SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT PHỤ DỰC
(Đề thi có 4 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG
NĂM HỌC 2009 – 2010; Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvc) của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1: Cho các chất Fe, FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, FeCO
3
, Fe(NO
3
)
2
, FeI
2
, FeS, FeS
2
, Fe(OH)
2
5
Câu 4: Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau:
A. Nguyên tử các nguyên tố trong một nhóm B có số electron ngoài cùng như nhau.
B. Các nguyên tử Ca (Z = 20); Sc (Z = 21) và K (Z = 19) có thể có cùng số nơtron.
C. Trong bảng tuần hoàn, mỗi chu kì đều bắt đầu là một kim loại kiềm và kết thúc là một khí hiếm.
D. Trong một chu kì, theo chiều tăng Z, bán kính nguyên tử các nguyên tố tăng dần.
Câu 5: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al
4
C
3
và CaC
2
vào nước dư thu được dung dịch A; a gam kết tủa B và hỗn hợp
khí C. Lọc bỏ kết tủa. Đốt cháy hoàn toàn khí C rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch A thu được thêm a gam kết
tủa nữa. Hỏi trong hỗn hợp X, Al
4
C
3
và CaC
2
được trộn với tỉ lệ mol thế nào
A. 2:1 B. 1:3 C. 1: 1 D. 1:2
Câu 6: Cho dung dịch NaOH 20% tác dụng vừa đủ với dung dịch FeCl
2
10%. Đun nóng trong không khí để các
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ % của muối tạo thành trong dung dịch là
A. 6,32% B. 7,49% C. 8,45% D. 3,17%
Câu 7: Hỗn hợp X gồm metanal và một andehit đơn chức Z. Cho 8,4 gam X tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư
hoàn toàn 2 este giữ nhiệt độ bình ở 819
o
K, áp suất trong bình lúc này là 2,375atm . Xác định CTPT của 2
este :
A. C
3
H
7
COOC
3
H
7;
C
2
H
5
COOC
4
H
9
B. C
2
H
5
COOC
2
H
5 ;
HCOOC
3
3
dư, sản phẩm khử thu được là 4,48 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y(gồm NO và
NO
2
). Tỉ khối của Y so với H
2
là 19. Công thức phân tử của MO là
A. FeO. B. MgO. C. CuO. D. ZnO.
Câu 10: Cho a gam hh A gồm FeO, CuO, Fe
3
O
4
có số mol bằng nhau tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ 250 ml
dd HNO
3
, khi đun nóng nhẹ được dd B và 3,136 lit hh C (đktc) gồm NO
2
và NO có tỷ khối so với H
2
bằng 20,143.
Giá trị của a và nồng độ HNO
3
là
A. 52,70 và 2,10 B. 46,08 và 7,28 C. 23,04 và 1,28 D. 93,00 và 1,05
Câu 11: Hỗn hợp X gồm Zn, Fe, Cu. Cho 18,5 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lit
H
2
(đktc). Mặt khác cho 0,15 mol hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 3,92 lít khí Cl
2
(đktc). Số mol Fe có trong 18,5
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
Tổng hệ số của các chất tham gia trong phương trình phản ứng trên (là các số nguyên nhỏ nhất) là
A. 46. B. 48. C. 47. D. 45.
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol C
x
H
4
rồi hấp thu hoàn toàn sản phẩm tạo ra vào 200ml dung dịch Ba(OH)
2
1M thì thu được 19,7 gam kết tủa.Công thức của hiđrôcacbon là:
A. CH
4
hoặc C
3
H
4
B. C
2
H
4
C. CH
4
hoặc C
2
CHO. C. CH
3
CH(CH
3
)CHO. D. CH
3
CH
2
CHO.
Câu 18: Hòa tan hết 26,43 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al
2
O
3
và MgO bằng 795 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M
và H
2
SO
4
0,75M (vừa đủ). Sau phản ứng thu được dung dịch X và 4,368 lít khí H
2
(ở đktc). Cô cạn dung dịch X thu được
khối lượng muối khan là
A. 86,58 gam. B. 88,18 gam. C. 100,52 gam. D. 95,92 gam.
Câu 19: Cho các chất sau CO, CO
2
, SO
2
, NO, NO
2
, Cl
H
5
OH + NaCl.
Y+ NaOH
→
muối hữu cơ Y
1
+C
2
H
4
(OH)
2
+NaCl.
Xác định X và Y.
A. CH
3
COOCHClCH
3
và CH
2
ClCOOCH
2
CH
3
. B. CH
2
ClCOOC
2
H
CH
3
Câu 22: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với nitơ oxit là 3,4.
- Nếu đem đun m gam este X với một lượng vừa đủ dd NaOH thu được m
1
gam muối.
- Nếu đem đun m gam este X với một lượng vừa đủ dd KOH thu được m
2
gam muối.
