PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ DẠNG 1 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Nếu đặt
log
a
t x=
với x > 0 thì
1
log ;log
k k
a x
x t a
t
= =
với
0 1x
< ≠
Ta biết rằng:
log log
b b
c a
a c=
Ví dụ 1: Giải phương trình:
( ) ( )
2 4
log 5 1 .log 2.5 2 1
x x
− − =
Điều kiện:
5 1 0 5 1 0
x x
x− > ⇔ > ⇔ >
2
2
5
2
log 3
5 3
log 5 1 1
1 5 1 2
1 1 2 0
5
5
2
log
5
5 1 2
log 5 1 2
4
4
x
x
x
x
x
x
x
t
t t t t
t
x
−
( )
2
3 3
log 3 3 4log 2 0 1
x
x
+
+ − =
Đặt
( )
2
log 3 3
x
t = +
, điều kiện
2
3 3
1
log 3 log 2
x
t
t
+
> ⇒ =
Khi đó pt (1) có dạng:
( )
( )
2
2
2
< ≠
Điều kiện:
0
0 1
0 1
ax
x
x
>
⇔ < ≠
< ≠
Biến đổi phương trình về dạng:
( ) ( )
1 1
1 log . 1 2
log 2
a
a
x
x
+ + = −
÷
Đặt
log
a
=
= −
= −
+ + = − ⇔ + + = ⇔ ⇔ ⇔
÷
= −
= −
=
Vậy, pt có nghiệm
Ví dụ 4: Giải phương trình:
( )
2
2 2
log log
8.2 14. 22 0 1
Đặt
2
2
t
u =
, điều kiện
1t ≥
Khi đó pt (2) có dạng:
2
2
2
2
2
2
2
2
2
7
log
4
2 2
0
1
0
2 1
8 22 14 0
7
7
7
7
=
=
=
− + = ⇔ ⇔ ⇔ ⇔
=
=
= ±
=
=
=
lg 2
2
10
x x
x
x x
− −
−
−
= =
2 2
2
1
1
0 1
0 1
9
lg 3lg 2
8lg 6lg 5 0
2
x
x
x
x
x x
x x
=
=
1
0 1 0 1
1
1 1
0 1
10
lg
2 2
8 6 5 0
5 5
10
lg
4 4
x x
x
x x
x
x
x
t x
t t
x
t x
−
= =
=
< ≠ < ≠
= =
Vậy, pt có nghiệm
Ví dụ 6: Giải phương trình:
( )
( )
( ) ( )
3
log 9 2 3
2 9 2 1
x
x x
−
− = −
Điều kiện:
2 0 2x x− > ⇔ >
Lấy logarit cơ số 3 hai vế, ta được:
( )
( )
( )
3
log 9 2 3
( )
( )
( )
3
2
3
7
log 2 1
1
2 2 3 2 0
3
2
log 2 2
11
x
t
x
t t t t t
t
x
x
− = −
= −
=
+ = + ⇔ − − = ⇔ ⇔ ⇔
− ≥
− − > ⇔ ≥
+ − >
Nhận xét rằng:
(
)
(
)
(
)
(
)
1
2 2 2 2
1 1 1 1 1x x x x x x x x
−
− − + − = ⇒ − − = + −
Khi đó pt được viết lại dưới dạng:
(
)
(
)
(
)
3 3 6
log 1 log 6.log 1x x x x+ − = + −
Khi đó pt (2) được viết lại dưới dạng:
(
)
(
)
(
)
( )
2 2 2
2 6 3 3 6
log 6.log 1 .log 6.log 1 log 1 3x x x x x x+ − + − = + −
Đặt
(
)
2
6
log 1t x x= + −
Khi đó pt (3) có dạng:
( )
2 3
2 3
0
log 6.log 6. 1 0
log 6.log 6. 1 0
t
t t
t
=
)
2
2 3 6
log 6.log 6.log 1 1 0x x+ − − =
(
)
2
2 3
log 6.log 1 1 0x x+ − − =
(
)
2
2 3
log 6.log 1 1x x⇔ + − =
(
)
6
log 2
2 2
3 6
log 1 log 2 1 3x x x x⇔ + − = ⇔ + − =
( )
6
6 6
6
log 2
2
log 2 log 2
log 2
2
( ) ( )
( )
2 2
log 3 1 . 1 log 3 1 2 1
x x
− + − =
Đặt
( )
2
log 3 1
x
t = −
Khi đó pt (1) có dạng:
( )
( )
( )
2
2
2
3
2
1
3 3
log 3 1 1
1 3 1 2
1 2 2 0
5
5
+ = ⇔ + − = ⇔ ⇔ ⇔ ⇔ ⇔
= −
=
=
− =
− = −
Vậy, pt có nghiệm
Ví dụ 9: Giải phương trình:
( ) ( )
2 2
log 5 1 .log 2.5 2 2
x x
− − =
Điều kiện:
5 1 0 0
x
x− > ⇔ >
Biến đổi phương trình về dạng:
5
2
log
5
5 1 2
log 5 1 2
4
4
x
x
x
x
x
x
x
t
t t t t
t
x
−
=
=
− =
= − =
2
2 2
2
2
1 2log
1 log 2log 1 0 1
log
x
x x
x
+
= ⇔ − − =
Đặt
2
logt x=
Khi đó pt (1) có dạng:
2 1 5
2
2 1 0 1 5 log 1 5 2t t t x x
±
− − = ⇔ = ± ⇔ = ± ⇔ =
Vậy, pt có nghiệm
Ví dụ 11: Giải phương trình:
2
5 5
5
log log 1
x
x
x
( )
5
2 3 2 2
5
5
log 0
0 1
1
1 2 0 2 0 1 log 1 5
1
2 1
log 2
25
x
t x
t
t t t t t t t t x x
t
t
x
x
=
= =
−
log 4 log 3 log 1 0 log 1 1
2
log 2 log 1 log
log
x x x
x x
x
+ + = ⇔ + − = ⇔ + −
− −
Đặt
2
logt x=
Khi đó pt (1) có dạng:
( )
2
2
2
log 0
0 1
1
1 0 2 0 2 0
2 log 2 4
1
x
t x
t t t t t
t x x
t
=
= =
3 log 4 log 2 log 2 1
2 2
2 2 2 2
x x
x x
− + + − − −
− = ⇔ − =
Lấy logarit cơ số 2 hai vế phương trình, ta được:
( )
( )
2
log 2 1
2
2 2
log 2 log 2
x
x
− −
− =
( ) ( )
2 2
log 2 1 .log 2 2x x⇔ − − − =
Đặt
( )
2
log 2t x= −
Khi đó phương trình có dạng:
( )
( )
− =
=
Vậy, pt có nghiệm