Phân tích quy trình lắp ráp và hàn tổng đoạn tàu 5.500DWT, chương 4 - Pdf 17

Chương 4:
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA TÀU
HÀNG KHÔ 5.500DWT
2.2.1 Giới thiệu chung.
Tàu hàng khô 5.500 DWT thuộc loại tàu Universal Dry –
Cargo Ship có m
ột số đặc điểm chung như sau:
- Trọng tải 5500 DWT
- Tàu vỏ thép lắp đặt động cơ 2 máy lai 2 chân vịt, hoạt
động trên tuyến quốc tế, dùng để chở hàng khô
- Tàu có tuy
ến hình dạng mũi quả lê, đuôi vát, có một
boong chính liên tục, đáy đôi và mạn kép
- Tàu có 3 khoang hàng, buồng máy và thượng tầng đặt ở
đuôi. Tàu do Nga thiết kế.
- Chủ tàu: MIDLAND SHIPPING COMPANY.
2.2.2 Các thông số cơ bản của tàu.
- Chiều dài thiết kế :L = 122,8 m
- Chi
ều rộng thiết kế : B = 16,5 m
- Chi
ều cao mạn : D = 6,1m
- Chi
ều chìm : d = 4,2m
2.2.3 Hệ thống kết cấu và phân khoang
- Hệ thống kết cấu: tàu được thiết kế với kết cấu theo hệ
thống hỗn hợp.
 Mạn vùng giữa tàu: kết cấu theo hệ thống ngang
 Đáy, boong vùng giữa tàu: kết cấu theo hệ thống dọc
 Khoang máy, mũi, đuôi: kết cấu theo hệ thống ngang
 Từ sườn 31 về lái có khoảng sườn: 600 mm.

a) Các thiết bị gia công tole vỏ:
- Máy dập thủy lực: 400 T
- Máy cắt tole có thể cắt được tole với chiều dày 25 mm
- Máy u
ốn tole 3 trục: uốn tole 25 mm.
- Thiết bị cắt oxy – gas bán tự động
- Máy cắt CNC: các thông số và tính năng của máy được
trình bày dưới đây
Thông số máy cắt CNC:
 Vật liệu cắt: thép cacbon, thép hợp kim, đồng nhôm,
inox .
 Chiều rộng cắt: 2500 mm
 Chiều dài cắt: 8000 mm
 Chiều dầy cắt: 5 mm đến 50 mm
 Tốc độ dịch chuyển vô cấp: 1

6000 mm/phút
 Tốc độ dịch chuyển nhanh: 6000 mm/phút
 Độ chính xác định vị:  0,2 mm
 Độ chính xác lặp lại:  0,15 mm
 Số lượng đầu cắt: 2 đầu
 Truyền dẫn bằng động cơ: SERVOMOTOR
 Kích thước máy: Dài x Rộng x Cao: 9000mm x
3500mm x 1300mm
Tính năng của máy cắt CNC:
 Tự động cắt tấm theo biên dạng được lập trình, mặt cắt
phẳng đẹp
 Máy có khả năng gắn các đầu cắt Gas, Plasma, Laser,
Axetylen
 Tự động điều chỉnh chiều cao khi cắt bằng cơ khí

- Máy hàn tự động
- Máy hàn bán tự động
- Thiết bị kiểm tra mối hàn bằng phương pháp siêu âm
e) Máy phun sơn dùng để sơn bề mặt tấm thép và sơn vỏ bao
tàu
f) H
ệ thống máy tính với các chương trình phục vụ cho công
việc thiết kế và phóng dạng
g) Phương tiện vận chuyển:
- Tàu tải trọng 350 T
- Cần cẩu nổi sức nâng 110 T
- Xe vận chuyển phân tổng đoạn 100 T
- Tàu kéo 400 mã lực
- Đầu kéo bộ
h) Thiết bị hạ thủy:
- Một đường triền phục vụ đóng mới tàu có trọng tải cỡ
6500 T với kích thước: 118,84m x 27m, độ dốc: 1/18.
- Một ụ khô với kích thước: 180m x 30m x 8,1m để sửa
chữa và đóng mới tàu có trọng tải tới 25.000 DWT.
2) Năng lực của công ty: Công ty hiện có trên 800 nhân viên
bao g
ồm:
- Các cán bộ khoa học kỹ thuật đang học tập nghiên cứu sau
đại học
- Các cán bộ khoa học kỹ thuật, cán bộ quản lý, các kỹ sư
chuyên ngành về vỏ tàu thủy (41 người), máy tàu (34
người), điện cơ khí và các ngành nghề khác (39 người)
- Công nhân kỹ thuật ngành hàn tàu (342 người), trong đó
đ
ã được Đăng kiểm Việt Nam (VR) và Đăng kiểm Pháp

cho Công Ty Chambon (Pháp) tại Viêt Nam
- Đóng mới Sà Lan Việt Gas – D01 dùng chuyên chở gas
lỏng cho Công Ty TNHH vận tải ven biển & Viễn thông
T.S.T
- S
ửa chữa hàng năm và định kỳ các phương tiện thuy của
các đơn vị trong nước như: Vitranchatst, Vosco, PTSC,
Sài Gòn Ship, VITACO, Cửu Long, Fancol, Công ty Công
Trình 86
- S
ửa chữa hàng năm và định kỳ các phương tiện thủy thuộc
đội t
àu của Xí Nghiệp Liên Doanh Vietxopetrol như: NPK
Côn Sơn, Long Sơn 01, Kỳ Vân 01, Kỳ Vân 02, Long Hải
01, Vũng Tàu 01
-
Đóng mới tàu hàng 4000 DWT và 6500 DWT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status