Chơng V
dẫn xuất của hiđroCacbon. polime
A- Kiến thức trọng tâm
I. Hợp chất hữu cơ có oxi
1. Rợu
a) Khái niệm
Rợu là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm OH liên kết với
gốc hiđrocacbon (gốc hiđrocacbon là phần còn lại của phân tử
hiđrocacbon sau khi bớt đi 1 hay một số nguyên tử hiđro).
b) Rợu điển hình
Rợu etylic : C
2
H
5
OH Phân tử khối là 46
+ Cấu tạo : CH
3
CH
2
OH Nhóm chức OH
+ Tính chất : Chất lỏng, tan vô hạn trong nớc.
Tác dụng với một số kim loại :
2C
2
H
5
OH + 2Na
2C
2
H
H
5
OH + 3O
2
o
t
2CO
2
+ 3H
2
O
Phản ứng lên men :
C
2
H
5
OH + O
2
Men giấm
CH
3
COOH + H
2
O
axit axetic
* Điều chế : C
a) Khái niệm
136
Axit hữu cơ là hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm COOH
liên kết với gốc hiđrocacbon.
b) Axit điển hình
Axit axetic : CH
3
COOH Phân tử khối là 60
* Công thức cấu tạo :
CCH
3
O
OH
Có nhóm chức COOH
* Tính chất : Chất lỏng, tan vô hạn trong nớc.
+ Có đầy đủ tính chất của axit :
Làm quỳ tím chuyển màu đỏ.
Tác dụng với kim loại đứng trớc H
2
.
2CH
3
COOH + Mg
(CH
3
COO)
2
Mg + H
2
H SO
ơ
CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
etyl axetat
* Điều chế:
C
2
H
5
OH + O
2
men
CH
3
COOH + H
2
O
3. Chất béo
a) Thành phần và cấu tạo : là hỗn hợp của nhiều este tạo bởi glyxerol và
17
H
35
COOH +
C
3
H
5
(OH)
3
Phản ứng xà phòng hoá :
(C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
+ 3NaOH
3C
17
H
35
COONa +
C
3
C
6
H
12
O
7
+ 2Ag
Phản ứng lên men rợu :
C
6
H
12
O
6Men
20 30
o
C
2C
2
H
5
OH + 2CO
2
2. Saccarozơ : C
12
5
)
n
và xenlulozơ ( C
6
H
10
O
5
)
m
Trong công thức trên m > n.
Chất rắn, không tan trong nớc
Phản ứng thuỷ phân trong môi trờng axit.
( C
6
H
10
O
5
)
n
+ nH
2
O
o
axit
t
nC
n
polietilen ;
( C
6
H
10
O
5
)
n
tinh bột
2. Tính chất
Chất rắn, không bay hơi, không tan trong nớc.
138
3. ứng dụng : Sản xuất chất dẻo, tơ sợi, cao su
B- Câu hỏi Và BàI TậP kiểm tra
I. Câu hỏi trắc nghiệm khách quan
1. Rợu etylic 35
o
nghĩa là :
A. Rợu sôi ở 35
o
C.
B. Dung dịch rợu có 35% rợu etylic nguyên chất.
C. 35 phần thể tích rợu etylic trong 100 phần thể tích rợu và nớc.
D. Số gam rợu trong 100 gam nớc là 35 gam.
Chọn đáp án đúng.
2. Để có 100 ml rợu 40
o
ngời ta làm nh sau :
, C
2
H
5
OH, C
2
H
4
.
Chất có trong thành phần gia vị nấu ăn là :
A. Na, NaCl, C
12
H
22
O
11
, CH
3
COOH
139
B. NaCl, C
12
H
22
O
11
, C
6
H
6
OH, C
2
H
4
Chọn đáp án đúng.
6. Axit axetic có tính axit là do :
A. Phân tử axit có nhóm OH
B. Phân tử axit có nhóm
C. Phân tử axit có khối lợng phân tử nhỏ
D. Phân tử axit có 1 liên kết đôi
Chọn đáp án đúng.
7. Rợu etylic phản ứng đợc với Na là do :
A. Tan tốt trong nớc.
B. Trong phân tử có nhiều nguyên tử hiđro.
C. Trong phân tử có một nguyên tử oxi.
D. Trong phân tử có một nguyên tử hiđro linh động.
Chọn đáp án đúng.
