TRƯỜNG THPT YÊN LẠC
Năm học:2009-2010
ĐỀ KHẢO SÁT LẦN 3 NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN: Vật Lý KHỐI: 11
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 169
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Chọn câu trả lời sai.
A. Sự điều tiết là sự thay đổi độ cong các mặt giới hạn của thuỷ tinh thể để ảnh hiện rõ
trên võng mạc
B. Khi mắt điều tiết thì khoảng cách giữa thuỷ tinh thể và võng mạc thay đổi.
C. Mắt chỉ có thể điều tiết khi vật ở trong giới hạn nhìn rõ.
D. Khi mắt điều tiết thì tiêu cự của thuỷ tinh thể thay đổi.
Câu 2: Một hệ cô lập gồm 3 điện tích điểm ,có khối lượng không đáng kể,nằm cân bằng
với nhau.Tình huống nào dưới đây có thể xảy ra?
A. Ba điện tích cùng dấu nằm trên 1 đường thẳng.
B. Ba điện tích không cùng dấu nằm trên 1 đường thẳng.
C. Ba điện tích cùng dấu nằm ở 3 đỉnh của 1 tam giác đều.
D. Ba điện tích không cùng dấu nằm ở 3 đỉnh của 1 tam giác đều.
Câu 3: Hai điểm M,N nằm gần một dòng điện thẳng dài.Khoảng cách từ M đến dòng
điện lớn gấp 2 lần khoảng cách từ N đến dòng điện.Độ lớn của cảm ứng từ tại M ,N là
B
M
,B
N
thì
A. B
M
= B
Ω
.Tính số pin ít nhất cần dùng để dòng điện qua R có cường độ 8A.
A. N=24. B. N=36. C. N=96. D. N=48.
Câu 8: Điôt bán dẫn có cấu tạo gồm
A. một lớp tiếp xúc p-n. B. hai lớp tiếp xúc p-n.
C. ba lớp tiếp xúc p-n. D. bốn lớp tiếp xúc p-n.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
B. Chiều của dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển của các điện tích dương.
C. Chiều của dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển của các điện tích âm.
D. Tác dụng đặc trưng của dòng điện là tác dụng từ.
Câu 10: Một điện trở R
1
được mắc vào 2 cực của 1 nguồn điện có điện trở trong r=4
Ω
thì dòng điện chạy trong mạch có cường độ I
1
=1,2A .Khi mắc thêm điện trở R
2
=2
Ω
nối
tiếp với R
1
thì dòng điện trong mạch có cường độ I
2
=1A .Tìm R
1
A. R
1
+ f
2
.
D. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng d’
1
+ f
2
Câu 13: Một vật AB đặt trước một thấu kính hội tụ cho một ảnh thật lớn gấp 3 lần vật ,
cách vật 160cm. Tiêu cự của thấu kính có giá trị
A. 40cm B. 50cm C. 60cm D. 30cm
Câu 14: Một mạch điện gồm: nguồn điện E
1
=18V,điện trở trong r
1
=1
Ω
,nguồn điện
E
2
,điện trở trong r
2
và điện trở ngoài R=9
Ω
.Biết E
1
>E
2
.Nếu E
1
. D. E
2
=12V,r
2
=1,2
Ω
.
Câu 15: Một khung dây cứng hình chữ nhật có kích thước 2cm x3cm đặt trong từ trường
đều.Khung có 200 vòng dây.Khi cho dòng điện có cường độ 0,2A đi vào khung thì mô
men ngẫu lực từ tác dụng vào khung có giá trị lớn nhất là 24.10
-4
N.m.Cảm ứng từ của từ
trường có độ lớn là
A. 0,05 T. B. 0,75T. C. 0,4 T. D. 0,1 T.
Câu 16: Có 1 số nguồn điện giống nhau,mỗi nguồn có E =4V,r=1
Ω
,mắc hỗn hợp đối
xứng,mạch ngoài có 8 bóng đèn loại 3V-3W.Cấn ít nhất bao nhiêu nguồn để các đèn sáng
bình thường.
