ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT(2009- 2010) Môn: Hóa - Pdf 17

Sở giáo dục – đào tạo Quảng Nam ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
Trường THPT Lý Tự Trọng (2009- 2010)
Môn: Hóa – Thời gian: 60’
I/ Phần chung cho tất cả các thí sinh( 32 câu) :
Cho : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27 ;Cl = 35,5; Ca = 40;
Fe = 56; Ba = 137; Cu = 64 ; K= 39
Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C
4
H
8
O
2
là:
A. 6 B. 5 C. 4 D. 2
Câu 2: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. hoà tan Cu(OH)
2
. B. trùng ngưng. C. tráng gương. D. thủy phân.
Câu 3: Hợp chất có công thức cấu tạo [-NH-(CH
2
)
5
-CO-]n có tên là:
A. Nilon-7 B. Nilon-6 C. Nilon 6,6 D. Tơ olon
Câu 4: Anilin (C
6
H
5
NH
2
) phản ứng với dung dịch

2
CH
2
=CHCl PVC
Thể tích khí thiên nhiên (chứa 95% metan về thể tích)(đktc) cần lấy điều chế ra một tấn PVC là
bao nhiêu ? Hiệu suất của cả quá trình là 70%.
A. 1414 m
3
B. 2915 m
3
C. 6154 m
3
D. 1077,9m
3
Câu 8: Thứ tự thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được các chất lỏng:dd glucozơ, benzen,
ancoletylic, glixerol?
A. Cu(OH)
2
, Na B. AgNO
3
/NH
3
,Na C. Br
2
,Na D. HCl, Na
Câu 9: Phản ứng điều chế ancol etylic từ Glucozơ là phản ứng
A. phân hủy B. lên men C. thủy phân D. quang hợp
Câu 10 : Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A. Anilin C
6

là:
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 13: Có các kim loại Zn, Ni, Sn, Cu. Kim loại nào có thể dùng để bảo vệ điện hoá vỏ tàu
biển làm bằng thép?
A. Cu B. Sn C. Zn D. Ni
Câu 14: Điện phân 100,0 ml dd CuSO
4
0,4M sau một thời gian, thể tích khí thoát ra ở anot
bằng 224ml (đktc). Tính khối lượng kim loại đồng thu được ở anot?
A. 2.56g B. 0.32g C. 0.64g D. 1.28g
Câu 15: Ion Natri bị khử trong trường hợp nào sau đây:
A. điện phân dung dịch B. điện phân nóng chảy
C. thủy luyện D. nhiệt luyện
Câu 15: Cho 6,72 lít khí CO
2
(đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 2M.Khối lượng muối thu
được sau phản ứng là
A. 32,2 gam B. 21,2 gam C. 31,8 gam D. 27,4 gam
Câu 17: Cho 15g hỗn hợp kim loại Mg và Cu tác dụng hết với dung dịch HCl loãng dư thu
được 4,48 lit H
2
(đtkc) . Thành phần % của Cu trong hỗn hợp là:
A. 65% B. 68% C. 35% D. 32%
Câu 18: : Kim loại kiềm thổ nào sau đây tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường ?
A.Be ; Mg ; Ca B. Mg ; Ca ; Sr
C. Ca ; Sr ; Ba D. Be ; Sr ; Ba
Câu 19: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe
3
O
4

. C. BaCl
2
. D. K
2
SO
4
.
Câu 23: Hoà tan 10 gam hỗn hợp gồm bột Fe và Fe
2
O
3
bằng dd HCl, thu được 1,12 lit khí
(đktc) thoát ra. Vậy % khối lượng lần lượt của Fe và Fe
2
O
3
là:
A. 11,2%, 88,8% B. 56%, 44% C. 44%, 56% D. 28%, 72%
Câu 24: Cấu hình electron của ion Cr
3+
(Z = 24) là
A. [Ar]3d
5
. B. [Ar]3d
3
.

C. [Ar]3d
2
.

và CO
2
?
A. Dung dịch brom trong nước . B. Dung dịch NaOH.
C. Dung dịch Ba(OH)
2
. D. Dung dịch Ca(OH)
2
.
Câu 29: Clo và axit clohiđric tác dụng với kim loại nào thì cùng tạo ra một hợp chất
A. Fe B. Cu C. Ag D. Zn Câu 30: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe
3+
(Z = 26) :
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
B. 1s
2

3s
2
3p
6
3d
6
4s
1

Câu 31: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO
3
loãng , dư thu được 0,448 lít khí
NO ( sản phẩm khử duy nhất ở đktc) . Giá trị của m là
A. 1,12g B. 11,2 g C. 0,56 g D. 5,6 g
Câu 32: Nhiệt phân hoàn toàn mg hỗn hợp gồm CaCO
3
, và Na
2
CO
3
thu được 11,6g chất rắn và
2,24 lít khí (đktc). Thành phần % của CaCO
3
trong hỗn hợp là
A. 6,25% B. 8,62% C. 50,2% D. 62,5%
II/ Phần riêng: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B
A- Theo chương trình chuẩn( 8 câu) :
Câu 33: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công
thức của X là
A. C2H3COOC2H5. B. CH3COOCH3. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOC2H5.

6
H
5
NH
2
, NH
3
, CH
3
NH
2
. D. NH
3
, CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
.
Câu 36: Axit aminoaxetic (H
2
NCH
2
COOH) tác dụng được với dung dịch
A. NaNO

B- Theo chương trình nâng cao ( 8 câu) :
Câu 41 A lµ
α
- amino axit chứa một nhóm– NH
2
vµ một nhóm- COOH. Cho 8,9g A tác dụng
với dung dịch HCl dư thu được 12,55g muối. CTCT của A là :
CH
3
- CH - COOH
CH
2
- CH
2
- COOH
CH
3
- CH
2
- CH - COOH
NH
2
NH
2
NH
2
A.
B.
C.
D.

, Pb
2+
có tính oxi hóa tăng dần theo chiều:
A. Fe
2+
< Ni
2+
< Pb
2+
< Ag
+
< Cu
2+
. B. Fe
2+
< Ni
2+
< Pb
2+
<Cu
2+
< Ag
+
.
C. Fe
2+
< Ni
2+
< Cu
2+

+ Cl
2
+ H
2
O . Số phân tử HCl bị oxi
hóa là
A. 3 B. 6 C. 8 D. 14
Câu 48: Cho E
0
(Pb
2+
/Pb) = -0,13 V, E
0
(Cu
2+
/Cu) = 0,34V. Pin điện được ghép bởi 2 cặp oxi hóa
- khử trên có suất điện động bằng
A. -0,47 V. B. 0,21 V. C. 0,47 V. D. 0,68V.

ĐÁP ÁN
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp
án
C D B C C C D A B B A C
Câu 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
Đáp
án
C A D D D C B C C B D B
Câu 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36
Đáp


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status