TOM TAT CONG THUC SINH VE ADN-ẢN - Pdf 17

P
THPT Châu Văn Liêm LvC
Tóm tắt: ADN (axit đêôxiribônuclêic)
I. Đơn phân ADN
- Đơn phân của ADN là nuclêôtit, có 3 thành phần:
Bazơ nitric có 4 loại: ađêmin, timin, guamin, xytôzin.
Đường C
5
là đêôxiribô.
Axit phôtphoric (H
3
PO
4
)
- Mỗi nu chỉ chứa 1 bazơ nitric => tên nu gọi theo tên bazơ nitric => có 4 loại nu: Ađêmin (A), timin
(T), guamin (G), xytôzin (X).
II. Cấu trúc ADN.
1. Cấu trúc không gian của ADN.
- Một phân tử ADN có 2 chuỗi pôlinuclêôtit xếp song song, xoắn đều quanh trục.
- Mỗi vòng xoắn cóa đường kính 20A
o
, tương ứng 10 cặp nu.
2. Cấu trúc trên chuỗi pôlinu.
- Trên 1 mạch pôlênuclêôtit, đường đêôxiribô của nu này liên kết với axit phôtphỏic của nu tiếp
theo bằng liên kết hiện tai.
3. Cấu trúc giữa 2 chuỗi pôlênu.
- Giữa hai chuỗi pôlênu, bazơ nitric của 2 mạch đối diện liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung
giữa bazơ lớn với bazơ bé:
+ A (bazơ lớn) liên kết với T (bazơ bé) bằng hai liên kết hydro
+ G (bazơ lớn) liên kết với X (bazơ bé) bằng ba liên kết hydro
4. Hệ quả của nguyên tắc bổ sung (NTBS)


8.Tỉ lệ % trong ADN (gen).
- Số lượng
- Tổng số % nu trong ADN = 100%
- 2 -
Số vòng xoắn =
(Số cặp nu).1
1 vòng
= (N/2)/10 = (A + G)/10
= N/20
Số liên kết hydro các cặp A-T = 2A = 2T
G-X = 3G = 3X
H = 2A+3G = 2T+3X
A = T
G = X
Tỉ lệ %
A% = T%
G% = X%
THPT Châu Văn Liêm LvC
100%
Tổng quát:
9.Quan hệ số lượng A, T, G, X và tỉ lệ % và tỉ lệ % A%, T%, G%, X%.
- Tổng số nu của ADN = N.
- Tổng tỉ lệ % nu của ADN = 100%.
- Số lượng từng loại A = T, G = X.
N -> 100%
A = T -> A% = T% = ?%
G = X -> G% = X% = ?%
- Tổng quát:
10. Quan hệ số lượng nu.

– T
1
– G
1
– X
1
– T
1

- Theo nguyên tắc bổ sung A mạch 1 liên kết T mạch 2
- ………………………….T…………………A………
- ………………………….G………………….X……
- ………………………….X………………….G……
Tổng quát:
11. Quan hệ số lượng nu:

- 3 -
A% + T% + G% + X%
= 2A% + 2G% = 2(A% + G%)
= 2T% + 2X% = 2(T% + X%)
50% = A% + G% = T% + X%
A% = T% = (A/N).100% = (T/N).100%
G% = X% = (G/N).100% = (X/N).100%
ADN
A
1
= T
2
T
1

- Phân tử ADN luôn có hai mạch.
Tổng quát:
12. Quan hệ tỉ lệ % nu giữa hai mạch.
- Số lượng: A
1
= T
2
T
1
= A
2
G
1
= X
2
X
1
= G
2
- Tỉ lệ: A
1
% = T
2
%
T
1
% = A
2
%
G

+ %X
2
%G = %X = =
2 2

III. Áp dụng.
1.Tổng số nu trong ADN (gen).
- Gọi A là số lượng nu loại Ađêmin trong ADN.
- 4 -
A = T = A
1
+ A
2
= T
1
+ T
2

