SỞ GD & ĐT THANH HOÁ
TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 4
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN THI ĐẠI HỌC
KHỐI A - lần 3.Năm học 2009-2010
Môn: Vật Lý - Thời gian: 90 phút
Đề gồm 7 trang ( 60 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH [ 40 câu ]
Câu 1: Chọn câu sai
A. Quỹ đạo chuyển động của con lắc lò xo dao động điều hào là một đoạn thẳng.
B. Quỹ đạo chuyển động của con lắc lò xo dao động điều hoà là một hình sin.
C. Quỹ đạo chuyển động của con lắc đơn dao động điều hoà là một cung tròn.
D. Trong ba vật dao động điều hoà: con lắc đơn, con lắc vật lí, con lắc lò xo chỉ có con lắc lò xo
chuyển động tịnh tiến.
Câu 2: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(10πt +
3
π
) ( cm ). Vào thời điểm nào
thì pha dao động của vật là
2
π
, khi đó vật ở vị trí nào và có vận tốc bao nhiêu? Tính độ dịch chuyển
của vật so với vị trí ban đầu và vận tóc trung bình trong đoạn dịch chuyển này.
A. t =
20
1
s ; x = -5,2 cm; v = - 94,2 cm/s ; - 8,2 cm ; 164 cm/s
B. t =
60
0
= 0,14 rad. Trong quá trình dao động
con lắc luôn chịu tác dụng của lực ma sát nhỏ có độ lớn không đổi F
c
= 0,002 N thì nó dao động tắt
dần. Dao động tắt dần có chu kì như khi không có lực cản. Hãy tính khoảng thời gian từ lúc bắt đầu
dao động cho đến khi dừng hẳn. lấy
1416,3=
π
.
A. 24,1 s B. 24,24 s C. 24,12 s D. 2,24 s
Câu 6: Để đo độ cứng của lò xo, ngoài giá treo, lò xo, hộp quả nặng gồm các quả nặng có móc treo,
nhất thiết cần thêm các dụng cụ sau:
Mã đề thi 102 – Trang
1/7
Mã đề thi:102
A. Đồng hồ bấm giây. B. Đồng hồ bấm giây và thước thẳng
C. Đồng hồ bấm giây và lực kế. D. Đồng hồ bấm giây, thước thẳng, lực kế.
Câu 7: Chọn câu sai;
A. Vận tốc truyền sóng phụ thuộc mật độ vật chất của môi trường truyền sóng.
B. Vận tốc truyền sóng tăng khi vận tốc dao động của phân tử vật chất môi trường tăng lên.
C. Vận tốc truyền sóng tăng theo nhiệt độ môi trường.
D. Vận tốc truyền sóng tăng thì bước sóng cũng tăng theo.
Câu 8: Hai mũi nhọn S
1
và S
2
vừa vặn chạm vào mặt chất lỏng đựng trong một khay có bề mặt khá
rộng. Nhờ một cần rung, chúng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng theo phương trình
u = 3 cos(60πt) ( mm). Điểm M trên mặt thoáng của chất lỏng thuộc vùng hai sóng gặp nhau cách S
= 3
2
cos(60πt -
4
3
π
) ( mm)
Câu 9: Trong môi trường vật chất đàn hồi có hai nguồn A,B cách nhau 10 cm phát dao động cùng
phương cùng tần số, có độ lệch pha nhau không đổi theo thời gian. Khi đó tại vùng giữa A và B
người ta quan sát thấy xuất hiện 10 đường dao động cực đại và những đường này cắt đoạn AB thành
11 đoạn mà hai đoạn gần các nguồn chỉ dài bằng một phần hai các đoạn còn lại. Tính tần số sóng.
Biết vận tốc truyền sóng trong môi trường đó là v = 0,5 m/s.
A. 25 Hz B. 30 Hz C. 35 Hz D. 40 Hz
Câu 10:Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu O dao động theo phương vuông góc với sợi dây tạo ra
sóng ngang lan truyền trên dây với vận tốc v = 40 cm/s. Xét một điểm M trên dây và cách O một
đoạn 120 cm, người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với O một góc ∆ϕ = ( n +0,5)π với n
∈ Z. Tính chu kì, biết chu kì có giá trị trong khoảng từ 4 s đến 10 s.
