Tài liệu ôn thi TN-THPT Vật lí 12 cơ bản - Pdf 17

CHƯƠNG I – DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
♦ Dao động điều hòa: là dao động trong đó li độ là một hàm côsin (hay sin) đối với thời gian.
♦ Phương trình dao động điều hòa:
( )
x Acos t
= ω + ϕ
♦ Vận tốc dao động điều hòa:
( )
v x ' Asin t Acos t
2
π
 
= = −ω ω + ϕ = ω ω + ϕ+
 ÷
 
⇒ vận tốc v và li độ x biến thiên điều hòa cùng tần số nhưng lệch pha nhau là
2
π
(hay còn gọi là vuông pha
nhau). Cụ thể là vận tốc v nhanh (sớm) pha hơn li độ x là
2
π
 v > 0: vật chuyển động theo chiều dương.
 v < 0: vật chuyển động theo chiều âm (ngược chiều dương).
♦ Gia tốc dao động điều hòa:
( )
2 2
a v' Acos t x
= = −ω ω +ϕ =−ω
hoặc

ω + = ω
 Trong đó:
Chu kì T (s) Tần số f (Hz)
Tần số góc ω (rad/s)
1 2
T
f
π
= =
ω
1
f
T 2
ω
= =
π
2
2 f
π
ω = π =
ω
♦ Chu kì:
t
T
N
=
Trong đó: N: số dao động t: thời gian thực hiện N dao động
♦ Chiều dài quỹ đạo: 2A
♦ Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x
1

1 2
0 ,≤ ϕ ϕ ≤ π
♦ Quãng đường vật đi được trong 1 chu kì luôn là 4A; trong 1/2 chu kì luôn là 2A.
♦ Trong 1/4 chu kì luôn là A khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên và ngược lại.
♦ Quãng đường vật đi được từ thời điểm t
1
đến thời điểm t
2
:
 Xác định:
( )
( )
1 1
1 1
x Acos t
v Asin t

= ω + ϕ


= −ω ω +ϕ



( )
( )
2 2
2 2
x Acos t
v Asin t

 Lưu ý: + Nếu
T
t
2
∆ =
thì
2
s 2A=
+ Tính s
2
bằng cách xác định vị trí x
1
, x
2
và chiều chuyển động của vật trên trục Ox.
Trang 1
a = 0
2
max
a A= ω
2
max
a A= ω
v = 0v = 0
max
v A= ω
VTCB
A
-A
x1x2

1 1 k
f
T 2 m
= =
π
♦ Lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng:
2
k g
mg k l
m l
= ∆ ⇒ = = ω

 Tần số góc:
2 k g
2 f
T m l
π
ω = π = = =

m: là khối lượng của vật (kg); k: độ cứng của lò xo (N/m); ∆l: độ biến dạng của lò xo khi vật ở VTCB.
2. Năng lượng của con lắc lò xo: gồm tổng động năng của vật và thế năng đàn hồi của lò xo.
a. Động năng:
( ) ( )
( )
2 2 2 2 2 2 2
đ
1 cos 2 t 2
1 1 1 1
W mv m A sin t kA sin t kA
2 2 2 2 2

ω
và ngược pha
nhau nhưng cơ năng không đổi và tỉ lệ với bình phương biên độ.
3. Lực kéo về (lực hồi phục): lực gây ra dao động của vật và luôn có chiều hướng về vị trí cân bằng.
2
F kx m x
= − = − ω
Trong đó: x là li độ của vật (mét).
4. Lực đàn hồi: lực luôn có chiều làm cho lò xo trở lại trạng thái tự nhiên.
đh
F k. l
= ∆
Trong đó:
l

: là độ biến dạng của lò xo.
 Lực đàn hồi cực đại:
( )
đh max
F k l A= ∆ +
 Lực đàn hồi cực tiểu:
( )
đh min
0
F
k l A


=


2
được chu kì T
2
.
 Nếu gắn vào lò xo k vật có khối lượng m
1
+ m
2
thì chu kì là
2 2 2
1 2
T T T= +
 Nếu gắn vào lò xo k vật có khối lượng m
1
– m
2
(m
1
> m
2
) thì chu kì là
2 2 2
1 2
T T T= −
7. Chiều dài lớn nhất (cực đại) và chiều dài nhỏ nhất (cực tiểu) của lò xo treo thẳng đứng trong quá trình
vật dao động:
+ Độ biến dạng của lò xo thẳng đứng khi vật ở VTCB:
mg l
mg k l l T 2
k g

l
T 2
g
= π
 Tần số:
1 1 g
f
T 2 l
= =
π
 Tần số góc:
2 g
T l
π
ω = =
2. Phương trình dao động điều hòa:
( )
0
s s cos t= ω + ϕ
hoặc
( )
0
cos tα = α ω + ϕ
với
0 0
s .l= α
trong đó
0
α
lấy đơn vị là rad

W mv
2
=
b. Thế năng: tại vị trí có góc lệch α:
( )
t
W mgh mgl 1 cos= = − α
với
( )
h l 1 cos= − α
c. Cơ năng:
( ) ( )
2
đ t 0
1
W W W mv mgl 1 cos mgl 1 cos
2
= + = + − α = − α
hằng số

Chú ý: Nếu con lắc đơn dao động với góc lệch nhỏ (

10
0
) thì xem như con lắc đơn dao động điều hòa, lúc
đó:
( )
2
1 cos
2

α
s l= α
: li độ ứng với góc lệch
α
0
,α α
: tính bằng đơn vị rad
5. Vận tốc của con lắc đơn:
( )
0
v 2gl cos cos
= α − α

( )
max 0
v 2gl 1 cos= − α
: khi vật qua VTCB.