8. Cho các chất : CaCO
3
, Cu, Mg, C
2
H
5
OH, Cu(OH)
2
, NaCl, CaO,
HCl. axit axetic phản ứng với :
A. CaCO
3
, Cu, Mg, Cu(OH)
C
O
OH
A. Ben zen
B. Rợu etilic
C. Axit axetic
1. Dợc phẩm
2. Phẩm nhuộm
3. Nhiên liệu
4. Chất dẻo
5. Thuốc trừ sâu.
6. Dung môi
7. Cao su
8. Thực phẩm
10. Có 4 chất lỏng không màu bị mất nhãn : C
2
H
5
OH ; C
6
H
6
; H
2
O,
dd CH
3
COOH. Có thể dùng các chất sau để nhận ra từng chất
lỏng :
A. Quỳ tím, NaOH.
+ Dung dịch axit
+ Na
+ CaCO
3
+ O
2
13. Chọn câu đúng, câu sai trong các câu sau :
A. Tinh bột và xenlulozơ có chung công thức tổng quát.
B. Polime là những chất có khối lợng phân tử lớn.
C. Polime có khối lợng phân tử lớn.
D. Các polime đều tham gia phản ứng thuỷ phân.
E. Cao su buna và xenlulozơ có chung công thức tổng quát.
14. Ghép các chất ở cột (II) với công thức cấu tạo tơng ứng ở cột (I)
Công thức cấu tạo (I) Chất (II)
CH
2
CH
2
)(
n
A.
C
6
H
10
O
5
)(
n
B.
ợc với chất nào. Viết phơng trình hoá học của phản ứng.
2. Biết khối lợng riêng của rợu etylic : 0,78 g/cm
3
, khối lợng riêng
của nớc : 1 g/cm
3
. Có rợu etylic 80
o
, làm thế nào để pha thành rợu
etylic 30
o
.
Giả sử cần pha 100 ml rợu etylic 30
o
. Cần có 30 ml rợu nguyên
chất thêm nớc cho đủ 100 ml. Theo đầu bài để có 30 ml rợu
nguyên chất cần lấy 30.100/80 = 37,5 ml rợu 80
o
. Vậy cách pha
nh sau :
Lấy 37,5 ml rợu 80
o
cho vào ống đong rồi thêm nớc cho đủ 100 ml
ta đợc rợu etylic 30
o
.
3. Giả sử thể tích rợu và nớc không thay đổi khi trộn V
r
ml rợu etylic
nguyên chất với V
P.E
(4)
(8)
PVC
(5)
ơ
CH
2
=CHCl Rợu
etylic
4. 1. CaCO
3
o
t
CaO + CO
2
2. CaO + 3C
o
t
CaC
2
+ CO
3. CaC
n
5. Hãy lấy thí dụ về ứng dụng của rợu etylic trong các lĩnh vực :
a) Thực phẩm
b) Y tế (dợc phẩm)
c) Công nghiệp
d) Nhiên liệu
6. So sánh rợu etylic và axit axetic về :
143
a) Thành phần, cấu tạo phân tử.
b) Tính chất vật lí và tính chất hoá học.
7. Nêu hiện tợng, viết phơng trình phản ứng cho các thí nghiệm sau :
a) Cho 1 mẩu đá vôi vào giấm ăn.
b) Cho 1 mẩu Na vào rợu 40
o
.
c) Sục khí etilen qua dung dịch brom.
8. Có thể điều chế axit axetic từ khí etilen đợc không ? Nếu đợc viết
các phơng trình hoá học.
9. Cho các chất : Mg, K, O
2
, CH
3
COOH, CaO. Rợu etylic phản ứng
đợc với chất nào, viết phơng trình hoá học.
10. Có 3 ống nghiệm đựng 3 chất lỏng không màu bị mất nhãn : H
2
O,
C
2
H
khối của A gấp 3 lần B, gấp 6 lần C. Đốt cháy hoàn toàn V lít C
cần V lít O
2
sinh ra V lít CO
2
và V lít hơi nớc, các thể tích đo ở
cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Xác định công thức phân tử A,
B, C. Biết A, B là 2 chất hữu cơ có nhiều ứng dụng và đợc học
trong chơng trình lớp 9 .