A. 4 s B. 5 s C. 6 s D. 7 s
Câu 11 : Một máy hạ thế có hệ số biến thế k = 5. Mắc cuộn sơ cấp vào nguồn điện xoay chiều có
hiệu điện thế hiệu dụng là 120 V. Điện trở của dây thứ cấp là r
2
= 1,2 Ω, cường độ hiệu dụng ở mạch
thứ cấp là 5 A. Bỏ qua mất mát năng lượng ở cuộn sơ cấp. Mạch thứ cấp nối với điện trở thuần R.
Tính hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và điện trở R ở mạch thứ cấp
A. 18 V và 3,6 Ω B. 6 V và 2,4 Ω C. 12 V và 1,2 Ω D. 24 V và 4,8 Ω
Câu 12:Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều
u = U
0
sinωt. Kí hiệu U
R
Câu 15 : Cho mạch điện R,L mắc nối tiếp đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều.
Khi tần số của dòng điện giảm thì cường độ dòng điện hiệu dụng sẽ thay đổi thế nào.
A. Tăng B. Giảm
C. Không đổi D. Tăng hay giảm phụ thuộc chiều dòng điện.
Câu 16: Cuộn dây có điện trở 50Ω có hệ số tự cảm
π
2
H mắc nối tiếp với một điện trở R= 100Ω,
cường độ dòng điện chạy qua mạch: i =
2
cos(100πt -
2
π
) (A) thì biểu thức hiệu điện thế hai đầu
cuộn dây là:
A. u =50
34
cos(100πt+76) V . B. u =50
34
cos(100πt +
76
180
π
) V .
C. u =50
34
cos(100πt - 7π/90) V . D. u =50
34
cos(100πt-
76
và một cuộn dây thuần cảm
có độ tự cảm L. Trong mạch có dao động điện từ với chu kì T
0
. Khi cường độ dòng điện trong mạch
đạt cực đại, thì người ta điều chỉnh khoảng cách giữa các bản tụ điện sao cho độ giảm của cường độ
dòng điện trong mạch sau tỉ lệ với bình phương thời gian, Lấy gốc thời gian là lúc bắt đầu điều
chỉnh. Hỏi sau một khoảng thời gian t bằng bao nhiêu ( tính theo T
0
) kể từ lúc bắt đầu điều chỉnh thì
cường độ dòng điện trong mạch bằng không.
A.
π
0
T
B .
2
0
π
T
C.
π
0
2T
D.
2
0
T
Mã đề thi 102 – Trang
3/7
Câu 23: Một mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện C
= 0,64 µm.
Biết khoảng cách giữa hai khe a = 1,5 mm, Khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn là D = 2
m Xác định khoảng cách nhỏ nhất giữa vân sáng trung tâm với vân sáng cùng màu với vân sáng
trung tâm.
A. 2,56 mm B. 2,26 mm C. 1,92 mm D. 3,41 mm
Câu 27: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng đơn sắc bằng hai khe Iâng người ta đo được khoảng
vân là 1,12.10
3
µm. Hai điểm M và N ở cùng một phía với vân sáng chính giữa O, khoảng cách OM
= 0,56.10
4
µm và ON là 1,288.10
4
µm . Hỏi có bao nhiêu vân sáng giữa M và N.
A. 10 vân sáng B. 8 vân sáng C. 6 vân sáng D. 5 vân sáng
Câu 28: Hiện tượng đảo sắc của các vạch quang phổ là
A. các vạch tối trong quang phổ hấp thụ trùng với các vạch sáng trong quang phổ phát xạ của
nguyên tố đó
B. màu sắc các vạch quang phổ thay đổi.
C. số lượng các vạch quang phổ thay đổi.
D. Quang phổ liên tục trở thành quang phổ phát xạ.
Câu 29: Chiếu một chùm sáng đơn sắc vuông góc với một tấm thuỷ tinh dày 5 mm người ta thấy
cường độ của chùm tia ló chỉ bằng 0,65 cường độ của chùm tia tới. Tính hệ số hấp thụ của thuỷ tinh
đối với ánh sáng này. Cho hệ số phản xạ của ánh sáng ở mặt nước và mặt sau của tấm thuỷ tinh đều
bằng 0,05.
