BÀI TẬP HÓA HỌC Lớp bồi dưỡng hóa THCS - Pdf 17

BÀI TẬP HÓA HỌC Lớp bồi dưỡng hóa THCS
BÀI TẬP HÓA HỌC
- SỬ DỤNG CHO LỚP BỒI DƯỢNG HÓA THCS –
  
I/
Viết PTHH biểu diễn sự chuyển hóa
:
1/ Cu  CuO  CuSO
4
 CuCl
2
 Cu(OH)
2
 Cu(NO
3
)
2
 Cu
2/ FeCl
2
 Fe(OH)
2


FeSO
4
 Fe(NO
3
)
2
 Fe

3
)
3
 Al
2
O
3
Al
4/ FeS
2
 SO
2
 SO
3
 H
2
SO
4
 ZnSO
4
 Zn(OH)
2
 ZnO  Zn
5/ S  SO
2
 H
2
SO
4
 CuSO

2


HBr + H
2
SO
4

CuSO
4
+ H
2
S

CuS + H
2
SO
4
hoặc CuSO
4
+ H
2
O
đp
2Cu + O
2
 + 2H
2
SO
4

CuSO
4

5

HD : (1) Fe
2
(SO
4
)
3
+ NaOH HD : (1) Cu + Cl
2
(2) Fe(OH)
3
+ H
2
SO
4
(2) CuCl
2
+ Fe or CuCl
2

đp
Cu +Cl
2
(3) Fe
2
(SO

+ HCl (6) CuSO
4
+ BaCl
2
7/ Hoàn thành 4 PTPU có dạng : BaCl
2
+ ?  NaCl + ?

8/ Fe + A  FeCl
2
+ B 9/ Cu + A B + C + D
B + C  A C + NaOH E
FeCl
2
+ C  D E + HCl F + C + D
D + NaOH  Fe(OH)
3
+ E A + NaOH G + D
HD : A : HCl ; B : H
2
; C : Cl
2
; HD : A : H
2
SO
4
đ/đ ; B : CuSO
4
; C : SO
2

2
Cu(OH)
2
CuO
11/ B
→
+Y
D
Fe
 →
+
o
tN ,
A
→
+ X
+ Z  + I + H
2
O
C
→
+Y
E
HD : A :Fe
3
O
4
; B : FeCl
2
; C : FeCl

Cu(OH)
2

B D F
HD : A : CuO ; B : H
2
O ; C : CuCl
2
; D : Cu(OH)
2
; E : CuSO
4
; F : NaOH 14/ A
1

→
+ X
A
2

→
+Y
A
3

CaCO
3

; B : CO
2
; B
2
: Ba(HCO
3
)
2
; B
3
:Na
2
CO
3

15/
A
1

→
+ X
A
2

→
+Y
A
3

Fe(OH)

3
; A
3
:Fe(NO
3
)
2
; B
1
: H
2
O B
2
: Ba(OH)
2
; B
3
: NaOH

16/ Biết A là khoáng sản dùng để sản xuất vôi 17/ Xác đònh X , Y , Z và viết các PTPU
theo
sống , B là khí dùng nạp vào bình chữa lửa sơ đồ sau ?
A Y

B Cu(NO
3
)
2
X CuCl
2

SO
4

Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2

+ 6H
2
O
2FeO + 4H
2
SO
4

Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2



4

Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2

+ 6H
2
O
2FeSO
4
+ 2H
2
SO
4

Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2


2

Ca(OH)
2


NaOH

Cu(OH)
2

CuO

Cu
-4-
O
BÀI TẬP HÓA HỌC Lớp bồi dưỡng hóa THCS
II/
Điều chế và tách các chất
:
1/ Viết 3 PTPU khác nhau điều chế FeSO
4
từ Fe ?
HD : Fe + H
2
SO
4


FeSO

FeSO
4
+ Cu
P
2
2 : CuSO
4


Cu(OH)
2

CuO

Cu
3/ Có một mẫu thủy ngân có lẫn thiếc , chì . Làm thế nào thu được thủy ngân tinh khiết ?
HD : Cho tác dụng với d d Hg(NO
3
)
2
4/ Đi từ muối ăn , nước , sắt . Viết các PTPU điều chế Na , FeCl
2
, Fe(OH)
3
.
5/ Từ Fe , S , O
2
, H
2
O . Viết các PTPU điều chế 3 oxit , 3 axit , 3 muối .

+ Na
2
CO
3


CaCO
3


+ Na
2
NO
3
Lọc lấy két tủa nung : CaCO
3


CaO + CO
2

Cho CaO tác dụng với nước : CaO + H
2
O

Ca(OH)
2

b/ Nung đá vôi ở nhiệt độ cao thu được vôi sống . Cho hỗn hợp tác dụng với nước , lọc lấy
phần tan sục khí CO

CaCO
3

+ H
2
O
7/ Nêu 3 phương pháp điều chế H
2
SO
4
.
8/ Làm sạch NaCl từ hỗn hợp NaCl và Na
2
CO
3

HD : Tác dụng với HCl dư , sau đó cô cạn cho HCl bay hơi
9/ Nêu 3 phương pháp làm sạch Cu(NO
3
)
2
có lẫn AgNO
3

HD : C
1
: Hòa tan vào nước sau đó cho Cu dư vào . lọc bỏ kết tủa , cô cạn thu Cu(NO
3
)
2

S ra khỏi hỗn hợp HCl và H
2
S .
b. Cl
2
ra khỏi hỗn hợp HCl và Cl
2
.
c. CO
2
ra khỏi hỗn hợp SO
2
và CO
2
.
d. O
2
ra khỏi hỗn hợp O
3
và O
2
.
-5-
BÀI TẬP HÓA HỌC Lớp bồi dưỡng hóa THCS
HD : a. Cho hỗn hợp đi qua NaHS dư : HCl + NaHS

