Ảnh hưởng của phân hóa học đến cây trồng và cách phối trộn N, P, K pot - Pdf 17

GVGD:
GVGD:
NGUYỄN THỊ ÁNH HỒNG
NGUYỄN THỊ ÁNH HỒNG
NHÓM THỰC HIỆN:
NHÓM THỰC HIỆN:
LƯƠNG BÁ TRUNG
LƯƠNG BÁ TRUNG
2051875
2051875
VŨ THỊ HUYỀN TRANG
VŨ THỊ HUYỀN TRANG
2051869
2051869
TRỊNH CÔNG CHỨC
TRỊNH CÔNG CHỨC
2063942
2063942
TRƯƠNG VĂN TUẤN
TRƯƠNG VĂN TUẤN
2064035
2064035
NGUYỄN PHAN HỒNG NHI 2063988
NGUYỄN PHAN HỒNG NHI 2063988
I
I
GIỚI THIỆU TỔNG QUAN
II
II
PHÂN LOẠI VÀ CÁCH SỬ DỤNG
PHÂN BÓN

Tăng hàm lượng nitrate trong nước.
Sự ;ch luỹ đạm khí quyển gia tăng.
I
I


I
I
GIỚI THIỆU TỔNG QUAN
II
II
PHÂN LOẠI VÀ CÁCH SỬ DỤNG
PHÂN BÓN
III
III
MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP PHỐI
TRỘN PHÂN BÓN
II
II
ĐẠM
ĐẠM
LÂN
LÂN
KALI
KALI
II
II




+
+
OHSOHHNOOSONH
24232424
224)( ++→+
-
Bón thúc, chia làm nhiều lần tránh mất đạm.
-
Cần bón vôi cho đất chua trước khi sử dụng
phân.
-
Bón phân vào lúc nắng ấm và đất có độ ẩm
trung bình.
ĐẠM
ĐẠM
LÂN
LÂN
KALI
KALI
II
II




ĐẠM
ĐẠM
 !"!#6078%"
 !"!#6078%"
)

2
2][2][
4
4
CaClKĐClNHCaKĐ
NH
NH
+→+
+
+
+
II
II




ĐẠM
ĐẠM
OHCOKĐHCONHKĐ
NH
H
H
H
2234
4
][][ ++→+
+
+
+

 !4=34=>95


II
II




ĐẠM
ĐẠM
OHHNOOOHNH
2324
4242 +→+
-
Được xếp loại phân sinh lý chua.
-
Bón sâu từ 10-15cm và bón xong phải lấp
ngay.
-
Dùng cho nhiều loại đất, thích hợp nhất là
đất chua, đất có nhiều sắt, nhôm di động.
!7;"60?@
!7;"60?@
)
)
-.(+25*
-.(+25*
II
II

<<3<95
<<3<95
334
2][2][
4
4
HNOK ĐNONHKĐ
NH
NH
H
H
+→+
+
+
+
+
2334
2
)(][2][
4
4
NOCaKĐNONHCaKĐ
NH
NH
+→+
+
+
+
II
II

+
233
2
)(][2][ NOCaK ĐNaNOCaKĐ
Na
Na
+→+
+
+
+
II
II




ĐẠM
ĐẠM
-
Được xếp loại phân sinh lý kiềm.
-
Dùng bón thúc cho cây.
-
Hiệu quả cao với cây hoà thảo trồng cạn và
các loại rau.
6"A;;'8"'"(-
6"A;;'8"'"(-
<
<
*

+
+
*
*
+
+
.'/01 !))3)D5
.'/01 !))3)D5
II
II




ĐẠM
ĐẠM
-
Dùng chủ yếu cho đất chua.
-
Dùng bón lót trước khi gieo cấy 7-10 ngày.
-
CaCN
2
còn dùng trừ cỏ, diệt sâu, nấm.
324222
22222
22
2
22
22222

FG
FG
FG
-
Dùng chủ yếu cho đất chua.
-
Có tác dụng mạnh với cây phân xanh, cho
năng suất cao.
H"I'<"
H"I'<"
<
<
(-
(-
)
)
*
*
+
+
>"J
>"J
+
+
- Có cấu trúc ]nh thể hay vi ]nh thể.
-
Tỷ lệ lân cao từ 30÷42% P
2
O
5

2][)(][
)()(
CaHPOCaKĐPOCaKĐ
HCOCaCaHPOCOHPOCa
H
H
+→+
+→+
+
+
+
II
II
FKK
FKK
FKK
FKK
-
Có ;nh ăn mòn mạnh.
-
Bị hạn chế tác dụng ở đất chua nhiều, thích
hợp đất trung ;nh  hiệu lực liên quan mật
thiết độ pH của đất.
-
Dùng bón lót cho cây.
,%HL80
,%HL80
LÂN
LÂN
4242

FKK
-
Sản xuất không tốn axit, giá thành hạ.
-
Không hút ẩm, không có axit tự do.
-
Chứa nhiều nguyên tố vi lượng.
-
Thích hợp cho đất chua.
F%@6ME
F%@6ME
LÂN
LÂN
).2.(6).2(4
656])(3[2
5222
42232243
OPCaOONaSiOCaO
SiFCOSiOCONaPOCa
+
++→++
II
II
LÂN
LÂN
II
II
-
Dễ tan trong nước.
-

ĐẠM
ĐẠM
LÂN
LÂN
KALI
KALI
II
II
-Phân sinh lý chua, cần kết hợp với bón vôi.
-
Bón thúc cho cây, không bón tập trung.
-
Sử dụng tốt cho cây ưa kali, kỵ clo.
N"0;$%&"'.'/01N
N"0;$%&"'.'/01N
+
+
-925
-925
KALI
KALI
N"0;;'8"'.'/01N
N"0;;'8"'.'/01N
+
+
-)9O)B5
-)9O)B5
-
Dễ tan trong nước
-


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status