min
v 0=
: khi vật ở vị trí biên.
♦ Vận tốc của con lắc đơn không phụ thuộc khối lượng của vật.
6. Lực căng dây treo:
( )
0
T mg 3cos 2cos
= α − α

( )
max 0

A sin A sin
tan
A cos A cos
ϕ + ϕ
ϕ =
ϕ + ϕ
♦ Biên độ A phụ thuộc vào các biên độ A
1
và A
2
và vào độ lệch pha của các dao động thành phần x
1
và x
1
.
 Nếu 2 dao động thành phần cùng pha:
Trang 3
2 1
2n∆ϕ = ϕ − ϕ = π
với
n 0; 1; 2; = ± ±

max 1 2
A A A A= = +
 Nếu 2 dao động thành phần ngược pha:
( )
2 1
2n 1∆ϕ = ϕ − ϕ = + π
với
n 0; 1; 2;

 Dạng 1: Chọn gốc thời gian (t = 0) lúc vật qua VTCB theo chiều dương.
Chọn t = 0 lúc x = 0 và v > 0
Khi đó:
0 Acos
Asin 0
= ϕ


−ω ϕ >


cos 0
sin 0
ϕ =


ϕ <


( )
rad
2
π
ϕ = −
 Dạng 2: Chọn gốc thời gian (t = 0) lúc vật qua VTCB theo chiều âm (ngược chiều dương).
Chọn t = 0 lúc x = 0 và v < 0
Khi đó:
0 Acos
Asin 0
= ϕ

sin 0
ϕ =


ϕ =


( )
0 radϕ =
 Dạng 4: Chọn gốc thời gian (t = 0) lúc vật ở vị trí biên âm và buông nhẹ (v = 0)
Chọn t = 0 lúc x = −A và v = 0
Khi đó:
A Acos
Asin 0
− = ϕ


−ω ϕ =


cos 1
sin 0
ϕ = −


ϕ =


( )
radϕ = π




ϕ = −

ω


A,ϕ
B. BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 1. Phát biểu nào sau đây nói về dao động điều hòa là sai ?
A. Dao động có phương trình tuân theo quy luật hình sin hoặc côsin đối với thời gian.
B. Có chu kì riêng phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động.
C. Là dao động có chu kì phụ thuộc vào các tác động bên ngoài.
D. Có cơ năng là không đổi và tỉ lệ với bình phương biên độ.
Câu 2. Chọn phát biểu đúng nói về vật dao động điều hòa ?
A. vận tốc và li độ luôn ngược pha nhau. B. vận tốc và gia tốc luôn cùng pha nhau.
C. li độ và gia tốc vuông pha nhau. D. vận tốc và gia tốc vuông pha nhau.
Câu 3. Một vật dao động điều hòa theo phương trình
x Acos t= ω
. Gia tốc của vật tại thời điểm t có biểu thức là:
A.
( )
a Acos t= ω ω + π
B.
( )
2
a Acos t= ω ω + π
C.
a Asin t= ω ω

( )
tω + ϕ
xác định:
A. tần số dao động B. biên độ dao động
C. li độ dao động tại thời điểm t D. chu kì dao động
Câu 10. (TN 2007) Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng
( )
x Asin t= ω + ϕ
, vận tốc của vật có giá
trị cực đại là:
A.
2
max
v A= ω
B.
max
v 2A= ω
B.
2
max
v A= ω
D.
max
v A= ω
Câu 11. (TN 2007) Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị
trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
A.
x Asin t
4
π

T
8
B.
T
6
C.
T
4
D.
T
3
Câu 13. (TN 2007) Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hòa luôn biến thiên điều hòa cùng tần số và:
A. cùng pha với nhau. B. lệch pha với nhau
2
π
.
C. lệch pha với nhau
4
π
. D. ngược pha với nhau.
Câu 14. (TN 2007) Một vật dao động điều hòa theo phương trình
x 4sin 8 t
6
π
 
= π +
 ÷
 
, với x tính bằng cm, t tính
bằng s. Chu kì dao động của vật là:

W m A sin t
2
= ω ω
D.
2 2 2
đ
W 2m A sin t= ω ω
Trang 5
Câu 16. (TN 2007) Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương Ox với phương trình
x 6cos 4t
2
π
 
= −
 ÷
 
,
với x tính bằng cm, t tính bằng s. Gia tốc của vật có giá trị lớn nhất là:
A. 1,5cm/s
2
B. 144cm/s
2
C. 96cm/s
2
D. 24cm/s
2
Câu 17. (TN 2008) Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn
n 0
F F sin10 t= π
thì xảy ra hiện

10π =
. Dao động của con lắc có chu kì:
A. 0,2s B. 0,6s C. 0,8s D. 0,4s
Câu 23. Một vật thực hiện dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình
( )
x 2cos 4 t cm
2
π
 
= π +
 ÷
 
. Chu kì của dao động là:
A.
( )
2 s
B.
( )
1
s

C.
( )
2 sπ
D.
( )
0,5 s
Câu 24. Một vật dao động điều hòa theo phương trình
( )
x 2cos 4 t cm

C. 4cm và
4
rad
3
π
D. 4cm và
rad
3
π
Câu 26. Một vật dao động điều hòa theo phương trình
( )
x 4sin 2 t cm
6
π
 
= π −
 ÷
 
. Tọa độ và vận tốc của vật ở thời
điểm t = 0,5s là:
A. 2cm và
4 3cm/s− π
B. 2cm và
2 3cm/sπ
C.
2 3cm