NaCl + H2S

.
b.Cho hỗn hợp đi qua dung dòch thuốc tím đặc nung nóng :

+ I
2
+ 2KOH
11/ Tách riêng Cu ra khỏi hỗn hợp gồm vụn đồng , vụn sắt và vụn kẽm .
12/ Tách riêng khí CO
2
ra khỏi hỗn hợp gồm CO
2
, N
2
, O
2
, H
2
.
HD : Cho hỗn hợp đi qua dung dòch nước vôi trong dư , lọc lấy kết tủa đem nung
13/ Tách riêng từng kim loại ra khỏi hỗn hợp gồm : Fe , Cu , Au bằng phương pháp hóa
học .
HD : - Cho hỗn hợp tác dụng với HCl dư : Fe + 2HCl

FeCl
2
+ H
2

- Lọc lấy Cu , Au ; dung dòch còn lại cho tác dụng với NaOH :
FeCl
2
+ 2NaOH


SO
4
đậm dặc nóng dư , Cu tham gia phản ứng :
Cu + 2H
2
SO
4

đ đ
→
o
t
CuSO
4
+ SO
2
+2 H
2
O
- Lọc thu được vàng . Phần nước lọc cho tác dụng với NaOH
CuSO
4
+2NaOH

Cu(OH)
2


+ Na
2

2
+ 2 NaOH

Na
2
CO
3
+ H
2
O
SO
2
+ 2 NaOH

Na
2
SO
3
+ H
2
O
- Cho H
2
SO
3
dư vào dd trên thu được CO
2
: Na
2
CO


15/ Làm sạch Al
2
O
3
có lẫn Fe
2
O
3
và SiO
2
.?
HD : SiO
2
( không tan )
Hỗn hợp
 →
+HCl
AlCl
3

 →
+NaOHdư
Fe(OH)
3


→
0
t

Al
NaAlO
2
+ HCl + H
2
O

Al(OH)
3


+ NaCl

16/ Tinh chế CuO ra khỏi hỗn hợp gồm CuO , Cu , Ag .
17/ Tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp :
a. CuO , Cu , Au .
b. Fe
2
O
3
, CuO.
c. N
2
, CO
2
, hơi nước .
HD : Làm lạnh thu được nước , cho lội qua nước vôi trong dư thu được nitơ , lọc lấy kết
tủa nung thu được CO
2
-6-

, H
2
O được giữ õlại
20/ Chọn cách nhanh nhất để tách Hg ra khỏi hỗn hợp gồm Hg , Sn , Pb .
HD : Cho tác dụng với Hg(NO
3
)
2
21/ Tách riêng khí N
2
ra khỏi hỗn hợp gồm CO
2
, N
2
, CO , H
2
, hơi nước .?
HD : Đi qua ống (1) đựng CuO nung nóng, CO, H
2
được giữ lại. Khí ra khỏi ống (1) dẫn
vào ống (2) đựng KOH rắn , CO
2
và H
2
O được hấp thụ . Cho lội qua H
2
SO
4
đ thu được N
2

2
.
HD : - Cho từ từ hỗn hợp vào dung dòch vừa đủ Ca(OH)
2
, ZnCl
2
sẽ tạo kết tủa
ZnCl
2
+ Ca(OH)
2


Zn(OH)
2


+ CaCl
2
- Lọc bỏ kết tủa còn lại Na
2
SO
4
và CaCl
2
. Cho tác dụng với Na
2
CO
3
vừa đủ được kết tủa

SO
4
+ 2HCl

- Thêm từ từ NaOH vào để trung hòa H
2
SO
4
dư :
H
2
SO
4
+ 2NaOH

Na
2
SO
4
+ H
2
O
- Cô cạn thu được Na
2
SO
4
tinh khiết .
III/
Nhận biết các chất
:

CO
3
, NaOH , NaCl , HCl
- HCl , H
2
SO
4
, H
2
SO
3
- KCl , KNO
3
, K
2
SO
4

- HNO
3
, HCl , H
2
SO
4

- Ca(OH)
2
, NaOH hoặc Ba(OH)
2
, NaOH

4
, Na
2
CO
3
, HCl , BaCl
2
- H
2
SO
4
, HCl , BaCl
2
- Na
2
CO
3
, MgSO
4
, H
2
SO
4
, Na
2
SO
4
. ( dùng q tím hoặc NaOH)
- Fe , FeO , Cu . ( dùng HCl hoặc H
2

2
SO
4
, MgCl
2
.
- Na
2
CO
3
, BaCl
2
, H
2
SO
4
, HCl
- HCl , CaCl
2
, Na
2
CO
3
, AgNO
3
.
3. Nhận biết : NaCl , MgCl
2
, H
2

2
O + Phenolphtalein
Chia ống nghiệm đã mất màu hồng ở trên ( chứa NaCl + H
2
O + Phenolphtalein có thể
có HCl còn dư ) làm 2 phần đựng trong 2 ống nghiệm khác nhau ; Nhỏ 2 mẫu thử
NaOH , Phenolphtalein vào 2 ống nghiệm đã mất màu hồng ở trên , nếu ống nào xuất
hiện màu hồng trở lại thì chất cho vào là NaOH , còn lại là Phenolphtalein
5. Nhận biết : NO , CO , CO
2
, SO
2
.
HD :- Mở nắp có khí thoát ra ở miệng bình là NO : 2NO + O
2


