Trêng THPT A THANH LIÊM
§Ò thi m«n HÓA LẦN 3
(§Ò 101)
A/ PHẦN CHUNG (từ câu 1-40)
C©u 1 :
Cho các chất Đimetylamin (1), Metylamin (2), Amoniac (3), Anilin (4), p-metylanilin (5), p-
nitroanilin (6). Tính bazơ tăng dần theo thứ tự là
A.
(6), (5), (4), (3), (2), (1)
B.
(3), (2), (1), (4), (5), (6)
C.
(1), (2), (3), (4), (5), (6)
D.
(6), (4), (5), (3), (2), (1)
C©u 2 :
Nung 1,34 gam hỗn hợp hai muối cacbonat, sau khi thấy khối lượng chất rắn không thay đổi
thu được 0,68 gam chất rắn và khí X. Cho X lội vào 100 ml dung dịch NaOH 0,75M, thu được
dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y được khối lượng chất rắn khan là
A.
3,975 gam B. 6,300 gam
C.
1,590 gam D. 3,390 gam
C©u 3 :
X là một aminoaxit. Cứ 0,01 mol X tác dụng vừa hết 80ml dung dịch HCl 0,125M thu được
1,835g muối .Mặt khác 0,01 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần 25 gam dung dịch
NaOH 3,2%. Vậy công thức cấu tạo của X là:
A.
H
2
NC
này sục qua dung dịch nước brom dư thì lượng brom tham gia phản ứng là 25,6 gam và sau thí
nghiệm khối lượng bình brom tăng thêm 5,32 gam. Hỗn hợp khí còn lại sau khi qua dung dịch
nước brom có tỉ khối đối với metan là 1,9625. Hiệu suất của phản ứng crackinh là
A.
80,00%. B. 20,00%
C.
25,00%. D. 88,88%
C©u 5 :
Trong công nghiệp, axeton được điều chế từ
A.
propan-1-ol B. propan-2-ol
C.
cumen D. xiclopropan
C©u 6 :
Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch không phân nhánh. Đốt cháy hoàn toàn 0,3
mol hỗn hợp X, thu được 11,2 lít khí CO
2
(ở đktc). Nếu trung hòa 0,3 mol X thì cần dùng 500
ml dung dịch NaOH 1M. Hai axit đó là:
A.
HCOOH, CH
3
COOH
B.
HCOOH, HOOC-COOH
C.
HCOOH, C
2
H
5
,HNO
3
C.
CO, Al
2
O
3
, K
2
O, Ca
D.
CO, Al
2
O
3
, HNO
3
(đặc), H
2
SO
4
(đặc)
C©u 8 :
Thủy phân 1 mol este X cần 2 mol KOH. Hỗn hợp sản phẩm thu được gồm glixerol, kali axetat
và kali propionat. Có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn với X?
A.
2
B.
3
C.
H
5
COOH và C
2
H
5
COOCH
3
C©u 10 :
Sục khí clo vào dung dịch CrCl
3
trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là
A.
Na
2
CrO
4
, NaCl, H
2
O
B.
Na
2
CrO
4
, NaClO
3
, H
2
O
HCl
−
→
C
2
H
3
Cl
, ,TH t Pcao
→
PVC
B. C
2
H
4
2
Cl
→
C
2
H
3
Cl
, ,TH t Pcao
→
PVC
C. CH
4
Cl
2
HCl
C
2
H
3
Cl
, ,TH t Pcao
PVC
Câu 12 :
Cho 20,6 gam hn hp mui cacbonat ca mt kim loi kim v mt kim loi kim th tỏc
dng vi dung dch HCl d thy cú 4,48 lớt khớ thoỏt ra ( ktc). Cụ cn dung dch, mui khan
thu c em in phõn núng chy thu c m gam kim loi. Giỏ tr ca m l
A.
7,6 B. 8,6
C.
10,6 D. 9,6
Câu 13 :
Cú 12 gam bt X gm Fe v S (cú s mol theo t l tng ng l 1 : 2). Nung hn hp X trong
iu kin khụng cú khụng khớ, thu c hn hp Y. Ho tan hon ton Y trong dung dch
HNO
3
c, núng (d) thy ch cú mt sn phm kh (Z) duy nht. Th tớch khớ Z ( ktc) thu
c ln nht l
A.
Câu 16 :
Nung núng (trong iu kin khụng cú khụng khớ) mt hn hp gm 0,54 gam bt nhụm, 0,24
gam bt magiờ v lu hunh d. Nhng cht sau phn ng cho tỏc dng vi dung dch H
2
SO
loóng d. Khớ sinh ra dn vo dung dch AgNO
3
d thy cú m gam kt ta. Giỏ tr ca m l
A.