4 cm/sπ
D. 2cm và
4 3cm/sπ

B.
2 3cm−
C.
2 3cm±
D.
2cm±
Câu 30. Phương trình dao động điều hòa của một vật là
( )
x 3cos 20t cm
3
π
 
= +
 ÷
 
. Vận tốc của vật có độ lớn cực
đại là:
A. 3(m/s) B. 60(m/s) C. 0,6(m/s) D. π(m/s)
Câu 31. Một vật dao động điều hòa có biên độ 4cm, tần số góc 2π(rad/s). Khi vật đi qua li độ
2 3cm
thì vận tốc
của vật là:
A.
4 cm/sπ
B.
4 cm/s− π
C.
4 cm/s± π
D.
8 cm/s± π

D.
( )
5
x 4cos 40 t cm
6
π
 
= π +
 ÷
 
Câu 33. Khi treo quả cầu m vào một lò xo thì nó dãn ra 25cm. Từ vị trí cân bằng kéo quả cầu xuống theo
phương thẳng đứng 20cm rồi buông nhẹ. Chọn t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương hướng xuống,
lấy g = 10m/s
2
. Phương trình dao động của vật đó có dạng:
A.
( )
x 20sin 2 t cm
2
π
 
= π +
 ÷
 
B.
( )
x 20sin 2 t cm= π
C.
( )
x 45sin 2 t cm= π

π
 
= +
 ÷
 
D.
( )
x 5sin 10t cm
2
π
 
= −
 ÷
 
Câu 35. Con lắc lò xo gồm quả cầu m = 300g, k = 30N/m treo vào một điểm cố định. Chọn gốc tọa độ ở vị trí
cân bằng, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động. Kéo quả cầu xuống khỏi vị trí
cân bằng 4cm rồi truyền cho nó một vận tốc ban đầu hướng xuống. Phương trình dao động của vật là:
A.
( ) ( )
x 4cos 10t cm= + π
B.
( )
x 4 2cos 10t cm
4
π
 
= −
 ÷
 
C.

( )
x 4cos t cm
4
π
 
= π −
 ÷
 
C.
( )
x 4 2cos t cm
2
π
 
= π +
 ÷
 
D.
( ) ( )
x 4cos 4 t cm= π
Câu 37. Vật dao động điều hòa thực hiện 10 dao động trong 5s, khi vật qua vị trí cân bằng nó sẽ có vận tốc
20πcm/s. Chọn chiều dương là chiều lệch vật, gốc thời gian lúc vật qua vị trí có li độ
x 2,5 3cm=
và đang
chuyển động về vị trí cân bằng. Phương trình dao động của vật là:
A.
( )
x 5cos 4 t cm
3
π

 ÷
 
Câu 38. Khi treo quả cầu m vào một lò xo thì nó dãn ra 25cm. Từ vị trí cân bằng kéo quả cầu xuống theo
phương thẳng đứng 20cm rồi buông nhẹ. Chọn t = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm, lấy g = π
2
=
10m/s
2
. Phương trình dao động của vật có dạng:
A.
( )
x 20cos 2 t cm
2
π
 
= π +
 ÷
 
B.
( )
x 45cos2 t cm= π
C.
( )
x 20cos 2 t cm
2
π
 
= π −
 ÷
 

A.
( )
x 4cos 10t cm
2
π
 
= −
 ÷
 
B.
( )
x 8cos 10t cm
2
π
 
= −
 ÷
 
C.
( )
x 8cos 10t cm
2
π
 
= +
 ÷
 
D.
( )
x 4cos 10t cm

m/s
π
Câu 42. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ là A, tần số góc ω. Tại vị trí
A
x
2
=
thì tốc
độ của vật có độ lớn bằng:
A.
2 Aω
B.
A
2
ω
C.
A
4
ω
D.
A
2
ω
Câu 43. Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 6cm, tần số 0,5Hz. Tại thời điểm ban đầu vật ở vị trí biên
dương. Tại thời điểm t = 0,5s kể từ lúc bắt đầu dao động vận tốc của vật là:
A.
( )
6 cm/s
B.
( )

t s
8 4
= +
Câu 45. Vật dao động điều hòa theo phương trình
( ) ( )
x 5cos t cm= π
sẽ qua vị trí cân bằng lần thứ ba (kể từ lúc
t = 0) vào thời điểm:
A. 2,5s B. 1,5s C. 4s D. 42s
Câu 46. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình
( )
2
x Acos t cm
3
π
 
= π −
 ÷
 
. Chất điểm đi qua vị trí
có li độ
A
x
2
=
lần thứ hai kể từ lúc bắt đầu dao động vào thời điểm:
A. 1s B.
1
s
3

1
s
20
B.
1
s
40
C.
1
s
60
D.
1
s
120
Câu 49. Một vật dao động điều hòa theo phương trình
( )
x 6cos t cm= π
. Thời điểm đầu tiên gia tốc của vật có độ
lớn bằng nửa gia tốc cực đại là:
A.
1
s
3
B.
2
s
3
C.
5

π
 
= −
 ÷
 
. Độ lớn của lực do lò xo tác dụng vào giá treo khi vật đạt vị trí cao nhất là:
A. 1N B. 0,6N C. 0,4N D. 1,6N
Câu 52. Một con lắc lò xo thẳng đứng, đầu dưới có vật m = 500g, phương trình dao động của vật
( )
x 10cos 10 t cm
2
π
 
= π −
 ÷
 
. Lấy g = 10m/s
2
. Lực tác dụng vào điểm treo vào thời điểm 0,5s là:
A. 1N B. 5,5N C. 5N D. 10N
Câu 53. Một lò xo thẳng đứng. Lấy g = 10m/s
2
, đầu dưới có một vật m dao động điều hòa với phương trình
( )
x 2,5cos 10 5t cm
2
π
 
