Luyện tập O - S - Pdf 17

Ngày soạn 26/3/2007
Tiết 57 Luyện tập : oxi và lu huỳnh
A: Mục tiêu:
Học sinh nắm đợc :
-Oxi và lu huỳnh là nhữnh nguyên tố có tính phi kim mạnh, tính OXH của oxi mạnh hơn của
lu huỳnh.
-Hai dạng thù hình của oxi là O
2
và O
3
-Tính chất hoá học cơ bản của hợp chất của lu huỳnh phụ thuộc vào trạng thái số OXH của
nguyên tố lơu huỳnh trong hợp chất.
B.Chuẩn bị:
-GV: Bảng thống kê tính tính chất của các hợp chất của lu huỳnh, Các phiếu học tập
-HS: SGK
C.Tiến trình dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1:Ôn tập về oxi , lu huỳnh
-GV:Phát phiếu học tập cho các nhóm hs trả
lời các câu hỏi sau:
1,Hãy viết cấu hình electron của Oxi và lu
huỳnh, cho biết độ âm điện của oxi và lu
huỳnh.
2, Dựa vào cấu hình electron có thể dự đoán
tính tính chất hoá học cơ bản của chúng, dẫn ra
các phản ứng minh hoạ
-GV: Nhận xét và kết luận kết quả trả lời của
từng nhóm.
Hoạt động 2:Ôn tập các hợp chất của lu
huỳnh.
-GV: Phát phiếu học tập số 2 cho các nhóm

3s
2
3p
4
= 2,58
-Oxi có tính OXH mạnh
-Lu huỳnh vừa có tính OXH, vừa có tính
khử.
(Các ptp)
Hoạt động 2:Ôn tập các hợp chất của lu
huỳnh.
-Tính chất hoá học của H
2
S
+ Là một axit ( tác dụng với dd NaOH
cho muối trung hoà và muối axit)
+Là một chất khử (Td với O
2
)
-T/c của SO
2
:
+ là một oxit axit (Td vơi dd NaOH cho
hai loại muối ).
+Là chất khử (Td với chất OXH mạnh )
Giáo viên: phạm thị mai phơng
Hoạt động 3: Các bài tập rèn kĩ năng
Bài 1: (SGK-146)
-GV:Hớng dẫn nêu cách làm
-Xác định số OXH của các chất trong ptp.

Bài 1: (SGK-146)
+6 -1 0 -2
H
2
SO
4
đ + 8HI 4I
2
+H
2
S +4H
2
O
-Vai trò : H
2
SO
4
là chất OXH
HI là chất khử
-Kết luận : Chọn ĐA D
Bài 2: (SGK-146)
( Tơng tự bài 1)
Kết luận:
1, C
2, B
Bài 3:(SGK-146)
-Trong H
2
SO
4

Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Ôn tập về tính chất của H
2
SO
4

-GV:Phát phiếu học tập cho từng nhóm hs trả
lời các câu hỏi:
1,-Nêu tính chất hoá học của H
2
SO
4
l . Mỗi
t/c viết một ptp minh hoạ?
-Nhận xét vai trò của axit trong mỗi p đó?
2,-Nêu tính chất của H
2
SO
4
đ? Viết các ptp
chứng minh?
-So sánh t/c của H
2
SO
4
đ và H
2
SO
4
l

Hoạt động 1: Ôn tập về tính chất của H
2
SO
4

- Hs thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi
- Viết các ptp minh hoạ.
- Làm TN chứng minh các tính t/c đó
Hoạt động 2: Bài tập viết các ptp
-HS thảo luận nhóm viết các ptp
-Lên bảng trình bày
-Nhạn xét các p
(Các ptp)
Hoạt động 3: Làm bài tập 8- SGK-147
Zn + S

0
t
ZnS (1)
Fe + S

0
t
FeS (2)
ZnS + H
2
SO
4
ZnSO
4

02,0
y
x



=
=

6,2
12,1
Zn
Fe
m
m
Giáo viên: phạm thị mai phơng
Hoạt động 4: Nhận biết ion sunfat
-Thuốc thử để nhận biết ion sunfat?
-Hiện tợng ?
-Viết các ptp?
-Làm bài 6 SGK-147
* GV: Hớng dẫn hs thực hiện
Hoạt động 5: Bài tập
Chia hh hai kim loại Al và Fe thành hai phần
bằng nhau.

