Hội chứng rối loạn hô hấp và rối loạn sinh sản - Pdf 17



H I CH NG R I LO N HÔ H P & R I LO N SINH Ộ Ứ Ố Ạ Ấ Ố Ạ
H I CH NG R I LO N HÔ H P & R I LO N SINH Ộ Ứ Ố Ạ Ấ Ố Ạ
S N (PRRS)Ả
S N (PRRS)Ả(Porcine Reproductive Respirator Syndrom
(Porcine Reproductive Respirator Syndrom
)
)
TS. Nguy n H u Namễ ữ
TS. Nguy n H u Namễ ữ

H i ch ng r i lo n sinh s n và hô h p (PRRS) ộ ứ ố ạ ả ấ
H i ch ng r i lo n sinh s n và hô h p (PRRS) ộ ứ ố ạ ả ấ
còn đ c g i là b nh tai xanh, b nh đ c ghi ượ ọ ệ ệ ượ
còn đ c g i là b nh tai xanh, b nh đ c ghi ượ ọ ệ ệ ượ
nh n l n đ u tiên M v i tên là b nh bí hi m ậ ầ ầ ở ỹ ớ ệ ể
nh n l n đ u tiên M v i tên là b nh bí hi m ậ ầ ầ ở ỹ ớ ệ ể
(Mystery swine disease
(Mystery swine disease
Năm 1992, tên g i PRRS đ c t ch c Thú Y ọ ượ ổ ứ
Năm 1992, tên g i PRRS đ c t ch c Thú Y ọ ượ ổ ứ
th gi i công nh n. ế ớ ậ
th gi i công nh n. ế ớ ậ


Virus Lelystad, phân l p đ c t d ch Hà ậ ượ ừổ ị ở
Lan là nguyên nhân chính gây ra h i ch ng ộ ứ
Lan là nguyên nhân chính gây ra h i ch ng ộ ứ
trên, virus có c u trúc ARN là m t ấ ộ
trên, virus có c u trúc ARN là m t ấ ộ
Arterivirus
Arterivirus
.
.

Virus có ái l c cao v i đ i th c bào, đ c ự ớ ạ ự ặ
Virus có ái l c cao v i đ i th c bào, đ c ự ớ ạ ự ặ
bi t là đ i th c bào ph nang. ệ ạ ự ế
bi t là đ i th c bào ph nang. ệ ạ ự ế

ph i, đ i th c bào ph nang có vai trò Ở ổ ạ ự ế
ph i, đ i th c bào ph nang có vai trò Ở ổ ạ ự ế
quan tr ng c ch b o v . Chúng tiêu hoá và ọ ơ ế ả ệ
quan tr ng c ch b o v . Chúng tiêu hoá và ọ ơ ế ả ệ
lo i tr vi khu n, virus xâm nh p vào c th . ạ ừ ẩ ậ ơ ể
lo i tr vi khu n, virus xâm nh p vào c th . ạ ừ ẩ ậ ơ ể
Tuy nhiên, chúng không tiêu di t đ c virus ệ ượ
Tuy nhiên, chúng không tiêu di t đ c virus ệ ượ
PRRS.
PRRS.


Vì v y virus nhân lên trong đ i th c bào ậ ạ ự
Vì v y virus nhân lên trong đ i th c bào ậ ạ ự
sau đó gi t ch t đ i th c bào. Có t i 40% ế ế ạ ự ớ

•Swine inuenza
Swine inuenza
•Pseudorabies
Pseudorabies
•PRCV
PRCV
•PCV
PCV
•Cold air
Cold air
•Ammonia levels
Ammonia levels

các vi khuẩn, virus khác tấn công vào hệ thống bảo
vệ của phổi.
Những vi khuẩn nào hay gây bệnh kế phát ở phổi?
Tại sao lại có hiện tượng xanh tai?
Phổi chắc đặc chính là nguyên nhân gây khó thở và
gây hiện tượng xanh tím ở nhiều vùng da của cơ
thể, phổ biến nhất là mỏm tai, âm môn và các vùng
da mỏng, các vùng da có nhiều mạch quản.
Vì vậy lợn có biểu hiện xanh tai.