= +
 ÷

A. tuần hoàn với chu kì là T B. là hàm bậc hai của thời gian
C. không đổi theo thời gian D. tuần hoàn với chu kì T/2
Câu 57. Một vật dao động điều hòa theo phương trình
( )
x 2cos10t cm=
. Vận tốc tại vị trí mà động năng nhỏ
hơn thế năng 3 lần là:
A. 2cm/s B. 10m/s C. 0,1m/s D. 20cm/s
Câu 58. Một vật dao động điều hòa theo phương trình
( )
x Acos t= ω + ϕ
. Tỉ số động năng và thế năng của vật
tại điểm có li độ x = A/3 là:
A. 8 B. 1/8 C. 3 D. 2
Câu 59. Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 4cm với tần số 10Hz. Lúc t = 0 vật ở vị trí cân bằng và
bắt đầu đi theo chiều dương của quỹ đạo. Phương trình dao động của vật là:
A.
( )
x 2cos 20 t cm
2
π
 
= π +
 ÷
 
B.
( )
x 2cos 20 t cm
2
π

vào lò xo trên thì hệ dao động với chu kì T
2
= 0,8s. Nếu gắn đồng thời cả hai quả cầu vào lò xo thì hệ
dao động với chu kì T bằng:
A. 2,3s B. 0,7s C. 1,7s D. 2,89s
Câu 61. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m treo vào một lò xo thẳng đứng có độ cứng k = 100N/m,
vật nặng dao động điều hòa với biên độ 5cm. Động năng của vật nặng khi có li độ 3cm bằng:
A. 0,08J B. 0,8J C. 8J D. 800J
Câu 62. Một con lắc lò xo, quả cầu có khối lượng 200g. Kích thích cho chuyển động thì nó dao động với
phương trình
( )
x 5cos 4 t cm
2
π
 
= π −
 ÷
 
. Năng lượng của vật là:
A. 2J B. 0,2J C. 0,02J D. 0,04J
Câu 63. Một lò xo treo thẳng đứng vào điểm cố định, đàu dưới có vật m = 100g. Vật dao động điều hòa với tần
số f = 5Hz, cơ năng là 0,08J lấy g = 10m/s
2
. Tỉ số động năng và thế năng tại li độ x = 2cm là:
A. 3 B.
1
3
C.
1
2

dao động với chu kì T
2
.
Khi con lắc đơn có chiều dài l
1
+ l
2
sẽ dao động với chu kì là:
A. T = T
1
+ T
2
B.
2 2 2
1 2
T T T= +
C.
( )
1 2
1
T T T
2
= +
D.
2 2
2
1 2
2 2
1 2
T .T

1
dao động với chu kì T
1
= 0,8s, con lắc đơn có độ dài l
2
dao động với chu kì
T
2
= 0,6s. Chu kì của con lắc đơn có độ dài l
1
+ l
2
là:
A. 0,7s B. 0,8s C. 1s D. 1,4s
Câu 75. Tại một nơi có hai con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ. Trong cùng một khoảng thời gian, người ta
thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động. Tổng chiều dài của
hai con lắc là 164cm. Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là:
A. l
1
= 1m; l
2
= 6,4m B. l
1
= 64m; l
2
= 100m
C. l
1
= 100m; l
2

10m/s
2
. Vận tốc của con lắc khi vật qua vị trí cân bằng có giá trị gần bằng:
A. 0,1m/s B. 1m/s C. 0,316m/s D. 0,0316m/s
TỔNG HỢP DAO ĐỘNG
Câu 82. (TN 2007) Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là:
( )
1
x 3cos5t cm=

( )
2
x 4cos 5t cm
2
π
 
= +
 ÷
 
. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là:
A. 7cm B. 1cm C. 5cm D. 3,5cm
Câu 83. (TN 2008) Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có các phương trình dao động lần lượt là:
( )
1
x 3sin t cm
4
π
 
= ω −
 ÷

n Z∈
D.
( )
2n 1
4
+ π
∆ϕ =
với
n Z∈
Câu 85. Hai dao động điều hòa nào sau đây được gọi là cùng pha ?
A.
( )
1
x 3cos t cm
6
π
 
= π +
 ÷
 

( )
2
x 3cos t cm
3
π
 
= π +
 ÷
 


( )
2
x 2cos t cm
6
π
 
= π +
 ÷
 
D.
( )
1
x 3cos t cm
4
π
 
= π +
 ÷
 

( )
2
x 3cos t cm
6
π
 
= π −
 ÷
 

α = −
Câu 88. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt
là:
( ) ( )
1
x 4sin t cm= π + α

( )
2
x 4 3cos t cm= π
. Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi:
A.
( )
0 radα =
B.
( )
radα = π
C.
( )
rad
2
π
α =
D.
( )
rad
2
π
α = −
Trang 11

 ÷
 

2
T
v
vT
f
π

ω =




λ = =


nên
M
t x
u Acos2
T
 
= π −
 ÷
λ
 
Trong đó: A: biên độ của sóng
T: chu kì của sóng

t
u Acos2
T
 
= π −
 ÷
λ
 
♦ Sóng truyền từ S
2
đến M (S
2
M = d
2
):
2
2M
d
t
u Acos2
T
 
= π −
 ÷
λ
 
♦ Dao động tổng hợp tại M do hai nguồn S
1
, S
2

   
♦ Biên độ dao động tổng hợp tại M là:
( )
2 1
M
d d
A 2A cos
π −
=
λ
Trang 12
 Nếu hai sóng gặp nhau tại M tăng cường lẫn nhau làm cho phần tử dao dộng tại M mạnh lên (hai dao động
thành phần cùng pha) thì biên độ dao động tổng hợp tại M là cực đại:
( ) ( ) ( )
2 1 2 1 2 1
d d d d d d
cos 1 cos 1 k
π − π − π −
= ⇒ = ± ⇒ = π
λ λ λ
Vậy:
2 1
d d k− = λ
với
( )
k 0; 1; 2; k Z= ± ± ∈
Suy ra: A
M
= A
max

