Bài tập hóa học lớp 12 pot - Pdf 17


Đề 1
Câu 1: Tính chất hoá học chung của kim loại là:
A. Tác dụng với phi kim B. Tác dụng với phi kim và dung dịch Axit
C. Tác dụng với phi kim, dung dịch axit và dung dịch muối D. Tính khử
Câu 2: Hoà tan một lợng oxit sắt trong dung dịch H
2
SO
4
loãng, d. Chia dung dịch thu đợc
sau phản ứng thành 2 phần. Nhỏ dung dịch KMnO
4
vào phần tan, dung dịch có màu xanh. Suy ra
công thức oxit sắt là:
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. FeO hoặc Fe
3
O
4
Câu 3: Phản ứng tổng hợp NH
3
từ N
2
và H

I + L; I + E M + A + D; A + Cl
2
+ D E + N
Các chất A, B, C, E, G, I, M, N lần lợt là:
A B C E G I M N
A. Fe
2
O
3
SO
2
SO
3
H
2
SO
4
K
2
SO
4
BaSO
4
BaSO
3
HCl
B. SO
2
Fe
2

2
SO
3
BaSO
3
BaCl
2
HCl
D. SO
2
Fe
2
O
3
SO
3
H
2
SO
4
K
2
SO
3
BaSO
3
BaSO
4
HCl
Câu 6: Cation R

A. Axit là những chất có khả năng nhận proton C. Chất điện ly nguyên chất không dẫn điện
B. Dung dịch CH
3
COOH 0,01M có độ pH = 2 D. Dung dịch muối có môi trờng trung tính
Câu 9: Cho FeS
2
tác dụng với HNO
3
đặc nóng có phản ứng:

FeS
2
+ HNO
3
Fe
2
(SO
4
)
3
+ NO
2
+
Chất đợc bổ sung sau phản ứng là:
A. Fe(NO
3
)
3
, H
2

C. MnO
2
hoặc KMnO
4
hoặc KClO
3
D. MnO
2
hoặc KMnO
4
Câu 11: Dẫn khí NH
3
qua bình đựng khí Cl
2
có hiện tợng gì ?
A. NH
3
bốc cháy và tạo khói trắng C. Khí Cl
2
bị mất màu
B. Không có hiện tợng gì D. Phản ứng chậm và yếu
Câu 12: Trong dãy điện hoá của kim loại, ion nào dễ bị khử nhất, kim loại nào khó bị oxi hoá nhất ?
A. Ion K
+
và Au C. Ion K
+
, kim loại K
B. Ion Au
3+
, Kim loại K D. Ion Au

thành ion Fe
2+
C. Ion Ag
+
không thể oxi hoá Cu thành ion Cu
2+
B. Cu có thể khử ion Fe
3+
thành ion Fe
2
D. Fe có thể khử ion Ag
+
thành Ag kim loại
Câu 16: Nung 9,2gam hỗn hợp gồm kim loại M hoá trị II và muối nitrat của nó đến kết thúc
phản ứng. Chất rắn còn lại có khối lợng 4,6g cho tác dụng với dung dịch HCl d, thu đợc 0,56 lits H
2
(đktc). M là kim loại nào, biết phản ứng nhiệt phân muối nitrat của nó tạo ra oxit kim loại?
A. Mg, B. Cu C. Zn D. Fe
Câu 17: Cho các kim loại và các dung dịch sau: Al, Cu, FeSO
4
, HNO
3
loãng, HCl, AgNO
3
.
Có bao nhiêu phản ứng xảy ra giữa từng cặp chất?
A. 7 B. 8 C. 9 D. 10
Câu 18: Cho bột Zn vào dung dịch chứa Cu(NO
3
)

A. 0,3M B. 0,975M C. 0,25M D. 0,75M
Câu 22: Cho hỗn hợp gồm a mol Zn và b mol Fe vào dung dịch chứa c mol CuSO
4
. Kết thúc
phản ứng thu đợc dung dịch X và chất rắn Y là một hỗn hợp kim loại. Kết luận nào sau đây không
đúng ?
A. Có thể c a
C. Trong chất rắn Y có c mol Cu
B. Có thể a < c <a+b D. Trong dung dịch X có a mol Zn
2+

Câu 23: Cho hỗn hợp bột Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO
4
thu đợc b gam chất rắn Y.
Biết b<a. Kết luận nào sau đây đúng ?
A. Dung dịch thu đợc có chứa hai muối C. Chất rắn Y có thể có 3 kim loại
B. Trong chất rắn Y có Cu và Zn d D. Sau phản ứng muối đồng d
Câu 24: Dẫn khí CO qua ống đựng 5g Fe
2
O
3
nung nóng thu đợc 4,2g hỗn hợp gồm
Fe,FeO,Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3

(OH)
x
(n6, x1 ) D. C
n
H
2n+1 2k
OH

(n6, k4 )
Câu 27: Axit no mạch hở đơn chức có công thức nào sau đây:
A. C
n
H
2n + 2
O
2
B. C
x
H
2x+ 1
O
2
C. C
x
H
2x
O
2
D. C
n