16. Nêu cách phân biệt các dung dịch sau : glucozơ, saccarozơ, axit
axetic, dùng dung dịch axit và dung dịch Ag
2
O/NH
3
. Viết phơng
trình hoá học.
17. Đốt cháy hoàn toàn 1,15 g một chất hữu cơ, sau phản ứng thu đợc
1,12 lít CO
2
(đktc) và 1,35 g H
2
O.
144
1. Viết phơng trình hoá học của phản ứng.
2. Xác định công thức phân tử của chất hữu cơ. Biết tỉ khối hơi của
chất hữu cơ so với khí O
2
là 1,4375.
18. Cho dung dịch axit axetic (CH
3
5
OH.
23. Nêu cách phân biệt :
a) Tơ tổng hợp và tơ tằm.
b) Tinh bột và xenlulozơ.
c) Saccarozơ và glucozơ.
24. Tính thể tích khí CO
2
(đktc) cần để tổng hợp 9 kg tinh bột bằng
phản ứng quang hợp của cây xanh, giả sử hiệu suất phản ứng
100%.
25. Glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ thuộc loại gluxit (hay
cacbohiđrat).
a) Viết công thức chung của các gluxit trên.
b) Viết công thức từng gluxit dới dạng công thức chung.
26. Cao su Buna có công thức cấu tạo : ( CH
2
CH=CH CH
2
)
n
.
a) Viết công thức cấu tạo của monome ban đầu.
145
b) Viết PTHH điều chế cao su buna từ monome trên.
c) So sánh về thành phần và cấu tạo cao su buna với polietilen.
27. Sản xuất rợu etylic từ tinh bột.
a) Viết các phơng trình hoá học của quá trình sản xuất.
b) Tính khối lợng tinh bột (kg) cần dùng để sản xuất 1000 lít cồn
90
2. Hợp chất Y :
Làm cho quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
Tác dụng đợc với một số kim loại, oxit bazơ, bazơ, muối
cacbonat.
Y có chứa nhóm :
A. CH=O B. OH C. COOH D.
CH
3
3. Nớc và axit axetic dễ trộn lẫn để tạo dung dịch. 80 ml axit
axetic và 50 ml nớc đợc trộn lẫn. Phát biểu nào dới đây là
đúng ?
A. Nớc là dung môi.
B. Axit axetic là chất tan.
C. Dung môi là rợu.
D. Cả hai là dung môi vì đều là chất lỏng.
Câu 2. Chọn câu đúng, câu sai trong các câu sau :
146
Có các chất sau : C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, NaOH, NaCl, Na, Cu.
Những cặp chất tác dụng đợc với nhau :
a) C
2
H
5
g) CH
3
COOH + Na
h) CH
3
COOH + Cu
Đề 2.
Câu 1. Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
1. Hợp chất hữu cơ vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung
dịch NaOH. Hợp chất hữu cơ có công thức là :
A. C
2
H
6
O ; B. C
6
H
6
; C. C
2
H
4
; D. C
2
H
4
O
2
2. Để nhận ra 3 lọ đựng các dung dịch không màu : CH
3
C. Benzen, rợu etylic, axit axetic.
D. Etan, etilen, axit axetic.
b) Dãy gồm các chất có 1 liên kết đôi :
A. Axit axetic, etilen.
B. Benzen, axetilen.
C. Rợu etylic, etan.
D. Metan, etilen.
147
Câu 2. Thực hiện dãy chuyển hoá sau bằng các phơng trình hoá học,
ghi rõ điều kiện phản ứng :
C
2
H
4
(1)
C
2
H
5
OH
(2)
CH
3
COOH
(3)
CH
3
3
COOH ; D.
CH
3
COOC
2
H
5
2. Một hợp chất :
Là chất rắn, tan nhiều trong nớc, có phản ứng tráng gơng.
Hợp chất đó có công thức là :
A. C
12
H
22
O
11
; B. CaCO
3
; C. (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
SO
3
.