12,40 B. 7,44
C.
9,92 D. 10,92
Câu 17 :
nung đến hoàn toàn 0.05 mol FeCO
3
trong bình kín chứa 0,01 mol O
2
thu đợc chất rắn A. Để
hoà tan hết A bằng dung dịch HNO
3
đặc, nóng thì số mol HNO
3
tối thiểu cần dùng là:
A.
0,14
B.
0,18
C.
0,15
D.
A.
2:3
B.
1:2
C.
3:2
D.
2:1
Câu 20 :
Nhng cõu sau õy, cõu no sai ?
A. Trong chu kỡ, cỏc nguyờn t c xp theo chiu s hiu nguyờn t tng dn
B. Nguyờn t ca cỏc nguyờn t cựng chu k cú s electron bng nhau
C. Cú ba loi liờn kt hoỏ hc l liờn kt ion, liờn kt cng hoỏ tr v liờn kt kim loi
D. Cỏc nguyờn t liờn kt vi nhau thnh phõn t chuyn sang trng thỏi cú nng lng thp hn
Câu 21 :
Cho cỏc ion: Na
+
, NH
4
+
, CO
3
2-
, CH
3
COO
-
, HSO
4
-
O 6H
3
AsO
4
+ 28NO + 9H
2
SO
4
B. 4Mg + 10HNO
3
4Mg(NO
3
)
2
+ NH
4
NO
3
+ 5H
2
O
C. Cr
2
O
3
+ 3KNO
3
+ 4KOH 2K
2
CrO
3
)
2
?
A.
6
B.
4
C.
3
D.
5
Câu 25 :
Cht X bng mt phn ng to ra C
2
H
5
OH v t C
2
H
5
OH bng mt phn ng to ra cht X
.Trongcỏc cht C
2
H
2
, C
2
H
4
3
C.
6
D.
5
Câu 26 :
Ag tan c trong dung dch HNO
3
. Vai trũ HNO
3
trong phn ng l:
A.
Va cú vai trũ kh, va cú vai trũ mụi
trng
B.
Va cú vai trũ oxi hoỏ, va cú vai trũ xỳc tỏc
C.
Ch cú vai trũ oxi hoỏ
D.
Va cú vai trũ oxi hoỏ, va cú vai trũ mụi
trng
Câu 27 :
Cú bao nhiờu ng phõn ankin cú cụng thc phõn t C
6
H
10
tỏc dng c vi dung dch
AgNO
3
/NH
Câu 29 :
Khí Clo tác dụng đợc với:(1). H
2
S trong d.d. (2). SO
2
trong d.d. (3). NH
3
.
A.
(1)
B.
(1);(2)
C.
(1);(2);(3)
D.
(1);(3)
Câu 30 :
em oxi húa 2,76 gam ancol etylic, thu c dung dch A cú cha anehit, axit, ancol v nc.
Mt na lng dung dch A cho tỏc dng hon ton vi lng d dung dch AgNO
3
trong
amoniac, thu c 3,024 gam bc kim loi. Mt na dung dch A cũn li trung hũa va 10
ml dung dch NaOH 1M. Phn trm khi lng ancol etylic ó b oxi húa l:
A.
45%
B.
40%
C.
80%
D.
cú bao nhiờu cht l polime ?
A.
2
B.
4
C.
5
D.
3
Câu 34 :
S ng phõn cu to C
4
H
11
N ca amin tỏc dng vi dung dch hn hp HCl v NaNO
2
cho khớ
l
A.
8
B.
4
C.
6
D.
5
Câu 35 :
Cho 4,48 gam hn hp CH
3
COOC
SO
4
vào dung dịch D thì dung dịch D sau phản ứng còn d Na
2
SO
4
. Hai kim loại A,B là:
A.
Li và K
B.
Li và Na
C.
Na và K
D.
K và Rb
C©u 37 :
Cho các câu sau
a) Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt
b) Crom là kim loại chỉ tạo được oxit bazơ
c) Crom có tính chất hoá học giống nhôm
d) Crom có những hợp chất giống những hợp chất của lưu huỳnh
e) Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất
f) Phương pháp sản xuất crom là điện phân Cr
2
O
3
nóng chảy
g) Kim loại crom có thể rạch được thuỷ tinh
h) Kim loại crom có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối
Phương án gồm các câu đúng là
/NH
3
C.
Dung dịch NaOH và quỳ tím
D.