-Phần 1 cho td hết với dd H
2
SO
4

2
SO
4
và H
2
SO
3
-Cho dd HCl vào hai mẫu kết tủa mẫu nào tan
là BaSO
3
vậy axit tơng ứng là H
2
SO
3
còn lại là
H
2
SO
4
( Các ptp )
Hoạt động 5: Bài tập
Gọi số mol Fe = x, số mol Al = y
-Cho hh td với H
2
SO
4
l có p:
Fe + H
2
SO

(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O (3)
2Al + 6 H
2
SO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+3SO
2
+6H
2
O (4)



=+
=+
30y51x51

II. Chuẩn bị:
Giáo viên: 9 Bộ ống nghiệm, FeS, đinh sắt, đồng, khí oxi, dd HCl,
Học sinh: Chuẩn bị bài trớc ở nhà
III. Tiến trình giảng dạy
1. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp
2. Nội dung bài giảng
Tên TN Cách tiến hành Hiện tợng Giải thích
Điều chế và
chứng minh
tính khử của
H
2
S
- Lắp dụng cụ theo SGK. Đốt
khí H
2
S, quan sát hiện tợng và
giải thích
- Sau đó lấy tấm kính để trên
ngọn lửa , quan sát hiện tợng
và giải thích?
Nêu vai trò của
các chất trong
PTPƯ
Điều chế và
chứng minh
tính chất hoá
học SO
2
- Lắp dụng cụ giống điều chế

vào và đun nóng, quan sát
hiện tợng xảy ra?
- Cho vài giọt axit H
2
SO
4
đặc
vào ống nghiệm có sẵn một ít
đờng và quan sát
Víêt tờng trình thí nghiệm
Tiết 60 Kiểm tra 45 phút bài số 2
Ngày soạn: 09/04/2007
I. Mục tiêu:
- Đánh giá khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh qua chơng, trên cơ sở đó có phơn gpháp
dạy học phù hợp cho học sinh ở các chơng sau
II. Chuẩn bị:
Giáo viên: phạm thị mai phơng
Giáo viên:
Học sinh: Chuẩn bị bài trớc ở nhà
III. Tiến trình giảng dạy
1. ổn định
2. Đề bài
Tiết 61 Tốc độ phản ứng hoá học
Ngày soạn: 09/04/2007
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức
Học sinh biết:
- Tốc độ phản ứng hoá học là gì?
- Các yếu tố ảnh hởng đến tốc độ phản ứng.
Học sinh hiểu:

- Tốc độ phản ứng là gì? Cách xác
định tốc độ phản ứng?
Hoạt động 2: Tốc độ trung bình của
phản ứng
- Bt: Cho HCl tác dụng với NaOH, sau
15 phút ngời ta thấy nồng độ của
NaCl sinh ra là 1M. Tính tốc độ trung
bình của phản ứng trên?
Dựa vào ví dụ SGK cho biết sự biến
đổi tốc độ trung bình của phản ứng
theo thời gian?
I. Khái niệm về tốc độ phản ứng
1. Thí nghiệm
2.Nhận xét: Tốc độ phản ứng là sự biến đổi
nồng độ của một trong các chất trong phản
ứng hay trong sản phẩm trong một đơn vị thời
gian
Chất phản ứng sản phẩm
- Tốc độ phản ứng đợc xác định bằng thực
nghiệm
3. Tốc độ trung bình của phản ứng
Xét phản ứng A B.Tại thời điểm t
1
nồng độ
của A và B là C và C'.Tại thời điểm t
2
nồng độ
của A và B là C
1
và C'

S
2
O
3
có nồng độ lần
lợt là 0,1 M và 0,05M
là:
1
2 1
C ' C '
C
v
t t t


= =

và C
1
'> C'
- Tốc độ trung bình của phản ứng giảm dần
thao thời gian.
II. Các yếu tố ảnh hởng đến tốc độ phản
ứng
1. ảnh hởng của nồng độ
- Khi tăng nồng độ của các chất phản ứng, thì
tốc độ của phản ứng tăng.
IV. Củng cố- HDVN: Cho phản ứng A+ B C. Nồng độ ban đầu của A và B là 1M. Sau 10
phút thấy nồng độ của C là 0,15M. Tính tốc độ trung bình của phản ứng theo A.
Tiết 62 Tốc độ phản ứng hoá học