Phần II. Tự luận
Câu 2. 1. Từ chất ban đầu là etilen có thể điều chế ra etyl axetat. Viết
các phơng trình hoá học để minh hoạ. Các điều kiện cần thiết
cho phản ứng xảy ra có đủ.
148
2. Bằng phơng pháp hóa học, làm thế nào phân biệt đợc các
dung dịch : rợu etylic, axit axetic, glucozơ ? Viết các phơng
trình hoá học của phản ứng (nếu có) để giải thích.
Câu 3. Từ tinh bột ngời ta sản xuất rợu etylic theo sơ đồ sau :
Tinh bột
(1)
glucozơ
(2)
rợu etylic
1. Viết phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra.
2. Tính khối lợng rợu etylic thu đợc khi cho lên men 1 tấn ngũ
cốc chứa 81% tinh bột.
(O = 16 ; C = 12 ; H = 1).
Đề 2.
Phần I. Trắc nghiệm khách quan
Câu 1: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Cho các chất: rợu etylic, axit axetic, glucozơ, chất béo,
saccarozơ, xenlulozơ.
1. Dãy gồm các chất tan trong nớc:
A. Rợu etylic, glucozơ, chất béo, xenlulozơ.
, NaOH.
C. Na, CH
3
COOH, O
2
149
D. Na, O
2
, Mg.
2. Ghép ứng dụng ở cột (II) với chất tơng ứng ở cột (I)
Chất (I)
ứng dụng (II)
A. CH
3
COOH. 1. Sản xuất giấy
B. Chất béo 2. Thực phẩm
C. Glucozơ 3. Sản xuất vitamin C
D. Tinh bột 4. Sản xuất xà phòng
E. Xenlulozơ 5. Sản xuất phẩm nhuộm
6. T ráng gơng
7. Sản xuất vải sợi
Phần II. Tự luận
Câu 3. Thực hiện dãy chuyển hoá sau bằng các phơng trình hoá học :
Tinh bột Glucozơ Rợu etylic Axit axetic Etyl
axetat
Saccarozơ
Câu 4. Để trung hoà 60 gam dung dịch axit axetic 10% cần bao nhiêu
ml dung dịch NaOH 0,5M, sau phản ứng thu đợc bao nhiêu gam
muối?
)
3
và khí Cl
2
.
a) Cho sắt lần lợt tác dụng với mỗi chất, sắt tác dụng đợc với :
A. Tất cả các chất
B. Cl
2
, HCl, AgNO
3
, Al
2
(SO
4
)
3
C. Cl
2
, HCl, NaOH, AgNO
3
D. Cl
2
, HCl, AgNO
3
b) Cho dung dịch Ba(NO
3
)
2
lần lợt tác dụng với mỗi chất, dung
)
3
.
3. Có các chất sau : C
2
H
5
OH, NaOH, Ba(NO
3
)
2
, CaCO
3
, Na, Cu.
a) Cho axit axetic lần lợt tác dụng với mỗi chất, axit axetic tác dụng
đợc với:
A. Tất cả các chất
B. C
2
H
5
OH, NaOH, CaCO
3
, Na
C. C
2
H
5
OH, NaOH, Ba(NO
3
H
5
OH, NaOH, CaCO
3
, Na
D. NaOH, CaCO
3
, Na, Cu.
Phần II. Tự luận
Câu 2 . Viết các phơng trình hoá học thực hiện dãy biến hoá hoá học theo
sơ đồ sau:
( C
6
H
10
O
5
)
n
(1)
C
6
H
12
O
6
C
2
dịch HCl (d) thu đợc 2,24 lít khí (đktc).
1. Viết các phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra.
151
(2)
)
(3)
2. Tính khối lợng của mỗi chất trong hỗn hợp.
3. Phải dùng bao nhiêu ml dung dịch HCl 2M đủ để hoà tan 4,4
gam hỗn hợp
(Mg = 24 ; O = 16 ; Cl = 35,5 ; H = 1).
