Đề thi lý 10 kì 2
(60 phút)
I. Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm)
Câu 1: Vật có khối lượng 1kg rơi tự do trong thời gian 1,5s, g = 10m/s
2
. Chọn chiều dương là
chiều chuyển động của vật, lấy g =10m.s
-2
. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời
gian đó là:
A. 10kg.m/s. B. 15kg.m/s. C. –10.kgm/s. D. –15.kgm/s.
Câu 2: Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, thì
A. gia tốc của vật tăng gấp đôi. B. động lượng của vật tăng gấp đôi.
C. động năng của vật tăng gấp đôi. D. Thế năng của vật tăng gấp đôi.
Câu 3: Một vật có khối lượng m =2kg, và động năng 25J. Động lượng của vật có độ lớn là
A. 10kgm/s. B. 165,25kgm/s. C. 6,25kgm/s. D. 12,5kgm/s.
Câu 4: Định luật Béc-nu-li:
A.
constvρ
2
1
p
2
=+
. B.
2
22
2
11
vρ
2
const
V
PT
=
B.
const
TV
P
=
C.
const
T
PV
=
D.
const
P
VT
=
Câu 7: Một thước thép ở 20
0
C có độ dài 1000mm. Khi nhiệt độ tắng đến 40
0
C thước này dài thêm
bao nhiêu. Biết hệ số nở dài của thép là 11.10
-6
K
-1
.
A. 2,4mm. B. 3,2mm. C. 0,22mm. D. 4,2mm.
Câu 9: Xét một hệ gồm hai chất điểm có khối lượng m
1
và m
2
đang chuyển động vận tốc
1
v
và
2
v
.
Động lượng của hệ có biểu thức như thế nào ?
A. p=m
1
v
1
- m
2
v
2
B.
p
=m
1
1
v
- m
2
2
v
/s. hãy xác định vận tốc dòng chảy tại
nơi có tiết diện S = 400cm
2
.
A. 0,5m/s B. 8m/s C. 0,05m/s D. 0,08m/s
Câu 13: Trong các hệ thức sau, hệ thức nào diễn tả quá trình nung nóng khí trong một bình kín khi
bỏ qua sự nở vì nhiệt của bình?.
1
A. ∆U=A. B. ∆U=0. C. ∆U=Q+A. D. ∆U=Q.
Câu 14: Độ biến thiên cơ năng của một vật bằng
A. công của trọng lực tác dụng lên vật. B. công của lực đàn hồi tác dụng lên vật.
C. công của các lực tác dụng lên vật.
D. công của các lực ma sát, lực cản (không phải là trọng lực và lực đàn hồi).
Câu 15: Gọi v là vận tốc tức thời của vật, F là độ lớn của lực theo phương dịch chuyển, công suất
tức thời của lực F là:
A.
v
F
. B.
F
v
C. Fv. D. Fvt.
Câu 16: Áp suất thuỷ tĩnh của chất lỏng ở độ sâu h được tính theo công thức nào sau đây ? Biết áp
suất khí quyển p
0
, khối lượng riêng của chất lỏng
ρ
.
A.
2
.
1. Xác định độ cao cực đại mà vật đạt được.(1đ)
2. Tại vị trí nào vật có động năng bằng thế năng? Xác định vận tốc của vật tại vị trí đó. (1đ)
3. Tại vị trí nào vật có động năng bằng ba lần thế năng? Xác định vận tốc của vật tại vị trí
đó. (1đ)
Câu 2 (1 điểm): Vật có khối lượng 8kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng có độ
cao 1,5m. Khi tới chân mặt phẳng nghiêng vật có vận tốc 5m/s. Lấy g = 10 m/s
2
. Tính công của
lực ma sát.
Câu 3 (1 điểm) : Một lượng khí có thể tích 3lít ở áp suất 3.10
5
Pa. Sau khi đun nóng đẳng áp khí nở
ra và có thể tích là 10lít.
1. Tính công khí thực hiện được.(0,5đ)
2.Tính độ biến thiên nội năng của khí, biết rằng trogn khi đun nóng khí nhận nhiệt lượng
100J (0,5đ)
Câu 4 (1điểm):
Một lượng khí xác định đặt trong một xi lanh ở thể tích v
1
, nhiệt độ 40
0
c và áp suất 0,6 atm
1. Người ta nén pít tông sao cho thể tích giảm 4 lần lúc này áp suất tăng lên đến 5atm. Tính
nhiệt độ của khí ở cuối quá trình nén (0,5đ)
2. Nếu tăng nhiệt độ lên đến 250
0
C so với ban đầu, giữ cố định pít tông ở vị trí ban đầu thì
áp suất là bao nhiêu ? (0,5đ)
Hướng dẫn:
=
g2
v
2
A
= 45m
2. W
đC
= W
tC
=> h
C
, v
c
=>
Gọi C là vị trí mà vật có động năng bằng thế năng: W
đC
= W
tC
2
=> W
C
= W
đC
+ W
tC
= 2W
đC
= 2W
2
C
= mgh
max
=> v
C
=
max
gh
= 15
2
ms
-1
3. W
đD
= 3W
tD
=> mgh
max
= 4mgh
D
=> h
D
= ?
Vậy ta có:
2
1
mv
2
1
) = 3.10
5
. 7.10
-3
=2100J
2. Ta có : ∆U = Q + A = Q – A
1
=100 – 2100 = -2000J
Vậy nội năng của khí giảm
Câu 4 : Hướng dẫn
1. Áp dụng pt trạng thái:
const
T
PV
=
ta có p
1
V
1
/T
1
= p
2
V
2
/T
2
<=> p
1
= 250 +273
=> p
2
= ?
3