2NO
2

- Lội qua dd H
2
S nếu có kết tủa vàng là SO
2
: SO
2
+ 2H
2
S


2
O

6. Nhận biết từng chất khí có trong hỗn hợp khí : H
2
, CO , CO
2
, SO
2
, SO
3
HD :- Cho hỗn hợp khí qua dd BaCl
2
, có kết tủa trắng chứng tỏ có SO
3

SO
3
+ H
2
O

H
2
SO
4
, sau đó H
2
SO
4

3

+ H
2
O
-8-
BÀI TẬP HÓA HỌC Lớp bồi dưỡng hóa THCS
- Hỗn hợp cò lại đem đốt , nếu có hơi nước chứng tỏ có hiđro ; khí sau khi đốt dẫn qua
dd nước vôi trong , nếu hóa đục , chứng tỏ khí ban đầu có CO
2 H
2
+ O
2


H
2
O
2CO + O
2


2CO
2

7. Chỉ đun nóng nhận biết : NaHSO
4
, KHCO
3
, Na

)
2

→
0
t
BaCO
3

+ H
2
O + CO
2

Lấy vài giọt dd ở 1 trong 2 lọ trên đựng các dd có kết tủa khi đun nóng nhỏ vào các ống
nghiệm còn lại đựng các dd khác . ng nghiệm có khí bay lên là NaHSO
4

2 NaHSO
4
+ Mg(HCO
3
)
2


Na
2
SO
4

3
)
2

còn lọ kia là Mg(HCO
3
)
2
.
Lấy vài giọt Ba(HCO
3
)
2
đã biết nhỏ vào trong 2 ống nghiệm chứa 2 chất còn lại, ống
nghiệm nào có kết tủa là Na
2
SO
3
, ng nghiệm còn lại chứa KHCO
3

Na
2
SO
3
+ Ba(HCO
3
)
2


O
3
+ 2NaOH

2NaAlO
2
+ H
2
O
9. Có 5 mẫu kim loại Ba , Mg , Fe , Ag , Al . Nếu chỉ dùng H
2
SO
4
loãng có thể nhận
biết những kim loại nào ?
HD :- Lấy 5 cốc dd H
2
SO
4
loãng , lần lượt cho một lượng nhỏ mỗi cốc một thứ kim loại .
Cốc nào không có bọt khí thoát lên

Ag .Cốc nào có khí thoát lên +

trắng

Ba
H
2
SO

2

2Al + 3H
2
SO
4


Al
2
(SO
4
)
3+ 3H
2

Thêm tiếp Ba vào ống nghiệm có kết tủa ở trên cho tới dư (không còn kết tủa xuất hiện
thêm ) lúc đó : Ba + 2H2O

Ba(OH)
2
+ H
2

.
Lọc bỏ kết tủa BaSO
4



BaSO
4
+ Mg(OH)
2
FeSO
4
+ Ba(OH)
2


BaSO
4
+ Fe(OH)
2
4Fe(OH)
2
+O
2
+ 2H
2
O

4Fe(OH)
3

(nâu)
-9-
BÀI TẬP HÓA HỌC Lớp bồi dưỡng hóa THCS

2
SO
4
, HCl , HNO
3
HD :-Dùng Q tim nhận biết dd axit . Rót vào 3 cốc mỗi cốc 1 ít dd
Cốc 1 + dd BaCl
2




trắng chứng tỏ có H
2
SO
4

Cốc 2 + dd AgNO
3


trắng chứng tỏ có HCl
Cốc 3 + Cu
dd màu xanh + khí thoát ra chứng tỏ có HNO

BaCl
2
+ H
2

Hai dd có kết tủa là K
2
SO
4
và K
2
CO
3

Cho 2 dd không có kết tủa (HCl và BaCl2) vào 2 kết tủa . kết tủa nào tan có khí thoát ra
là BaCO
3
dd tương ứng là K
2
CO
3
và dd dùng hòa tan là HCl
2HCl + BaCO
3

BaCl
2

3. Độ tan của A trong nước ở 10
O
C là 15 gam , ở 90
O
C là 50 gam. Hỏi làm lạnh 600 gam
dung dòch bão hòa A ở 90
O
C xuống 10
O
C thì có bao nhiêu gam A kết tinh ?
4. Có bao nhiêu gam tinh thể NaCl tách ra khi làm lạnh 1900 gam dung dòch NaCl bão
hòa từ 90
O
C đến 0
O
C . Biết độ tan của NaCl ở 90
O
C là 50 gam và ở 0
O
C là 35 gam
5. Xác đònh lượng AgNO
3
tách ra khi làm lạnh 2500 g dung dòch AgNO
3
bão hòa ở 60
o
C
xuống còn 10
o
C . Cho biết độ tan của AgNO

=
M
40
=
100
26,18


M = 219(g)
Khối lượng nước trong tinh thể : 219 – 111 = 108 (g)
Số mol nước tinh thể : x = 108 : 18 = 6 ( mol)
Vậy CTHH của tinh thể muối ngậm nước là CaCl
2
.6H
2
O
 Nồng độ dung dòch :
1. Tính C% của ddòch thu được khi hòa tan 25 gam CuSO
4
.5H
2
O vào 175 gam nước ?
2. Tính C% của ddòch thu được khi hòa tan 4,48 lít khí HCl ở đktc vào 500 ml nước ?
3. Tính C% của ddòch thu được khi hòa tan 56 lít khí NH
3
ở đktc vào 157 cm
3
nước ?
4. Cần lấy bao nhiêu gam CaCl
2

