Ngữ pháp & Bài tập Anh 6 - Pdf 17

Tiếng anh 6
Phần I grammar
*Một số kí hiệu từ loại :
S Tobe adj N V prep adv O
Chủ
Ngữ
Động từ
tobe
Tính từ Danh từ Động từ Giới từ Trạng từ Tân ngữ
I/Đại từ nhân xng- Động từ tobe Tính từ sở hữu - Đại từ sở hữu Tân ngữ - Sở hữu cách:
Đại từ nhân xng Ngôi/Số Động từ tobe Tính từ sở hữu Đại từ sở hữu Tân ngữ Sở hữu cách
I Nhất/ ít am ( Im ) My Mine me
Thêm ( s ) vào
đằng sau danh từ
hoặc tên riêng.
Nếu là danh từ
số nhiều thì phải
đổi thành
( s )
We Nhất/nhiều are ( Were) Our Ours us
You Hai are (Youre) Your Yours you
They Ba / nhiều are (Theyre) Their Theirs them
He Ba / ít is (Hes ) His His him
She Ba / ít is (Shes ) Her Hers her
It Ba / ít is (Its ) Its its it
1 ngời,1 vật Ba / ít is
Tuỳ theo từng trờng hợp mà chuyển đổi cho hợp lí
( nam hay nữ,số ít hay số nhiều )
2 ngời,2 vật trở
nên
Ba /nhiều are

nhng chỉ dùng với
danh từ hoặc tên
riêng
* Một số từ loại khác :
1. Danh từ : có 2 loại chính Danh từ không đếm đợc và Danh từ đếm đợc( có 2 loại số ít và số nhiều )
2. Động từ th ờng: diễn tả hành động , đợc chia theo thì và chủ ngữ,thờng đứng sau chủ ngữ,trợ ĐT,động từ khuyết
thiếu
3. Động từ khuyết thiếu : can,cant,must, mustnt,should,may,would, Đứng sau Chủ ngữ và trớc động từ thờng
4. Tính từ : gồm có tính từ chỉ màu sắc , tính chất , trạng thái , kích thớc , hình dáng. Tính từ bổ nghĩa cho danh từ
và thờng đứng sau động từ tobe và 1 số động từ thờng
5. Trạng từ : gồm có trang từ chỉ thời gian ,nơi chốn , tần suất.trạng từ bổ nghĩa cho động từ , đứng sau tobe và trớc
động từ thờng
6. Mạo từ : a , an , the , some anyluôn đứng trớc Danh từ hoặc cụm danh từ
7. Đại từ chỉ định : This , That , These , Those
8. Từ để hỏi: dùng để đặt câu hỏi và luôn đứng đầu câu
9. Giới từ : dùng để chỉ thời gian địa điểm .
II/ Các thì :
A.Dấu hiệu nhận biết và Quy tắc chia động từ :
1.Thì hiện tại th ờng :
a . Dấu hiệu :
+ every ( day,week,morning) : hàng ngày , hàng tuần.
+ after school : sau giờ học
+ free time : thời gian rảnh rỗi
+ each : mỗi
+ Các trạng từ tần suất : Always,usually,often,sometimes,never.
+ Hành động diễn tả sự thật hiển nhiên
b . Quy tắc :
+ Nếu S là ngôi thứ 3 số ít thì động từ đợc chia bằng cách thêm s , es
+ Những động từ có chữ cái cuối cùng là : __sh , __ch , __o , __ss thì thêm es
+ have chuyển thành has

Vd 1 : When she ( visit ) Hue , she (stay ) with her uncle and aunt

visits is going to stay
Vd 2 : When I (come ) home every afternoon , my mother ( cook ) dinner
come is cooking
+ Nếu trong câu có mệnh đề với While thì ta thờng chia động từ ở thì Hiện tại tiếp diễn
Vd : While I ( watch ) TV , they ( listen ) to music
Nguyễn Hữu Triển THCS Mão Điền Thuận Thành Bắc Ninh
2

