y
x
A
I/Trắc nghiệm :
Câu 1:Số x mà 2 < x + 4 < 5 có thể là:
A. 1 B. – 2 C. – 1 D. – 3
Câu 2: Kết quả của phép trừ a – ( b + c + d ) là:
A. a – b + c – d B. a – b – c + d C. a+ b – c – d D. a – b – c – d
Câu 3: Chỉ ra đẳng thức sai trong các đẳng thức sau :
5
1
75
17
.
8
4
98
49
.
5
1
95
19
4
1
64
16
. ==== DCBA
−
C
2
4
−
D.
36
20
8. Số nghịch đảo của
3
7
là:
A.
3
7
−
B
7
3
−
C.
7
3
D.
3
7
9. Số đối của
3
5
là:
11. Nếu tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy thì:
A.
·
xOy
+
·
yOz
=
·
xOz
B.
·
xOz
+
·
yOz
=
·
xOy
C.
·
xOy
+
·
xOz
=
·
yOz
D. Một đáp án
khác
7 15
6 6
−
+
bằng:
A.
4
3
−
B
4
3
C.
11
3
D.
11
3
−
Câu 16: Một lớp có 24 học sinh nam và 28 học sinh nữ. Số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần
số học sinh của lớp?
A.
6
13
B.
7
13
C.
6
7
O
Kết quả của phép tính: 12 – (6 – 18) là:
A. 24 B. 0 C. – 24 D. – 12
Kết quả của phép tính : 2.(- 3).(-8) là:
A. – 48 B. 48 C. 22 D. – 22
Biết:
15
27 9
x −
=
Khi đó x bằng:
A. – 5 B. 45 C. – 135 D. – 45
Tỉ số phần trăm của hai số 3 và 4 là:
A. 70% B. 65% C. 75% D. Kết quả khác.
Hai góc phụ nhau là hai góc:
A. Có tổng số đo bằng 90
o
B. Có tổng số đo bằng 180
o
C. Là hai góc kề nhau D. Kề nhau và có tổng số đo bằng 180
o
Cho số đo
·
78
o
xOy
=
và tia là phân giác của
·
A.
·
0
25zOy =
B.
·
0
115zOy =
C.
·
0
90zOy =
D.
·
0
140zOy =
A.
5
2
−
B.
5
3
−
C.
5
2
D .
5
3
Câu 29:Nếu Â=38
0
và B = 52
0
thì Â và B là hai góc :
A. Kề nhau B. Phụ nhau C. Bù nhau D. Kề
bù
Câu 30: Tia Ot là tia phân giác của góc xOy nếu :
A. Ba tia Ox, Oy, Ot chung gốc B. xÔt + tÔy = xÔy
C. xÔt = yÔt D. xÔt + tÔy = xÔy và xÔt =
yÔt .
Phân số
2
3
bằng với phân số nào sau đây ?
4
5
4
6
4
7
4
8
Kết quả so sánh nào sau đây là đúng ?
1 1
3 11
5 2
−
•
bằng ?
33
10
33
10
−
33
5
−
33
2
−
Kết quả của phép tính :
4
3
5
+
bằng hỗn số ?
3
4
5
xOt yOt=
II/ Bài t#$
%&'()*+',
-).'/'01)&'2&3)'
Bài 1: Tính:
a)
1 1 1
3 2 6
−
+ +
b)
9.6 9.3
18
−
c)
2
1,6 : 1
3
− +
÷
Bài 2: Tính giá trò của biểu thức.
a)
3 7 8 3 8
11 15 11 4 15
− −
+ + − +
b)
75,0)
)4.( 5) 2 .25b
− + −
" Tính nhanh:
3 5 3 6 3
. . 2
7 11 7 11 7
− −
+ +
" 6: Thực hiện phép tính :
a) (
5
1
7−
) : 0,9 b)
6
11
-
6
5
.
2
5
c)
4
1
3
.
7
15
+
4
1
3
2
=+x
"BCDE9F
a.
5
. 10
4
x =
b.
21 1 5
.
4 2 4
x − =
Bài 3: Tìm x, biết:
a)
.x
2 6
5 35
=
b) 3,5 – x =
1
2
2
" Tìm x, biết:
a)
12 6
8x
Bài 2: Một lớp có 45 học sinh bao gồm ba loại: giỏi, khá và trung bình. Số học sinh khá và
trung bình lần lượt chiếm
7
15
1
,
3
số học sinh cả lớp. Tính số học sinh giỏi của lớp?
>0'ọc sinh nam chiếm
số học sinh lớp 6A, còn lại là 16 học sinh nữ.
Tính số học sinh lớp 6A.
B/. PH()'?)'',
Bài 1: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Om, Oy sao cho
00
70
ˆ
,35
ˆ
== yOxmOx
a) Tia Om có nằm giữa hai tia Ox và Oy không?
b) So sánh góc mOy và xOm.
c) Tia Om có là tia phân giác của góc
xOy không? Vì sao?