= 0
* Kết luận: Những điểm tại đó biên độ dao động tổng hợp cực đại là những điểm mà hiệu đường đi của hai
sóng từ nguồn truyền tới bằng một số nửa nguyên lần bước sóng.
3. Bài toán xác định số điểm cực đại (N

), cực tiểu (N
CT
) nằm giữa hai nguồn S
1
, S
2
:
Gọi l là khoảng cách giữa hai đỉnh ngoài cùng của hai đường hypebol.
i là khoảng cách giữa hai điểm cực đại (vân cực đại) hay hai điểm cực tiểu (vân cực tiểu) liên tiếp nhau

i
2
λ
=
Khi đó:
1 2 1 2
l S S i S S
2
λ
= − = −
♦ Số điểm cực đại (hay vân cực đại) N

:
1 2 1 2 1 2


1. Sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định:
l k
2
λ
=
với
k 1;2;3;
=
♦ l là chiều dài của dây
♦ Số bụng = số múi = số bó sóng = k
♦ Số nút = số bụng + 1 = k + 1
2. Sóng dừng trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do:
( )
l 2k 1
4
λ
= +
với
k 1;2;3; =
♦ Số bụng = số nút = k + 1
 Chú ý:
 Khoảng cách giữa hai bụng hoặc hai nút liên tiếp nhau bằng một nửa bước sóng
2
λ
 
 ÷
 
 Khoảng cách từ một bút bất kì đến 1 trong 2 đầu cố định bằng
k
2

- Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm.
- Sóng âm có tần số lơn hơn 20.000Hz gọi là sóng siêu âm.
- Sóng âm truyền qua được các chất rắn, lỏng và khí nhưng không truyền được trong chân không.
2. Những đặc trưng vật lí của âm: (Tần số âm và mức cường độ âm)
♦ Mức cường độ âm là đại lượng dùng để so sánh độ to của âm với độ to của âm chuẩn.
 Nếu tính theo đơn vị là Ben (B) thì:
( )
0
I
L B lg
I
=
 Nếu tính theo đơn vị đề-xi-ben thì:
( )
0
I
L dB 10lg
I
=
Trong đó: I: là cường độ âm cần xét; I
0
: là cường độ âm chuẩn (W/m
2
)
3. Những đặc trưng sinh lí của ân: (độ cao, độ to và âm sắc)
♦ Độ cao: độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với tần số âm. Những âm có tần số càng lớn
thì nghe càng cao, có tần số càng nhỏ thì nghe càng trầm.
♦ Độ to: độ to của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với mức cường độ âm.
♦ Âm sắc: là một đặc trưng sinh lí của âm, giúp ta phân do các nguồn khác nhau phát ra. Âm sắc có liên quan
mật thiết với đồ thị dao động âm.

C. Bước sóng tăng lên 4 lần D. Bước sóng giảm đi 4 lần
Câu 7. Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu ?
A. Bằng hai lần bước sóng B. Bằng một bước sóng
C. Bằng một nửa bước sóng D. Bằng một phần tư bước sóng
Câu 8. Dây AB căng ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50Hz, trên
dây AB thấy có 5 nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
Trang 14
A. v = 100m/s B. v = 50m/s C. v = 25cm/s D. v = 12,5cm/s
Câu 9. Cho một sóng ngang có phương trình truyền sóng là
( )
t x
u 8sin 2 cm
0,1 50
 
= π −
 ÷
 
, trong đó x tính bằng
cm, t tính bằng giây. Bước sóng của nó là:
A. λ = 0,1m B. λ = 50cm C. λ = 8mm D. λ = 8cm
Câu 10. Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào:
A. Năng lượng sóng B. Tần số dao động
C. Môi trường truyền sóng D. Bước sóng
Câu 11. Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm
gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. v = 400cm/s B. v = 16m/s C. v = 6,25m/s D. v = 400m/s
Câu 12. Công thức liên hệ giữa tốc độ sóng v, bước sóng λ, chu kì T và tần số f của sóng là:
A.
v
vf

Câu 17. Phương trình nào là phương trình sóng dao động tại M trên mặt nước cách S một khoảng x = 12cm ?
A.
( ) ( )
M
u 0,6cos240 t 0,2 cm= π +
B.
( ) ( )
M
u 0,6cos240 t 0,2 cm= π −
C.
( ) ( )
M
u 1,2cos240 t 0,2 cm= π −
D. Một phương trình khác
Câu 18. Trên mặt nước có một nguồn dao động tạo ra tại điểm O một dao động điều hòa có tần số 80Hz. Trên
mặt nước xuất hiện những sóng tròn đồng tâm O, mỗi vòng cách nhau 3cm. Vận tốc truyền sóng ngang trên mặt
nước có thể nhận giá trị nào sau đây ?
A. 120cm/s B. 240cm/s C. 360cm/s D. Một giá trị khác
Câu 19. Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng âm ?
A. Sóng âm là sóng dọc truyền trong các môi trường vật chất như rắn, lỏng và khí.
B. Sóng âm có tần số nằm trong khoảng từ 200Hz đến 16000Hz.
C. Sóng âm không truyền được trong chân không.
D. Vận tốc truyền âm thay đổi theo nhiệt độ.
Câu 20. Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng dừng ?
A. Khi một sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền theo cùng một phương, chúng giao thoa với nhau tạo
thành sóng dừng.
B. Nút sóng là những điểm không dao động.
C. Bụng sóng là những điểm dao động cực đại.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 21. Điều nào sau đây là đúng khi nói về phương dao động của sóng ngang ?

