Trắc nghiệm Vật Lý 12 Phần Dao động và sóng điện từ
TRC NGHIM CHNG IV: DAO NG V SểNG IN T
Cõu 1: Chn cõu ỳng:
Dao ng in t trong mch dao ng LC :
A. L quỏ trỡnh bin i khụng tun hon ca cng dũng in trong cun dõy
B. L quỏ trỡnh bin i ko tun hon ca in tớch trờn t in
C. Khụng cú s chuyn hoỏ t nng lng in trng thnh nng lng t trng v ngc li
D. L quỏ trỡnh chuyn hoỏ tun hon gia nng lng in trng v nng lng t trng,nhng
tng ca chỳng cú giỏ tr khụng i.
Cõu 2: Nng lng t trng trong cun cm thun ca mch dao ng bin thiờn th no theo thi
gian?(T: chu kỡ dao ng ca mch)
A. Khụng bin thiờn tun hon theo thi gian
B. Bin thiờn tun hon theo thi gian vi chu kỡ T/2
C. Bin thiờn tun hon theo thi gian vi chu kỡ T
D. Bin thiờn tun hon theo thi gian vi chu kỡ 3T/2
Cõu 3: Mt mch dao ng gm 1 cun cm cú L=0,004H v 1 t in cú C= 9nF. Hi chu kỡ dao
ng riờng ca mch bng?
A. 3,8.10
-3
s B. 3,8.10
-2
s C. 3,8.10
-4
s D. 3,8.10
-5
s
Cõu 4: Trong mch dao ng LC khụng lớ tng, i lng no di õy cú th coi nh khụng i
theo thi gian?
A. Nng lng in t B. Chu kỡ dao ng riờng
C. Biờn D. Pha dao ng
Cõu 5: Dao ng no di õy khụng cú s to nhit do hiu ng Jun-Lenx:
( )
2
0
W 1 os2
4
d
Q
c t
C
=
B. Nng lng t trng:
( )
2
0
W 1 os2
4
t
Q
c t
C
= +
C. Nng lng in t trờn mch:
2
0
W
4
Q
C
=
D. Nng lng in t trờn mch:
A. 1,26.10
-4
J B. 2,88.10
-4
J C. 1,62.10
-4
J D. 2,52.10
-4
J
Câu 16: Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125μF và một cuộn cảm có độ tự
cảm 50μH. Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại giữa 2 bản tụ điện là 3V.
Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là:
A.
7,5 2mA
B.
7,5 2A
C. 15mA D. 0,15A
Câu 17*: Trong mạch điện dao động điện từ LC, khi điện tích giữa hai bản tụ có biểu thức:
0
sinq Q t
ω
=
thì năng lượng tức thời của cuộn cảm và tụ điện lần lượt là:
A.
2 2 2
0
1
W sin t
2
t
2
d
Q
t
C
ω
=
C.
2
2
0
W os
2
t
Q
c t
C
ω
=
và
2
2
0
W sin
2
d
Q
t
C
ω
mạch LC. Tìm kết luận sai:
A. Kéo lệch con lắc rồi thả tay tương ứng với nạp điện ban đầu cho tụ.
B. Cơ năng của con lắc tương ứng với năng lượng dao động của mạch LC.
C. Sức cản ma sát làm tiêu hao năng lượng con lắc đơn dẫn đến dao động tắt dần tương ứng với
điện trở của mạch LC.
D. A,B và C đều sai
Câu 20: Giữa hai mạch dao động xuất hiện hiện tượng cộng hưởng, nếu các mạch đó có:
A. Tần số dao động riêng bằng nhau. B. Độ tự cảm bằng nhau.
C. Điện dung bằng nhau. D. Điện trở bằng nhau.
Câu 21: Trong mạch dao động điện từ, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là
0
Q
và cường độ dòng điện
cực đại trong mạch là
0
I
thì chu kì dao động điện từ trong mạch là:
A.
0
0
2
Q
T
I
π
=
B.