Dung dịch NaOH và dung dịch AgNO
3
/NH
C©u 40 :
Cho sơ đồ biến hoá
NaCl → HCl → Cl
2
→ KClO
3
→ KCl → Cl
2
→ CaOCl
2
Có bao nhiêu phản ứng trong sơ đồ biến hoá trên thuộc phản ứng oxi hoá khử ?
A.
3
B.
4
C.
5
D.
6
B/ PHẦN RIÊNG
I/ CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN( từ câu 41-50)
, nên từ
A.
CaCO
3
và HCl B. C và O
2
C.
CaCO
3
và H
2
SO
4
D. nung CaCO
3
C©u 44 :
Điện phân V ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO
4
0,1M và dung dịch NaCl 0,2M. Điều nào sau
đây là đúng ?
A. Ban đầu ở catot có H
2
thoát ra, sau đó ở anot mới có O
2
thoát ra
B. Đến một lúc nào đó thấy H
2
và O
2
cùng thoát ra ở hai điện cực K và A
thoát ra ở điện cực Cu
D.
Fe đóng vai trò cực âm, Cu đóng vai trò
cực dương
C©u 47 :
Cho 672 ml khí clo (ở đktc) đi qua 200 ml dung dịch KOH C (mol/l) ở 100
o
C. Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (có pH = 13). Cô cạn dung dịch X thu được bao
nhiêu gam chất rắn khan ?
A.
3,09 B. 1,97
C.
4,95 D. 6,07
C©u 48 :
Dãy các chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng tạo polime ?
A. Axit ađipic; axit caproic; hexametilen điamin; etilenglicol
B. popilen, anilin, axit metacrilic, cumen
C. Phenol; xilen; alanin; valin; axit enantoic
D. Caprolactam; axit terephtalic; glixerol; axit oxalic
C©u 49 :
Cho 1 gam hỗn hợp X gồm Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO
4
. Sau khi kết thúc các phản
ứng thấy có 1,1 gam chất rắn. Thành phần % số mol của Fe có trong hỗn hợp X là
A.
27,62% B. 75,26%
C.
24,75% D. 72,38%
C©u 50 :
2+
/Zn; Cu
2+
/Cu; Ag
+
/Ag lần
lượt là 0,00V; -0,76V; +0,34V; +0,80V. Suất điện động của pin điện hoá nào sau đây lớn nhất?
A.
2Ag + 2H
+
→
2Ag
+
+ H
2
B.
Zn + 2H
+
→
Zn
2+
+ H
2
C.
Cu + 2Ag
+
→
Cu
3
)
3
, AgNO
3
. Lần lượt nhỏ từ từ dung dịch NH
và dung dịch Ba(OH)
2
vào mỗi dung dịch trên cho đến dư. Có bao nhiêu trường hợp sau khi kết
thúc thí nghiệm thu được kết tủa ?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
C©u 55 :
Cho 20 gam hỗn hợp vàng, bạc, đồng, sắt, kẽm tác dụng với O
2
(dư) nung nóng thu được 23,2
gam chất rắn X. Thể tích dung dịch H
2
SO
4
2M (loãng) cần dùng là bao nhiêu để hòa tan các
chất trong X (biết axit H
2
SO
4
đã dùng dư 20% so với ban đầu)
A.
250 ml B. 100 ml
C.
120 ml D. 125 ml
C©u 56 :
-CH
2
OOCCH
3
B. X là chất rắn CH
3
-CH(NH
2
)-COOH, Y là chất lỏng NH
2
-CH
2
COOCH
3
.
C. X là chất rắn CH
2
(NH
2
)-CH
2
COOH, Y là chất lỏng NH
2
-CH
2
OOCCH
3
D. X là chất lỏng CH
3
-CH(NH
2
O trong hai phản ứng trên là
A. 9 B. 7 C. 8 D. 10
C©u 59 :
Hợp chất A có công thức C
2
H
7
O
2
N có phản ứng tráng gương, khi phản ứng với dung dịch
NaOH loãng tạo ra dung dịch B và khí D, khí này khi tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm
NaNO
2
và HCl tạo ra khí đơn chất X. Cho 11,55 gam A tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ,
cô cạn dung dịch thu được số gam chất rắn khan là:
A. 9,52 g B. 10,2 g C. 14,32 g D. 8,75 g
C©u 60 :
Cấu hình electron nào sau đây không phải là của nguyên tố thuộc nhóm B ?
A.
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
4p
1
D.
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : HÓA LẦN 3
§Ò sè : 101
01 28 51
02 29 52
03 30 53
04 31 54
05 32 55
06 33 56