đề 2
Phần I. Trắc nghiệm khách quan
Chọn đáp án đúng trong các câu sau :
Câu 1. 1. ở điều kiện thích hợp, clo phản ứng đợc với tất cả các chất trong
dãy sau:
A. Fe, KOH, H
2
O, H
2
, O
2
B. KOH, Fe, H
2
O, H
2
C. Na
2
CO
3
, KOH, HCl, H
O
3
D. HCl, Na
2
O, CuO, Al
2
O
3
3. Cặp chất sau đây cùng tồn tại trong dung dịch :
A. CO
2
và KOH
B. Na
2
CO
3
và HCl
C. KNO
3
và NaHCO
3
D. NaHCO
3
và NaOH
E. Na
2
CO
3
và Ca(OH)
2
2. Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là :
A. CH
3
OOH, ( C
6
H
10
O
5
)
n
B. CH
3
COOC
2
H
5
, C
2
H
5
OH
C. CH
3
COOH, C
6
H
12
12
O
6
B. CH
3
COOC
2
H
5
, C
2
H
5
OH D.CH
3
COOH,
CH
3
COOC
2
H
5
4. Dãy
các chất đều phản ứng với axit HCl là:
A. CH
3
OOH, ( C
6
H
D. CH
3
COONa, CH
3
COOC
2
H
5
, ( C
6
H
10
O
5
)
n
5. Dãy các chất đều có phản ứng thuỷ phân là:
A. Tinh bột, xenlulozơ, PVC.
B. Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, chất béo.
C. Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, glucozơ.
D. Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, PE.
Phần II. Tự luận
Câu 3. Có các khí sau đựng riêng biệt trong mỗi lọ: C
2
H
4
, Cl
2
, CH
4
+ Na
ì ì
+ CaCO
3
ì
+ O
2
ì ì ì
13. Câu đúng : A, C ; Câu sai : B, D, E.
14. A 3 ; B 4,5 ; C 2 ; D 1
II. Câu hỏi và bài tập tự luận
1. C
2
H
5
OH + CH
3
COOH
2 4
H SO
ơ
CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
2. Giả sử cần pha 100 ml rợu etylic 30
o
. Cần có 30 ml rợu nguyên
chất thêm nớc cho đủ 100 ml. Theo đầu bài để có 30 ml rợu
nguyên chất cần lấy 30.100/80 = 37,5 ml rợu 80
o
. Vậy cách pha
nh sau :
Lấy 37,5 ml rợu 80
o
cho vào ống đong rồi thêm nớc cho đủ 100 ml
ta đợc rợu etylic 30
o
.
3. Lấy 100 ml rợu đã pha nớc.
Theo đầu bài có : V
r
+ V
n
= 100 (1)
154
m
r
+ m
n
= 90 ; m
r
= 0,78V
r
+ V
O
C
2
H
2
+ Ca(OH)
2
4. C
2
H
2
+ HCl
CH
2
=CHCl
5. nCH
2
=CHCl
o
t ,p
( CH
2
CHCl )
n
5. ứng dụng của rợu etylic trong các lĩnh vực :
a) Thực phẩm: Rợu uống.
Tính chất hoá
học
Tác dụng đợc
với kim loại
kiềm.
Có tính chất của axit.
7. a) Cho 1 mẩu đá vôi vào giấm ăn Đá vôi sủi bọt
2CH
3
COOH + CaCO
3
(CH
3
COO)
2
Ca + H
2
O + CO
2
b) Cho 1 mẩu Na vào rợu 40
o
: Na tan có khí thoát ra
2C
2
H
5
OH + 2Na
2
+ H
2
O
axit
C
2
H
5
OH
C
2
H
5
OH + O
2
men giấm
CH
3
COOH + H
2
O
9. C
2
H
5
OH + CH
5
OH + 3O
2
o
t
2CO
2
+ 3H
2
O
10. Đốt lần lợt từng chất trong không khí. Chất không cháy là H
2
O, 2
chất kia cháy :
C
2
H
5
OH + 3O
2
o
t
2CO
2
+ 3H
2
5
OH
C
2
H
5
OH + O
2
men giấm
CH
3
COOH + H
2
O
C
2
H
5
OH + CH
3
COOH
2 4
H SO
ơ
CH
3
COOC
5
ONa + H
2
2H
2
O + 2Na
2NaOH + H
2
- Dùng dd NaOH vừa tạo thành nhận ra chất béo, chất béo tan
trong dd NaOH.