ADN Tổng quát từng mạch
G = X = G
1
+ G
2
= X
1
+ X
2

ADN Tổng quát từng mạch
% A

=>Số nu một mạch = Số cặp nu = N/2 = A + G
3. Số cặp nu mỗi loại.
- Theo NTBS giữa hai mạch:
+ Cứ một nu T lk một nu A -> có một cặp A-T (A/T).
+ Cứ một nu G lk một nu X -> có một cặp G-X (G/X).
=> Trong một ADN
4. Chiều dài phân tử ADN (gen).
- Chiều dài ADN là chiều dài nu một mạch.
- Số nu một mạch = N/2 = A+G
- Chiều dài trung bình một nu = 3,4A
0
.
=> Chiều dài ADN = 3,4A
0
(Số nu một mạch)
- Gọi L là chiều dài ADN.
1nm = 10A
0
=> 1A
0
= 10
-1
nm
1um = 10
4
A
0
=> 1A
0
= 10

b. Số vòng xoắn của gen.
Đs: A = T = 900 nu
G = X = 600 nu
C = 150 vòng
2.Một gen có số lượng nu một mạch là 1500 trong đó tổng số nu A với nu bổ sung là 1800 nu.
a.Tìm số lượng A, T, G, X.
b. Chiều dài ra bằng µm.
Đs: A = T = 900 nu.
G = X = 600 nu.
L = 0.51 µm.
3. Một gen có klpt là 18.10
5
đvC. Số nu G nhiều hơn nu khác là 600 nu.
a. Tìm số lượng A, T, G, X.
b. Số vòng xoắn của gen.
Đs: A = T = 1200 nu
G = X = 1800 nu.
C = 300 vòng.
4. Gen có tổng số nu là 6000. Tổng nu A với nu bổ sung là 3600.
a. Tìm số lượng A, T, G, X.
b. Chiều dài gen.
Đs: A = T = 1800 nu.
G = X = 1200 nu.
L = 10200 A
0
.
5. Chiều dài gen là 4080A
0
, số nu G nhiều hơn A là 240.
a. Tìm khối lượng phân tử và số vòng xoắn.

a. Số vòng xoắn.
b. Số lượng A, T, G, X.
Đs: C = 300 vòng.
A = T = 1800 nu.
G = X = 1200 nu.
10. Một gen có 3240 lk hydro. Số liên kết hidro các cặp A-T là 720.
a. Số lượng A, T, G, X.
b.Chiều dài gen tính bằng µm.
Đs: A = T =360 nu.
G = X = 840 nu.
L = 0,408 µm.
11. Một gen có 3120 liên kết hydro, tổng số nu A với nu bổ sung là 960.
a. Số lượng A, T, G, X.
b. Số vòng xoắn của gen.
Đs: A = T =480 nu.
G = X = 720 nu.
C = 120 vòng.
12. Một gen có số liên kết hydro là 3900, số cặp nu là 1800.
a. Chiều dài, klpt.
b. Số lượng A, T, G, X.
Đs: A = T = 600 nu.
G = X = 900 nu.
L= 5100 A
0
.
13. Một gen dài 4080 A
0
, số liên kết hydro là 3240.
a. Số vòng xoắn, klpt của gen.
b. Số lượng A, T, G, X.

a. Số vòng xoắn, klpt của gen.
b. Số lượng và tỉ lệ % A, T, G, X.
Đs: C = 100 vòng.
M= 600000 đvC.
%A = %T =26%, %G = %X = 24%.
A = T =520 nu.
G = X = 480 nu.
20 . Một gen có 1900 lk hydro, số chu kì xoắn là 75%.
a. Chiều dài gen.
b. Số lượng và tỉ lệ % A, T, G, X.
Đs: L= 2550 A
0
.
A = T =350 nu.
G = X = 400 nu.
% A = %T = 23,3 %.
% G = %X = 26,7 %.
21. Một gen có 3450 lk hydro, số cặp nu là 1500.
a. Klpt, số vòng xoắn, chiều dài gen.
b. Số lượng , tỉ lệ % A, T, G, X.
Đs: M = 900000 đvC, L = 5100A
0
.
A = T =1050 nu, G = X =450 nu,%A = %T=35%,%G =%X=15%.
22.Một gen có số nu một mạch là 1500, Số lk hydro các cặp G-X là 2700.
a. Số lượng và tỉ lệ % A, T, G, X.
b. Chiều dài gen tính bằng µm.
Đs: A = T =600=20%.
G = X = 900 = 30%.
L=0,51 µm.

