bộ đề thi giải toán tuổi thơ Khối 5
Phần 1: Mỗi thí sinh chọn gói để bốc thăm để trả lời câu hói .Mỗi thăm có 3
câu hỏi trả lời đúng mỗi câu đợc 10 điểm
A . 1 - Một số thập phân số gồm có mấy phần là những phần nào?
Trả lời : có 2 phần :Phần đứng trớc dấu phẩy là phần nguyên và phần đứng sau dấu
phẩy là phần thập phân
2 - Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số cùng một số tự nhiên khác không
thì ta đợc một phân số mới nh thể nào so với phân số cũ?
Trả lời :.....Bằng phân số đã cho
3 - Có số thập phân nào nhỏ nhất không ?
Trả lời : Không
B . 1- Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta làm thể nào ?
Trả lời : ....Qui đồng 2 phân số rồi cộng 2 phân số đó
2 - Nếu ta chia cả tử số và mẫu số của một phân số với một số tự nhiên khác không
Thì ta đợc một phân số mới nh thể nào so với phân số cũ?
Trả lời :.....Bằng phân số đã cho
3 - Trong 2 số thập phân có phần nguyên khác nhau số thập phân nào có số phần
nguyên bé hơn thì số đó nh thể nào ?
Trả lời : .......Số đó bé hơn
C 1 - Muốn trừ 2 phân số khác mẫu số ta làm nh thể nào?
Trả lời: ....Qui đồng 2 phân số rồi trừ 2 phân số đó
2 - Một hỗn số có mấy phần ?
Trả lời :.....có 2 phần phần nguyên và phần phân số
3 Có số thập phân nào lớn nhất không ?
Trả lời : Không
D - 1 - Muốn nhân 2 phân số ta làm thể nào ?
Trả lời :........ta lấy tử số nhân với tử số và mẩu số nhân với mẫu số
2 Muốn nhân một số thập phân với 10 , 100 , 1000 ----Ta làm nh thể nào ?
Trả lời :....ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lợt sang bên phải một , hai , ba
...chữ số
3- Có số thập phân nào đứng liền sau không?
Câu2 : 2730 kg bằng bao nhiêu tấn ?
A :273 tấn : B; 27,3 tấn : C; 2,73 tấn : D :0,273 tấn
Đáp số: Đúng là C
Câu 3 3200cm bằng bao nhiêu mét vuông
A: 320m : B: 32m: C: 3,2m : D: 0,32m
Đáp số: Đúng là D
Câu 4: 235cm bằng mấy đề ca mét
A :23,5dam; B :2,35dam ; C : 0,235dam ; D :0,0235dam
Đáp số: Đúng là C
Phần III Tự luận
Câu 1 : Cho số 25,86 , chữ số đó thay đổi nh thể nào khi ta dời dấu phẩy sang bên phải 2 chữ
số ?
Câu 2
cÂU HỏI PHụ
Câu1 ; phân số :
10
7
dợc viết dới dạng số thập phân là :
A : 0,7 : B: 0,07 : C: 0,007 : D : 7,0
Đáp số: Đúng là A
Câu 2:Khi tăng số bị chia lên 2lần và giảm số chia đi 2 lân thì thơng đó nh thể nào?
Đáp số : 4 lần
Câu 3: Khi tăng số bị chia và số chia lên cùng một số lần thì thơng đó thay đổi nh thể
nào ?
Đáp số : không thay đôỉ
Câu 4 : Một phân số thay đổi nh thể nào khi ta tăng mẫu số 2 lần và giữ nguyên tử số?
Đáp số : ...Giảm 2 lần
Câu 5 : Phép cộng có mấy tính chất , là những tính chất nào ?
Đáp số : .......2 tính chất , đó là tính chất giao hoán và tính chất kết hợp
Trò chơi khán giả : 3 bạn Hồng , Mai , Phợng trồng 3 cây mai , hồng , phợng. Một trong
Kết quả cuối cùng thời gian để nớng 3 con cá là
1,5 + 1,5 + 1,5 = 4,5 phút
phòng giáo dục huyện Anh Sơn
Tr ờng Tiểu học Vịnh Sơn
Đề thi chuyên đề giáo viên dạy lớp 5 Năm học 2006- 2007
Phần I : Môn Tiếng Việt
Câu I : Để thực hiện quan điểm tích cực hoá hoạt động của học sinh , giáo viên có những
nhiệm vụ gì ?
Câu II : Khi hớng dẫn học sinh luyện đọc từng đoạn nổi tiếp nhau , giáo viên cần chú ý những
điểm gì ?