"
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Ot , Oy sao cho góc xOt bằng
50
0
, góc xOy bằng 100
·
100
o
xOy =
;
·
20
o
xOz
=
.
a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b) Vẽ tia Om là tia phân giác của góc yOz. Tính số đo góc zOm và góc xOm?
9" i 5 :
Trên cùng một nữa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy,Oz sao cho
·
xOy
= 100
0
,
·
xOz
= 50
0
.
a) Trong ba tia Ox,Oy,Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại?
b) Tính số đo góc yOz (1đ)
c) 8QRS"8$78RDPTUVBW8U
"
Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Oy , Oz sao cho :
Câu 2: Nghòch đảo của phân số là:
a. b. c. d.
7
9
−
−
Câu 3: Kết quả so sánh
19
7
và
19
8−
là:
a.
19
7
<
19
8−
b.
19
7
>
19
8−
c.
19
7
=
19
12
7
:
6
5 −
Bài 2: (2 điểm)
a. Tìm
5
4
của 60 b. Tìm 25% của 16
Bài 3: (1 điểm)
Tìm x, biết: a/ x -
4
1
=
3
2
.
8
5
b/ x -
4
5
=
2
1
Bài 4: (2 điểm)
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Ot và Oy sao cho
00
5
3−
!"
15
9
−
3
4
!"
9
12−
h5iZ$Wg
33
18−
8^jTFk`
6
9−
11
6−
6
11−
9
6−
hFk`78
8
· ·
xOz yOz=
· ·
·
xOz yOz xOy+ =
· ·
xOz yOz=
!"
· ·
·
xOz yOz xOy+ =
· ·
xOz yOz=
!"
· ·
·
xOz yOz xOy- =
R
·
xOy
m
E8D[C]888D!"PW8R
·
xOz
3
5
3
4
1
4 −
pe
3
1
2
6
5
2
4
3
2 ⋅−⋅+⋅
"BCDE9FdE ^e8e
7
3
14
−
=
x
9e
4
3
4
1
8
1
n
O
X
0 Gz).'01@d^:Ce
'YPZ]^;5_TFk`C"{CS"^i
Câu 1 : Kết quả của phép tính
2 5
3 3
−
+
bằng :
A.
7
3
B.
3
6
−
C.
1−
D.
2
3
−
Câu 2 : Kết quả của phép tính
15 2
4 3
−
g
bằng :
D.
9
10
−
Câu 4 : Kết quả
2
5
của 30 là :
A. 12 B. 13 C. 14 D. 15
Câu 5 : Cho góc mOn như hình vẽ. Góc mOn là :
A. góc nhọn B. góc vuông
C. góc tù D. góc bẹt
Câu 6 : Tia Ot là tia phân giác của góc xOy khi :
A.
·
·
xOt = tOy
B.
·
·
·
xOt + tOy = xOy
C.
·
·
·
xOt = tOy = xOy
D.
·
·
÷
Bài 3 : ( 2,5 điểm )
Trên cùng một nữa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa tia Ox. Vẽ góc xOy có số đo
40
0
và góc xOt có số đo 160
0
.
a/ Tính số đo của góc yOt ?
b/ Vẽ tia phân giác Om của góc xOy, tia phân giác On của góc xOt. Tính số đo của
góc mOn ?
X
A. &• 5b c C : d
^
e
'YPT85\!"^i€
1.) Cách viết nào không cho ta phân số ?
A .
10
7−
B .
10
7
−
C .
10
0
D.
0
A . 1 B .
1−
C .
11
4
D.
11
26−
4.)
5
4
của 40 bằng ?
A . 32 B . 40 C . 42 D. 50
5.) Góc phụ nhau với góc 65
0
có số đo là ?
A . 25
0
B . 90
0
C . 115
0
D. 180
0
6.) Tia Oz là tia phân giác của góc xOy khi ?
A .
∧∧∧
=+ xOyyOzxOz
B .
∧∧
e
1.) x –
3
2
=
8
7
2.)
5
4
15
8
=x
: Trên đĩa có
24 quả táo . Hạnh ăn 25% số táo đó. Hỏi trên đĩa còn mấy quả táo ? d
^
)
: Trên nữa mặt phẳng bờ chứa tia Ox , vẽ hai tia Oy và Oz sao cho
00
30;60 ==
∧∧
xOzxOy
.
1.) Tính số đo góc yOz ?d
^
e
2.) Tia Oz có là tia phân giác góc xOy không ? vì sao ? d
^
e
( Ghi chú : hình vẽ
A . 9 B . 15 C . 24 D . 49
Câu 4 : Góc có số đo bằng 91
0
ta gọi là góc gì ?
A . Góc bẹt B . Góc tù C . Góc vuông D . Góc nhọn
Câu 5 : Cho tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy. Biết
· ·
0 0
30 , 50xOz zOy= =
. Hãy tính số đo góc xOy
· · · ·
0 0 0 0
. 40 . 60 . 80 . 100A xOy B xOy C xOy D xOy= = = =
Câu 6 : Cho
·
mOn
và
·
nOt
là hai góc kề bù . Biết
·
mOn
= 70
0
. Hãy tính
·
nOt
· · · ·
Hết –