2
= 100 , G
2
=600.
a. Tính số lượng A, T, G, X.
b. Tỉ lệ % A, T, G, X.
Đs: A
1
= T
2
=500 nu, T
1
= X
2
= 100 nu, G
1
= X
2
=600 nu, X
1
= G
2
=600 nu.
A = T = 20%, G = X =30%.
26. Một gen có chiều dài 5100 A
0
, % nu G với nu bổ sung là 40%. Mạch một có A = 500 nu, G = 200 nu.
a. Tỉ lệ % và số lượng A, T, G, X của gen.
b. Số lượng A, T, G, X mỗi mạch.
Đs: %A = %T =30%, %G = %X = 20%, A

1
=T
2
=480,T
1
=A
2
=360, G
1
=X
2
=240, X
1
=G
2
=120.
- 8 -
THPT Châu Văn Liêm LvC
ARN (AXIT RIBÔNUCLÊIC)
۩
I.Đơn phân.
- ARN có cấu trúc đa phân, đơn phân là ribônuclêic (Rnu).
- Mỗi Rnu có ba thành phần:
+ Bazơ nitric có 4 loại: Ađêmin, Uraxin, Guamin, Xytôzin.
+ Đường Ribô C
5
H
10
O
5

m
là số lượng Rnu loại Ađêmin của ARN.
- … U
m
……………………….Uraxin………….
- ……G
m
………………………Guamin………
- ……X
m
……………………….Xytôzin………
- Rnu là tổng số Rnu các loại của ARN.
- N là tổng số nu của gen.
- Tổng quát:
2. Chiều dài ARN.
- Ptử ARN chỉ có một mạch: 1Rnu = 3,4 A
0
.
- Gọi l
ARN
là chiều dài ARN.
- Gọi l là chiều dài gen.
- Tổng quát:
3. Quan hệ số lượng: A,T,G,X mạch gốc; A,T,G,X, của ARN.
- Nếu mạch 1 gốc:
ARN M
1
M
2
A

m
+ X
m
= N/2
L
ARN
= L = 3,4A
0
RN = 3,4A
0
.N
2
THPT Châu Văn Liêm LvC
ARN M
2
M
1
A
m
= T
2
= A
1
U
m
= A
2
= T
1
G

, %X
m
tỉ lệ % Rnu của phân tử ARN.
- Gọi %A, %T, %G, %X là tỉ lệ % nu từng loại của gen.
- Tổng quát:
A = T A% = T% A
m
≠ U
m
A
m
% ≠ U
m
%
@ Nhớ: Gen ARN
G = X G% = X% G
m
≠ X
m
G
m
% ≠ X
m
%
A, U, G, X của ARN.
6. Quan hệ tỉ lệ %
A, T, G, X mỗi mạch của gen.
- Mạch 1 gốc:
ARN M
1

1
%U
m
= %A
2
= %T
1
%A
m
= %T
2
= %A
1
%G
m
= %X
2
= %G
1
%X
m
= %G
2
= %X
1

- 10 -
A = T = U
m
+ A

%
- Ta có: A% = T% = G% = X% =
2 2
- Tổng quát:
8.Tổng số Rnu tự do MTCC khi gen thực hiện phiên mã.
- Mỗi lần gen phiên mã tạo 1 ARN.
- Gọi k là số lần phiên mã tạo k ARN.( K > 0, nguyên).
- Gọi Rnu là tổng số nu của ARN.
- ………………… Rnu tự do MTCC cho qt phiên mã.
- Tổng quát:
9. Số lượng từng loại Rn
td
MTCC.
- Gọi Am
td
, Tm
td
, Gm
td
, Xm
td
là số lượng từng loại Rnu tự do MTCC.
- Gọi Am, Tm , Gm, Xm là số lượng nu từng loại của ARN.
- số lần phiên mã là k.
- Tổng quát:
Am
td
= k.Am.>>>> Um
td
= k.Um.>>> Gm

2
% G
m
% + X
m
%
G% = X% = =
2 2
Rn
td
= k.Rn = k. N/2.
Am
td
Am
td
Gm
td
Gm
td
= = k = = k
Am T
1
Gm X
1
Um
td
Um
td
Xm
td


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status