử ? Vì sao ? Chất nào là chất
khử , chất nào là chất oxi hoá ?
f) SO
3
+ H
2
O H
2
SO
4
g) Na + H
2
O NaOH + H
2
h)KNO
3
KNO
2
+ O
2
t
0
t
0
t
0
t
0
t
0
t
0
4
Cu(OH)
2
e) H
2
H
2
O H
2
SO
4
H
2
Bài 4 : Hoàn thành phơng trình phản ứng sau :
a) Mg + HCl
b) MgO + HCl
c) CaO + HNO
3
d) Fe + CuSO
4
e) Al + H
2
SO
4
f) CaO + H
3
PO
4
g) Ca(OH)
c) Tính khối lợng nớc thu đợc ( Thể tích các khí đo ở đktc).
Bài 2 : Cho 2,24 lit khí hiđro tác dung với 1,68 lit khí oxi . Tính khối nớc thu đợc. ( Thể tích các
khí đo ở đktc).
Bài 3 : Khử 48 gam đồng II oxit khí H
2
. Hãy :
a) Tính số gam đồng kim loại thu đợc .
b) Tính thể tích khí H
2
( ở đktc) cần dùng ( cho Cu = 64 , O = 16 ).
Bài 4 : Cho một hỗn hợp chứa 4,6 g natri và 3,9 g kali tác dụng hết với nớc .
a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra .
b) Tính thể tích khí hiđro thu đợc (ở đktc ) .
c) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch biết khối lợng nớc là 91,5 g .
cng ụn tp húa 8 nm hc 2009-2010
Bài 5 : Cho 19,5 g kẽm tác dụng hết với dung dich axit clohiđric . Hãy cho biết :
a) Thể tích khí H
2
sinh ra ( đktc).
b) Nếu dùng thể tích H
2
trên để khử 19,2 g sắt III oxit thì thu đợc bao nhiêu g sắt.
Bài 6 : Cho 60,5 g hỗn hợp gồm hai kim loại Zn và Fe tác dụng với dung dịch axit clohđric .
Thành phần phần trăm của sắt trong hỗn hợp là 46,289% . Tính :
a) Khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp .
b) Thể tích khí H
2
sinh ra (ở đktc).
c) Khối lợng các muối tạo thành sau phản ứng .
Bài 7 : Cho 33,6 g sắt tác dụng với dd H