C¸c vi khuÈn nµo?

Mycoplasma hyopneumoniae (t¸c
nh©n nguyªn ph¸t)

Actinobacillus pneuropneumoniae
(t¸c nh©n nguyªn ph¸t)

Pasteurella multocida (nguyªn ph¸t
vµ kÕ ph¸t)

Bordetella bronchiseptica (kÕ ph¸t)

Arcanobacterium pyogenes (kÕ ph¸t)

Streptococcus suis type 2 (kÕ ph¸t)

Hemophilus parasuis (kÕ ph¸t
)

M. hyopneumoniae P. multocida A. pleuropneumoniae H. parasuis
PRRSv

Phổi chắc đặc


4. B nh tích: ệ
4. B nh tích: ệ

Viêm ph i ho i t gây ch c đ c, nh c hóa ổ ạ ử ắ ặ ụ
Viêm ph i ho i t gây ch c đ c, nh c hóa ổ ạ ử ắ ặ ụ
ph i. Các vùng ph i b b nh có màu đ ổ ổ ị ệ ỏ
ph i. Các vùng ph i b b nh có màu đ ổ ổ ị ệ ỏ
xám và có m , m t c t l i và khô, viêm ph ủ ặ ắ ồ ế
xám và có m , m t c t l i và khô, viêm ph ủ ặ ắ ồ ế
qu n ph i có m m t d i c a thùy đ nh.ả ổ ủở ặ ướ ủ ỉ
qu n ph i có m m t d i c a thùy đ nh.ả ổ ủở ặ ướ ủ ỉ

B nh tích vi th ch y u là thâm nhi m ệ ể ủ ế ễ
B nh tích vi th ch y u là thâm nhi m ệ ể ủ ế ễ
viêm, trong lòng các ph nang ch a đ y ế ứ ầ
viêm, trong lòng các ph nang ch a đ y ế ứ ầ
d ch r viêm, t bào viêm, thâm nhi m ph ị ỉ ế ễ ế
d ch r viêm, t bào viêm, thâm nhi m ph ị ỉ ế ễ ế
bào II, các ph năng b nhăn, hình thành ế ị
bào II, các ph năng b nhăn, hình thành ế ị
t bào kh ng l nhi u nhân và các đ i ế ổ ồ ề ạ
t bào kh ng l nhi u nhân và các đ i ế ổ ồ ề ạ
th c bào b phân h y trong các ph nang.ự ị ủ ế
th c bào b phân h y trong các ph nang.ự ị ủ ế

Ảnh 22: Tế bào viêm và dịch rỉ
viêm chứa đầy trong lòng phế quản
Ảnh 23: Thâm nhiễm tế bào viêm
trong lòng các phế nang và xung
quanh các phế quản
Ảnh 24: Xuất huyết ở phổi, lòng phế
nang chứa đầy hồng cầu màu đỏ sẫm


T i sao l n nái ch a hay x y thai giai ạ ợ ử ả ở
đo n mu n?ạ ộ
Do thi u oxy nên gây r i lo n chuy n hóa ế ố ạ ể
c a thai, thai b suy dinh d ng và gây ủ ị ưỡ
ch t thai, x y thai. L n ch a k cuôi thì ế ả ợ ử ỳ
nhu c u oxy tăng cao vì ph i nuôi thai, ầ ả ở
th i k cuôi thai tăng tr ng r t nhanh nên ờ ỳ ưở ấ
nhu c u v oxy tăng g p b i, vì v y l ng ầ ề ấ ộ ậ ượ
thi u h t oxy càng nghiêm tr ng, nên thai ế ụ ọ
hay x y vào k cu i. Sau x y thai t bào ả ỳ ố ả ế
n i m c t cung b thoái hóa, ho i t nên ộ ạ ử ị ạ ử
làm ch m các quá trình sinh lý khác.ậViªm néi m¹c tö cung, nguån gèc lîn tõ trang tr¹i
lîn nhiÔm PRRS, nhiÔm E.coli kÕ ph¸t


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status