ĐỀ KIỂM TRA HĨA ĐỊNH KÌ SỐ 9
THỜI GIAN: 60 phút.
Họ và tên:…………………………………
Số báo danh:………………………………
@&?
Cho biết khối lượng ngun tử (theo đvC) của các ngun tố:
H = 1 C = 12 N = 14 O = 16 I = 127 Na = 23 Br = 80 Ca = 40 Fe = 56Mn = 55 Ba = 137
S = 32 P = 31 K = 39 F = 19 Cl = 35,5 Mg = 24 Al = 27 Zn = 65 Cu = 64Ag = 108 Au = 197
Câu 1: Cho dd Ba(OH)
2
đến dư vào 100 ml dd có chứa các ion
4
NH
+
,
3
NO
−
,
2
4
SO
−
thì thu được
23,3 gam một kết tủa trắng và dd A. Đun nóng dd A thấy có 6,72 lít khí thốt ra (ở đktc). Vậy
nồng độ mol/l của (NH
4
)
2
SO
4
H
5
, CH
3
COOCH
3
B. CH
3
COOC
2
H
5
; C
2
H
5
COOCH
3
C. HCOOC
3
H
7
, CH
3
COOC
2
H
5
D. HOOCC
3
đồng thời khuấy
đều, thu được V lít khí (đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vơi trong vào dung dịch X thấy
có xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:
A. V = 22,4(a–b). B. v = 11,2(a–b).
C. V = 11,2(a+b). D. V = 22,4(a+b).
Câu 8: Hòa tan hết 2,88 gam hỗn hợp kim loại gờm Fe và Mg trong dd HNO
3
loãng dư thu được
0,9856 lít hỗn hợp khí X gờm NO và N
2
(ở 27,3
0
C, 1 atm), có tỉ khới so với H
2
bằng 14,75. Vậy
% theo khới lượng mỡi kim loại trong hỗn hợp bằng:
A. 58% và 42% B. 58,33% và 41,67% C. 50% và 50% D. 45% và 55%
MÃ ĐỀ 911
Trường THCS và THPT Nguyễn Khuyến Đề ơn tập 9, mã 922
Câu 9: Oxi hóa 1,2 g HCHO thành axit sau một thời gian được hỗn hợp A. Cho A tác dụng với
Ag
2
O dư trong NH
3
thấy sinh ra 10,8 g Ag. Hiệu suất của phản ứng oxi hóa HCHO là:
A. 60 % B. 65 % C. 70 % D. 75 %
Câu 10: Cho cân bằng :
2 2 3
3. 2. 0N H NH H
→
2
SO
4
, BaCO
3
, BaSO
4
. Chỉ dùng nước và
CO
2
ta nhận biết được:
A. 3 chất rắn B. 4 chất rắn
C. Cả 5 chất rắn D. 2 chất rắn
Câu 13: Mợt ancol no có cơng thức thực nghiệm là (C
2
H
5
O)
n
. Vậy cơng thức phân tử của ancol
là:
A. C
2
H
5
O B. C
4
H
10
O
B. FeO, CuO, BaSO
4
C. Fe
2
O
3
, CuO, BaSO
4
D. Fe
2
O
3
, CuO, Al
2
O
3
Câu 16: Cho các chất sau: (1) NaOH ; (2) Na ; (3) HCl ; (4) Br
2
; (5) Na
2
CO
3
; (6) NaHCO
3
.
Các chất tác dụng được với phenol gờm có:
A. (1), (2), (3) B. (1), (2), (4), (6)
C. (1), (2), (3), (6) D. (1), (2), (4), (5)
Câu 17: Để khử 6,4 gam một oxit kim loại cần 2,688 lít H
2
thể điều chế trực tiếp được bao nhiêu khí:
A. 4 B.5 C.6 D.7
Câu 21: Nhúng một lá sắt nặng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO
4
2M. Sau một thời gian lấy
lá sắt ra cân lại thấy nặng 8,8 gam. Xem thể tích dd không thay đổi thì nồng độ mol/l của
CuSO
4
trong dd sau phản ứng:
A. 1,75M. B. 2,2M. C. 1,8 M. D. 2,11M.
Câu 22: Khi cho 6,6 gam hỗn hợp (X) axit axetic và một axit đơn chức (B) tác dụng hết với dd
KOH thu được 10,4 gam hỗn hợp 2 muối rắn khan. Biết số mol của 2 axit bằng nhau. Vậy CTPT
của axit là:
A. HCOOH B. CH
2
=CH-COOH
2
Trường THCS và THPT Nguyễn Khuyến Đề ơn tập 9, mã 922
C. C
2
H
5
COOH D.CH
2
=C(CH
3
)COOH
Câu 23: Cho 4,48 lít khí CO
2
(đktc) vào 40 lít dung dòch Ca(OH)
H
5
D. CH
3
CH(OH)CHO
Câu 25: Thổi một luồng khí CO qua ống đựng m gam hỗn hợp gồm: CuO, Fe
2
O
3
, FeO, Al
2
O
3
nung nóng, luồng khí thoát ra được sục vào nước vôi trong dư, thấy có 15g kết tủa trắng. Sau
phản ứng,chất rắn trong ống sứ có khối lượng 215gam thì khối lượng m gam của hỗn hợp oxit
ban đầu là:
A. 217,4 gam. B. 249 gam.
C. 219,8 gam. D. 230 gam.
Câu 26: A (C
3
H
6
O
3
) + KOH → Muối + Etylen glycol. Vậy công thức cấu tạo của A là:
A. HO-CH
2
-COO-CH
3
B. CH
Cho hệ số cân bằng là:
A. 4, 12, 10, 4, 10, 8, 6 B. 2, 10, 8, 2, 6, 5, 8
C. 2, 6, 10, 4, 8, 10, 6 D. 2, 6, 10, 4, 6, 5, 8
Câu 28: Cho 34,2 gam đường Saccarozơ có lẫn một ít mantozơ phản ứng hồn tồn với dung
dịch AgNO
3
/NH
3
thu được 0,216 gam Ag. Độ tinh khuyết của đường là:
A. 98,95% B. 85% C. 99,47% D. 99%
Câu 29: Tính thể tích tối thiểu của dung dòch BaCl
2
0,2M cần dùng để kết tủa hoàn toàn ion
Ag
+
có trong 50 ml dung dòch AgNO
3
0,2M là:
A. 25 ml B. 50 ml C. 75 ml D. 100 ml
Câu 30: Polivinylancol được điều chế từ polime của monome nào sau đây:
A. CH
2
= CH
– COO-CH
3
B. CH
2
= CH
Câu 33: 11,8 gam hỗn hợp gồm Al và Cu tác dụng với dung dòch HNO
3
đặc nguội, dư. Sau khi
kết thúc phản ứng thu được 4,48 lít khí NO
2
duy nhất (ở đktc). Khối lượng của Al trong hỗn
hợp là:
A. 2,7 gam B. 5,4 gam C. 8,6 gam D. 4,5 gam
Câu 34: Tính oxi hóa của các ion được xếp theo thứ tự giảm dần như sau:
A. Fe
3+
> Cu
2+
> Fe
2+
> Al
3+
> Mg
2+
B. Mg
2+
> Al
3+
> Fe
2+
> Fe
3+
> Cu
2+
C. Al
Câu 36: Hòa tan hết hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ vào nước, có 1,344 lít H
2
(đktc) thốt ra và
thu được dung dịch X. Thể tích dung dịch HCl 1M cần để trung hòa vừa đủ dung dịch X là:
A. 12 ml B. 120 ml C. 240 ml D. 60 ml
Câu 37: Điện phân 10 ml dung dịch AgNO
3
0,4M bằng hai điện cực trơ trong thời gian 10 phút
30 giây với dòng điện có I = 2A, thì lượng Ag thu được ở Katot là:
A. 2,16 gam B. 1,544 gam
C. 0,432 gam D. 1,41 gam
Câu 38: Với đờng vị
12
6
C
,
13
6
C
và 3 đờng vị
16
8
O
,
17
8
O
,
18
8
12
, C
6
H
14
, C
7
H
16
, C
8
H
18
. Hỏi ankan nào tồn
tại 1 đồng phân, mà khi đồng phân đó tác dụng với khí clo theo tỉ lệ 1:1 chỉ tạo ra một
monocloro duy nhất.
A. C
2
H
6
, C
3
H
8
, C
4
H
10
B. C
2
, C
7
H
16
HẾT
4