một số đề trong các đề thi đại học thuộc chương I và II vật lí 12 - Pdf 17

Cõu 12: Trong dao ng iu ho, vt i chiu chuyn ng khi hp lc tỏc dng lờn vt
A. i chiu B. bng khụng C. cú giỏ tr nh nht D. cú giỏ tr ln nht
Cõu 17: Mt

con

lc



xo

thng

ng,

u

di



1

vt

m

dao

ng iu ho

dng

vo

im

treo

trong

quỏ

trỡnh

dao

ng

l
13
/3.

Ly

g

=


2

D. Tn s ngoi lc tun hon tỏc dng lờn vt
Câu 4. Hai vật nhỏ khối lợng m
1
và m
2
(m
1
> m
2
), đợc treo vào hai dây có khối lợng không đáng kể dài l
1
và l
2

(l
1
> l
2
). Với dao động nhỏ thì:
A. T
1
= T
2
nếu m
1
= m
2
B. T
1
= T

-4
B. 2.10
-5
C. 4.10
-5
D. 10
-4
Câu 9. Treo con lắc vào trần thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc a. Ta thấy chu kì dao động bé
của con lắc giảm 3% so với chu kì khi thang máy đứng yên. Cho g = 9,86 (m/s
2
). Tìm a
A. 1 (m/s
2
). B. 5 (m/s
2
). C. 0,62 (m/s
2
). D. 0,2 (m/s
2
).
Câu 10. Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phơng thẳng đứng có K = 160 (N/m); m = 400 (g). Lúc đầu
giữ cho lò xo không biến dạng rồi thả ra không vận tốc đầu. Chọn gốc tọa độ O ở vị trí cân bằng;
chiều dơng trục Ox hớng xuống, t = 0 lúc buông vật. Phơng dao động là:
A. x = 2,5cos(20t) (cm,s) B. x = 2,5cos(10t + ) (cm,s)
C. x = 5cos(20t - ) (cm,s) D. x = 2,5cos(20t -
2

) (cm,s)
Câu 12. Cho x
1

)
Câu 34. Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lợng m = 250g, dao động
điều hoà với biên độ A = 6cm. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng. Quãng đờng
vật đi đợc trong /10 s đầu tiên là
A. 9cm. B. 24cm. C. 6cm. D. 12cm.
Câu 37. Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phơng ngang với biên độ là A (hay x
m
). Li độ của vật khi
động năng của vật bằng ba lần thế năng của lò xo là
v
2
a
2
a
2
v
2
a
2
v
2
a
2
v
2
A.
2
2
A
x =

gỗ. Kéo 4 con lắc ra khỏi vị trí cân bằng cùng một góc

o
rồi buông ra cùng một lúc không vận tốc
đầu thì con lắc nào sẽ trở lại vị trí cân bằng trớc tiên
A. Con lắc bằng chì B. Con lắc bằng đồng
C. Con lắc bằng gỗ D. Bốn con lắc về vị trí cân bằng cùng lúc.
Câu 48. Một con lắc đơn đợc treo trên trần thang máy. Khi thang máy đứng yên, chu kì dao động của con
lắc là T
0
. Khi thang máy chuyển động xuống dới với vận tốc không đổi, chu kì dao động là T
1
. Khi
thang máy chuyển động xuống dới với gia tốc không đổi, chu kì dao động là T
2
. Trờng hợp nào sau
đây là đúng nhất?
A. T
0
= T
1
+ T
2
B. T
0
= T
1
> T
2
C. T

C. Tần số của dao động riêng không phụ thuộc vào các điều kiện ngoài .
D. Biên độ của dao động riêng không phụ thuộc vào các điều kiện ngoài.
Câu 3: Chọn phát biểu sai.
A. Dao động cỡng bức cũng là một dao động điều hoà .
B. Dao động cỡng bức có biên độ lớn nhất khi xảy ra cộng hởng
C. Tần số của dao động cỡng bức là tần số của lực cỡng bức .
D. Hiện tợng cộng hởng luôn luôn có hại.
Câu 4: Một vật nhỏ khối lợng m = 100g đợc treo vào đầu dới một lò xo nhẹ, thẳng đứng, có độ cứng k = 40N/m. Kích thích
để vật dao động điều hoà với cơ năng bằng 0,05J. Gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của vật tơng ứng là:
A. 20m/s
2
và 10m/s. B. 10m/s
2
và 1m/s. C. 1m/s
2
và 20m/s. D. 20m/s
2
và 1m/s.
Cõu 5: Một con lắc đơn gồm 1 quả cầu kim loại nhỏ khối lợng m đợc treo bởi 1 sợi dây dài l tại nơi có gia tốc rơi tự do g.
Tích điện cho quả cầu một điện lợng q rồi cho nó dao động trong điện trờng đều có cờng độ E . Xác định vị trí cân bằng và chu
kỳ dao động nhỏ khi