2 2
0 0
2T I Q
Câu 23: Chọn câu đúng. Tốc độ truyền sóng điện từ:
A. Không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng, nhưng phụ thuộc vào tần số của nó
Trêng THPT chuyªn Lª Quý §«n 2 Lý0609
Trắc nghiệm Vật Lý 12 Phần Dao động và sóng điện từ
B. Khụng ph thuc vo c mụi trng v tn s ca nú.
C. Ph thuc vo mụi trng truyn súng, nhng khụng ph thuc vo tn s ca nú
D. Ph thuc vo c mụi trng truyn súng v tn s
Cõu 24: Chn cõu ỳng:
A. Khi t trng bin thiờn lm xut hin in trng bin thiờn v ngc li
B. in trng bin thiờn u thỡ t trng bin thiờn cng u
C. T trng bin thiờn cng nhanh lm in trng sinh ra cú tn s cng nh.
D. A, B, C u sai.
Cõu 25: Hai mch dao ng LC t gn nhau xut hin hin tng cng hng, nu cỏc mch ú cú:
A. t cm bng nhau B. Chu k ln
C. Tn s ln D. Tn s dao ng riờng bng nhau
Cõu 26*: Trong mch dao ng LC cú dao ng t do vi
10 /rad s
=
. in tớch cc i trờn t l
10
-9
. Khi cng dũng in trong mch bng 6.10
-9
A thỡ in tớch trờn t in l:
A.
6
4.10 C
B.
A. Cú cựng bn cht vt lớ. B. c mụ t bng nhng phng trỡnh toỏn hc ging nhau.
C. Cú bn cht vt lớ khỏc nhau. D. B v C u ỳng.
Cõu 30*: Mt mch dao ng in t gm mt cun dõy thun cm cú t cm L v hai t in C
1
v C
2
. Khi mc cun dõy riờng vi tng t C
1
, C
2
thỡ chu kỡ dao ng ca mch tng ng l T
1
= 3ms
v T
2
= 4ms. Chu kỡ dao ng ca mch khi mc ng thi cun dõy vi C
1
song song C
2
l:
A. 5ms B. 7ms C. 10ms D. Mt giỏ tr khỏc.
Cõu 31: Mt mch dao ng LC cú cun thun cm cú t cm
3
10
L H
=
v t in cú in dung
Tr¾c nghiÖm VËt Lý 12 PhÇn Dao ®éng vµ sãng ®iÖn tõ
Câu 35*: Cho mạch điện thu sóng vô tuyến gồm 1 cuộn cảm L=2µH và 2 tụ điện C
1
>C
2
. Bước sóng
mà vô tuyến thu được khi 2 tụ mắc nối tiếp và song song lần lượt là λ
1
=
1,2 6
π
(m) và λ
2
=6π (m) .
Điện dung của các bản tụ là :
A. C
1
= 30 pF và C
2
=10pF B. C
1
= 20 pF và C
2
=10pF
C. C
1
= 30 pF và C
2
=20pF D. C
1
Câu 38. Chọn phát biểu sai khi nói về điện từ trường:
A. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện
từ trường.
B. Điện trường biến thiên nào cũng sinh ra từ trường xoáy và ngược lại.
C. Không thể có điện trường và từ trường tồn tại độc lập.
D. Nam châm vĩnh cửu là một trường hợp ngoại lệ ta chỉ quan sát thấy từ trường.
Câu 39. Điều nào sau đây là đúng khi nói về mối liên hệ giữa từ trường và điện trường:
A. Khi từ trường biến thiên làm xuất hiện điện trường biến thiên và ngược lại.
B. Điện trường biến thiên đều thì từ trường biến thiên cũng đều.
C. Từ trường biến thiên với tần số càng lớn thì điện trường sinh ra biến thiên tần số càng lớn.
D. A, B đều đúng.
Câu 40. Chọn câu đúng nhất. Khi cho dòng điện xoay chiều chạy trong một dây dẫn thẳng, xung
quanh dây dẫn xuất hiện:
A. Trường hấp dẫn. B. Điện trường. C. Từ trường. D. Điện từ trường.
Câu 41. Chọn câu trả lời sai. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian thì nó sinh ra:
A. Một điện trường xoáy.
B. Một điện trường mà chỉ có thể tồn tại trong dây dẫn.
C. Một điện trường mà các đường sức là những đường cong khép kín bao quanh các đường cảm ứng từ.
D. Một điện trường cảm ứng mà tự nó tồn tại trong không gian.
Câu 42. Tìm phát biểu sai về điện từ trường:
A. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy ở các điểm lân cận.
B. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy ở các điểm lân cận.
C. Điện trường xoáy và từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức từ của từ
trường biến thiên.
D. Sự biến thiên điện trường giữa các bản tụ điện sinh ra một từ trường như từ trường do dòng điện
trong dây dẫn thẳng.
Câu 43. Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Dòng điện dịch là do điện trường biến thiên sinh ra.
B. Dòng điện dẫn là dòng chuyển động có hướng của các điện tích.
C. Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dịch.
A. Cựng phng, ngc chiu. B. Cựng phng, cựng chiu.
C. Cú phng vuụng gúc vi nhau. D. Cú phng lch nhau mt gúc 45
0
.