2m-1

Câu 29: E là este của glixelin với axit no đơn chức mạch hở. Công thức của E là:
A. C
n
H
2n 4
O
6
C. C
n
H
2n 1
(OH)
3-x
(OCOC
m
H
2m+1
)
x
B. C
3
H
5
(OCOC
n
H
2n+1
)

O
2
N)
n
. Suy ra
công thức cấu tạo của E.
A. CH
3
-CH(NH
2
)-COOCH
3
C. CH
3
-CH(NH
2
)-COOCH
3
hoặc CH
2
(NH
2
)-COOC
2
H
5
B. CH
2
(NH
2

D. CH
2
=CH-COO-C(CH
3
)
2
-CH =CH
2
Câu 34: Cho các chất: etanol, phenol, axit acrylic, phenylamonisunfat, anilin, kaliphenolat,
etylaxetat. Bao nhiêu chất phản ứng với dung dịch NaOH, bao nhiêu chất có phản ứng với dung dịch HCl ?
A. Phản ứng với HCl: 4 chất, NaOH: 3 chất C. Phản ứng với HCl: 4 chất, NaOH: 5 chất
B. Phản ứng với HCl: 4 chất, NaOH: 4 chất D. Phản ứng với HCl: 5 chất, NaOH: 5 chất
Câu 35: Trong số các chất sau đây: rợu etylic (1), andehit fomic (2), metylamin (3), glucozơ
(4), alanin (5), este (6), glyxerin (7). Chất nào rắn ở điều kiện thờng là:
A. Chất 4 và 5 B. Chất 4;5 và 7 C. Chất 4;5 và 6 D. Chất 1; 4 ;5 và 6
Câu 36: Sắp xếp dung dịch của các chất: C
2
H
5
ONa; CH
3
COOONa; C
6
H
5
ONa theo chiều tăng
tính bazơ ?
A. C
2
H


CBAOHC
tNaOH
++
+
0
,
4107

4
++ CHNaOHA

42
,
0
42
+ HCB
tdacSOH

0
3
,
2
+ + AgOAgC
tNH
Các chất A, B, C lần lần lợt là:
A. CH
3
COOONa; C
2

3
; C
2
H
5
OH; C
2
H
5
CHO
Câu 38: A là p-erezol; B là rợu benzylic. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Công thức cấu tạo của A là: CH
3
- - OH, B là -CH
2
-OH.
B. A và B đều có phản ứng với dung dịch NaOH.
C. A là phenol; B là rợu thơm.
D. A và B là đồng phân.
Câu 39: Ete X mạch hở có công thức phân tử C
4
H
8
O. X đợc tạo thành khi tách nớc từ hỗn
hợp gồm:
A. Metanol và propanol 1 C. Metanol và xyclopropanol
B. Metanol và propenol D. Rợu allylic và rợu etylic
Câu 40: Từ andehit đơn chức X có thể điều chế cao su buna qua 3 phản ứng. Công thức cấu
tạo của X là:
A. CH

2n-4
O
4
B. (C
n
H
2n+1
COO)
2
C
m
H
2m
D. C
n
H
2n
O
4
Câu 42: Sắp xếp các dung dịch natri etylat (1); natriaxetat (2); natriphenolat (3); natrifomiat
(4); natrriclorua (5) theo chiều tăng tính baz[:
A. (1)<(3)<(4)<(2)<(5) B.
(1)<(3)<(2)<(4)<(5)
C.
(5)<(4)<(2)<(3)<(1)
D.
(5)<(1)<(3)<(2)<(4)
Câu 43: Cho các chất với công thức thu gọn nh sau:
C
3

H
14
O có bao nhiêu đồng phân ancol và bao nhiêu ancol bậc III?
A. 16 và 4 B. 17 và 3 C. 9 và 3 D. 17 và 4
Câu 45: Thuỷ phân một loại lipit X thu đợc glyxerin và axit oleic. Phát biểu nào sau đây
không đúng ?
A. Cấu tạo thu gọn của X: (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
C. Tên của X là olein hoặc glyxeryltrioleat
B. X là chất béo rắn ở điều kiện thờng D. Khối lợng phân tử của X là 884 đvC
Câu 46: Monome nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngng?
A. Etylenglycol B. Axit

-amino caproic C. Axit adipic D. A, B, C đều đúng
Câu 47: A là -aminoaxit không chứa chức khác. Tỷ số nguyên tử C, H, O, N trong A là 2 : 4
: 2: 1. A có thể có công thức cấu tạo nào sau đây ?
A. HOOC-CH
2
-C(NH
2
)
2