E
hớng thẳng xuống dới.
A. T = 2
l
g
qE
m
2 2

2

A. mômen lực B. công; C. mô men quán tính; D. động năng.
Cõu 2b: Chọn phát biểu sai
Một ngời lớn và một cậu bé ngồi ở hai đầu một chiếc thuyền đậu dọc bờ sông phẳng lặng. Sau khi hai ngời đổi chỗ
cho nhau thì
x
A
C
B
D
E
t
O
x
t
P
R
A
B
D
E
A. mũi thuyền dịch một đoạn dọc bờ sông.
B. động năng của hệ thuyền và ngời thay đổi.
C. khối tâm của hệ thuyền và ngời thay đổi trong suốt quá trình đổi chỗ.
D. động lợng của hệ thuyền và ngời không đổi
Cõu 3b: Một cái gậy đồng chất có một đầu to, một đầu nhỏ đợc treo ở vị trí nằm ngang bằng một sợi dây. Nếu ca
đôi gậy thì
A. trọng lợng hai phần nh nhau;
B. trọng lợng phần đầu to lớn hơn;

2
/s. C. -41,7kg.m
2
/s. D. giá trị khác
Cõu 10b: Rô to của một máy bay trực thăng làm quay ba cánh quạt lập với nhau một góc 120
0
. Coi mỗi cánh quạt
nh một thanh đồng chất dài 5,3m, khối lợng 240kg. Rôto quay với tốc độ 350vòng/phút. Tính động năng của cả bộ
cánh quạt
A. 8,96.10
6
J. B. 9,69.10
5
J. C. 9,96.10
8
J. D. kết quả khác.
Câu 1: Chọn phát biểu sai
Trong dao động điều hoà của con lắc lò so.
A. tần số không phụ thuộc vào điều kiện bên ngoài
B. biên độ không phụ thuộc vào cách kích thích dao động
C. pha ban đầu phụ thuộc vào việc chọn gốc thời gian.
D. chu kỳ biến đổi của động năng và thế năng bằng một nửa chu kỳ dao động
Câu 2: Một lò so khi bị kéo bởi lực 1(N) thì bị giãn 1(cm). Nếu treo vật có khối lợng m =1(kg) vào lò so và kích thích cho vật
dao động thì chu kỳ của vật là
A. T = 20(s); B. T = 20/(s); C. T = /5(s); D. một giá trị khác
Câu 3 Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn là
A. T =
g



sin(t - /2).
Cõu 5: Chọn phát biểu đúng
Khi tăng khối lợng của con lắc lò so 2 lần thì chu kỳ
A. tăng 2 lần; B. tăng
2
lần; C. giảm 2 lần; D. giảm
2
lần.
Câu 6: : Một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ T = 2s. Tại thời điểm ban đầu con lắc đi qua vị trí cân bằng theo chiều
âm với vận tốc 10 (cm/s). phơng trình dao động có dạng
A. x = 10sin(t +)cm; B. x = 10sint cm
C. x = 10sin(t +/2)cm; D. x = sin(t +)cm
Câu 40: Chọn phát biểu sai
Trong dao động điều hoà của con lắc đơn
A. gia tốc có giá trị lớn nhất tại vị trí cân bằng
B. vận tốc bằng không tại các biên của miền dao động
C. pha ban đầu phụ thuộc việc chọn gốc thời gian
D. chu kỳ dao động không phụ thuộc vào cách kích thích dao động
Cõu 1b: Chọn phát biểu đúng
Trong chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định:
A. gia tốc góc dơng nếu vật quay nhanh dần.
B. vật luôn luôn quay theo chiều tác dụng của mô men lực.
C. gia tốc góc không đổi khi vật quay đều;
D.Vật quay đều nếu mô men lực tác dụng lên vật không đổi.
Cõu 2 b: Chọn phát biểu đúng
A. Mô men lực luôn có tác dụng làm cho vật quay nhanh dần.
B. Mô men quán tính phụ thuộc cả khối lợng và hình dạng, kích thớc của vật.
C. Chiều quay của vật luôn luôn cùng chiều với chiều của mô men lực.
D. Vật rắn sẽ nằm cân bằng nếu tổng mô men lực tác dụng lên vật bằng không
Cõu 3 b: Đơn vị nào dới đây là đúng với đơn vị của mô men lực