5. Xác đònh nồng độ mol của dung dòch thu được khi hòa tan 12,5 gam CuSO
4
.5H
2
Ovào
87,5 ml nước ?
6. Tính C% khi trộn 200gam dung dòch NaCl 20% với 300 gam dung dòch NaCl 5% ?
7. Tính nồng độ mol khi trộn 200 ml dung dòch NaOH 0,01M với 50 ml dung dòch NaOH
1M cho rằng không có sự thay đổi thể tích khi trộn lẫn ?
8. Cần pha bao nhiêu gam dung dòch NaCl 8% vào 400 gam dung dòch NaCl 20 % để
được dung dòch NaCl 16% ?
9. Cần pha bao nhiêu gam nước vào 600 gam dung dòch NaOH 18% để được dung dòch
NaOH 15% ? .
10.Cần pha bao nhiêu gam NaCl vào 800 gam dung dòch NaCl 10% để được dung dòch
NaCl 20% ?.
11.Cần pha bao nhiêu ml dung dòch HCl 2M vào 500 ml dung dòch1M để được dung dòch
1,2M .?
12.Hòa tan 6,66 gam tinh thể Al
2
(SO
4
)
3
.nH
2
O vào nước thành dung dòch A . Lấy 1/10
dung dòch A tác dụng với dung dòch BaCl
2
thấy tạo thành 0,699 gam kết tủa . Xác
đònh CTHH tinh thể muối sunfat của nhôm ?

699
=1000

n = 18
13.Hòa tan 24,4 gam BaCl
2
.xH
2
O vào 175,6 gam nước tạo thành d/ dòch 10,4% . Tìm x?
HD :- Khối lượng của BaCl
2
: (24,4 +175,6) .
100
4,10
=20,8 (g)
- Số mol của BaCl
2
: 20,8 : 208 = 0,1 (mol)
- Số mol của nước : 0,1 . x =
18
8,204,24 −
= 0,2 (mol)

x = 2
- Vậy CTHH của tinh thể là BaCl
2
.2H
2
O
14.Cô cạn rất từ từ 200ml dd CuSO

.5H
2
O

15.Cô cạn cẩn thận 600 gam dung dòch CuSO
4
8% thì thu được bao nhiêu gam tinh thể
CuSO
4
.5H
2
O ?
HD : - Khối lượng CuSO
4
:
100
8.600
= 48 (g)
Từ công thứccủa tinh thể CuSO4.5H2O ta thấy :
Cứ 160 gam CuSO
4
tương ứng với 250 gam tinh thể CuSO4.5H2O
Vậy 48 gam CuSO
4
tương ứng với x gam tinh thể CuSO4.5H2O
x =
100
250.48
= 75 (gam)
16.Cần lấy bao nhiêu gam tinh thể CuSO

O và 500 – 33,33 = 466,67 gam dung dòch CuSO4 4%
Cách 2 : Xem CuSO
4
.5H
2
O là một dd

% CuSO
4
=
250
160
100 = 64%
Gọi x gam là khối lượng tinh thể cần lấy thì 500 – x gam là khối lượng dd 4% cần lấy
Ta có sơ đồ : x : 64 4
-12-
BÀI TẬP HÓA HỌC Lớp bồi dưỡng hóa THCS
8


x
x
−500
=
56
4
=
14
1


từ 100 ml dung dòch HCl 0,1 M vào d/dòch A thấy quỳ trở lại thành màu tím . Tính x ?
22.Khử hoàn toàn 2,4 gam hỗn hợp CuO và Fe
x
O
y
cùng số mol như nhau bằng H
2
thu
được 1,76 gam kim loại . Hòa tan kim loại đó bằng dung dòch HCl dư thấy thoát ra
0,448 lít khí H
2
ở đktc Xác đònh CTHH của sắt oxit ?
V/ Tính thành phần phần trăm :
1. Cho 8 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe tác dụng với dung dòch HCl dư tạo thành 1,68
lít khí H
2
thoát ra ở đktc . Tính % về khối lượng của từng kim loại có trong hỗn hợp ?
2. Cho hỗn hợp gồm Ag và Al tác dụng với dung dòch H
2
SO
4
dư tạo thành 6,72 lít khí
H
2
thoát ra ở đktc và 4,6 g chất rắn không tan . Tính % về khối lượng của từng kim loại
có trong hỗn hợp ?
3. Cho 11 gam hỗn hợp gồm Al và Fe tác dụng vừa đủ với dung dòch HCl 2M tạo thành
8,96 lít khí H
2
thoát ra ở đktc .

trong hỗn hợp ?
8. Dẫn 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm CH
4
, C
2
H
4
và C
2
H
2
qua bình Brom dư thấy khối
lượng bình đựng dung dòch Brom tăng 5,4 gam . Khí thoát ra khỏi bình được đốt cháy
hoàn toàn thu được 2,2 gam CO
2
. Tính % về khối lượng của mỗi hiddro cacbon có trong
hỗn hợp ?
9. Chia 26 gam hỗn hợp khí gồm CH
4
, C
2
H
6
và C
2
H
4
làm 2 phần bằng nhau
- Phần 1 : Đốt cháy hoàn toàn thu được 39,6 gam CO2
- Phần 2 : Cho lội qua bình đựng d/dòch brom dư thấy có 48 gam brom tham gia phản