Cõu 49. Khi t trng bin thiờn u thỡ in trng s bin thiờn nh th no?
A. Bin thiờn u. B. Khụng i. C. Bin thiờn iu ho D. Bin thiờn cng nhanh
Cõu 50. Chn cõu ỳng:
A. Dũng in dch xut hin bờn trong t in.
B. Dũng in dch l s dch chuyn ca cỏc in tớch.
C. Dũng in dch khụng phi l s dch chuyn ca cỏc in tớch.
D. C A v C ỳng
Cõu 51: Chn phỏt biu sai khi núi v in t trng:
A. Khi mt in trng bin thiờn theo thi gian, nú sinh ra mt t trng xoỏy.
B. Khi mt t trng bin thiờn theo thi gian, nú sinh ra mt in trng xoỏy.
C. in trng xoỏy l in trng m cỏc ng sc l nhng ng cong.
D. T trng xoỏy l t trng m cm ng t bao quanh cỏc ng sc in trng.
Cõu 52: c im no trong s nhng c im sau õy khụng phi l c im chung ca súng c
hc v súng in t.
A. Mang nng lng B. L súng ngang
C. B nhiu x khi gp vt cn D. Truyn c trong chõn khụng
Cõu 53: Chn cõu sai. Súng in t l súng:
A. Do in tớch sinh ra.
B. Do in tớch dao ng sinh ra
C. Cú vec-t dao ng vuụng gúc vi phng truyn súng
D. Cú vn tc truyn súng trong chõn khụng bng vn tc ỏnh sỏng.
Cõu 54: Chn phỏt biu ỳng khi núi v súng in t:
A. Súng in t l súng dc nhng cú th lan truyn trong chõn khụng
B. Súng in t l súng ngang cú th truyn trong mi mụi trng k c chõn khụng
C. Súng in t ch lan truyn trong cht khớ v khi gp cỏc mt phng kim loi nú phn x
D. Súng in t l súng c hc.
B
r
biến thiên tuần hoàn có cùng tần số B.
E
r
và
B
r
biến thiên tuần hoàn lệch pha π/2
C.
E
r
và
B
r
biến thiên tuần hoàn có cùng phương D. A, B và C đều đúng
Câu 59: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
A. Điện từ trường do một điện tích điểm dao động theo phương thẳng đứng sẽ lan truyền trong
không gian dưới dạng sóng
B. Điện tích dao động không thể bức xạ ra sóng điện từ
C. Vận tốc của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với vận tốc ánh sáng trong chân
không
D. Tần số sóng điện từ chỉ bằng một nửa tần số f của điện tích dao động.
Câu 60: Điều nào sau đây đúng khi nói về sóng điện từ?
A. Điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng gọi là sóng điện từ
B. Sóng điện từ có phương dao động luôn là phương ngang
C. Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không
D. Cả A và B
Câu 61: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ:
A. Các vectơ
A.
E
ur
và
B
ur
biến thiên tuần hoàn theo không gian và luôn đồng pha.
B.
E
ur
và
B
ur
biến thiên tuần hoàn theo thời gian và luôn đồng pha.
C.
E
ur
và
B
ur
biến thiên tuần hoàn theo thời gian, không gian và luôn đồng pha.
D.
E
ur
và
B
ur
biến thiên tuần hoàn theo thời gian, không gian và luôn vuông pha.
Câu 65: Chọn câu trả lời đúng nhất:
A. Trong quá trình lan truyền sóng điện từ mang năng lượng.
A. I và II. B. I và III. C. II và III. D. I, II và III.
Câu 68: Chọn câu đúng:
A. Sóng điện từ và ánh sáng có cùng bản chất.
B. Sóng điện từ là sóng ngang.
C. Sóng điện từ không thể truyền qua môi trường chân không
D. Cả A và B.
Câu 69*: Cho 2 vectơ nằm trong mặt phẳng trang giấy như hình vẽ. Vectơ nằm ngang biểu thị vận tốc
truyền sóng điện từ, vectơ thẳng đứng biểu thị cường độ điện trường. Hãy xác định phương chiều của
vectơ cảm ứng từ:
A. cùng phương, ngược chiều với
v
r
.
B. cùng phương, ngược chiều
E
ur
C. vuông góc với
v
r
và hướng vào trong mặt phẳng trang giấy.
D. vuông góc với
v
r
và hướng ra ngoài mặt phẳng trang giấy.