Biết m
1
< m < m
2
. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. C
2
H
5
COOCH
3
. B. CH
3
COOC
3
H
7
. C. C
2
H
5
Câu 26: Khi cho chất A có công thức phân tử C
3
H
5
Br
3
tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được chất hữu cơ X có
phản ứng với Na và phản ứng tráng gương. Tên gọi của A là
A. 1,1,1-tribrompropan. B. 1,2,3-tribrompropan. C. 1,2,2-tribrompropan. D. 1,1,3-tribrompropan.
Câu 27: Hoàn tan 6,21 gam kim loại M trong V ml dung dịch HNO
3
0,2M vừa đủ thu được 1,68 lit hỗn hợp khí X
(ở đktc) gồm 2 khí không màu, không hóa nâu ngoài không khí. Tỉ khối hơi của X so với H
2
là 17,2. Kim loại M và
giá trị V là
A. Al và 8,4 lit B. Mg và 8,4 lit C. Mg và 4,2 lit D. Al và 4,2 lit
Câu 28: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức A, B tác dụng vừa đủ với 100 ml dd KOH 0,40M,
thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ
hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
(dư) thì khối lượng bình tăng 5,27 gam. Công thức của A, B
là
A. CH
3
COOH và CH
3
COOC
2
H
, C
5
H
11
NH
2
, C
6
H
13
NH
2
B. CH
3
NH
2
, C
2
H
5
NH
2
, C
3
H
7
NH
2
C. C
2
H
11
NH
2
Câu 30: Cho m gam bột sắt vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,16 mol Cu(NO
3
)
2
và 0,4 mol HCl, lắc đều cho phản ứng
xảy ra hoàn toàn. Sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng bằng 0,7m gam và V lít khí (đktc). Giá trị
của V và m lần lượt là
A. 1,12 lít và 18,20 gam B. 2,24 lít và 33,07 gam
C. 2,24 lít và 21,55 gam D. 4,48 lít và 33,07 gam
Câu 31: Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Sản phẩm của phản ứng trùng ngưng phenol với fomandehit trong môi trường axit là polime mạch không
nhánh.
B. Sản phẩm của phản ứng trùng ngưng axit 6 – aminohexanoic (hay axit ε - aminocaproic) là polipeptit.
C. Etylenglicol (etan-1,2-diol) có thể tham gia phản ứng trùng ngưng để tạo thành polime.
D. Cao su buna-S không chứa lưu huỳnh, nhưng cao su buna-N có chứa nitơ.
Câu 32: Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:
X → X
1
+ CO
2
X
1
+ H
2
O→X
2
CO
3
Câu 33: Hợp chất A có công thức phân tử C
4
H
11
O
2
N. Khi cho A vào dung dịch NaOH loãng, đun nhẹ thấy khí B
bay ra làm xanh giấy quỳ ẩm. Axit hoá dung dịch còn lại sau phản ứng bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng rồi chưng cất
được axit hữu cơ C có M =74. Tên của A, B, C lần lượt là:
A. Amoni propionat, amoniac, axit propionic. B. Metylamoni propionat, metylamin, axit propionic.
C. Metylamoni axetat, metylamin, axit axetic. D. Etylamoni axetat, etylamin, axit propionic.
Câu 34: Chất X bằng một phản ứng tạo ra C
2
H
5
OH và từ C
2
H
5
OH bằng một phản ứng tạo ra chất X .Trong các chất
C
2
H
2
Vậy công thức phân tử của axit xitric là
A. C
6
H
8
O
7
. B. C
8
H
10
O
7
. C. C
6
H
10
O
7
. D. C
6
H
8
O
8
.
Câu 36: Hoà tan m gam Al
2
(SO
4
O D. NO
2
Câu 39: Hỗn hợp X gồm ancol metylic và ancol no, đơn chức A . Cho 7,6 gam X tác dụng với Na dư thu được
1,68 lít H
2
(đktc) . Mặt khác oxihoa hoàn tòan 7,6 gam X bằng CuO (t
0
) rồi cho toàn bộ sản phẩm thu được tác dụng
với dung dịch AgNO
3
dư thu được 21,6 gam kết tủa . Công thức phân tử của A là :
A. CH
3
CH(CH
3
)OH. B. C
2
H
5
OH.
C. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH. D. CH
3
A. 1; 3; 4. B. 2; 4; 5. C. 1; 3; 5. D. 2; 3; 4.
Câu 42: Cho 17,04 gam hỗn hợp rắn A gồm Ca, MgO, Na
2
O tác dụng hết với 720 ml dung dịch HCl 1M (vừa đủ)
thu được dung dịch A. Khối lượng muối NaCl có trong dung dich A là
A. 14,04g. B. 15,21g. C. 4,68g. D. 8,775g.
Câu 43: Cho các chất: AgNO
3
, Cu(NO
3
)
2
, MgCO
3
, Ba(HCO
3
)
2
, NH
4
HCO
3
, NH
4
NO
3
và Fe(NO
3
)
2
, C
6
H
5
ONa và 3 chất lỏng C
2
H
5
OH, C
6
H
6
, C
6
H
5
NH
2
. Chỉ dùng chất
nào sau đây để phân biệt được tất cả các chất trên?
A. Dung dịch BaCl
2
. B. Dung dịch Ca(OH)
2
. C. Dung dịch HCl. D. Dung dịch NaOH.
Câu 48: Clo hóa hiđrocacbon Y (C
6
H
14
)