(RCOO)
3
C
3
H
5
+ 3NaOH
o
t
3RCOONa + C
3
H
5
(OH)
3
13. a) Phản ứng thuỷ phân chất béo là phản ứng của chất béo với nớc
có xúc tác axit.
b) Phản ứng xà phòng hoá là phản ứng của chất béo với dung dịch
O
z
+
y z
x
4 2
+
ữ
O
2
o
t
xCO
2
+
y
2
H
2
O
Theo đầu bài : x =
y
2
= 1 x =1 ; y = 2;
y z
x
(axit axetic).
16. Dùng dd Ag
2
O/NH
3
nhận ra dd glucozơ, có phản ứng tráng gơng.
C
6
H
12
O
6
+ Ag
2
O
3
NH
C
6
H
12
O
7
+ 2Ag
Thuỷ phân saccarozơ trong dung dịch axit, thử sản phẩm bằng
dung dịch Ag
2
O/NH
3
H
y
O
z
+
y z
x
4 2
+
ữ
O
2
o
t
xCO
2
+
y
2
H
2
O
2. Khối lợng C trong 1,15 g C
x
H
y
y
O
z
: M = 1,4375.32 = 46 (g)
Từ công thức C
x
H
y
O
z
tính đợc :
x =
0,6.46
2
1,15.12
=
; y =
0,15.46
6
1,15.1
=
; z =
46 (2.12 6.1)
16
+
=1
Vậy công thức phân tử chất hữu cơ là : C
2
H
6
2. CH
2
=CH
2
+ H
2
O
axit
C
2
H
5
OH
C
2
H
5
OH + O
2
men
CH
3
COOH + H
2
O
C
2
CH
2
CH )(
n
Cl
22. a) H
2
NCH
2
COOH + NaOH
H
2
NCH
2
COONa +
H
2
O
b) H
2
NCH
2
COOH + C
2
H
5
OH
HCl
O
5
)
n
+
6nO
2
Khối lợng CO
2
=
9.6n.44
162n
= 14,679 (kg)
Thể tích CO
2
=
14,67.1000.22, 4
44
= 7468,36 (lít) = 7,46836 m
3
25. a) Công thức chung các gluxit : C
n
(H
2
O)
m
b) - Glucozơ : C
6
H
12
)
n
( C
6
(H
2
O)
5
)
n
158
- Xenlulozơ: ( C
6
H
10
O
5
)
n
( C
6
(H
2
O)
5
)
O
5
)
n
+ nH
2
O
o
axit
t
nC
6
H
12
O
6
(1)
C
6
H
12
O
6o
men
20 30 C
Đề 1.
Câu 1. 1. B ; 2. C ; 3. D
Câu 2. Câu đúng : a, d, e, g ; Câu sai : b, c, f, h.
Đề 2.
Câu 1. 1. D ; 2. D ; 3. a) B ; b) A
Câu 2. Thực hiện dãy chuyển hoá bằng các phơng trình hoá học :
1. CH
2
=CH
2
+ H
2
O
axit
C
2
H
5
OH
159
2. C
2
H
5
OH + O
2
men giấm
2
H
5
+ NaOH
CH
3
COONa + C
2
H
5
OH
2. Đề 45 phút
Đề 1.
Phần I. Trắc nghiệm khách quan
Câu 1. 1. B ; 2. D ; 3. D
Phần II. Tự luận
Câu 2. 1. 3 phơng trình hoá học.
2. Nhận ra axit axetic bằng quỳ tím đổi thành màu đỏ hoặc cho
tác dụng với đá vôi có khí bay ra.
2CH
3
COOH + CaCO
3
Ca(CH
3
COO)
2
H
10
O
5
)
n
+ nH
2
O
o
axit
t
n C
6
H
12
O
6
(1)
C
6
H
12
O
6
o
Menrợu
t
5
OH
162n g 2n.46 g = 92n (g)
162 g 92 g
162 kg 92 kg
Khối lợng rợu etylic thu đợc là 460 kg.
Đề 2.
Phần I. Trắc nghiệm khách quan
Câu 1. 1- B ; 2 A ; 3-D
Câu 2. 1. C.
2. A- 5 ; B - 2,4 ; C - 2,3,6 ; D - 2 ; E -1,7
160