ở nhiệt độ cao thu được sắt kim
loại . Để hòa tan hết lượng sắt này cần 0,4 mol HCl
a. Tính % về khối lượng của mỗi oxit có trong hỗn hợp ban đầu ?
b. Tính thể tích H
2
thu được ở đktc ?
14. Cho một luồng CO dư đi qua ống sứ chứa 15,3 gam hỗn hợp gồm FeO và ZnO nung
nóng , thu được một hỗn hợp chất rắn có khối lượng 12, 74 gam . Biết trong điều kiện
thí nghiệm hiệu suất các phản ứng đều đạt 80%
a. Tính % về khối lượng của mỗi oxit có trong hỗn hợp ban đầu ?
b. Để hòa tan hoàn toàn lượng chất rắn thu được sau phản ứng trên phải dùng bao
nhiêu lít dung dòch HCl 2M ?
HD : a/ Gọi a, b lần lượt là số mol FeO và ZnO đã dùng. Theo đề bài chỉ có 0,8a mol FeO
và 0,8b mol ZnO phản ứng theo PTHH :
FeO + CO
→
0
t
Fe + CO
2
(1)
0,8a mol 0,8a mol
ZnO + CO
→
0
t
Zn + CO
2
(2)
-14-

2
(4)
FeO + 2HCl

FeCl
2
+ H
2
O (5)
ZnO + 2HCl

ZnCl
2
+ H
2
O (6)
Theo (3) , (4) , (5) , (6) n
HCl
= 2n
Fe
+ 2n
Zn
+ 2n
FeO
+ 2n
ZnO
= 2 .0,08 + 2 .0,08 + 2 .0,02 + 2 .0,02 = 0,4 ( mol)
Thể tích dung dòch HCl cần : 0,4 : 2 = 0,2 (lít)
15. Chia hỗn hợp gồm Fe và Fe
2

2


a mol 2a mol a mol
Fe
2
O
3
+ 6HCl

2FeCl
3
+ 3H
2
O
b mol 6b mol
Theo đề bài ta có : 2b + a =
56
2,11
= 0,2
a =
4,22
24,2
= 0,1


b = 0,05
Khối lượng của sắt và sắt (III) oxit : m
Fe
= 56 . 0,1 = 5,6 (g) ; m

3
. Sau phản ứng khối lượng lá đồng tăng 0,76
gam . Tính số gam đồng đã tham gia phản ứng ?
4. Ngâm đinh sắt vào dung dòch CuSO
4
. Sau một thời gian lấy ra rửa sạch , sấy khô cân
nặng hơn lúc đầu 0,4 gam
a. Tính khối lượng sắt và CuSO
4
đã tham gia phản ứng ?
b. Nếu khối lượng dung dòch CuSO
4
đã dùng ở trên là 210 gam có khối lượng riêng là
1,05 g/ml . Xác đònh nồng độ mol ban đầu của dung dòch CuSO
4
?
5. Cho 333 gam hỗn hợp 3 muối MgSO
4
, CuSO
4
và BaSO
4
vào nước được dung dòch D và
một phần không tan có khối lượng 233 gam . Nhúng thanh nhôm vào dung dòch D . Sau
phản ứng khối lượng thanh kim loại tăng 11,5 gam . Tính % về khối lượng của mỗi
muối có trong hỗn hợp trên ?
6. Cho bản sắt có khối lượng 100 gam vào 2 lít dung dòch CuSO
4
1M. Sau một thời gian
dung dòch CuSO

Theo đề bài ta có : 207a – 65a =2,84


a = 0,02
Lượng chì bám vào lá kẽm :207a = 207 . 0,02 = 4,14 (g)
Số mol Pb(NO
3
)
2
ban đầu : 0,5 . 2 = 1 (mol)
Số mol Pb(NO
3
)
2
sau phản ứng : 1 – a = 1 – 0,02 = 0,98 (mol)
Số mol Zn(NO
3
)
2
sau phản ứng : a = 0,02 (mol)
Nồng độ mol của Pb(NO
3
)
2
: C
M
= 0,98 : 0,5 = 1,96 (M)
Nồng độ mol của Zn(NO
3
)

• CO
2
+ Ca(OH)
2
 Ca(HCO
3
)
2

• CO
2
+ Ca(OH)
2
 CaCO
3
+ H
2
O
-16-
a
BÀI TẬP HÓA HỌC Lớp bồi dưỡng hóa THCS
Với b =
2
2
)(
CO
OHCa
n
n
CO

b. Muối axit
c. Hỗn hợp muối axit và muối trung hòa theo tỉ lệ mol là 2 : 1
3. Dung dòch A chứa 8 gam NaOH
a. Tính thể tích dung dòch H
2
SO
4
0,5M cần dùng để hòa tan hoàn toàn dung dòch A
b. Tính thể tích SO
2
cần thiết để khi tác dụng với dung dòch A tạo ra hỗn hợp muối
axit và muối trung hòa theo tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1 ?
4. Tính thể tích CO
2
cần thiết để khi tác dụng với 16 gam dung dòch NaOH 10% tạo
thành:
a. Muối trung hòa ?
b. Muối axit ?
c. Hỗn hợp muối axit và muối trung hòa theo tỉ lệ mol là 2 : 3 ?
5. Dùng 1 lít dung dòch KOH 1,1M để hấp thụ 80 gam SO
3

a. Có những muối nào tạo thành ?
b. Tính khối lượng các muối tạo thành ?
VIII/ Xác đònh CTHH :
2. Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam một kim loại hóa trò II bằng dung dòch HCl có 3,36 lít khí H
2

thoát ra ở đktc. Hỏi đó là kim loại nào ?
3. Hòa tan 2,4 gam oxit của một kim loại hóa trò II cần dùng 2,19 gam HCl . Hỏi đó là oxit

và M
2
CO
3

- a , b lần lượt là số mol của 2 muối trên có ở mỗi phần của dd A
* Phản ứng ở phần 1: M
2
CO
3
+ H
2
SO
4