Câu III : Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa câu đơn , câu rút gọn và câu đặc biệt ? Cho
ví dụ .
Phần II: Môn Toán :
Câu I : Tính thống nhất của môn toán ở tiểu học , thể hiện trong toán 5 nh thể nào ?
Câu II: Nội dung dạy học giải toán có lời văn trong toán 5 bao gồm những nội dung chủ yếu
nào ?
Câu III : Dựa vào tốm tắt sau Đồng chí hãy đặt một đế toán và giải bài toán đó
2,8 m vải may ......1 bộ quần áo
429,5m vải may ......bộ quần áo ? còn thừa......m ?
bộ đề thi giải toán tuổi thơ Khối 3
Phần 1: Mỗi thí sinh chọn gói bốc thăm để trả lời câu hói .Mỗi thăm có 3 câu hỏi
trả
lời đúng mỗi câu đợc 10 điểm
a) 1- Trong phép chia có d số d bao giờ cũng nh thể nào so với số chia
(nhỏ hơn số chia)
2- Mỗi tuần lễ có mấy ngày ( 7 ngày )
3- Muốn gấp một số đi nhiều lần ta làm thể nào( lấy số đó nhân với số lần)
b)1- Trong phép chia hết muốn tìm số chia ta làm thể nào?(Lây số bị chia chia cho
thơng )
2 -Hình chữ nhật có đặc điểm gì ?( Có 4 góc vuông và hai chiều dài bằng nhau, hai
Câu 4 : Cho xem đồng hồ Quay kim đồng hồ chỉ 2 giờ 45 phút để thí sinh viết kết quả vào
bảng
phần III: Làm đúng mỗi bài đợc 20 điểm
Bài 1: Tìm 2 số có tổng bằng 6 và hiệu cũng bằng 6
6 + 0 = 6 - 0 )
Bài 2 :Tìm một số biết rằng số đó cộng với 48 thì đợc 64?
Bài 3 :Trong một phép trừ có hiệu bằng số bị trừ. hỏi số trừ bằng
bao nhiêu?
Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống
4 8 12 24 36
bộ đề thi giải toán tuổi thơ Khối 2
Phần 1: Mỗi thí sinh chọn gói bốc thăm để trả lời câu hói .Mỗi thăm có 3 câu
hỏi trả
lời đúng mỗi câu đợc 10 điểm
a) 1- Số bé nhất có một chữ số là số nào ?(Só o)
2- Mỗi tuần lễ có mấy ngày ( 7 ngày )
3- Muốn tìm số hạng trong một tổng ta làm thể nào ? ( lấy tổng trừ đi số
hạng đã biết )
b)1-Số lớn nhất có một chữ số là số nào ?( Số 9)
2 -Muốn tìm một thừa số của phép nhân ta làm thể nào ?( Lấy tích chia cho
thừa số đã biết )
3- Một ngày có mấy giờ?( 24 giờ )
C) 1- Số bé nhất có hai chữ số là số nào ?( 10)
2- Muốn tính chu vi của một tứ giác ta làm thể nào ?(lấy độ dài của các cạnh (
cùng một đơn vị đo ) rồi cộng lại )
3- Một giờ có mấy phút ?( 60 phút )
D) 1- Số lớn nhất có hai chữ số là số nào ?( Số 99 )
2- Muốn tìm số bị chia ta làm thể nào?
3 - 1dm = .. .. cm
thu đợc mấy chục triệu đồng từ loại cây này. Riêng gia đình ông Lìn mỗi năm thu hai trăm
triệu. Phìn Ngan từ thôn nghèo nhất đã vơn lên thành thôn có mức sống khá nhất của xã Trịnh
Tờng.
Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi:
5 -Ông Lìn lặn lội đến các xã bạn học cách trồng cây gì?
A : Cây lúa ; B : Cây thảo quả ; C: Cây ngô.
6- Gia đình ông Lìn mỗi năm thu hoạch đợc bao nhiêu tiền từ loại cây này :
A : Hai trăm triệu ; B: Ba trăm triệu; C: Bốn trăm triệu..
7 - Từ khi trồng đợc giống cây mới, đời sốngcủa các hộ trong thôn nh thể nào ?
A : Khó khăn ; B : Khá lên ; C : Nghèo mãi.
8 - Thôn Phìn Ngan thuộc xã nào ?
A : Trịnh Tờng ; B : Bát Xát ; C : Lào Cai.
