Bài Tập Trắc Nghiệm: DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ - Pdf 17


Bài Tập Trắc Nghiệm:
DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ
Câu 1: Trong một quần thể cây đậu Hà lan, gen
qui định mảu hoa chỉ có 2 loại alen: alen A quy
định màu hoa đỏ, alen a quy định màu hoa trắng.
Cây hoa đỏ có kiểu gen là AA và Aa, cây hoa
trắng có kiểu gen aa. Giả sử quần thể đậu có 1000
cây với 500 cây có kiểu gen AA, 200 cây có kiểu
gen Aa và 300 cây có kiểu gen aa.
1.1 Tần số alen A trong quần thể đậu trên là:
A. 0,4
B. 0,6
C. 0,35.
D. 0,5.
1.2.Tần số alen a trong quần thể trên là:
A. 0,4
B. 0,6
C. 0,35.
D. 0,5.
1.3. Tần số KG AA, Aa và aa trong QT lần lượt là:
A. 0,5: 0,3: 0,2.
B. 0,4: 0,4: 0,2.
C. 0,4: 0,2: 0,4.
D. 0,5: 0,2: 0,3.
Câu 2: Một quần thể khởi đầu có tần số KG dị hợp
tử Aa là 0,40. Sau 2 thế hệ tự thụ phấn thì tần số
kiểu gen dị hợp tử trong quần thể sẽ là bao

A. 0,9801AA + 0,0198Aa + 0,0001aa = 1.
B. 0,9AA + 0,18Aa + 0,1 aa = 1.
C. 0,01AA + 0,18Aa + 0,9aa = 1.
D. 0,99AA + 0,918Aa + 0,1aa = 1.
Câu 7: Trong một QT giao phối ngẫu nhiên, p là
tần số của alen A, q là tần số alen a. Khi QT đạt
trạng thái cân bằng thì:
A. p(A) = q(a).
B. p2 AA + 2 pq Aa + q2 aa = 1
C. q2 AA + 2 pq Aa + p2 aa = 1.
D. p2 AA = 2 pq Aa = q2 aa.
Câu 8: Trong 1 QT cân bằng, người ta xác định có
20,25% số cá thể có lông dài và còn lại là lông
ngắn.
Biết A: lông ngắn, a: lông dài. Tỉ lệ của tần số alen
A/a của quần thể là bao nhiêu?
A. 0,80
B. 1,25
C. 1,22
D. 0,85.
Câu 9: 1 QT TV cân bằng có 36% số cây có quả
đỏ, còn lại là quả vàng. Biết A: quả đỏ, a: quả
vàng. Tần số của alen A và a trong QT lần lượt là:
A. A = 0,6; a = 0,4.
B. A = 0,4; a = 0,6.
C. A = 0,2; a = 0,8.
D. A= 0,8; a = 0,2.
Câu 10: Cho biết: P: 100%Aa. Sau các thế hệ tự
phối, tỉ lệ KG ở F3 là:
A. 0,125AA: 0,4375Aa: 0,4375aa.

IAIB + 0,01 IOIO = 1.
11.3. Số lượng người có máu A đồng hợp là:
A. 1600.
B. 2320.
C. 4000.
D. 1450.
Câu 12: Một khu vườn thí nghiệm trồng 50 cây ớt
chuông có 25 cây dị hợp về KG, số còn lại là đồng
hợp trội. Cho các cây tự thụ phấn bắt buộc liên
tiếp thì đến thế hệ F4 tỉ lệ KG là bao nhiêu?
A. 25% AA: 50 % Aa: 25% aa.
B. 98,4375% AA: 1,5625% Aa: 0% aa.
C. 73,3475% AA: 3,125% Aa: 23,4375% aa.
D. 49,21875% AA: 1,5625 % Aa: 49,21875 % aa.
Câu 13: Nếu trong một quần thể có tỉ lệ các kiểu
gen là:
AA = 0,42; Aa = 0,46; aa = 0,12.
Thì tỉ lệ tần số tương đối của các alen sẽ là:
A. A = 0,42; a = 0,12;
B. A = 0,60; a = 0,40;
C. A = 0,65; a = 0;35;
D. A = 0,88; a = 0,12;
Câu 14: Trong một quần thể có tỉ lệ phân bố các
kiểu gen là:0,36AA + 0,48Aa + 0,16 aa. Tần số
tương đối của các alen ở thế hệ tiếp theo là:
A. A = 0,7; a = 0,3;
B. A = 0,6; a = 0,4;
C. A = 0,8; a = 0;2;
D. A = 0,5; a = 0,5;
Câu 15: Trong quần thể Hacđi – Vanbec, có 2 alen


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status