M
2
SO
4
+ H
2
O + CO
2

b mol b mol
* Phản ứng ở phần 2: M
2
SO
4

b =
4,22
24,2
=0,1
233a + 197b = 43


a = 0,1 và M = 23 Vậy đó là Na
2
SO
4
và Na
2
CO
3
8. Hòa tan 1,84 gam một kim loại kiềm vào nước . để trung hòa dung dòch thu được phải
dùng 80 ml dung dòch HCl 1M . Xác đònh kim loại kiềm đã dùng ?
HD : Gọi A là tên kim loại và a là số mol kim loại đã dùng
Ta có PTHH : A + H
2
O

AOH +
2
1
H
2


a mol a mol

3

và MHCO
3
đã dùng , có : n
HCl
= 0,5 . 1 = 0,5 (mol)
PTHH : M
2
CO
3
+ 2HCl

2MCl + CO
2
+ H
2
O
a mol 2 a mol a mol
MHCO
3
+ HCl

MCl + CO
2
+ H
2
O
b mol b mol b mol
Giả sử còn dư c molHCl ta có phản ứng trung hòa :

4,27
100.1,0.106
= 38,6% và %
NaHCO
3
= 100 – 38,6 = 61,4 %
10. Có một hỗn hợp X gồm một muối cacbonat của kim loại hóa trò I và một
muối của kim loại hóa trò II . Hòa tan hoàn toàn 18 gam X . bằng dung dich HCl vừa đủ
thu được dung dòch Y và 3,36 lít CO
2
(đktc)
a. Cô cạn Y sẽ thu được bao nhiêu gam muối khan ?
b. Nếu biết trong hỗn hợp X số mol muối cacbonat của kim loại hóa trò I gấp 2 lần số
mol muối cacbonat của kim loại hóa trò II và nguyên tử khối của kim loại hóa trò I hơn
nguyên tử khối của kim loại hóa trò II là 15 đvC. Tìm CTHH 2 muối trên ?
HD : a/Gọi CTHH của 2 muối trên là A
2
CO
3

và BCO
3
và a , b lần lượt là số mol của chúng
Ta có : A
2
CO
3
+ 2HCl

2 ACl + CO

2aA + bB = 9
a = 2b
A = B + 15
Giải ra ta có : a = 0,1 ; b = 0,05 ; A = 39 ; B = 24
Vậy A kà kali ; B là magie nên 2 muối đã cho là : K
2
CO
3

và MgCO
3

Lưu ý : Có thể áp dụng đònh luật bảo toàn khối lượng để giải (xem phần XI trang )

11.Có một oxit sắt chưa rõ CTHH . Chia lượng oxit này làm 2 phần bằng nhau
- Phần 1 : tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dòch HCl 3M
- Phần 2 : nung nóng và cho luồng CO đi qua , thu được 8,4 gam sắt .
Xác đònh CTHH của sắt oxit .
HD :CTHH của sắt oxit có dạng Fe
x
O
y
. Gọi a là số mol của Fe
x
O
y
ở mỗi phần
PTHH : Fe
x
O

2

ax = 8,4 : 56 = 0,15 ( 2) Vậy x = 2 ; y = 3 nên CTHH của sắt oxit là Fe
2
O
3
-19-
BÀI TẬP HÓA HỌC Lớp bồi dưỡng hóa THCS
12. Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm ACO
3
và BCO
3
(A , B là 2 kim loại hóa
trò II) cần dùng 300 ml dung dòch HCl 1M . Sau phản ứng thu được V lít khí CO
2
(đktc)
và d/dòch A . Cô cạn dung dòch A thu được 30,1 gam muối khan
a. Xác đònh m ?
b. Tìm V ?
HD : Cách 1 :
a/ Ta có n
HCl
=0,3 . 1 = 0,3 (mol)
Gọi a , b lần lượt là số mol của ACO
3

và BCO
3
đã dùng
PTHH : ACO

Từ (2)

aA + bB = 19,45


m = (A + 60)a + (B + 60) = aA + bB + 60(a+b) = 19,45 + 60.0,15 = 28,45 (g)
b/ Ta có : V = 22,4 (a+b) = 22,4 . 0,15 = 3,36 (lít)
Cách 2 : a/ Vì 2 muối có tính chất tương tự như nhau nên ta có thể dùng một muối
X
CO
3

đại diện cho 2 muối ACO
3

và BCO
3
. Gọi a là số mol hỗn hợp 2 muối , a cũng là số mol
của
X
CO
3
. Ta có PTHH :
X
CO
3
+ 2HCl


X

X
+ 60) = a
X
+ 60a = 19,45 + 60 . 0,15 = 28,45 (g)
Cách 3 : Có thể áp dụng đònh luật bảo toàn khối lượng để giải (xem phần XI trang )
13. Oxi hóa hoàn toàn 8 gam 2 kim loại A , B (đều có hóa trò II) thu được hỗn
hợp 2 oxit tương ứng . Để hòa tan hết 2 oxit trên cần 150 ml dung dòch HCl 1M. Sau
phản ứng thu được dung dòch có 2 muối . Cho NaOH vào dung dòch muối này thu được
một kết tủa cực đại nặng m gam gồm hỗn hợp 2 hiđroxit kim loại
a.Viêt các PTPU xảy ra ?
b. Xác đònh m ?
HD : Cách 1 :
a/ Gọi a , b là số mol A , B đã dùng . Ta có PTHH :
2A + O
2