am watching are listening
2.Cách chia động từ và trình bày đáp án :
* Chú ý :
+ Cách dùng bảng :
- Sau khi xác định đúng thì của câu có động từ cần chia , ta xác định tiếp xem câu đó thuộc dạng nào trong 4 dạng
dới đây rồi tiến hành làm theo hớng dẫn.Riêng thì hiện tại thờng đợc phân ra làm 2 trờng hợp chủ ngữ khác nhau nên cần
tiến hành thêm bớc xác định chủ ngữ
+ Ngôi thứ 3 số ít là : he , she , it ,danh từ chỉ 1 ngời hay 1 vật hoặc tên của 1 ngời , DT không đếm đợc
Have > Has
Fly > flies
Vi dụ :
Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc : He ( play ) soccer every afternoon ?
Ta xác định câu này là thì hiện tại thờng dựa vào every , Nhìn vào đặc điểm của câu thì câu này thuộc dạng 3
Bây giờ ta dựa vào bảng để chia và trình bày : Does____play____?
Thì hiện tại thờng , hiện tại tiếp diễn và thì Tơng lai gần
Dạng câu Thì hiện tại th ờng
Ngôi thứ 3 số ít |||| Các ngôi khác
Thì hiện tại
Tiếp diễn
THì tơng lai gần

*Thêm
does
vào
đằng trớc
*Ghi lại
tất cả
từ
trong ngoặc ra
*Thêm
do
vào
đằng trớc
*Thêm
ing
vào sau
V trong ngoặc rồi ghi
tất cả ra
*Tìm
tobe
cho S và
ghi đằng trớc not
*Thêm going to trớc các từ trong ngoặc
*Tìm tobe cho chủ ngữ và viết đằng trớc và
trình bày nh sau:
( am / is / are ) not going to V
S ( v ) ? *
Giữ nguyên
V
trong ngoặc,thêm
Does

does
và trình bày
nh sau:
__does__V__?
*
Giữ nguyên
V trong
ngoặc,thêm
do

trình bày nh sau:
__do__V__?
Làm nh trên và trình
bày:

__ is __V(ing)_?
are
*Thêm going to trớc động từ trong ngoặc
*Tìm tobe cho chủ ngữ và trình bày nh sau:
___( am / is / are )___going to V__?
III/ Chuyên đề Động từ :
Có 3 loại động từ : 1/ Động từ tobe
2/ Động từ thờng
3/ Động từ khuyết thiếu
Riêng động từ tobe có dạng nguyên thể là ( be ),tuỳ theo chủ ngữ mà đợc chia thành am / is / are ( xem bảng tóm
tắt ở trang 1 )
Nguyễn Hữu Triển THCS Mão Điền Thuận Thành Bắc Ninh
3
Động từ thờng : xem trang 2 và phần dới đây )
Động từ khuyết thiếu : hầu hết không phải chia

Động từ
Nghĩa
Động từ
Nghĩa
Live
Sống
Walk
đi bộ
Visit
Thăm,đi thăm
Have

Travel
đi lại
Stay

Go
đi
Ride
đi(xe),cỡi(ngựa)
Help
Giúp đỡ
Spell
đánh vần
Drive
Lái(xe)
Want
Muốn
Take
Mang,lấy

Sit
Ngồi
Clean
Lau dọn
Leave
Rời,đi khỏi
Open
Mở
Grow
Trồng
Play
Chơi
Close
đóng
Produce
Sản xuất
Watch
Xem
Write
Viết
Feed
Cho ăn
Teach
Dạy
Read
đọc
Pull
kéo
Learn
Học

fly
Bay,thả diều
camp
Cắm trại
start
Bắt đầu
finish
Kết thúc
begin
Bắt đầu
end
Kết thúc
arrive
đến
skip
Nhảy dây
* Một số cụm động từ:
+ GO: - go to bed : đi ngủ(= sleep) - go fishing : đi câu cá
Nguyễn Hữu Triển THCS Mão Điền Thuận Thành Bắc Ninh
4
go out: đi ra ngoài - go sailing : đi chèo thuyền
go on foot : đi bộ (=walk) - go walking : đi dạo bộ,leo núi
go for a walk : đi dạo bộ - go swimming : đi bơi
go with : đi với ( ai đó )
+ GET: - get up : ngủ dậy + LIVE: - live with : sống với(ai đó)
- get dressed : mặc quần áo - live in/at : sống ( ở đâu đó)
+ STAY: - stay with : ở với( ai đó ) + do aerobics : tập TD nhịp điệu
- stay at/in : ở ( đâu đó) + listen to. : nghe ( ai,cái gì đó)
- stay for : ở(trong bao lâu) + see a movie : xem phim
+ look at :nhìn , quan sát + want to : muốn (làm gì đó)