VD. 2HI ( k) H
2
(k) + I
2
( k)
Nếu p
HI
=1atm thì
v
= 1,22.10
-8
mol/lit.s
Nếu p
HI
=2atm thì
v
= 4,48.10
-8
mol/lit.s
3. ảnh hởng của nhiệt độ
- Nhiệt độ phản ứng tăng, tốc độ phản ứng
tăng.
4. ảnh hơngt của diện tích bề mặt
- Khi diện tích bề mặt tăng, thì tốc độ phản
ứng tăng.
5. ảnh hởng của chất xúc tác
- Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ của
phản ứng, nhng còn lại sau khi phản ứng kết
Giáo viên: phạm thị mai phơng
- Lấy 2 ống nghiệm đều đựn H

+ ảnh hởng của diện tích bề mặt chất rắn đến tốc độ phản ứng.
+ ảnh hởng của nhiệt độ đến cân bằng hoá học.
Biết sử dụng dụng cụ, hoá chất thực hiện an toàn, thành công các thí nghiệm trong bài.
Quan sát, giải thích hiện tợng xảy ra, viết PTHH của phản ứng.
II. Chuẩn bị
1. Dụng cụ và hoá chất : Nh hớng dẫn trong SGV.
2. Học sinh: Ôn tập những nội dung kiến thức có liên quan đến tiết thực hành.
III. Tiến trình giảng dạy
1. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp
2. Nội dung bài giảng
Tên TN Cách tiến hành Hiện tợng Giải thích
ảnh hởng của
nồng độ đến
tốc độ phản
ứng
- Lấy 2 ống nghiệm: ống 1 cho 2
ml HCl, ống 2 cho 1 ml HCl và 1
ml nớc. Cho đồng thời vào hai ống
hai viện kẽm bằng nhau. Quan sát
hiện tợng , giải thích ?
ảnh hởng của
nhiệt độ đến
tốc độ phản
- Lấy hai ống nghiệm mỗi ống
chứa 2 ml Na
2
S
2
O
3

- Hằng số cân bằng là gì? ý nghĩa của hằng số cân bằng.
- Thế nào là sự chuyển dịch cân bằng và các yếu tố nh: nồng độ, nhiệt độ ảnh hởng đến cân
bằng hoá học nh thế nào?
2. Kĩ năng: Học sinh vận dụng
- Học sinh vận dụng thành thạo nguyên lí chuyển dịch cân bằng cho một cân bằng hoá học
- Sử dụng biểu thức hằng số cân bằng để tính toán.
II. Chuẩn bị GV: ống nghiệm đựng khí NO2 và cốc nớc đá và nớc nóng.
III. Tiến trình giảng dạy
1. Kiểm tra bài cũ:
2. Nội dung bài giảng
Hoạt động của thầy Họat động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Cho phản ứng: N
2
O
4
2NO
2

2NO
2
N
2
O
4
Nêu các yếu tố ảnh hởng đến tốc độ
phản ứng và tính tốc độ của 2 phản
ứng trên. khi tốc độ của 2 phản ứng
bằng nhau xảy ra hiện tợng gì?
Hoạt động 2:Phản ứng một chiều

t
[A]
a
[B]
b
; v
n
=k
n
[C]
c
[D]
d
Hoạt động 3: Cân bằng hoá học
- Cân bằng hoá học là gì?
- Tại sao nói cân bằng hoá học là một
trạng thái cân bằng động?
Các chất phản ứng với nhau tạo ra sản
phẩm thì sản phẩm tạo thành lại phản
ứng với nhau để tạo ra các chất ban
đầu. Khi đó nồng độ của các chất
phản ứng và sản phẩm không thay đổi.
aA + bB eC+ dD (*)
VD. Cl
2
+ H
2
O HCl + HClO
3. Cân bằng hoá học
- Goi v

Tiết 65 cân bằng hoá học
Ngày soạn: 22/04/2007
I. Mục tiêu: ( Tiết 64)
III. Tiến trình giảng dạy
1. Kiểm tra bài cũ:
2. Nội dung bài giảng
Hoạt động của thầy Họat động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Cân bằng hoá học là gì?
- Tại sao nói cân bằng hoá học là
trạng thái cân bằng động?
Hoạt động 2: Sự chuyển dịch cân bằng
- Sự chuyển dịch cân bằng là gì?
- Các yếu tố ảnh hởng đến sự chuyển
dịch cân bằng hoá học
- Thế nào là phản ứng thu nhiệt và
phản ứng toả nhiệt. Khi thay đổi nhiệt
độ của phản ứng thì cân bằng của
phản ứng thay đổi nh thế nào?
- ảnh hởng của nồng độ đến cân bằng
phản ứng nh thế nào? Lấy ví dụ minh
hoạ?
- áp suất ảnh hởng nh thế nào đến cân
bằng của phản ứng?Lấy ví dụ minh
hoạ?
VD: Xét phản ứng sau: 2CO(k)
II. Sự chuyển dịch cân bằng
1. Thí nghiệm 2NO
2
( k) N