Câu 70: Nguồn phát sóng điện từ là:
A. Bất cứ vật thể nào tạo ra điện trường biến thiên B. Bất cứ vật thể nào tạo ra từ trường biến thiên
C. Những vật thể làm bằng kim loại D. A và B đúng.
Câu 71: Vì sao nói sóng điện từ là sóng ngang:
A. Vì truyền được trong chân không. B. Vì tuân theo định luật khúc xạ phản xạ.
C. Vì vectơ
-4
s B. 1,123.10
-3
s C. 1,59.10
-3
s D. 0,03 s
Câu 75*: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch là: i = 0,05sin(100t + π) (A). Điện tích tức thời trên
các bản tụ là:
A.
4
5.10 . os(100 )q c t
π
−
= +
(C) B.
5. os(100 )q c t
π
= +
(mC)
C.
4
5.10 . os100q c t
−
=
(C) D.
5. os100q c t=
(mC)
Câu 76*: Cho L = 2.10
-4
H, C = 8pF. Năng lượng của mạch là W = 2,5.10
B.
o
o
2 .
I
Q
π
C.
o o
2 . .IQ
π
D.
2 2
o o
2 . .IQ
π
Trêng THPT chuyªn Lª Quý §«n 7 Lý0609
Tr¾c nghiÖm VËt Lý 12 PhÇn Dao ®éng vµ sãng ®iÖn tõ
Câu 78: Mạch chọn sóng với L không đổi có thể thu được các sóng trong khoảng từ f
1
tới f
2
. Khi đó,
giá trị của C thỏa mãn:
A.
2 2 2 2
1 2
1 1
4 4
C
Lf Lf
π π
π
< <
Câu 79: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 15000pF và cuộn thuần cảm có độ tự cảm L
= 5μH. Điện áp cực đại gữa 2 bản tụ là U
o
= 1,2C. Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong mạch là:
A. 0,066 A B. 0,047 A C. 0,05 A D. Đáp án khác
Câu 80: Một cuộn dây thuần cảm mắc với một tụ điện có điện dung C = 0,5 μF thành một mạch dao
động. Độ tự cảm của cuộn dây phải bằng bao nhiêu để tần số riêng của mạch là 5 MHz?
A. 2 mH D. 2 μH C. 2 nH D. 2 pH
Câu 81: Khi mắc L với C
1
thì tần số riêng của mạch là f
1
= 3MHz. Khi mắc L với C
2
thì tần số riêng
của mạch là f
2
= 4MHz. Khi mắc nối tiếp C
1
và C
2
với L thì tần số riêng của mạch là:
A. 2,4MHz B. 4MHz C. 3MHz D. 5MHz
Câu 82: Cũng điều kiện như trên, nhưng nếu mắc L với C
1
//C
. os t
o
q Q c
ω
=
;
.sin
2
o
i Q t
π
ω ω
= +
÷
C.
.sin
2
o
q Q t
π
ω
= −
÷
;
. os
2
-6
J
Câu 85*: Dao động điện từ trong mạch là dao động điều hoà. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm
bằng 1,2V thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,8mA. Còn khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn
cảm bằng 0,9V thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 2,4mA. Biết độ tự cảm của cuộn dây L =
5mH. Điện dung của tụ và năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng:
A. 10nF và 4,5.10
-8
J B. 20nF và 4,5.10
-8
J C. 10nF và 2,25.10
-8
J D. 20nF và 2,25.10
-8
J
Câu 86*: Một tụ điện có điện dung C = 0,1 μF được tích điện với hiệu điện thế U
o
= 100 V. Sau đó
cho tụ điện phóng điện qua một cuộn cảm có hệ số tự cảm L = 1H, điện trở thuần không đáng kể. Lấy
gốc thời gian là lúc tụ điện bắt đầu phóng điện. Xem π
2
= 10. Điện tích của tụ điện ở thời điểm t =
0,5.10
-3
(s) là:
A. q = 10
-5
(C) B. q = 0 C. q = 0,707.10
-5
(C) D. Kết quả khác
= 2,6 (mJ) và W
t
= 1 (mJ) B. W
đ
= 2,6.10
-4
(J) và W
t
= 10
-4
(J)
C. W
đ
= 10
-4
(J) và W
t
= 2,6.10
-4
(J) D. W
đ
= 1,6 (mJ) và W
t
= 2 (mJ)
Trêng THPT chuyªn Lª Quý §«n 8 Lý0609
Tr¾c nghiÖm VËt Lý 12 PhÇn Dao ®éng vµ sãng ®iÖn tõ
Câu 90: Mạch chọn sóng của máy thu thanh gồm cuộn dây thuần cảm L = 2 μH và một tụ điện có điện
dung biến thiên. Để máy thu thanh này chỉ có thể thu được các sóng có bước sóng từ 57 m (18π m) đến
754 m thì tụ điện phải có điện dung biến thiên trong khoảng:
A. 45 pF ≤ C ≤ 8 nF B. 0,45 pF ≤ C ≤ 80 pF
t + π /2) (C) và i = 2.10
-3
sin 10
6
t (A)
C. q = 2.10
-9
sin (10
6
t + π /2) (C) và i = 2.10
-3
cos (10
6
t + π /2) (A)
D. q = 2.10
-9
cos (10
6
t + π /2) (C) và i = 2.10
-3
cos (10
6
t + π /2) (A)
Câu 94*: Một tụ điện có điện dung 10 μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối
hai bản tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1H. Bỏ qua điện trở của các dây nối,
lấy π
2
= 10. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu kể từ lúc nối điện tích trên tụ điện có giá trị
bằng một nửa giá trị ban đầu?