A. 65,64 (1/m) B. 55,7 (1/m ) C. 4,50 ( 1/m) D. 6.57 ( 1/m)
Câu 30:Động năng ban đầu cực đại của các electrôn quang điện khi bứt ra khỏi catôt của một tế bào
quang điện là 2,065 eV. Biết vận tốc cực đại của các electrôn quang điện khi tới anôt là 2,909.10
6
m/s, khối lượng electron 9,1.10
5
D.
7
Câu 34 : Trong thí nghiệm tế bào quang điện, khi có dòng quang điện nếu thiết lập hiệu điện thế để
cho dòng quang điện triệt tiêu hoàn toàn thì:
A. chùm phôtôn chiếu vào catốt không bị hấp thụ
B. electron quang điện sau khi bứt ra khỏi catôt ngay lập tức bị hút trở về.
C. các electron không thể bứt ra khỏi bề mặt catốt.
D. chỉ những electron quang điện bứt ra khỏi bề mặt catốt theo phương pháp tuyến thì mới không bị
hút trở về catốt.
Câu 35 : Người ta chiếu đồng thời hai loại ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1
= 0,656 µm và λ
2
=
0,486 µm vào catốt của một tế bào quang điện Cho công suất bức xạ ánh sáng có bước sóng λ
1
và
λ
2
nói trên tương ứng là P
1
= 0,2 W và P
2
= 0,1 W. Tính số photon đập vào catốt trong mỗi giây, biết
h = 6,625.10
-34
Js; c = 3.10
8
m/s;
6
m/s D. 1,82.10
6
m/s
Câu 37: Trong thời gian 2 giờ ( kể từ t = 0) đồng vị phóng xạ
Na
24
11
có 10
15
nguyên tử bị phân rã.
Cũng trong thời gian 2 giờ, nhưng sau đó 60 giờ ( kể từ t =0) chỉ có 2,5.10
14
nguyên tử bị phân rã.
Tính chu kì bán rã của
Na
24
11
.
A. 15 giờ B. 30 giờ C. 60 giờ D. 7,5 giờ.
Câu 38:Hạt α có động năng 5,3 (MeV) bắn vào một hạt nhân
4
Be
9
đứng yên, gây ra phản ứng:
4
Be
9
+ α → n + X. Hạt n chuyển động theo phương vuông góc với phương chuyển động của hạt α. Cho
biết phản ứng tỏa ra một năng lượng 5,7 (MeV). Tính động năng của hạt nhân X. Coi khối lượng xấp
giá trị thay đổi được, khi điện trở R có giá trị R
1
= 30 Ω và R
2
= 40 Ω thì công suất trong mạch có
cùng giá trị, tính giá trị đó.
A. 450 W B. 630 W C. 600 W D. 560 W
Câu 43: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể. Dao động điện từ riêng (tự do)
của mạch LC có chu kì 200 µs. Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với chu kì là
A. 400 µs B. 500 µs C. 100 µs D. 200 µs
Câu 44: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng, hai khe hẹp S
1
, S
2
cách nhau a =
1mm; màn cách mặt phẳng chứa 2 khe là 2 m. Nguồn sáng S phát đồng thời 3 bức xạ là λ
1
= 0,4 µm;
λ
2
= 0,48 µm; λ
3
= 0,6 µm.Xác định vị trí trùng nhau thứ nhất của cả ba bức xạ ( kể từ vân sáng
trung tâm).