λ
 
D.
t
u Acos
T
 
= ω + ϕ
 ÷
 
Câu 26. Hãy chọn câu đúng: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì bước sóng
bằng:
A. Hai lần khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng
B. Độ dài của dây
C. Hai lần độ dài của dây
D. Hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp
Câu 27. Hãy chọn câu đúng: Sóng dừng là kết quả của sự:
A. phản xạ sóng B. khúc xạ sóng C. giao thoa sóng D. nhiễu xạ sóng
Câu 28. Sóng dừng là:
A. Một sóng đang truyền đi thì dừng lại vị gặp vật cản
B. Sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ ngược pha nhau
C. Sóng dừng là sự truyền pha dao động
D. Sóng có các điểm nút và điểm bụng cố định trong không gian
Câu 29. Hãy chọn câu đúng: Khi có sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi hai đầu cố định, thì luôn có:
A. Chiều dài của dây lớn hơn một bước sóng B. Điểm chính giữa của dây là một bụng sóng
C. Điểm chính giữa của dây là một nút sóng D. Số nút sóng lớn hơn số bụng sóng một đơn vị
Câu 30. Hãy chọn câu đúng: Khi trên dây căng ngang có hai đầu cố định, xảy ra sóng dừng với hai múi sóng thì
bước sóng bằng:
A. chiều dài của dây B. hai lần chiều dài của dây
C. một nửa chiều dài của dây D. tất cả đều sai


( )
V
với
0
e NBS= ω
♦ N: số vòng dây B: cảm ứng từ S: diện tích khung dây
2. Biểu thức dòng điện – Biểu thức điện áp:
Nếu
( )
0 i
i I cos t
= ω + ϕ
thì
( )
0 u
u U cos t
= ω + ϕ
với
u i
ϕ = ϕ − ϕ

L C L C
R
1
L
Z Z U U
C
tan
R R U

R
=
b. Mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện có điện dung C:
- Đơn vị điện dung là Fara, kí hiệu là F
6
1 F 10 F

µ =
(µF đọc là mircôFara)
9
1nF 10 F

=
(nF đọc là nanôFara)
12
1pF 10 F

=
(pF đọc là picôFara)
- Cách ghép tụ điện:
+ Ghép song song:
b 1 2 n
C C C C
= + + +
Với
b 1 2 n
C C ;C ; ;C
>
+ Ghép nối tiếp:
b 1 2 n


Z Z Z Z
= + + +
* Biếu thức:
Nếu
( )
0
i I cos t= ω ± ϕ
thì
0
u U cos t
2
π
 
= ω ±ϕ−
 ÷
 
Nếu
( )
0
u U cos t= ω ±ϕ
thì
0
i I cos t
2
π
 
= ω ±ϕ+
 ÷
 


( )

* Biểu thức:
Nếu
( )
0
i I cos t= ω ± ϕ
thì
0
u U cos t
2
π
 
= ω ± ϕ+
 ÷
 
Nếu
( )
0
u U cos t= ω ± ϕ
thì
0
i I cos t
2
π
 
= ω ± ϕ −
 ÷
 

= + + +
+ Ghép song song:
b 1 2 n
L L L L
1 1 1 1

Z Z Z Z
= + + +
♦ Tổng trở của toàn mạch và điện áp hai đầu mạch:
( )
2
2
0
L C
0
U
Z R Z Z
I
= = + −
;
( )
2
2
R L C
U I.Z U U U= = + −
♦ Cuộn dây có điện trở r:
2 2
rL d L
Z Z r Z= = +
;

d
d d
U
r
cos
Z U
ϕ = =
( )
2
P R r .I= +
với
R r
cos
Z
+
ϕ =
 Chú ý: Nếu mạch điện xoay chiều thiếu phần tử nào thì xem như đại lượng đó bằng 0.
♦ Mạch điện RL: u luôn luôn nhanh (sớm) pha hơn i
2 2
L
Z R Z= +
;
2 2
R L
U I.Z U U= = +
;
L
Z
tan
R

♦ Khi
L C L C
Z Z U U= ⇒ =
gọi là cộng hưởng
Lúc đó: 
min
Z R=
; 
max
U
I
R
=
; 
Rmax
U U=

cos 1 0ϕ = ⇒ ϕ =
⇒ u cùng pha với i
5. Các dạng toán thường gặp:
♦ L thay đổi để U
L
cực đại, các đại lượng khác không đổi
Trang 18
R
C
L
M N
B
A

R Z Z= −
;
2
max
U
P
2R
=

Z R 2=
;
2
cos
2 4
π
ϕ = ⇒ ϕ =
♦ Khi
( )
( )
1 1
2 2
f f ;
f f ;

= ω = ω


= ω = ω



p
. Để làm được điều đó ta sử dụng một thiết bị gọi
là máy biến áp.
2. Máy biến áp:
♦ Máy biến áp là thiết bị có khả năng biến đổi điện áp (xoay chiều).
♦ Khi máy biến áp làm việc trong điều kiện lí tưởng thì:
2 2 2 1
1 1 1 2
E U N I
E U N I
= = =
Trong đó: E
1
, U
1
, N
1
, I
1
: suất điện động, điện áp, số vòng, cường độ dòng điện ở cuộn sơ cấp. Cuộn sơ cấp
được nối với nguồn phát điện.
E
2
, U
2
, N
2
, I
2
: suất điện động, điện áp, số vòng, cường độ dòng điện ở cuộn thứ cấp. Cuộn thứ

2
3
π
.
♦ Cách mắc mạch ba pha gồm 2 cách mắc: mắc hình sao và mắc hình tam giác.
d p
U 3U
=
♦ Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha:
Trang 19
- Tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện ba pha chạy vào ba cuộn dây giống nhau đặt lệch nhau 120
0
2
3
π
 