2AO (1) 2B + O
2


2BO (2)
a mol a mol b mol b mol
AO + 2 HCl

ACl
2
+ H
2
O (3) BO + 2 HCl

đại diện cho 2 kim loại A

và B

. Gọi a là số mol hỗn hợp A và B , a cũng là số mol
của
X
. Ta có PTHH : 2
X

+ O
2


2
X
O
a mol a mol

X
O + 2HCl


X
Cl
2
+ H
2
O
a mol 2a mol a mol

O
y
Ta có : 14x + 16y = 92
y = 2x x=2 ; y = 4 vậy A có CTPT là N
2
O
4

Gọi CTHH của B là N
n
O
m
. Vì 1 lít khí B nặng bằng 1 lít CO
2
tức là khối lượng phân
tử của B bằng khối lượng phân tử của CO
2
và bằng 44 . Do đó ta có PT :
14 n + 16 m = 44
Ta có bảng biện luận : m 1 2
n 2 0,86 Vậy CTPT của B là N
2
O
Kết luận N
2
O loại
15. Hòa tan hoàn toàn 1,44 gam kim loại hóa trò II bằng 250 ml dung dòch
H
2
SO

Na
2
SO
4
+ H
2
O (2)
( 0,075 – a) mol 2 ( 0,075 – a) mol
Theo (1) và (2) ta có: 2 (0,075 – a) = 0,03

a = 0,06
Khối lượng mol của R là : 1,44 : 0,06 = 24 đó là Magie

16. Nung 3 gam muối cacbonat của kim loại A ( chưa rõ hóa trò ) thu được 1,68
gam oxit .
a. Xác đònh CTHH của muối ?
b. Nếu hòa tan hoàn toàn 8 gam muối trên bằng V lít dung
dòch HCl 2M . Tính V ?
HD : PTPU : A
2
(CO
3
)
n

→
o
t
A
2


(1)
a mol 2a mol a mol
2Al + 6 HCl

AlCl
3
+ 3H
2

(2)
b mol 3b mol 1,5 mol
Ta thấy số mol HCl tiêu tốn ở 2 phương trình trên là 2a + 3b (mol)
Nhưng : 2a + 3b < 3a + 3b hay 2a + 3b < 3(a + b)
Theo (1) : 2a + 3b < 3(a + b) < 3 . 0,16 vậy 2a + 3b < 0,48
Vậy số mol HCl tiêu tốn nhỏ hơn 0,48 mol , trong khi số mol HCl theo đề bài là 0,5
mol , nên HCl còn dư .
b/ Theo đề bài ta có : 24a + 27b = 3,87 Giải ra : a = 0,06
a + 1,5b = 4,368 : 22,4 = 0,195 b = 0,09
vậy khối lượng của Mg là : 24 . 0,06 = 1,44 (g)
khối lượng của Al là : 27 . 0,09 = 2,48 (g)
c/ Số mol HCl đã tham gia phản ứng : 2a + 3b = 2 . 0,06 + 3 . 0,09 = 0,39 (g)
Số mol HCl còn dư : 0,5 – 0,39 = 0,11 (mol)
Giả sử dùng V lít dd chứa đồng thời 2 bazơ trên . V lít này chứa 2V mol NaOH và 0,1V mol
Ba(OH)
2
. Các PTPU trung hòa xảy ra :
NaOH + HCl

NaCl + H

b. Nếu cho toàn bộ lượng dung dòch A tác dụng với lượng dư dung dòch AgNO
3
thì
thu được 53,4 gam kết tủa . Xác đònh % về khối lượng mỗi muối đã dùng ban đầu ?
HD : a/ Gọi a , b lần lượt là số mol BaCl
2
và CaCl
2
đã dùng .
Nên 208a + 111b = 31,9
Mà 111a + 111b < 208a + 111b
-22-
BÀI TẬP HÓA HỌC Lớp bồi dưỡng hóa THCS
111(a + b) < 31,9

a + b < 31,9 : 111 = 0,28
Số mol Na
2
CO
3
đã dùng : 0,5 . 2 = 1(mol)
Để lượng kết tủa thu được là tối đa thì BaCl
2
và CaCl
2
phải phản ứng hết với Na
2
CO
3


Số mol Na
2
CO
3
phải dùng để thu được kết tủa tối đa là (a + b) mol
Vậy số mol Na
2
CO
3
phải dùng để tạo kết tủa tối đa là nhỏ hơn 0,28mol .
Mà theo đề bài số mol Na
2
CO
3
là 1 mol chứng tỏ BaCl
2
và CaCl
2
phải phản ứng hết
nghóa là lượng kết tủa sẽ tối đa .
b/ Các phản ứng xảy ra :
BaCl
2
+ 2 AgNO
3


Ba(NO
3
)

b. Nếu thoát ra 4,48 lít khí ở đktc . Hãy tính số gam Mg và Al đã dùng ban đầu
c. Tính thể tích đồng thời của 2 dung dòch KOH 0,5 M và Ba(OH)
2
1M cần dùng để
trung hòa hết lượng axit còn dư ?
4. Cho 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al tác dụng với 500 ml dung dòch H
2
SO
4
1M
a. Chứng minh rằng sau phản ứng với Mg và Al , axit vẫn còn dư ?
b. Nếu phản ứng trên làm thoát ra 4,368 lít khí H
2
(đktc) . Hãy tính % về khối lượng của
Mg và Al đã dùng ban đầu ?
5. Cho 31,8 gam hỗn hợp X gồm 2 muối MgCO
3
và CaCO
3
vào 0,8 lít dung dòch HCl 1M
thu được dung dòch Z .
a. Hỏi dung dòch Z có dư axit không ?
b. Cho vào dung dòch Z một lượng NaHCO
3
dư thì thể tích CO
2
thu được là 2,24 lít . tính
khối lượng mỗi muối có trong hỗn hợp X ?
HD : Số mol HCl : 0,8 . 1 = 0,8 (mol)