A. 4. B. 8. C. 6. D. 2.
Câu 17: A và B nằm trên cùng 1 đường sức điện.Cường độ điện trường tại A bằng
36V/m,tại B bằng 9V/m.Tính cường độ điện trường tại trung điểm của AB
A. 16V/m . B. 27V/m. C. 45V/m. D. 20V/m.
Câu 18: Chiều của lực Lo- ren-xơ không phụ thuộc vào
A. mật độ của hạt mang điện. B. điện tích của hạt mang điện.
C. chiều chuyển động của hạt mang điện. D. chiều của đường sức từ.
Câu 19: Khi tăng đồng thời cường độ dòng điện trong cả 2 dây dẫn thẳng song song lên
3 lần thì lực từ tác dụng lên một đơn vị dài của mỗi dây sẽ tăng lên
A. 3 lần. B. 6 lần. C. 12 lần. D. 9 lần.
C. q=4.10
-6
C,
ε
=4,5. D. q=4.10
-6
C,
ε
=2,5.
Câu 22: Một thấu kính hai mặt cầu giống nhau cùng có bán kính R, chiết suất n đặt trong
không khí. Độ tụ của thấu kính được xác định bằng công thức nào sau đây:
A. D =
1
( 1)
2
n
R
−
B. D =
2
( 1)n
R
−
C. D =
2
( 1)n R
−
D. D =
1
( 1)n R
kính lần lượt là d
1
, d
2
(d
1
>d
2)
).Tìm d
1
, d
2
.
A. d
1
= 14cm; d
2
=4 cm. B. d
1
= 11cm; d
2
=7 cm.
C. d
1
= 12cm; d
2
=6 cm. D. d
1
= 10cm; d
2
A. 0,8 T. B. 0,4 T. C. 1,2 T. D. 1,0 T.
Câu 31: Hai tụ điện C
1
=1
µ
F và C
2
=3
µ
F mắc nối tiếp.Mắc bộ tụ đó vào 2 cực của
nguồn điện có hiệu điện thế U=4V.Điện tích của các tụ khi đó là
A. Q
1
= 3
µ
C,Q
2
= 3
µ
C B. Q
1
= 1
µ
C,Q
2
= 3
µ
C
C. Q
1
T.
Câu 34: Một tụ điện có điện dung C=5
µ
F có điện tích 10
-3
C .Nối 2 bản của tụ vào 2 cực
của nguồn có U=80 V,sao cho các bản cực cùng tên nối với nhau.Năng lượng của tụ điện
sẽ
A. giảm đi 84 J B. giảm đi 84 mJ C. tăng thêm 84 J D. tăng thêm
84 mJ
Câu 35: Hai quả cầu nhỏ giống nhau bằng kim loại có điện tích q
1
=8.10
-10
C,q
2
= - 12.10
-
10
C .Cho 2 quả cầu tiếp xúc nhau rồi đặt chúng cách nhau 12cm,xác định lực tương tác
Cu-lông giữa 2 quả cầu.
A. 25.10
-5
N. B. 6.10
-3
N. C. 6.10
-7
N. D. 25.10
-9
N.
µ
C B. q= -40
µ
C C. q= 40
µ
C D. q= -100
µ
C
Câu 41: Công thức xác định mật độ năng lượng điện trường trong tụ điện phẳng
A.
2
9
E
W=
9.10 .8
V
ε
π
. B.
9
9.10 .8
E
W
ε
π
=
. C.
2
9
E
nó.
Câu 45: Hai dây đồng hình trụ cùng khối lượng và ở cùng nhiệt độ.Dây B dài gấp đôi
dây A .Mối liên hệ giữa điện trở của 2 dây là
A. R
A
= 4R
B
B. R
A
= R
B
C. R
A
= R
B
/4 D. R
A
= R
B.
/2.
Câu 46: Một bộ nguồn gồm 20 acquy gíông nhau,mỗi acquy có sđđ E=2V,điện trở trong
r=0,1
Ω
được mắc hỗn hợp đối xứng sao cho dòng điện chạy qua điện trở mạch ngoài
R=2
Ω
cực đại .Hiệu suất của bộ nguồn khi đó
A. H=25 %. B. H=75 %. C. H=60 %. D. H=50 %.
Câu 47: Có 1 số điện trở r=5
Ω
B. tăng cường sự khuếch tán của các êlectron từ bán dẫn p sang bán dẫn n.
C. tăng cường sự khuếch tán của các êlectron từ bán dẫn n sang bán dẫn p.
D. tăng cường sự khuếch tán của các hạt cơ bản.
Câu 50: Dòng điện trong điôt chân không có giá trị bão hòa I
bh
=12mA .Cho e=1,6.10
-
19
C .Số êlectron phát ra từ catôt trong mỗi giây là
A. 75.10
16
. B. 7,5.10
16
. C. 75.10
22
. D. 7,5.10
19
.
HẾT