 ÷
 
- Đặt trong từ trường quay một rôto lòng sóc có thể quay quanh trục trùng với trục quay của từ trường.
- Rôto lòng sóc quay do tác dụng của từ trường quay với tốc độ nhỏ hơn tốc độ của từ trường.
B. BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 1. Dòng điện xoay chiều là dòng điện:
A. có chiều thay đổi liên tục. B. có trị số biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
C. có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian. D. tạo ra từ trường biến thiên tuần hoàn.
Câu 2. Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên:
A. hiện tượng cảm ứng điện từ. B. hiện tượng quang điện.
C. hiện tượng tự cảm. D. hiện tượng tạo ra từ trường quay.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây khi nói về cường độ dòng điện hiệu dụng là đúng ?
A. Giá trị cường độ hiệu dụng được tính bởi công thức
0

Câu 6. Khi
1
L
C
ω >
ω
của mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp thì:
A. Trong mạch có cộng hưởng điện.
B. Hệ số công suất
cos 1ϕ >
C. Điện áp hai đầu điện trở thuần đạt giá trị cực đại.
D. Cường độ dòng điện chậm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch.
Câu 7. Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện, điện áp trên tụ điện có biểu thức
( )
0
u U sin t V= ω
thì cường
độ dòng điện qua mạch có biểu thức
( ) ( )
0
i I sin t A= ω + ϕ
, trong đó
0
I

ϕ
được xác định bởi các hệ thức:
A.
0
0

2
π
ϕ =
Câu 8. Cho dòng điện xoay chiều có biểu thức
( )
i 3 2cos 120 t A
6
π
 
= π +
 ÷
 
chạy qua điện trở
R 50= Ω
. Kết luận
nào sau đây không đúng ?
A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 3A.
B. Tần số dòng điện là 60Hz.
C. Biên độ của điện áp giữa hai đầu điện trở R là
150 2V
.
D. Cường độ dòng điện lệch pha
6
π
so với điện áp hai đầu điện trở.
Câu 9. Biểu thức nào sau đây dùng để tính cường độ dòng điện hiệu dụng trên đoạn mạch chỉ có điện trở R và tụ
điện C mắc nối tiếp ?
A.
( )
2

R C
=
+ ω
Câu 10. Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở r và độ tự cảm L.
Tổng trở Z của đoạn mạch là:
Trang 20
A.
( )
2
2
Z R r L= + + ω
B.
( )
2
2 2
Z R r L= + + ω
C.
( )
2
Z R r L= + + ω
D.
( ) ( )
2 2
Z R r L= + + ω
Câu 11. Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch và cường độ
dòng điện trong mạch là
u i
3
π
ϕ = ϕ − ϕ =

i 10 2 sin100 t A= π
. Biết tụ điện có
dung kháng
C
Z 40= Ω
. Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện có biểu thức là:
A.
( )
u 400 2 sin 100 t V
2
π
 
= π +
 ÷
 
B.
( )
u 400 2 sin 100 t V
2
π
 
= π −
 ÷
 
C.
( )
u 400sin 100 t V
2
π
 

B.
cos 1ϕ =
C.
1
cos
2
ϕ =
D.
2
cos
2
ϕ =
Câu 16. (TN 2007) Dòng điện đi qua đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có biểu thức
( )
0
i I cos t A= ω
. Điện áp giữa
hai đầu đoạn mạch chậm pha hơn cường độ dòng điện khi:
A.
1
LC
ω >
B.
1
L
C
ω <
ω
C.
1

H
π
C.
1
H
π
D.
2
10
H

π
Câu 18. (TN 2007) Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần
R 30= Ω
, cuộn dây thuần cảm có
cảm kháng
L
Z 30= Ω
và tụ điện có dung kháng
C
Z 70= Ω
mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng:
A. 1,0 B. 0,8 C. 0,6 D. 0,75
Trang 21
Câu 19. (TN 2007) Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có biểu thức
( ) ( )
0
u U cos t V= ω + ϕ
với
0

Câu 20. (TN 2007) Một điện áp xoay chiều có biểu thức
( )
u 120 2cos120 t V= π
có hiệu điện thế hiệu dụng và
tần số lần lượt là:
A. 120V; 50Hz B.
60 2V;50Hz
C.
60 2V;120Hz
D. 120V; 60Hz
Câu 21. (TN 2007) Điện áp hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là
( )
u U 2cos t V= ω
và cường độ dòng điện
qua đoạn mạch là
( ) ( )
i I 2cos t A= ω + ϕ
, với
0ϕ ≠
. Biểu thức tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
A.
2 2 2
P U I cos= ϕ
B.
P UI=
C.
2
P R I=
D.
P UIcos= ϕ

π
 
= π +
 ÷
 
B.
( )
i 4cos 100 t A
4
π
 
= π −
 ÷
 
C.
( )
i 4cos 100 t A
4
π
 
= π +
 ÷
 
D.
( )
i 2 2cos 100 t V
4
π
 
= π −

R
ω −
ω
ϕ =
B.
1
C
L
tan
R
ω −
ω
ϕ =
C.
L C
tan
R
ω − ω
ϕ =
D.
L C
tan
R
ω + ω
ϕ =
Câu 26. (TN 2009) Đặt một điện áp xoay chiều có tần số f = 50Hz và giá trị hiệu dụng U = 80V vào hai đầu
đoạn mạch gồm RLC mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm thuần có độ tự cảm
0,6
L H=
π

i 2sin 100 t A
2
π
 
= π −
 ÷
 
B.
( ) ( )
i 2sin 100 t A= π
Trang 22
C.
( )
i 2 2 sin100 t sin100 t A
2
π
 
= π π −
 ÷
 
D.
( )
i 2 2 sin100 t A= π
Câu 29. Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần
R 50= Ω
mắc nối tiếp với cuộn cảm có độ tự cảm L thay
đổi được. Điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức
( )
u 220 2cos100 t V= π
. Để công suất tiêu thụ của mạch là