giảm 1 phân tử khí; Nếu tăng áp suất
của hệ 2 lần( nồng độ của các chất
đều tăng 2 lần) thì [CO]
2
[O
2
] tăng 8
lần nhng [CO
2
]
2
tăng có 4 lần, nhng K
không đổi Nồng độ của CO
2
tăng
( CB chuyển dich theo chuyền rhuận).
và ngợc lại
- Dựa trên các kết quả nghiên cứu ảnh
hởng của các yếu tố đến sự chuyển
dịch cân bằng, hãy rút ra kết luận
chung của sự chuyển dịch cân bằng ?
-Hoạt động 3: Vai trò của xúc tác đến
cân bằng hoá học?
Hoạt động 4: ý nghĩa của cân bằng
hoá học?
VD: Phản ứng N
2
O
4
2NO

2
giảm xuống ( CB phản ứng chuyển
dịch theo chiều thuận)
* Khi tăng hoặc giảm nồng độ của một chất
trong hệ, thì cbp chuyển dịch về phía chống
lại sự tăng hay giảm nồng độ của chất đó
3. ảnh hởng của áp suất
- Khi tăng áp suất chung của hệ, cân bằng p
bao giờ cũng chuyển dịch về phía chống lại sự
tăng áp suất.
- áp suất chỉ ảnh hởng đến các phản ứng có sự
thay đổi số phân tử khí
* Nguyên lí chuyển dịch cân bằng:(SGK)
4. Vai trò của xúc tác
Chất xúc tác không ảnh hởng đến chuyển dịch
cân bằng hoá học mà chỉ làm cho phản ứng
diễn ra nhanh hơn
V. ý nghĩa của tốc độ phản ứng và cân bằng
hoá học
IV. Củng cố HDVN: bài tập SBT ( 162-163)
Tiết 66 Luyện tập
Tốc độ phản ứng và cân bằng hoá học
Ngày soạn: 02/05/2007
I. Mục tiêu:
Củng cố các kiến thức :
Giáo viên: phạm thị mai phơng
+ Tốc độ phản ứng và cân bằng hoá học, hằng số cân bằng.
+ Các yếu tố ảnh hởng đến tốc độ phản ứng và làm chuyển dịch cân bằng.
Biết vận dụng các yếu tố tốc độ và sự chuyển dịch cân bằng để giải thích các quá trình hoá
học trong tự nhiên và trong sản suất, vận dụng hằng số cân bằng để giải các bài toán hoá học

2
+ O
2
2 5
V O

ơ
2SO
3
H < 0
Ngời ta thờng :
A. Tăng nhiệt độ, tăng áp suất chung của hệ.
B. Tăng nhiệt độ, giảm áp suất chung của hệ.
C. Giảm nhiệt độ, giảm áp suất chung của hệ.
D. Giữ ở nhiệt độ thích hợp để duy trì tốc độ
phản ứng, tăng áp suất chung của hệ.
Bài tập 2: Trong các câu sau, câu nào đúng
A. Hằng số cân bằng của mọi phản ứng đều
tăng khi nhiệt độ tăng
B. K càng lớn thì hiệu suất phản ứng càng nhỏ
C. K biến đổi khi trạng thái cân bằng của hệ
thay đổi
D. Khi thay đổi tỉ lợng các chất trong phơng
trình hoá học thì K thay đổi
IV. Hớng dẫn về nhà: bài tập 3, 4, 5 6.
Tiết 67 Luyện tập
Tốc độ phản ứng và cân bằng hoá học
Ngày soạn: 02/05/2007
I. Mục tiêu:(tiết 66)
Giáo viên: phạm thị mai phơng