A.
= − π π +
B.
( )
4 6
12
2
cos 10q t A
−
π
π.10
÷
= π −
C.
( )
( )
4 6
1,2 .10 sin 10i t mA
−
= − π π
D.
( )
6
0,12 cos 10
2
i t mA
π
100km trên mặt đất. Tính độ dài cung OM là:
A. 3456 km B. 195 km C. 98 km D. 456 km
Trêng THPT chuyªn Lª Quý §«n 9 Lý0609
R
1
R
2
L
C
E
K
Tr¾c nghiÖm VËt Lý 12 PhÇn Dao ®éng vµ sãng ®iÖn tõ
Câu 100. Tín hiệu nhận được ở mặt đất từ một vệ tinh thông tin có cường độ là 1,1.10
9
W/m
2
. Vùng
phủ sóng có đường kính 1000km. Công suất phát sóng điện từ của ăng ten trên vệ tinh là:
A. 860 W B. 0,86.10
3
W C. 8,6.10
3
J D. 8,6 J
Câu 101: Tụ điện của mạch dao động có điện dung C=1μF và cuộn dây có L= 0,03 mH. Ban đầu tụ
được tích điện đến hiệu điện thế 100V. Do cuộn dây có điện trở thuần R=1Ω nên mạch dao động tắt
dần. Năng lượng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiên dao động đến khi dao động điện từ tắt hẳn
là bao nhiêu?
A.
∆
W = 100mJ B.
6
t
) (A) D. 0,05sin(
8
1
.10
6
t
) (A)
Câu 103: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện có L=1.76mH và C=10pF. Để máy thu được
sóng có bước sóng 50m, người ta ghép thêm một tụ C
X
vào mạch. Phải ghép thế nào và giá trị của C
X
là bao nhiêu?
A.Ghép nối tiếp, C
X
= 0,417pF B. Ghép song song , C
X
= 0,417pF
C. Ghép nối tiếp, C
X
= 1,452pF D. Ghép nối tiếp, C
X
= 0.256pF
Câu 104: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung 100pF và cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm
100mH. Tụ được tích điện đến hiệu điện thế 12V, sau đó cho tụ phóng điện trong mạch. Cho
2
10π =
,
÷
D.
( )
2 5
7,2cos 10
2
L
W t nJ
π
= π +
÷
Câu 105: Mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=5mH, tụ điện có điện dung C=5nF.
Tích điện cho tụ hiệu điện thế 4V, sau đó cho tụ phóng điện qua cuộn dây. Tính cường độ dòng điện
trong mạch khi năng lượng từ trường gấp ba lần năng lượng điện trường.
A. 3,46 mA B. 1,73mA C. 0,03mA D. 0,012mA
Câu 106: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm tụ điện C
0
=2000pF và cuộn cảm thuần
L=8,8μH. Để bắt được dải sóng ngắn 2 thì cần ghép thêm tụ C là bao nhiêu và như thế nào?
A. Song song, 83,3pF đến 3,21nF B. Nối tiếp, 0,833nF đến 3,55nF
C. Nối tiếp, 3,2pF đến 83,3pF D. Song song, 3,55pF đến 88,3 pF
Câu 107*: Một mạch dao động LC thực hiện dao động điện từ tự do với điện tích cực đại trên tụ điện
là 10μC và dòng điện cực đại trong mạch là 1mA. Nếu thay tụ điện C bởi C’thì tần số dao động trong
mạch giảm 2 lần. Hỏi tần số dao động trong mạch sẽ thay đổi như thế nào khi mắc C song song với C’.
A. Tăng
5
lần B. Giảm