42V
Câu 32. Một đoạn mạch có RLC mắc nối tiếp, trong đó điện trở thuần R thay đổi được. Điện áp hiệu dụng giữa
hai đầu đoạn mạch và tần số của nó không đổi. Khi điện trở có giá trị
1
R 100= Ω
hoặc
2
R 400= Ω
thì đoạn
mạch có cùng công suất. Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng của mạch có giá trị tuyệt đối là:
A.
L C
Z Z 50− = Ω
B.
L C
Z Z 200− = Ω
C.
L C
Z Z 300− = Ω
D.
L C
Z Z 500− = Ω
Câu 33. Trên một đoạn mạch có RLC mắc nối tiếp nếu cường độ dòng điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch thì kết luận được là:
A. đoạn mạch có điện trở và tụ điện B. đoạn mạch có cảm kháng lớn hơn dung kháng
C. đoạn mạch chỉ có tụ điện D. đoạn mạch không thể có tụ điện
Câu 34.
Trong đoạn mạch AB như hình vẽ, L là cuộn cảm thuần, các vôn kế có
điện trở rất lớn. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 110V vào
hai đầu đoạn mạch AB. Biết điện áp giữa các điểm AM, MB lần lượt là

π
so với điện áp giữa hai đầu cuộn dây.
D. Cẩm kháng của cuộn dây bằng dung kháng của tụ điện.
Câu 36. Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, tần số dòng điện bằng 50Hz, độ tự cảm của cuộn cảm thuần là
0,2H. Muốn có hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra trong đoạn mạch thì điện dung của tụ điện phải có giá trị là:
A.
4
10
F
2

π
B.
4
2
2.10
F

π
C.
3
2.10
F

π
D.
3
2
10
F

M
Câu 40. Một cuộn dây có độ tự cảm
2
L H
15
=
π

R 12= Ω
được đặt vào một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu
dụng là 100V và tần số 60Hz. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn dây và nhiệt lượng tỏa ra trong một
phút là:
A. 3A và 15kJ B. 4A và 12kJ C. 5A và 18kJ D. 5A và 24kJ
Câu 41. Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần
1
L H=
π
có biểu thức
( )
u 200 2cos 100 t V
3
π
 
= π +
 ÷
 
. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:
A.
( )
5

6
π
 
= π −
 ÷
 
Câu 42. Đặt vào hai đầu tụ điện có điện dung
C 31,8 F= µ
một điện áp
( )
u 120cos 100 t V
6
π
 
= π +
 ÷
 
thì cường độ
dòng điện chạy qua tụ điện có biểu thức là:
A.
( )
i 1,2cos 100 t A
3
π
 
= π −
 ÷
 
B.
( )

1000
C F
6
= µ
π
, điện áp hai đầu
mạch có biểu thức
( )
u 120 2cos 100 t V
6
π
 
= π −
 ÷
 
thì cường độ dòng điện chạy qua mạch có biểu thức là:
A.
( )
i 2cos 100 t A
4
π
 
= π +
 ÷
 
B.
( )
i 2cos 100 t A
12
π

i 2cos100 t A= π
thì biểu thức điện áp hai đầu cuộn dây là:
A.
( )
76
u 50 34cos 100 t V
180
π
 
= π +
 ÷
 
B.
( )
76
u 50 34cos 100 t V
180
π
 
= π −
 ÷
 
C.
( )
76
u 50cos 100 t V
180
π
 
= π +

π
 
= π +
 ÷
 
B.
( )
u 200cos 100 t V
4
π
 
= π −
 ÷
 
C.
( ) ( )
u 200cos 100 t V= π
D.
( )
u 200cos 100 t V
4
π
 
= π +
 ÷
 
Trang 24
Câu 46. Cho mạch điện không phân nhánh RLC:
R 40= Ω
, cuộn dây có điện trở

( )
u 200 2cos 100 t V
12
π
 
= π −
 ÷
 
C.
( )
u 200 2cos 100 t V
4
π
 
= π +
 ÷
 
D.
( )
u 200cos 100 t V
12
π
 
= π −
 ÷
 
Câu 47. Một đoạn mạch gồm một tụ điện C có dung kháng
100Ω
và một cuộn dây có cảm kháng
200Ω

 
= π −
 ÷
 
C.
( )
C
u 50cos 100 t V
6
π
 
= π −
 ÷
 
D.
( )
C
7
u 50cos 100 t V
6
π
 
= π +
 ÷
 
Câu 48. Cho mạch điện nối tiếp. Biết điện áp ở hai đầu điện trở là 40V và điện áp ở hai đầu cuộn dây thuần cảm
L là 30V. Điện áp hiệu dụng U ở hai đầu đoạn mạch có giá trị:
A. 10V B. 50V C. 70V D. 100V
Câu 49. Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Biết
R 140= Ω

3
µ
π
D.
1000

π
Câu 52. Cho mạch điện như hình vẽ:
( )
MP
u 100 2cos100 t V= π
; V
2
chỉ 75V,
V
1
chỉ 125V. Độ lệch pha giữa u
MN
và u
MP
là:
A.
4
π
rad B.
3
π
rad
C.
2

C.
0 L C
R Z Z= −
D.
0 C L
R Z Z= −
Câu 55. Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là:
( )
u 100 2cos 100 t V
2
π
 
= π −
 ÷
 
và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức:
( )
i 10 2cos 100 t A
2
π
 
= π −
 ÷
 
.
Hai phần tử đó là gì ?
A. Hai phần tử đó là RL B. Hai phần tử đó là RC
C. Hai phần tử đó là LC D. Tổng trở của mạch là
10 2Ω
Trang 25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status