II Luyện từ và câu: ( Mỗi câu trả lời đúng đợc 4 điểm )
Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dới đây :
9 - Cho nhóm từ dới đây :
Quê hơng ; quê quán , quê cha đất tổ, quê hơng bản quán, quê mùa, quê hơng xứ sở, nơi chôn
rau cắt rốn
Hỏi từ nào không cùng nghĩa với các từ trong nhóm sau?
A : Quê hơng:
B : Quê mùa :
C : Quê hơng bản quán:
10 - Trong câu nào dới đây, có từ '' đi "nào mang nghĩa gốc ?
- Nó chạy còn tôi đi(1)
- Cụ ốm nặng đã đi hôm qua rồi(2)
- Thằng bé đã đến tuổi đi học (3)
A : Câu (1); B: Câu (2) ; C : Câu (3)
11-" Khu bảo đa dang tồn sinh học" là gì? Hãy vòng tròn trớc câu trả lòi đúng nhất ?
A: Là nơi lu giữ đợc nhiều loai động vật.
B: Là nơi lu giữ đợc nhiều loai thực vật .
C:Là nơi lu giữ đợc nhiều loai động vật, thực vật.
( Ngũ ngôn)
A d B gi C r
20- Sắp xếp 4 tiếng dới đây để tạo đợc một thành ngữ quen thuộc và nêu nhận xét về vần giữa
các tiếng có trong thành ngữ:
hết , đến, tết, năm
IV Tập làm văn ( 20 điểm )
21 - Viết một đoạn văn ngắn :
Hàng ngày đến lớp, em đợc thầy giáo (cô giáo) tận tình dạy dỗ. Hãy tả thầy (cô ) giáo của em
lúc đang học một tiết nào đó mà em nhớ nhất .
Đáp án và cho điểm môn Tiến Việt lớp 5
I Đọc hiểu ( 32 điểm )
Câu 1: 4 điểm ) Đáp án đúng : B; Câu 2:( 4 điểm ) Đáp án đúng : C
Câu 3:(4 điểm ) Đáp án đúng : C; Câu 4:( 4 điểm ) Đáp án đúng : B
Câu5: ( 4 điểm ) Đáp án đúng : B ; Câu 6 : 4 điểm ) Đáp án đúng : A
Câu 7: (4điểm ) Đáp án đúng : B ;Câu 8 : ( 4 điểm ) Đáp án đúng : A
II Luyên từ và câu ( 32 điêm)
Câu 9( 4 điểm ) Đáp án đúng : B
Câu10( 4 điểm ) Đáp án đúng : A(1)
Câu11( 4 điểm ) Đáp án đúng : C
Câu14( 4 điểm ) Đáp án đúng : A
Câu15( 4 điểm ) Đáp án đúng : B
Câu16( 4 điểm ) Đáp án đúng : C
IIIChính tả ( 16 điểm )
Câu17( 4 điểm ) Đáp án đúng : B
Câu18( 4 điểm ) Đáp án đúng : A
Câu19( 4 điểm ) Đáp án đúng : B
Câu20 ( 4 điểm ) Đáp án đúng : Năm hết tết đến.
IV - Tập làm văn. ( 20 điểm )
Mở bài ; Giới thiệu thầy (cô ) giáo và khung cảnh lớp học( Cho 5 điểm)
Thân bài : Tả đợc Sơ lợc vài nét về hình dáng của thầy ( cô) .
đó.
Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau:
5 - Cụ Tú Lãm giữ gìn sách ra sao?
A : Nâng niu từng quyển sách, lau bụi trên những chiếc bìa sơn, trời nắng mang nong ra
phơi sách .
B: Xem từng quyển sách, xem hết quyển này lật sang quyển khác.
C: Đựng sách vào tủ
6 - Cụ Tú Lãm xem trong nhà cụ vật gì quý giá nhất?
A: cái nong phơi; B: đoá hoa tơi; C : tủ sách cũ
7 - Hàng ngày cụ Tú Lãm thờng làm bạn với ai?
A: cùng với tủ sách cũ ; B: các cụ trong làng; C: ngời đầy tớ
8- Cụ Tú Lãm là ngời nh thể nào?
A: Thích đọc sách, yêu quý, trân trọng và gĩ gìn sách vở
B: Xem thờng sách vở.
C: thích đọc sách.
B- Luyện từ và câu (Mỗi câu 4 điểm)
* Cho đoạn văn:
Xe chúng tôi lao chênh vênh trên dốc cao của con đờng xuyên tỉnh Hoàng Liên Sơn. Những
đám mây trắng nhỏ sà xuống cửa kính ô tô tạo nên một cảm giác bông bềnh, huyền ảo.....