H
10
D. 3,48g; C
3
H
8
Câu 50: Đốt cháy a gam hỗn hợp chất hữu cơ X chứa C, H, N bằng lợng không khí (chứa
20% O
2
và 80% N
2
về thể tích) vừa đủ, thu đợc 2,64g CO
2
; 2,16g H
2
O và 11,424 lít N
2
(đktc). Giá trị
của a là:
A. 3,6g B. 15,24g C. 1,8g D. 5,4g
Đề 2
Câu 1: So sánh tính chất của 3 cặp oxi hoá - khử sau: Zn
2+
/Zn, Pb
2+
/Pb và Ni
2+

và Mg
2+
Câu 3: Kim loại kiềm có các đặc điểm sau đây: nguyên tố s (1), nguyên tử có 1 electron lớp
ngoài cùng (2), bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kỳ (3), mạng tinh thể lập phơng tâm khối tơng
đối rỗng (4), năng lợng ion hoá nhỏ (5), nhiệt độ nóng chảy thấp (6). Đặc điểm nào là nguyên nhân
làm cho kim loại kiềm có tính khử rất mạnh ?
A. 5, 6 B. 4, 6 C. 1, 2, 3, 4 D. 4, 5, 6
Câu 4: Hoà tan 4,47g hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ vào nớc thu đ-
ợc dung dịch Y và 0,06mol H
2
. Trung hoà dung dịch Y bằng dung dịch chứa H
2
SO
4
a mol/lit. Tổng
khối lợng muối tạo thành trong phản ứng trung hoà là:

A. 6,51g B. 7,88g C. 9,23g D. 6,72g
Câu 5: Các dung dịch nào sau đây đều có thể làm mềm nớc cứng tạm thời ?
A. NaOH, HCl, (NH
4
)
2
CO
3
C. Ba(OH)
2
, K
3
PO

3
và NaCl nếu 1 < a/b <2
D. Chỉ có NaCl nếu a/b 2
Câu 7: Tính chất hoá học đặc trng của hợp chất sắt III là:
A. Tính oxi hoá C. Tính oxi hoá và phản ứng trao đổi ion
B. Tính khử D. Phản ứng trao đổi ion với dung dịch kiềm
Câu 8: Phản ứng nào sau đây không đúng ?
Fe + Fe(SO
4
)
3
FeSO
4
(1)
FeSO
4
+ SO
2
+ H
2
O Fe
2
(SO
4
)
3
+ H
2
SO
4

(4)
A. Phản ứng 2 và 4 B. Phản ứng 3 C. Phản ứng 4 D. Phản ứng 2
Câu 9: Nguyên tắc điều chế kim loại kiềm là:
A. Điện phân NaOH nóng chảy C. Khử ion kim loại kiềm trong hợp chất
B. Điện phân NaCl nóng chảy D. Oxi hoá ion kim loại kiềm trong hợp chất
Câu 10: Chất nào sau đây có thể tạo kết tủa Al(OH)
3
từ dung dịch muối nhôm?
A. Dung dịch Na
2
CO
3
hoặc NaNO
3
C. CO
2
hoặc dung dịch HCl
B. Dung dịch NH
3
hoặc NH
4
Cl D. Dung dịch NH
3
hoặc Na
2
CO
3
Câu 11: Trong công nghiệp, sản xuất nhôm đi từ nguyên liệu thiên nhiên nào?
A. Khoáng chất cryolit C. Các loại đá chứa nhôm oxit
B. Quặng boxit D. Cao lanh

4
0,003M bằng bao nhiêu, nếu H
2
SO
4
điện ly hoàn toàn ?
A. 3,47 B. 2,22 C. 2,52 D. 3
Câu 14: Nguyên tử R có tổng số hạt gấp 3 lần số nơtron. Phát biêu nào sau đây không đúng ?
A. Số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện.
B. Tổng số hạt bằng 3/2 số khối.
C. Biết số nơtron suy ra đợc số thứ tự trong bảng HTTH.
D. Số khối của R là một số lẻ.
Câu 15: Khi cho a gam kim loại M phản ứng hết với dung dịch HCl và b gam M (b =
0,7816a) phản ứng hết với khí Cl
2
thì thu đợc lợng muối nh nhau. Có kết luận gì ?
A. Xác định đợc M là Fe C. Kim loại M có hoá trị thay đổi
B. Kim loại M có hoá trị không đổi D. Xác định đợc M là Cr

Câu 16: Để kết tủa hết ion SO
2
4
trong V
1
lít dung dịch A chứa HCl 0,05M và H
2
SO
4
0,02M
cần V


<<< IBrClF
B.

<<< IClBrF
C.

<<< FClBrI
D.

<<< IBrFCl
Câu 20: Hỗn hợp khí nào sau đây có % thể tích mỗi khí khác % khối lợng?
A. C
2
H
6
, HCHO và NO B. N
2
,NO và NO
2
C. CO, N
2
và C
2
H
4
D. C
3
H
8

SO
4
D. 2Al + 3Pb(NO
3
)
3
+ 3Pb
Câu 22: Nguyên tố M có 2 đồng vị. Biết số hạt mang điện của 2 đồng vị hơn kém nhau 1 hạt
và khối lợng nguyên tử trung bình của M là 24,31. Phần trăm số nguyên tử của động vị nặng là:
A. 69% B. 31% C. 3,1% D. 6,9%
Câu 23: Trong chu kỳ, từ trái sang phải bán kính nguyên tử tăng hay giảm, vì sao ?
A. Tăng vì số electron lớp ngoài cùng tăng, tơng tác đẩy giữa các electron tăng, lực hút giữa hạt nhân
với lớp ngoài cùng giảm.
B. Tăng vì điện tích hạt nhân tăng.
C. Không đổi vì số lớp electron nh nhau.
D. Giảm vì số electron lớp ngoài cùng và điện tích hạt nhân đều tăng, lực hút giữa hạt nhân với lớp
ngoài cùng tăng.
Câu 24: Cho 2,16g Al tan hết trong dung dịch HNO
3
d, thu đợc 0,336 lít (đktc) một chất khí
nguyên chất. Cô cạn dung dịch thu đợc 18,24g muối khan. Khí thu đợc là khí nào ?
A. N
2
O B. NO C. N
2
D. NO
2
Câu 25: Nhúng thanh kẽm có khối lợng 10g vào 125ml dung dịch chứa muối nitrat của kim
loại M có nồng độ 0,1M. Khi ion kim loại M bị khử hết thì khối lợng thanh kẽm thay đổi 17,75%.
Kim loại M là:

2
(axit picric)
X có công thức cấu tạo nào sau đây ?

A. CH
3
-CH
2
-C
6
H
5
C. CH
3
-CH
2
COO -C
6
H
5
B. CH
3
- COO-C
6
H
4
-CH
3
D. H COO C
6

2
. Đun X với dung dịch NaOH thu
đợc muối Y và rợu Z, Y tác dụng với H
2
SO
4
tạo ra axit T mạch phân nhánh. Tên của X là:
A. Metyl acrylat B. Metyl metacrylat C. Metyl isobutyrat D. Etyl isobutyrat
Câu 31: Cho hydrocacbon X mạch hở tác dụng với dung dịch Br
2
theo tỷ lệ số mol 1 : 1 thu
đợc sản phẩm chứa 80% Brom về khối lợng. X thuộc dãy đồng đẳng nào ?
A. Ankađien B. Anken C. Ankin D. Ankin hoặc điolefin
Câu 32: Định nghĩa nào sau đây là định nghĩa đúng về gluxit?
A. Gluxit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức chứa nhóm cacboxyl và nhiều nhóm hyđroxyl.
B. Gluxit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức chứa nhóm cacbonyl và nhiều nhóm hyđroxyl.
C. Gluxit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức chứa nhóm CHO và nhiều nhóm OH.
D. Gluxit là loại hợp chất hyđratcacbon.
Câu 33: X và Y là các axit cacbonxilic mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn a mol X hoặc Y đều thu
đợc 3a mol CO
2
và b mol H
2
O. Trung hoà p gam X cần lợng NaOH nhiều hơn so với lợng NaOH để
trung hoà p gam Y. Công thức cấu tạo của X và Y lần lợt là:
A. CH
2
(COOH)
2
và CH

3
/NH
3
d thu đợc 30,24g Ag. Phần trăm khối lợng mỗi rợu trong X là:
A. 56,33% và 43,67% B.45,28% và 54,72% C. 66,67% và 33,33% D. 56,28% và 43,72%
Câu 36: Có 2 bình không nhãn đựng dầu bôi trơn máy và dầu thực vật. Có thể nhận biết 2
bình bằng cách nào sau đây ?
A. Lấy 2 mẫu thứ đun với dung dịch NaOH sau đó lấy sản phẩm thử phản ứng với Cu(OH)
2
.
B. Lấy 2 mẫu thử đem đốt, chất nào cháy đợc là dầu thực vật.
C. Lấy 2 mẫu thử đun với dung dịch NaOH sau đó lấy sản phẩm thử phản ứng tráng gơng.
D. Lấy 2 mẫu thử với thể tích nh nhau, mẫu nào có khối lợng lớn hơn là dầu bôi trơn.
Câu 37: Nhựa bakelit là loại nhựa có tính bền cơ học cao, nó là sản phẩm của phản ứng
trùng ngng giữa:

A. Phenol và anđehit fomic d C. Phenol và anđehit fomic theo tỉ số mol 1:1
B. Phenol d với anđehit fomic D. Hexametylen ddiamin và axit adipic
Câu 38: Công thức chung của một amino axit no mạch hở chứa 1 nhóm amino và 2 nhóm
cacboxyl là:
A. H
2
N C
n
H
2n
(COOH)
2
C. H
2

CHO

C
2
H
5
OH

CdddSOH
0
42
170,
Y
Công thức phân tử của X là:
A. C
2
H
2
B. C
2
H
4
C. C
3
H
6
D. C
4
H
8

đều có phản ứng với Cu(OH)
2
. Chọn câu đúng ?
A. Có 2 chất phản ứng với natri C. Hợp chất B là axit acrylic
B. Có 1 chất phản ứng với NaOH D. Có thể B và C chứa cùng nhóm chức
Câu 43: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Thuỷ phân không hoàn toàn xenlulozơ thu đợc mantozơ.
B. Thuỷ phân hoàn toàn amilopectin thu đợc glucozơ.
C. Thuỷ phân hoàn toàn sacarozơ thu đợc glucozơ.
D. Thuỷ phân hoàn toàn mantozơ thu đợc glucozơ và fructozơ.
Câu 44: Hai hyđrocacbon A và B đồng phân. A phản ứng với dung dịch Ag
2
O/NH
3
tạo kết
tủa, B thu đợc khi phân huỷ cao su thiên nhiên. Hyđro hoá A và B đều thu đợc cùng một sản phẩm.
Tên của A và B là:
A. 3-metyl pentin -1 và 2 metyl butađien-1,3 C. 3-metyl butin -1 và isopren
B. 2 metyl butađien-1,3 và 3-metyl butin -1 D. 2-metyl butin -3 và butađien -1,3
Câu 45: Đun chất E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu đợc glyxerin và hỗn hợp X gồm 2 muối
của 2 axit đơn chức A và B. Biết 0,3mol X có khối lợng 23g. Công thức cấu tạo của A và B là:
A. H-COOH và CH
3
-COOH C. H-COOH và C
2
H
5
-COOH
B. H-COOH và CH
2

