ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2010
Sv: HUỲNH THANH BÌNH HOÁ 2B ĐHSP HUẾ
01. Cho biết cấu hình phân lớp eletron ngoài cùng của ion M
2+
.Biết Z
M
= 26
A. 3d
5
. B. 4s
2
C.4s
1
. D. 3d
6
.
02. Dãy gồm các chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch nước Brom?
A. HF, H
2
S, NaOH. B. KI, NH
3
, Fe
2
(SO
4
)
3
C.H
2
S, SO
2
, Cl
-
.
C. Li
+
, Na
+
, F
-
,Cl
-
. D. F
-
, Li
+
, Cl
-
, Na
+
.
04. α-Amino axit X có 1 nhóm NH
2
và 1 nhóm COOH biết 1 lượng X tác dụng vừa
hết 200 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch Y, cho dung dịch HCl dư vào
dung dịch Y sau đó làm khô thu được 2,51 gam chất Z. Công thức phù hợp của X là
A. CH
3
CH(NH
2
)COOH B. NH
06. Cho các chất Cl
2
, H
2
O, KBr, HF, H
2
SO
4
đặc.Đem trộn từng cặp chất với nhau, số
cặp chất có phản ứng oxi hoá- khử xẩy ra là
A. 4. B. 3. C. 2.
D. 5.
07. Chia m gam hổn hợp gồm Al và Na làm hai phần bằng nhau
Phần 1 cho vào nước dư thu được 13,44 lít khí (đktc), phần 2 cho vào dung dịch NaOH
dư thu được 20,16 lít khí (đktc). Giá trị của m là
A. 33 gam. B. 43,8 gam. C. 40,8 gam.
D. 20,4 gam.
08. Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưởng tính ?
A. Al
2
O
3
, Al(OH)
3
, AlCl
3
, Na[Al(OH)
4
], K
2
, ZnO,
H
2
O, Cr
2
O
3
.
09. Trong các chất NaHSO
4,
NaHCO
3
, NH
4
Cl, Na
2
CO
3
,CO
2
, AlCl
3
. Số chất khi tác
dụng với dung dịch NaAlO
2
thu được Al(OH)
3
là
A. 1. B. 3. C. 4.
D. 2.
A. v dung dch HCl B. H
2
SO
4
c
C. Ca(OH)
2
v dung dch H
2
SO
4
D. CuO (t
o
) v AgNO
3
/NH
3
d
13. Cho m gam hn hp Fe v Cu tỏc dng vi dung dch HNO
3,
sau khi phn ng kt
thỳc thu c 20,16 lớt khớ NO v NO
2
theo t l mol 1:2 (khụng cú NH
4
NO
3
) v cũn
li 15 gam cht rn khụng tan gm 2 kim loi. Giỏ tr ca m l
A. 57. B. 42. C. 28.
C. C
3
H
7
N v C
4
H
9
N D. C
3
H
9
N v C
4
H
11
N
16. Khi cho hn hp Fe
2
O
3
v Cu vo dung dch H
2
SO
4
long d thu c cht rn X
v dung dch Y. Dóy no di õy gm cỏc cht u tỏc dng c vi dung dch Y?
A. BaCl
2
, HCl, Cl
D. Polipeptit kộm bn trong mụi trng axit v baz.
19. Dóy gm cỏc cht no sau õy ch c cu to bi cỏc gc -glucoz?
A. saccaroz v xenluloz B. Tinh bt v mantoz
C. Tinh bt v xenluloz D. Saccaroz v mantoz
Câu 20: Trong số các chất sau: CH
3
-COO-CH
3
, C
6
H
5
-OOC-CH
3
, CH
2
=CH-COO-CH
3
,
HCOO-CH=CH
2
,
HCOO-CH
2
-CH=CH
2
, C
6
H
5
2
H
4
O B. CH
2
O v C
2
H
2
O
2
C. C
2
H
4
O v C
2
H
2
O
2
D. CH
2
O
v C
3
H
4
O
Câu 23: Hn hp X gm 2 ancol no,n chc Y v Z, trong ú cú 1 ancol bc 1 v 1 ancol
D. Cỏc thit b mỏy múc bng kim loi khi tip xỳc vi hi nc nhit cao cú kh
nng b n mũn húa hc.
Cõu 26: Hũa tan ht m gam hn hp X gm FeS
2
v FeS trong dung dch HNO
3
c núng thu
c 13,44 lớt khớ NO
2
duy nht (ktc) v dung dch Y ch cha mt cht tan duy nht. Giỏ tr
m l:
A. 6,6 gam B. 5,2 gam C. 5,8 gam D. 10,4 gam
Cõu 27: Chia 10 gam hn hp gm Mg, Al, Zn thnh hai phn bng nhau. t chỏy hon
ton phn mt trong O
2
d thu c 8,2 gam hn hp oxit. Phn hai hũa tan trong HNO
3
c,
núng (d) thu c V (lit) NO
2
(sn phm kh duy nht) ktc. Giỏ tr ca V l:
A. 2,24 lớt. B. 8,96 lớt. C. 4,48 lớt. D. 3,08 lớt.
Cõu 28: Dung dch A cú cha 4 ion: Ba
2+
(x mol), (0,2 mol) H
+
, (0,1 mol) Cl
-
v (0,4 mol)
NO
H
4
và C
4
H
8
D.C
2
H
2
và C
4
H
6
Câu 30: Trong các dd sau:H
2
N-CH
2
-COOH, Cl H
3
N-CH
2
-COOH, H
2
N-CH
2
-COONa,
H
2
2
(ở đktc). y có giá trị là
A. 0,25 B. 0,3 C. 0,55 D. 0,35
Câu 33: Cho hỗn hợp A gồm 11,2 g Fe và 2,4 g Mg vào dd có chứa 0,1 mol Ag
+
, 0,15 mol
Fe
3+
và 0,15 mol Cu
2+
,sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu đợc dd B và m gam chất rắn. m
có giá trị là
A.20,4 B.23,6 C.21,8 D.kết
quả khác
Cõu 34: Cho 3,2 gam Cu vào 100ml dung dịch hỗn hợp HNO
3
0,8M và H
2
SO
4
0,2M, sản
phẩm khử duy nhất sinh ra là NO.Số gam muối sinh ra trong dung dịch thu đợc là
A. 9,21 g. B. 5,64 g. C. 8,84 g. D.7,90
g
Câu 35: Trong các chất sau: NaHCO
3
, NH
4
Cl, Ca(HS)
2
2
CO
3
,BaCl
2
,Ca(OH)
2
,HCl,Na
2
SO
4
,Na
3
PO
4
Số chất vừa có thể
làm mềm nớc cứng tạm thời vừa có thể làm mềm nớc cứng vĩnh cửu là
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 38: Cho 15,6 g Zn tác dung vừa đủ với 0,7 lit dd HNO
3
1M thấy thoát ra V lit (ở đktc)
hỗn hợp khí gồm N
2
O,NO
2
,NO với tỉ lệ số mol N
2
O: NO
2
:NO=1:10:10.V có giá trị là(dd sau
A.R-COO-R
1
B.(R-COO)
2
R
1
C.R(COOR
1
)
3
D.(R-
COO)
3
R
1
PHN RIấNG: Thớ sinh ch c lm 1 trong 2 phn: phn I hoc phn II
Phn I. Theo chng trỡnh NNG CAO (10 cõu, t cõu 41 n cõu 50):
Cõu 41:Trong s cỏc cht cho sau õy, nhng cht no cú th tham gia trựng hp hoc trựng
ngng thnh polime: Glyxin (1), etylenglicol (2), axit acrylic (3), phenol (4), axit terephtalic
(5), etanol (6), fomanehit (7), acrilonitrin (8)
A. (1), (2), (3), (7) B. (1), (3), (5), (7), (6), (8)
C. (1), (2), (3), (4), (5), (7) D. (1), (2), (3), (4), (5), (7), (8)
Cõu 42: Cú 4 dung dch mui riờng bit: CuCl
2
, ZnCl
2
, FeCl
3
, AlCl
3
A. 13,235%. B. 28,571%. C. 14,286%. D. 16,135%.
Cõu 45: Dung dch X cú cha: Ca
2+
0,1 mol; Mg
2+
0,3 mol; Cl
-
0,4 mol; HCO
3
-
y mol. Cụ cn
dung dch X thu c cht rn Y. Nung Y trong khụng khớ n khi lng khụng i thu
c m gam cht rn. Giỏ tr m l:
A. 25,4 g. B. 31,8 gam C. 28,6 gam D. 26,8 gam.
Cõu 46:Cho 36 gam hỗn hợp gồm Fe,FeO,Fe
3
O
4
tác dụng hoàn toàn với dd H
2
SO
4
đặc,
nóng(d) thấy thoát ra 5,6 lít khí SO
2
ở đktc(sản phẩm khử duy nhất).Tính số mol H
2
SO
4
đã
2+
ln lt l:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
9
4s
2
, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
9
4s
1
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
9
4s
1
, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
9
.
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3d
9
.
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
9
4s
2
, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
, 1s
-OH, HCOO-C
6
H
5
, HO-CH
2
-C
6
H
4
-CH
2
-OH, C
6
H
5
-COOH,
HO-C
6
H
4
-CH
2
-OH, C
6
H
5
-CH
2
-OH , C
2
SO
4
loóng. D.
Dung dch NaOH.
Cõu 53: Thu phõn hon ton 17,1 gam saccaroz trong mụi trng axit. Ly ton b sn
phm thu c cho tỏc dng vi dung dch AgNO
3
/NH
3
d v un nh, khi lng bc ti a
thu c l:
A. 21,6 gam. B. 10,8 gam. C. 43,2 gam. D. 6,75 gam.
Cõu 54: Dóy cỏc cht sp xp theo chiu tng dn tớnh axit?
A. CH
3
COOH < HCOOH < C
6
H
5
OH < C
2
H
5
OH. B. C
6
H
5
OH < C
2
và O
2
( đktc) có tỉ khối so với hiđro là 20, cÇn để
đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol C
2
H
2
là:
A. 5,6 lít B. 4,48 lít C. 3,36 lít D. 2,24
lít
Câu 56: Cho sơ đồ phản ứng: Xenlulozơ
2 2
/ /
/
H O H O xt
Men Y H
X Y Z T
+
+
+
+
→ → → →
.
Công thức cấu tạo của T là:
A. C
2
H
5
COOCH
3
duy nhất)
A. FeCuS
2
. B. FeCO
3
C. FeS
2
D.
Cu
2
S
Câu 58: Cho các phản ứng:
(1) O
3
+ dung dịch KI → (2) F
2
+ H
2
O → (3) MnO
2
+ HCl đặc →
4) NH
4
NO
2
0
t
→
(5) Cl
2+
> Zn
2+
. B. Sn
2+
> Ni
2+
> Zn
2+
> Pb
2+
> Fe
2+
.
C. Zn
2+
> Sn
2+
> Ni
2+
> Fe
2+
> Pb
2+
. D. Pb
2+
> Sn
2+
> Ni
2+
4
, H
2
. D. N
2
, Cl
2
, O
2
, CO
2
, H
2
.
Giáo án dạy kèm 12: DT: 01676734398
Huỳnh thanh Bình Lớp Hoá 2B