9 - Các danh từ có trong đoạn văn trên là:
A: Xe, dốc, con đờng, tỉnh Hoàng Liên Sơn,đám mây, cửa kính, ô tô, cảm giác
B: Xe, dốc, con đờng, tỉnh Hoàng Liên Sơn,đám mây, cửa kính, huyền ảo
C: Xe, dốc, con đờng, tỉnh Hoàng Liên Sơn,đám mây, ô tô, cảm giác, huyền ảo.
10- Trong những từ dới đây từ nào là từ ghép?
A: nhút nhát ; B: rì rào; C:bãi bờ
11 - Dòng nào dới đây nêu đúng nghĩa từ " Tự trọng "
A: Tin vào bản thân mình; B: Quyết định lấy công việc của mình.
C: Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
12- ý nào dới đây đúng nghĩa với thành ngữ'' Lá lành đùm lá rách "
A : Ngời thân gặp nạn , mọi ngời đều đau đớn.
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
.......................................................................
Trớc mặt tôi, một cây sồi cao lớn toàn thân phủ đầy lá đỏ. Bên cạnh đó, nh để tôn thêm màu
đỏ chói lọi kia lại là màu vàng rực rỡ của mấy cây cơm nguội. Một làn gió rì rào chạy qua,
những chiếc lá rập rình lay động nh những đốm lửa vàng lửa đỏ bập bùng cháy. Nớc róc rách
chảy, lúc trờn lên mấy tảng đá trắng, lúc luồn dới mấy gốc cây ẩm mục .
( Trần Hoài Dơng)
Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi:
1 - Đoạn văn tả mấy loại cây
A :1 loại; B : 2 loại; C : 3 loại
2 - Lá cây sồi có màu gì?
A : Đỏ ; B: Vàng ; C: Xanh
A : 1 hình ảnh , B : 2 hình ảnh; C : 3 hình ảnh
11- Trong đoạn thơ trên tác giả đã nhân hoá cây tre bằng những cách nào?
A: Dùng một từ vốn chỉ hoạt động của cây tre
B : Gọi tre bằng một từ dùng vốn để gọi ngời
C: Dùng vốn từ chỉ hoạt động của ngời để nói tre và gọi tre bằng một từ vốn dùng để gọi
ngời.
12- Từ nào dới đây gần nghĩa với từ "ngay thẳng "
A : gian xảo ; B : giả dối ; C : thật thà .
13- Từ nào dới đây không thuộc chủ đề " ớc mơ ''
A :nhân hậu ; B : mong ớc; C : mong muốn.
14- Từ nào dới đây không phải là động từ ?
A : ngủ ; B: đi ; C: ngọt ngào .
15 Câu nào sau đây dùng dấu hỏi cha đúng.?
A : Bạn có thích chơi diều không ?
B : Thử xem ai khẻo tay hơn nào ?
C : Ai dạy bạn làm đèn ông sao đấy ?
16 - Câu nào sau đây dùng dấu ngoặc kép không đúng ?
A : Cô giáo ra đề văn cho chúng tôi:" Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ "
B : Tôi cầm bút và viết : "Em dã nhiều lần giúp đỡ mẹ.Em quét nhà và rửa bát đĩa"
C : Trên đờng đi học về tôi thấy : " Một em bé đang khóc "
III Chính tả :
17 - Từ nào sau đây viết sai chính tả :
A : Vất vả ; B : vất vã; C: hối hả.
18 - Từ nào sau đây viết sai chính tả :
A :xong nồi ; B: bát đũa ; C: sửa soạn.
19- Chọn chữ nào dới đây điền vào chỗ trống trong câu thơ sau:
Một lòng thờ mẹ kính cha.
Cho ...òn chữ hiếu mới là đạo con.
A : tr ; B : ch ; C : kh.
20 - Chọn vần nào dới đây điền vào chỗ chấm trong câu thơ sau :
đựng hạt giống đầy móm lá cọ, treo lên gác bếp để gieo cấy mùa sau. Chi tôi đan nón lá cọ, lại
biết đan cả mành cọ và làm cọ xuất khẩu.
- Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi:
5- Đoạn văn gồm mấy nhân vật:
A : hai nhân vật; B: ba nhân vật; C: bốn nhân vật
6- Cha làm chổi cọ để làm gì?
A : quét nhà ; B: quét sân; C : cả hai phơng án
7- Mẹ đựng hạt giống vào đâu?
A: móm lá cọ; B: móm lá dừa; C: móm lá cau
8- Từ cây cọ chị đã làm đợc mấy sản phẩm?