H
6
)

+
+ HOH ,
2
E
Công thức cấu tạo của E là:
A. H-COO-CH(CH
3
)-CH
3
C. CH
3
-COO-CH
2
-CH
2
-CH
3
B. H-COO-CH
2
-CH
2
-CH
3
D. A hoặc B đều đúng
Câu 47: Các hợp chất nào sau đây đều thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức?
A. Saccarozơ, glycocol, axit ađipic C. Axit glutamic, glyxin, anilin

, [-HN-(CH
2
)
6
-NH-CO-(CH
2
)
4
-CO-]
n
.
C. [C
6
H
7
O
2
(ONO
2
)
3
]
n
, [-HN-(CH
2
)
6
-CO-]
n
.

? Biết hiệu suất chuyển hoá
etanol thành butađien -1,3 là 90%, khối lợng riêng của etanol là 0,8g/cm
3
.
A. 3081 lít B. 2957 lít C. 4536 lít D. 2563 lítđề số 3
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Nguyên tử đợc cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron.
B. Hạt nhân nguyên tử đợc cấu thành từ các hạt proton và nơtron.
C. Vỏ nguyên tử đợc cấu thành bởi các hạt electron.
D. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
Câu 2: Trong số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Ký hiệu và vị trí
của R (chu kỳ, nhóm) trong bảng tuần hoàn là:
A. Na, chu kì 3, nhóm IA B. Mg, chu kì 3, nhóm IIAC. F, chu kì 2, nhóm VIIA D. Ne, chu kì 2, nhóm VIIIA
Câu 3: Các nguyên tố X (Z = 8), Y (Y = 16), T (Z = 19), G (Z = 20) có thể tạo đợc tối đa bao
nhiêu hợp chất ion và hợp chất cộng hoá trị chỉ gồm 2 nguyên tố ? (Chỉ xét các hợp chất đã học trong
chơng trình phổ thông).
A. Ba hợp chất ion và ba hợp chất cộng hoá trị C. Năm hợp chất ion và một hợp chất cộng hoá
trị
B. Hai hợp chất ion và bốn hợp chất cộng hoá trị D. Bốn hợp chất ion và hai hợp chất cộng hoá trị
Câu 4: Ion nào dới đây không có cấu hình electron của khí hiếm ?

A. Na
+
B. Fe
2+
C. Al
3+

Nếu tỉ lệ số mol giữa NO và NO
2
là 2 : 1 thì hệ số cân bằng của HNO
3
trong phơng trình hoá học
là:
A. 12 B. 30 C. 18 D. 20
Câu 8: Để m gam phoi bào sắt (A) ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp
(B) có khối lợng 12 gam gồm Fe, FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
. Cho B tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO
3
thấy giải phóng ra 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của m là bao nhiêu ?
A. 11,8 gam B. 10,8 gam C. 9,8 gam D. 8,8 gam
Câu 9: Cho các chất dới đây: H
2
O, HCl, NaOH, NaCl, CH
3
COOH, CuSO
4
. Các chất điện ly yếu là:
A. H
2
O, CH

2
O
Hấp thụ hết x mol NO
2
vào dung dịch chứa x mol NaOH thì dung dịch thu đợc có giá trị.
A. pH = 7 B. pH > 7 C. pH = 0 D. pH < 7
Câu 12: Cho dung dịch chứa x gam Ba(OH)
2
vào dung dịch chứa x gam HCl. Dung dịch thu
đợc sau phản ứng có môi trờng:
A. axit B. trung tính C. bazơ D. không xác định đợc
Câu 13: Hãy chỉ ra mệnh đề không chính xác:
A. Tất cả các muối AgX (X là halogen) đều không tan.
B. Tất cả hiđro halogenua đều tồn tại thể khí, ở điều kiện thờng.
C. Tất cả hiđro halogenua khi tan vào nớc đều tạo thành dung dịch axit.
D. Các halogen (từ F
2
đến I
2
) tác dụng trực tiếp với hầu hết các kim loại.
Câu 14: Phản ứng nào dới đây viết không đúng ?
A. Cl
2
+ Ca(OH)
2
CaOCl
2
+ H
2
O

2
O
Câu 15: Có 5 gói bột màu tơng tự nhau là của các chất CuO, FeO, MnO
2
, Ag
2
O, (Fe + FeO).
Có thể dùng dung dịch nào trong các dung dịch dới đây để phân biệt các chất trên ?
A. HNO
3
B. AgNO
3
C. HCl D. Ba(OH)
2