2
O
C
0
1 1 0
[] 1-x 1-x x
[ ]
[ ] [ ]
( )
3 2 5
C
2
3 2 5
CH COOC H
x
K 4
CH COOH C H OH
1 x
= = =

Bài tập 3: áp dụng tơng tự bài tập 2
[ ]
[ ]
( )
2
C
CO
0,1 x
K 0,5
CO 0,5 x


ơ
2SO
3
H < 0
Cân bằng của phản ứng thay đổi nh thế nào
khi:
- Tăng áp suất và giảm áp suất của hệ?
- Tăng và giảm nồng độ của SO
3
?
- Hạ thấp và tăng nhiệt độ của phản ứng?
Bài tập 2: Tính nồng độ tại thời điểm cân bằng
của hệ khi trộn 1 mol CH
3
COOH với 1 mol
C
2
H
5
OH. Biết thể tích chung của hệ tại thời
điểm cân bằng là 1000 ml và hằng số cân bằng
nồng độ của phản ứng : CH
3
COOH + C
2
H
5
OH


máy? Còn khi ủ bếp than, ngời ta đậy nắp lò
than?
Bài tập 5:Cho phản ứng nung vôi
CaCO
3
(r)

CaO(r) + CO
2
(k); H=178KJ
a) Phản ứng trên là phản ứng thu hay tảo nhiệt
b) Với
0
298 3
C
K 4, 28.10

=
. Cân bằng của phản
ứng thay đổi nh thế nào khi?
- Thêm khí CO
2
vào, Lấy bớt CaCO
3
ra
- Giảm nhiệt độ của phản ứng
- Tại sao ngời ta duy trì nhiệt độ của lò ở
khoảng 900 đến 1000
0
C và phải thổi không

2
+ H
2
O
gamm
nn
ddHCl
CaCOHCl
5,182
20
100.5,36.1
0,1
100
50
22
3
==
===
Xác định số oxi hoá của các chất
trong phơng trình? Dựa vào sự thay
đổi số oxi hoá xác định vai trò của các
chất có trong phơng trình?
- Dựa vào định luật bảo toàn khối l-
A. Hệ thống các kiến thức
B. Bài tập
Bài 1: Trong các chất sau, chất nào có tính oxi
háo mạnh nhất:
A. Flo B. Clo C. Brom D. Iot
Bài tập 2: Clorua vôi có công thức là
A. CaCl

O H
2
SO
4
+ 8HBr.Trong
phản ứng trên, H
2
S đóng vai trò :
A. là một bazơ. B. là một axit.
C. là chất khử. D. là chất oxi hoá.
Bài tập 6: Đổ 200 ml dd Ba(OH)
2
0,5M vào
Giáo viên: phạm thị mai phơng
ợng? 200 ml dd HCl 1,5M. Cô cạn dung dịch sau
phản ứng. Số gam muối khan thu đợc là:
A. 62,4 gam B. 31,2 gam
C. 20,8 gam D. 17,25 gam
IV. Củng cố : Ôn tập chơng oxi và chơng tốc độ phản ứng
Tiết 69 Ôn tập học kì II
Ngày soạn: 14/05/2007
I. Mục tiêu (Tiết 88)
II. Chuẩn bị GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập
III. Tiến trình giảng dạy
1. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp
2. Nội dung bài giảng
Hoạt động của thầy Họat động của trò
Nêu tính chất hóa học của Clo? Lấy
phơng trình phản ứng minh hoạ?
- Dựa vào bảo toàn e ( hoăch dựa vào

+=
+=
12
2
VVnn
HSO
>>
- Nêu tính chất hoá học của axit
sunfuric? Lấy các phơng trình phản
ứng minh hoạ?
- Tính chất hoá học của clo và SO
2
,
nêu ứng dụng của các chất?
- Các phơng pháp điều chế khí clo
trong công nghiệp và trong phòng thí
nghiệm?
Bài tập 1: Sắt tác dụng với chất nào dới đây
cho muối sắt (III) clorua (FeCl
3
)
A. HCl B. CuCl
2
C
.
NaCl D. Cl
2

Bài tập 2: Chia hỗn hợp gồm Al, Fe thành 2
phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với dd

1
> V
2
D. không xác định đợc
Bài tập 3:Có thể dùng vật bằng nhôm để chứa:
A. dd H
2
SO
4
đặc, nóngB. dd H
2
SO
4
loãng

C. dd H
2
SO
4
đặc, nguội D. dd HCl
Bài tập 4: Trong những chất sau đây, chất nào
không có tính tẩy mầu ?
A. SO
2
và dd clo B. Dd Ca(OH)
2

C. Dd clo D. SO
2


IV. Củng cố: Ôn tập kiểm tra học kì II
Giáo viên: phạm thị mai phơng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status