Vật lý 10 – Chương 2: Động lực học chất điểm - Vấn đề 3 pot - Pdf 17

VËt lý 10 – Chù¬ng 2

§éng lùc häc chÊt ®iÓm
Thµnh c«ng kh«ng cã dÊu ch©n cña kÎ lõ¬i biÕng
Vấn đề 3 : Các lực cơ học
1. Lc hp dn :
Cu 1.
Biểu thức lực hấp dẫn là
A.
3
21
.
r
mm
GF 
B.
2
21
.
r
mm
GF 
C.
r
mm
GF
21
.

D.
rmmGF

2
. Lực hấp dẫn giữa chúng như thế nào với trọng lượng quả cân có khối lượng 5 g ?
A. Lớn hơn. B. Bằng nhau.
Design: Đào Đình Đức Mobile: 0986788703 Email:

Mỗi bứơc chân sẽ làm con đừơng ngắn lại, mỗi
cố gắng sẽ giúp ta vựơt lên chính mình
C. Nh hn. D. Khụng th so sỏnh.

Cõu 7: Thiờn Vng tinh cú khi lng ln hn khi lng ca Trỏi t 15 ln v ng kớnh
thỡ ln hn 4 ln.Gia tc trng trng trờn b mt Thiờn Vng tinh gn ỳng bng:
A. 5m/s
2
. B. 9m/s
2
. C. 36m/s
2
. D. 150m/s
2
.
Cõu 8: cao no sau õy gia tc ri t do ch bng phõn na gia tc ri t do trờn mt t ?
( cho bỏn kớnh trỏi t l R )
A.


2 1
h R

B.


v m
2
ri t chỳng mt khong cỏch
xỏc nh thỡ lc hp dn gia m
1
v m
2
ln nht khi:
A.m
1
= 0,9M ; m
2
= 0,1M. B.m
1
= 0,8 M ; m
2
= 0,2M.
C.m
1
= 0,7M ; m
2
= 0, 3M D.m
1
= m
2
= 0,5M.
VËt lý 10 – Chù¬ng 2

§éng lùc häc chÊt ®iÓm
Thµnh c«ng kh«ng cã dÊu ch©n cña kÎ lõ¬i biÕng

dn ra 10cm. Ly g = 10m/s
2
. Chn kt qu ỳng trong cỏc kt qu sau:
A) . m = 1kg B.) m = 10kg C.) m = 0,1kg D.) Mt kt
qu khc.
Cu 20.
Mt lũ xo cú chiu di t nhiờn 12 cm. Khi treo mt vt cú trng lng 6N thỡ chiu di
ca lũ xo l 15 cm. cng ca lũ xo l
A. 200 N/m. B. 100 N/m. C. 75 N/m. D. 40 N/m.
Cu 21.
Treo mt vt cú trng lng 2 N vo lũ xo thỡ nú dón 5 cm. Treo mt vt khỏc cú trng
lng cha bit vo lũ xo thỡ nú dón 4 cm. Trng lng ca vt cha bit l
A. 1,8 N. B. 1,6 N. C. 1,2 N. D. 1 N.
Cu 22: Mt lũ xo cú chiu di t nhiờn 20cm.Khi b kộo,lũ xo di 24cm v lc n hi ca nú
bng 5N. Hi khi lc n hi bng 10N, thỡ chiu di ca nú bng bao nhiờu ?
A. 28cm B. 48cm C. 40cm D.
22cm
Cu 23*: Khi treo qu cu khi lng 100g thỡ l xo di 21 cm. Khi treo thm vt c nhng 200g
thỡ l xo di 23 cm. Chiu di t nhin v cng l xo l? Ly g = 10m/s
2
.
a) 20.5cm : 100 N/m c) 20 cm 100 N/cm
b) 20 cm : 100 N/m d) 20 cm 50 N/m

3. Lc ma sỏt :
Cu 24.
Lc ma sỏt xut hin khi vt chuyn ng l
A. lc ma sỏt ngh. B. lc ma sỏt ln.
C. lc ma sỏt trt. D. lc ma sỏt trt hoc lc ma sỏt ln.
VËt lý 10 – Chù¬ng 2



D.
NF
mst
.




Cu 27.
Độ lớn của lực ma sát trượt
không
phụ thuộc vào
A. tình trạng của mặt tiếp xúc. B. diện tích tiếp xúc.
C. trọng lượng của vật. D. vật liệu của vật.
Cu 28. Độ lớn của lực ma sát trượt không phụ thuộc vào
A. áp lực lên mặt tiếp xúc. B. diện tích tiếp xúc.
C. vật liệu của vật. D. tình trạng của mặt tiếp xúc.
Cu 29.
Độ lớn của lực ma sát trượt phụ thuộc vào
A. tình trạng tiếp xúc giữa hai bề mặt.
B. tốc độ của vật.
C. tình trạng tiếp xúc giữa hai bề mặt và diện tích tiếp xúc.
D. diện tích tiếp xúc.
Cu 30.
Người ta truyền một vận tốc 7 m/s cho một vật đang nằm yên trên sàn. Hệ số ma sát trượt
giữa vật và sàn là 0,5. Lấy g = 9,8 m/s
2
. Hỏi vật đi được quãng đường bao nhiêu thì dừng lại ?

2


B.
rvmF
ht

2

C.
rmF
ht

2


D.


2
rmF
ht


Cu 33.
Mt ụ tụ cú khi lng 1,5 tn chuyn ng qua mt cu vt cú dng l mt cung trũn
bỏn kớnh 50 m, tc ca ụ tụ l 36 km/h. Ly g = 10 m/s
2
. p lc ca ụ tụ lờn mt cu ti
im cao nht l


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status