Câu 16: Phơng trình hoá học nào dới đây thờng dùng để điều chế SO
2
trong phòng thí
nghiệm ?
A. 4FeS
2
+ 11O
2


0
t
2Fe
2
O

4
+ H
2
O + SO
2
Câu 17: Các khí sinh ra khi cho saccarozơ vào dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng, d gồm:
A. H
2
S và CO
2
B. H
2
S và SO
2
C. SO
3
và CO
2
D. SO
2
và CO
2
Câu 18: Axit sunfuric đặc thờng đợc dùng để làm khô các chất khí ẩm. Khí nào dới đây có
thể đợc làm khô nhờ axit sunfuric đặc ?
A. Khí CO
2

3
, Cu(NO
3
)
2
. Hỗn hợp khí thoát ra đ-
ợc dẫn vào nớc d thì thấy có 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ (lợng O
2
hoà tan không đáng kể).
Khối lợng Cu(NO
3
)
2
trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 28,2 gam B. 8,6 gam C. 4,4 gam D. 18,8 gam
Câu 22: Cho các kim loại Cu, Al, Fe, Au, Ag. Dãy gồm các kim loại đợc sắp xếp theo chiều
tăng dần tính dẫn điện của kim loại (từ trái sang phải) là:
A. Fe, Au, Al, Cu, Ag B. Fe, Al, Cu, Au, Ag C. Fe, Al, Cu, Ag, Au D. Al, Fe, Au, Ag, Cu
Câu 23: Phát biểu nào dới đây không đúng về bản chất quá trình hoá học ở điện cực trong
khi điện phân:
A. Anion nhờng electron ở anot C. Sự oxi hoá xảy ra ở anot
B. Cation nhận electron ở catôt D. Sự oxi hoá xảy ra ở catôt
Câu 24: Từ phơng trình ion thu gọn sau: Cu + 2Ag
+
Cu
2+
+ 2Ag. Kết luận nào dới đây không đúng
?
A. Cu
2+

3
)
2
, AgNO
3
d D. Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
Câu 26: Chia m gam hỗn hợp một muối clorua kim loại kiềm và BaCl
2
thành hai phần bằng
nhau:
- Phần 1: Hoà tan hết vào nớc rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO
3
d thu đợc 8,61 gam kết tủa.
- Phần 2: Đem điện phân nóng chảy hoàn toàn thu đợc V lít khí ở anôt (đktc). Giá trị của V
là:
A. 6,72 lít B. 0,672 lít C. 1,334 lít D. 3,44 lít
Câu 27: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO
4
. Sau khi phản ứng kết thúc,
lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa sạch nhẹ bằng nớc cất và sấy khô rồi đem cân thấy khối lợng đinh
sắt tăng 0,8 gam so với ban đầu. Nồng độ mol của dung dịch CuSO
4
đã dùng là giá trị nào dới đây ?

ngọn lửa màu vàng. X tác dụng với Y thành Z. Nung nóng Y ở nhiệt độ cao thu đợc Z, hơi nớc và khí
E. Biết E là hợp chất của cacbon, E tác dụng với X cho Y hoặc Z, X, Y, Z, E lần lợt là các chất nào d-
ới đây ?
A. NaOH, Na
2
CO
3
, NaHCO
3
, CO
2
C. KOH, KHCO
3
, CO
2
, K
2
CO
3
B. NaOH, NaHCO
3
, Na
2
CO
3
, CO
2
D. NaOH, Na
2
CO

B. C
6
H
15
C. C
8
H
20
D. C
5
H
5
Câu 33: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo, mạch hở có công thức phân tử C
5
H
8
tác dụng với
H
2
d (Ni t
0
) thu đợc sản phẩm là: isopentan ?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 34: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C
4
H
10
O. Số lợng các đồng phân của X có phản
ứng với Na là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7

H
5
(OH)
3
C. C
4
H
7
(OH)
3
D. C
2
H
4
(OH)
2
Câu 38: Đun 132,8 gam hỗn hợp 3 rợu no, đơn chức với H
2
SO
4
đặc ở 140
0
C thu đợc hỗn hợp các
ete có số mol bằng nhau và có khối lợng là 111,2gam. Số mol của mỗi ete trong hỗn hợp là giá trị nào sau
đây.
A. 0,1mol B. 0,2mol C. 0,3mol D. 0,4mol
Câu 39: Thuỷ phân este E có công thức phân tử C
4
H
8

H
5
D. CH
3
COOCH
3
Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức mạch hở. Sản phẩm cháy đợc
dẫn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
d thấy khối lợng bình tăng 12,4 gam. Khối lợng kết tủa tạo ra là:
A. 12,4 gam B. 10 gam C. 20 gam D. 28,183 gam
Câu 43: Đun nóng ancol no, đơn chức A với hỗn hợp KBr và H
2
SO
4
đặc thu đợc chất ữu cơ Y
(chứa C, H, Br), trong đó Br chiếm 73,4% về khối lợng. Công thức phân tử của X là:
A. CH
3
OH B. C
2
H
5
OH C. C
3
H
7
OH D. C
4
H