A. 9,6 mm B. 4,8 mm C. 7,2 mm D. 6,4 mm
Câu 45: Công thoát của Ka li là 2,25 eV, người ta đặt tấm kim loại Ka li cô lập về điện và chiếu
đồng thời hai bức xạ có tần số f
1
= 7,5.10
14
1
5
s
Câu 47: Hai nguồn kết hợp S
1
, S
2
cách nhau 50 mm đều dao động theo phương trình
u = acos(200πt - π/2) ( mm) trên mặt nước. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0,8 m/s và biên
độ sóng không đổi trong quá trình truyền đi. Hỏi điểm gần nhất dao động ngược pha với các nguồn
nằm trên đường trung trực của S
1
S
2
và cách nguồn S
1
bao nhiêu?
A. 28 mm B. 24 mm C. 26 mm D. 29 mm
Câu 48:Coi tốc độ ánh sáng là 300000km/s. Một sao đôi trong chòm Đại Hùng bức xạ chàm (bước
sóng 0,4340µm). Quan sát cho thấy lúc về phía đỏ, lúc về phía tím và độ dịch cực đại là 0,5A
0
. Tốc
độ cực đại theo phương nhìn của các thành phần sao đôi này là:
A. 17,25km/s B. 16,6km/s C. 33,2km/s D. 34,5km/s
Câu 49 :Cho phản ứng hạt nhân: T + D → α + n. Biết năng lượng liên kết riêng của hạt nhân T là ε
T
= 2,823 (MeV), năng lượng liên kết riêng của α là ε
α
= 7,0756 (MeV) và độ hụt khối của D là
1
ω
B. ω
2
=
16
7
1
ω
C. ω
2
=
14
5
1
ω
D. ω
2
=
10
7
1
ω
Câu 52: Một sợi dây không giãn khối lượng không đáng kể quấn quanh một hình trụ đồng chất khối
lượng M, bán kính R có thể quay tự do không ma sát quanh một trục nằm ngang qua tâm, một đầu
sợi dây còn lại được nối với vật m, ở thời điểm t = 0 hệ bắt đầu chuyển động. Biểu thức động năng
của cả hệ theo thời gian là.
A. Wđ =
)(2
A. F
max
= 3 N; F
min
= 0 B. F
max
= 300 N; F
min
= 0
C. F
max
= 4 N; F
min
= 0 D. F
max
= 4 N; F
min
= - 4N
Câu 54: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A và có các pha ban
đầu là
3
π
rad và
6
π
−
rad . Biên độ và Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng
A. 2A và
2
π
26
W.
Nếu công suất bức xạ không đổi thì sau một tỉ năm nữa phần khối lượng giảm đi bao nhiêu % của
khối lượng hiện nay. lấy 1 năm = 365 ngày, vận tốc ánh sáng là c = 3.10
8
m/s.
A. 0,07% B. 0,007 % C. 0,7 % D. 0,0007 %
Câu 58: Cho phản ứng hạt nhân X +
Al
27
13
→
P
30
15
+ n. Hạt nhân X là hạt nào sau đây:
A.
He
4
2
B.
Al
27
13
C.
T
3
1
D.
D
riêng
Phần
chung
phần
riêng
1 B 41 D 1 41 1 41 1 41
2 C 42 B 2 42 2 42 2 42
3 D 43 C 3 43 3 43 3 43
4 C 44 B 4 44 4 44 4 44
5 B 45 D 5 45 5 45 5 45
6 A 46 C 6 46 6 46 6 46
7 B 47 D 7 47 7 47 7 47
8 B 48 D 8 48 8 48 8 48
9 A 49 C 9 49 9 49 9 49
10 A 50 D 10 50 10 50 10 50
11 A 51 B 11 51 11 51 11 51
12 B 52 C 12 52 12 52 12 52
13 B 53 A 13 53 13 53 13 53
14 D 54 D 14 54 14 54 14 54
15 A 55 A 15 55 15 55 15 55
16 C 56 D 16 56 16 56 16 56
17 A 57 B 17 57 17 57 17 57
18 B 58 A 18 58 18 58 18 58
19 D 59 C 19 59 19 59 19 59
20 D 60 D 20 60 20 60 20 60
21 B 21 21 21
22 B 22 22 22
23 D 23 23 23
24 D 24 24 24
25 D 25 25 25