Cõu 9b: Ba chất điểm nằm dọc theo trục 0y hớng thẳng đứng từ dới lên. Khối lợng của chúng lần lợt là m
1
= 4kg,
m
2
=3kg, m
3
= 2kg và toạ độ tơng ứng là y
1
= 2cm, y
2
= 4cm, y
3
= -2cm. Trong tâm của hệ có toạ độ là
A. y = 4cm. B. y = 2cm. C. y = 3cm. D. giá trị khác
Cõu 10b: Một bánh đà có dạng hình trụ tròn đồng chất có khối lợng 20kg và mô men quán tính 2,5kg.m
2
. Bán kính
của bánh đà là
A. 0,5m. B. 5cm. C. 5m. D. kết quả khác.
Cõu 1: Chọn phát biểu sai
Trong dao động điều hoà
A. Ly độ, vận tốc và gia tốc biến thiên với cùng tần số
B. Năng lợng tỷ lệ với bình phơng biên độ dao động
C. Động năng và thế năng cũng biến thiên điều hoà cùng tần số nh ly độ.
D. Tổng của động năng và thế năng là đại lợng không đổi.
Câu 2: Chọn phát biểu sai
Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phơng cùng tần số ta đợc một dao động điều hoà
A. cùng phơng cùng tần số
B. có biên độ cực đại nếu hai dao động cùng pha

n
F

có phơng vuông góc với trọng lực

P
và có độ lớn bằng P thì chu kỳ dao động sẽ

A. 2
2
s; B. 4s; C.
2
s ; ; D. kết quả khác
Cõu 5: Một vật dao động điều hoà với phơng trình x = 4sin(0,5t -/3), trong đó x tính bằng cm và t tính bằng giây
(s). Vào thời điểm nào sau đây vật đi qua vị trí x = 2
3
cm theo chiều âm của trục toạ độ?
A. t = 4(s). B. t = 2(s). C. t = 4/3(s). D. t = 1/3(s).b.
Câu 6: Một chất điểm tham gia đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phơng theo các phơng trình x
1
= 2sin(100 t -
3

) (cm) và x
2
= Cos(100 t +
6

)(cm). Phơng trình của dao động tổng hợp là
A. x =2sin(100t -

Bài 4b: Một Rôto có mômen quán tính I = 0,1kg.m
2
chịu tác dụng của một mô men lực M =0,8N.m trong khoảng
thời gian t thì tăng vận tốc góc từ 1600vòng/phút lên 4000vòng/phút. Tính thời gian t
A. t = 3,14s; B. 31,4s; C. 33,2s; D. kết quả khác
Cõu 5 b: Hai bánh đà có dạng hình trụ tròn đồng chất có cùng khối lợng và quay với cùng vận tốc góc. Bánh thứ
nhất có bán kính gấp hai lần bán kính của bánh thứ hai và có mô men động lợng là 200(kg.m
2
/s). Mô men động lợng
của bánh thứ hai là
A. 100(kg.m
2
/s).; B. 50(kg.m
2
/s); C. 150(kg.m
2
/s); D. Giá trị khác
Cõu 6b: Ba vật nhỏ có cùng khối lợng m = 1kg đợc bố trí tại ba đỉnh của tam giác đều cạnh a = 10cm. Tính mô
men quán tính của hệ đối với trục đi qua tâm tam giác và vuông góc với mặt phẳng tam giác
A. 0,1(kg.m
2
); B. 0,01(kg.m
2
); C. 10(kg.m
2
); D. kết quả khác
Cõu 7b: Chọn phát biểu sai
A. Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định tỷ lệ với vận tốc góc của nó.
B. Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định tỷ lệ với mô men quán tính của nó
C. Đơn vị của động năng là kg.m

A. 0,16J B. 0,32 J C. 0,64J D. 0,96J
Câu 2. Một ngời đèo hai thùng nớc ở phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đờng lát bê tông. Cứ cách 3m, trên đờng lại có
một rãnh nhỏ. Chu kỳ dao động riêng của nớc trong thùng là 0,6s. Để nớc trong thùng sóng sánh mạnh nhất thì ngời đó phải
đi với vận tốc là
A. v = 10m/s. B. v = 18km/h.
C. v = 18m/s. D. v = 10km/h.
Câu 3. Mt con lc lũ xo nm ngang dao ng iu ho vi phng trỡnh li x = 4cos20t (cm). C sau khong
thi gian liờn tip bng nhau v bng bao nhiờu giõy thỡ ng nng bng th nng ?
A.
10 s
B.
/20 s
C.
/40s
D.
/10 s
Câu 4: Một con lắc đơn treo vào trần thang máy chuyển động đều thì nó dao động với chu kì 1,00s.Lấy g = 9,8m/s
2
. Khi thang
máy chuyển động lên trên với gia tốc 2,3m/s
2
thì chu kì con lắc là:
A. 0,80 s B. 0,90 s C. 1,00 s D. 1,10 s
Câu 27. Hai vật dao động điều hòa cùng tần số và biên độ dọc theo hai đờng song song cạnh nhau. Hai vật đi qua cạnh
nhau khi chuyển động ngợc chiều nhau, và đều tại vị trí có li độ bằng nửa biên độ. Độ lệch pha của hai dao động là
A. 5 / 6 B. 4 / 3 C. / 6 D. 2 / 3
Câu 38.
Mt con lc lũ xo cú chu k dao ng riờng T
0
= 1(s)

B. 5 N
C 5
3
N D. 50
3
N.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status