2
B. C
4
H
8
O
2
C. C
3
H
6
O
2
D. C
2
H
4
O
2
Câu 46: Một anđehit no, mạch hở, không phân nhánh có công thức thực nghiệm là (C
2
H
3
O)
n
.
Công thức phân tử của X là:
A. C
2
H

Khối lợng NaCl có trong hỗn hợp X là:
A. 29,25 gam B. 58,5 gam C. 17,55 gam D. 23,4 gam
Câu 49: Chỉ dùng hoá chất nào dới đây để phân biệt hai đồng phân khác chức có cùng công
thức phân tử C
3
H
8
O ?
A. Al B. Cu(OH)
2
C. Dung dịch AgNO
3
/NH
3
D. CuO
Câu 50: Polime có tên là polipropilen có cấu tạo mạch nh sau:
- CH
2
CH CH
2
CH CH
2
CH CH
2
CH CH
2
-
CH
3
CH

-)
n
CH
3
CH
3

Đề 4
Câu 1: Hoà tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lợng vừa đủ dung dịch HCl thu đợc
7,84 lít khí X (đktc) và 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z. Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn cẩn thận dung
dịch Z thu đợc lợng muối khan là:
A. 31,45 gam B. 33,99 gam C. 19,025 gam D. 56, 3 gam
Câu 2: Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO
3
rất loãng thì thu đợc hỗn hợp gồm
0,015 mol khí N
2
O và 0,01 mol khí NO (phản ứng không tạo NH
4
NO
3
). Giá trị của m là:
A. 13,5 gam B. 1,35 gam C. 0,81 gam D. 8,1 gam
Câu 3: Hợp chất hữu cơ X, mạch hở (chứa C, H, N), trong đó nitơ chiếm 23,73% về khối l-
ợng. Biết X tác dụng với HCl với tỉ lệ số mol n
X
: n
HCl
= 1 : 1. Công thức phân tử của X là:
A. C

H
8
O
2
C. C
3
H
6
O
2
D. C
2
H
4
O
2
Câu 5: Cho hai muối X, Y thoả mãn điều kiện sau:
A. X + Y không xảy ra phản ứng C. Y + Cu không xảy ra phản ứng
B. X + Cu không xảy ra phản ứng D. X + Y + Cu xảy ra phản ứng
X, Y là muối nào dới đây ?
A. NaNO
3
và NaHCO
3
C. Fe(NO
3
)
3
và NaHSO
4

2
. A và B đều cộng
hợp với Brom theo tỉ lệ mol là 1 : 1. A tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối và một anđehit. B
tác dụng với dung dịch NaOH d cho 2 muois và nớc, các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử
khối của CH
3
COOONa. Công thức cấu tạo của A và B lần lợt là các chất nào dới đây ?
A. HOOC C
6
H
4
- CH = CH
2
và CH
2
=CH- COOC
6
H
5
B. C
6
H
5
COOH = CH
2
và C
6
H
5
- CH = CH COOH.

.
- Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu đợc V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất).
Biết các thể tích khí đo ở đktc. Giá trị của V là:
A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 6,72 lít

Câu 11: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,4 mol FeO và 0,1 mol Fe
2
O
3
vào dung dịch
HNO
3
loãng, d thu đợc dung dịch A và khí B không màu, hoá nâu trong không khí. Dung dịch A cho
tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc kết tủa. Lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối
lợng không đổi thu đợc chất rắn có khối lợng là:
A. 23,0 gam B. 32,0 gam C. 16,0 gam D. 48,0 gam
Câu 12: Thuỷ phân C
4
H
6
O
2
trong môi trờng axit thu đợc hỗn hợp hai chất đều có phản ứng
tráng gơng. Công thức cấu tạo của C
4
H
6
O
2
là:

O
3
đun nóng, sau phản ứng thu đợc hỗn
hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
. Hoà tan hoàn toàn X bằng H
2
SO
4
đặc, nóng thu đợc dung dịch
Y. Cô cạn dung dịch Y, lợng muối khan thu đợc là:
A. 20 gam B. 32 gam C. 40 gam D. 48 gam
Câu 15: Thuỷ phân C
4
H
6
O
2
trong môi trờng axit thu đợc hỗn hợp hai chất đều có phản ứng
tráng gơng. Công thức cấu tạo của C
4
H
6
O

đợc điều chế từ CaCO
3
và dung dịch HCl thờng bị
lẫn khí hiđro clorua và hơi nớc. Để đun đợc CO
2
gần nh tinh khiết ngời ta dẫn hỗn hợp khí lần lợt
qua hai bình đựng các dung dịch nào trong các dung dịch dới đây.
A. NaOH, H
2
SO
4
đặc B. NaHCO
3
, H
2
SO
4

đặc
C. Na
2
CO
3
, NaCl D. H
2
SO
4
đặc, Na
2
CO


+
0
,tNaOH
Y

+
0
,tCuO
Z

33
/ NHddA gNO
T
Biết X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính. Công thức cấu tạo đúng
nhất của T là:
A. C
6
H
5
-COOH C. C
6
H
5
-COONH
4
B. CH
3
-C
6