A: một sản phẩm; B: hai sản phẩm; C: ba sản phẩm
II: Luyện từ và câu( Mỗi câu đúng cho 4điểm)
*Đọc câu thơ sau:
Tiếng suối trong nh tiếng hát xa
Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa.
(Hồ Chí Minh)
9 - Câu thơ trên có mấy hình ảnh so sánh ?
A: một hình ảnh; B: hai hình ảnh; C: ba hình ảnh
10 -Khoanh tròn chữ đặt trớc mẫu câu Ai làm gì ?
A: Bác nông dân đang làm ruộng.
B: Bông hoa hồng đỏ rực.
C: Buổi sáng mùa đông giá lạnh.
11- Từ nào dới đây chỉ trẻ em ?
A: thiếu nhi; B: thanh niên; C: trung niên
12- Từ nào dới đây không chỉ các môn nghệ thuật?
A: kịch; B: xiếc; C: cầu lông
13- Nổi từ ở cột A với từ ở cột B để tạo thành câu:
A B
Nớc ma là hoa đất
Gió thổi là của trời
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
...................................................
* Đọc đoạn văn sau: Đờng vào bản tôi phải vợt qua một con suối nớc bốn mùa trong veo. Nớc
trờn qua kẽ đá, lách qua những mỏm đá ngầm, tung bọt trắng xoá nh trải thảm hoa đón mời
khách gần xa đi về thăm bản. bên đờng là sờn núi thoai thoải. Núi tự vơn mình lên cao, cao
mãi. Con đờng men theo một bãi vầu, cây mọc san sát, thẳng tắp dày nh ống đũa. Con đờng đã
nhiều lần đa tiễn ngời bản tôi đi công tác và cũng đã từng đón mừng mừng cô giáo về bản dạy
chữ. Dù ai đi đâu về đâu, khi bàn chân đá bén hòn đá, hòn đất trên con đờng quen thuộc ấy,
thì chắc chắn sẽ hẹn ngày quay lại.
( Theo Vi Hồng)
* Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi:
5- Đoạn văn trên tả cảnh vùng nào?
a) Vùng núi
b) Vùng biển
c) Vùng đồng bằng
6- Mục đích chính của đoạn văn trên tả cái gì?
a) Tả con suối
b) Tả con đờng
c) Một ngọn núi
7- Vật gì nằm ngang đờng vào bản
a) Một ngọn núi
b) Một rừng vầu
c) Một con suối
8- Con đờng này đã tiễn những ai đi công tác?
a) Ngời bản tôi
b) Cô giáo về bản
c) Cả hai ý trên
15- Câu nào dới đây thuộc mẫu câu ai làm gì?
a) Tôi cầm bút và bắt đầu viết
b) Em là học sinh lớp 3
16- Truyện cổ " Hổ bạc của ngời cha" là truyện cổ dân tộc nào?
a) Chăm
b) Khơ Mú
c) Ê Đê
III- Chính tả: ( mỗi câu đúng 4 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái trớc những câu trả lời đúng cho câu dới đây.
17- Từ nào dới đây viết sai chính tả?
a) Nớc xoái
b) Xoay chuyển
c) Củ khoai
18 - Từ nào dới đây viết sai chính tả:
a) May vá
b) Ghế mây
c) Bầy cỗ
19 - Chọn vần nào dới đây điền vào chỗ trống trong câu thơ sau:
Trăng tr ....nh quả bóng
Bạn nào đá lên trời
a) ân
b) on
c) ăn
20 - Chọn chữ nào dới đây điền vào chỗ trống cho câu thơ sau:
Mình về...ình có nhớ ta
Ta về, ta nhớ những hoa cùng ngời
a) n
b) m
c) d
IV- Tập làm văn (20 điểm)
3 : Khi bê vàng quên đờng về, dê trắng làm gì ?
a: Chờ bạn về ; b : Đi tìm bạn; c: Nằm nghỉ.
4 : Vì sao đến bây giờ dê trắng vẫn còn kêu "Bê! Bê!"?
a: Thơng bạn quá; b: Căm thù bạn; c: An ủi ban.
* Đọc đoạn văn :
Dới mái trờng Mới, sao tiếng trống rung động kéo dài ! Tiếng cô giáo trang nghiêm mà ấm
áp . Tiếng đọc bài của em cũng vang vang đến lạ ! Em nhìn ai cũng thấy thơng. Cả đến chiếc
thớc kẻ, chiếc bút chì sao cũng đáng yêu đến thế !
- Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu sau:
5 : Mái trờng ở đây nh thể nào?
a : cũ ; b: mới; c: cũ vừa.
6 - Tiếng trống trờng nh thể nào?