Dung dòch Z gồm MgCl
2
và CaCl
2

Khi dd Z không còn axit thì 2( x + y) = 0,8
-23-
BÀI TẬP HÓA HỌC Lớp bồi dưỡng hóa THCS
84x + 100y = 31,8
Nếu x = 0 thì y = 0,318
Nếu y = 0 thì x = 0,379
Vậy 0,318 < x +y < 0,379
Mà 2(x + y) < 2 . 0,379 < 0,8 nên HCl còn dư
b/ Khí CO
2
thu được trong khoảng : 0,318 < x + y < 0,379
c/ Khi cho dd Z tác dụng với NaHCO
3
:
NaHCO
3
+ HCl

NaCl + H
2
O + CO
2

n
HCl dư

Hay 84(x +y) < 31,8
Vậy x + y < 31,8 : 84 = 0,379
Số mol HCl theo đề bài : 0,8 . 1 = 0,8 (mol)
Theo (1) và (2) số mol HCl đã dùng là (2x + 2y) mol
Mà 2x + 2y = 2(x + y) = 2 . 0.379 = 0,758 < 0,8 nên axit còn dư
c/ Khi cho dd Z tác dụng với NaHCO
3
:
NaHCO
3
+ HCl

NaCl + H
2
O + CO
2

n
HCl dư
= n
CO
2
=
4,22
24,2
= 0,1 (mol)
Ta có : 84x +100y = 31,8
2x + 2y = 0,8 – 0,1 = 0,7

x = 0,2 và y = 0,15

120 kg 2. 98 kg
60 kg x kg
Khối lượng của H
2
SO
4
theo lý thuyết : x =
120
60.98.2
= 98 (kg)
Khối lượng của H
2
SO
4
thực tế thu được :
100
85.98
= 83,3 (kg)
Khối lượng của dd H
2
SO
4
96% thu được ;
96
100.3,83
= 86,77%

2. Dùng 150 gam quặng pirit chưá 20% chất trơ điều chế H
2
SO

4
Khối lượng của FeS
2
nguyên chất : 150 .
100
80
=120 (g)
Số mol của FeS
2
: 120 : 120 = 1 (mol)
Theo sơ đồ hợp thức : n
H
2
SO
4
= 2 n
FeS
2
= 2 . 1 = 2 (mol)
Khối lượng của H
2
SO
4
: 2 . 96 = 198 (gam)
b/ PTHH : 3H
2
SO
4
+ Fe
2

=
3
2
(mol)
Khối lượng của m gam Fe
2
O
3
: m =
3
2
160 = 106,67 (g)
3. Từ 1 tấn quặng pirit chưá 90% FeS
2
có thể điều chế bao nhiêu lít H
2
SO
4
đậm đặc 98%
(d = 1,84 g/ml) , biết hiệu suất trong quá trình điều chế là 80% ?
HD : Ta có sơ đồ hợp thức : FeS
2


2SO
2


2SO
3

4
đặc chứa :
98.100
98.84,1.1000
= 18,4 mol H
2
SO
4
Do đó thể tích H
2
SO
4
đặc bằng :
4,18
12000
=652,2 (lít)
4. Có thể điều chế bao nhiêu tấn CH
3
COOH từ 100 tấn CaC
2
có 4% tạp chất , giả sử các
phản ứng đạt hiệu suất 100% ?
XI/ Áùp dụng đònh luật bảo toàn khối lượng :
1. Xác đònh công thức phân tử của A , biết rằng khi đốt cháy 1 mol chất A cần 6,5 mol oxi
thu được 4 mol CO
2
và 5 mol nước
HD :Ta có PTHH : A + 6,5 O
2


CO
2
+ H
2
O
Theo đề bài : n
CO
2
: n
H
2
O
= 1 : 2 Vậy : m
CO
2
: m
H
2
O
= 1 . 44 : 2 . 18 = 11 : 9
-25-
BÀI TẬP HÓA HỌC Lớp bồi dưỡng hóa THCS
Mà: m
A
+ m
O
2
= 16 +
32
4,22

2

MgCO
3
 →
C
o
900
MgO + CO
2

p dụng đòn luật bảo toàn khối lượng ta có :
m
CaCO
3
+ m
MgCO
3
= m
CaO
+ m
MgO
+ m
CO
2

= 76 +
44
4,22
6,33

2


BCl
2
+ BaSO
4

(2)
b mol b mol
Theo PTHH ta có : a + b =
233
9,69
= 0,3 (mol)
n
BaCl
2
= n
BaSO
4
= 0,3 ( mol)

m
BaCl
2
= 0,3 . 208 = 62,4 (g)
p dụng đònh luật bảo toàn khối lượng , khối lượng 2 muối tan mới tạo thành là:
m
ACl
+ m

2
(1)
2a mol a mol
B
2
(CO
3
)
2
+ 6HCl

2BCl
3
+ 3H
2
O + 3 CO
2
(2)
2b mol b mol
Theo (1) và (2) ta có: n
CO
2
= a + b =
4,22
672,0
=0,03 (mol)
N
H
2
O

3
+ CO
→
O
t
2 Fe
3
O
4
+ CO
2

Fe
3
O
4
+ CO
→
O
t
3FeO + CO
2

FeO + CO
→
O
t
Fe + CO
2


Ta có phương trình phản ứng : M + nHCl

MCl
n
+
2
n
H
2


1 mol
2
n
mol
a mol
2
an
mol

a . M = 3,78 a . M = 3,78

2
an
=
4,22
704,4

2
an


-27-


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status