2
O
3
, HSO

4
, NH
+
4
D. ZbO, Al
2
O
3
, HCO

3
, H
2
O
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp thu đ-
ợc 3,36 lít CO
2
(đktc) và 2,7 gam H
2
O. Số mol của mỗi axit lần lợt là:
A. 0,05 mool và 0,05mol C. 0,04 mool và 0,06mol
B. 0,045 mool và 0,055mol D. 0,06 mool và 0,04mol
Câu 22: Cho các ion kim loại sau: Fe
3+
, Fe

+
, Fe
3+

B. Zn
2+
, Fe
2+
, Ni
2+
, H
+
, Fe
3+
, Ag
+
D. Fe
2+
, Zn
2+
, Ni
2+
, H
+
, Fe
3+
, Ag
+

Câu 23: Hoà tan 25 gam CuSO

A. CH
2
= CH CH
2
CH
2
- OH C. CH
2
= C(CH
3
) CH
2
OH
B. CH
3
CH = CH - CH
2
- OH D. CH
3
CH
2
CH = CH OH
Câu 26: Khi pha loãng dung dịch CH
3
COOH 1M thành dung dịch CH
3
COOH 0,5M thì:
A. Độ điện ly tăng B. Độ điện ly giảm C. Độ điện ly không đổi D. Độ điện ly tăng 2 lần
Câu 27: Anion X
2-

2
OHCH
2
OH D. C
2
H
5
OH
Câu 31: Trong một chu kỳ, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
A. Bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần.
B. Bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần.

C. Bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần.
D. Bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim giảm dần.
Câu 32: Đốt cháy hai hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp của nhau ta thu đợc 6,43 gam nớc
và 9,8 gam CO
2
. Công thức phan tử của hai hiđrocacbon đó là:
A. C
2
H
4
và C
3
H
6
B. CH
4
và C
2

Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
Hệ số cân bằng của H
2
SO
4
trong phơng trình hoá học là:
A. 8 B. 10 C. 12 D. 4
Câu 35: Trong các phơng pháp làm mềm nớc, phơng pháp chỉ khử đợc độ cứng tạm thời của
nớc là:
A. Phơng pháp hoá học (sử dụng Na
2
CO
3
, Na
3
PO
4
)
B. Đun nóng nớc cứng.
C. Phơng pháp lọc.

và C
4
H
9
NH
2
B. C
2
H
5
NH
2
và C
3
H
7
NH
2
D. C
4
H
9
NH
2
và C
5
H
11
NH
2

8
O
2
D. C
5
H
10
O
2
Câu 39: Đun nóng 27,40 gam CH
3
CHBrCH
2
CH
3
với KOH d trong C
2
H
5
OH, sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc hỗn hợp khí X gồm hai olefin trong đó sản phẩm chính chiếm 20%.
Đốt cháy hoàn toàn X thu đợc bao nhiêu lít (đktc)?
A. 4,48 lít B. 8,96 lít C. 11,20 lít D. 17,92 lít
Câu 40: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của amin có công thức phân tử C
3
H
9
N?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 41: Cho dãy chuyển hoá sau:

CH

= CHCH
3
, CH
3
CH
2
CBr
2
CH
3
B. CH
3
CH

= CHCH
3
, CH
3
CHBrCHBrCH
3
D. CH
3
CH
2
= CH
2
, CH
2

vào dung dịch chứa a mol Ca(HSO
4
)
2
. Hiện t-
ợng quan sát đợc.
A. Sủi bọt khí C. Sủi bọt khí và vẩn đục
B. Vẩn đục D. Vẩn đục, sau đó trong trở lại
Câu 45: Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH
0,1M và Ba(OH)
2
0,1M là:
A. 100ml B. 150 ml C. 200 ml D. 250 ml
Câu 46: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít SO
2
(đktc) bằng 0,3 mol NaOH. Khối lợng muối khan
thu đợc là:
A. 20,8 gam B. 23,0 gam C. 31,2 gam D. 18,9 gam
Câu 47: Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
cần 2,24 lít CO (ở đktc).
Khối lợng sắt thu đợc là:
A. 5,6 gam B. 6,72 gam C. 16,0 gam D. 11,2 gam
Câu 48: Cho hỗn hợp X gồm hai anđehit là đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với H
2
d (Ni, t
0
)

CHO D. CH
3
CHO, C
2
H
5
CHO
Câu 49: Etilen có lẫn các tạp chất SO
2
, CO
2
, hơi nớc. Có thể loại bỏ tạp chất bằng cách nào
dới đây ?
A. Dẫn hỗn hợp đi qua bình đựng dung dịch Brom d.
B. Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch natrri clorua d.
C. Dẫn hỗn hợp lần lợt qua bình đựng dung dịch NaOH d và bình đựng CaO.
D. Dẫn hỗn hợp lần lợt qua bình đựng dung dịch Brom d và bình đựng dung dịch H
2
SO
4
đặc.
Câu 50: Cho 2,84 gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, là đồng đẳng kế tiếp nhau tác
dụng vừa đủ với Na tạo ra 4,6 gam chất rắn và V lít khí H
2
(đktc). V có giá trị là:
A. 2,24 lít B. 1,12 lít C. 1,792 lít D. 0,896 lít


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status