3. They ( get ) up at 6.00 everyday?.
4. What time they ( get ) up everyday?
5. She ( watch ) T.V in her freetimes.
6. She (not watch ) T.V in her freetimes.
7. She ( watch ) T.V in her freetimes?
8. What Hoa ( want ) for lunch?
9. I ( ride ) my bike to school now
10. Hoa and Nga ( not sit ) in the classroom at the moment
11. his father ( read ) a newspaper at this time?
Nguyễn Hữu Triển THCS Mão Điền Thuận Thành Bắc Ninh
5
12. What you ( drink ) now?
Bài 3: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.
1. Mr and Mrs. Binh (want) a new house.
2. It (be) very hot now.
3. My sister (have) a red car.
4. I (be) tired now. I (want) some water.
5. I would (like) some iced coffee.
6. Nam (go) to school every day. He (go) to school now.
7. Mai (brush) teeth after every meal.
8. Look! She (play) soccer.
9. She (eat) some fish at the moment.
10. They (have) a big house.

Bài 4: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc :
1. Ngas grandmother (like). (watch) .the weather forecast everyday.
2. Her school (not have) meetings every Sunday.
3. What they (study) next term?
4. Who your father (talk). to at the moment?
5. It (rain) , take your umbrella!

Nguyễn Hữu Triển THCS Mão Điền Thuận Thành Bắc Ninh
6
8. You (go) …………… to the party tonight?
9. Let’s (go) ………………to the zoo.
10. Hurry ! The bus (come) ……………… I don’t want to miss it.
11. You can borrow my umbrella. I (not/ need) …………….it at the momment.
12. How about (go) …………………….on foot?
13. He (want) …………….(be) ……………….a doctor.
14. Why we (not go) to the cinema?
Bµi 7: Chia ®éng tõ trong ngoÆc
1. Nam (get) dressed and (wash) his face at 6 o’clock.
2. My house (be) in the country.
3. Phong’s school (have) 16 classrooms.
4. I (be) in class 6A. Which class you (be) in?
5. She (brush) her teeth at 6.30
6. There (be) 3 floors in our school.
7. Your room (be) small or big, Lan?
8. My brother (not live) in Manchester. He (live) in London.
9. What time your son (get up) every morning?
10. Your parents (go) to work at 8 o’clock?
11. We (not have) breakfast at 7.30 every morning.
12. My father (go ) to work by bike. Sometimes he (walk).
13. There (be) any flowers behind your house?
14. Mr. Tam ( not travel) to HCM city by plane. He (travel ) by car.
15. You (live ) near a market? It (be) noisy?
16. There (not be) any stores on our street.
17. We(play) soccer in the yard now.
18. Tuan and his brother (not watch) T. V at the moment. They (be) asleep.
19. My father always (come) home late. He (finish) work at 5 o’clock.
20. Be quiet! The baby (sleep).

17. Vegetarians (not eat) meat.
18. It (be) often hot in the summer.
19. Sue can (speak) Vietnamese very well.
20. Look! The bus (come)
Bài 10 Chọn đáp án đúng :
1. Maria is drinking / drinks milk every morning.
2. Listen! Dad is reading / reads a story to Ricky.
3. Look! Nick is running / runs down the hill.
4. Our teacher is giving / gives us a test every month.
5. My older sister is often listening / often listens to pop music.
Bài 11 Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành đoạn văn :
Mr Trien ( be ) a teacher. He ( teach ) in a school in Thuan Thanh now. Everyday he (get ) up at 5.30. He (
do ) morning exercises and then ( have ) breakfast. He ( leave ) home for school at 6.30. He
( like ) sports so he ( play ) badminton every afternoon. Today is Sunday, he ( not go ) to school. He ( stay ) at
home with his family. They ( be ) in the livingroom now. He ( read ) books while his wife ( cook ) lunch. And the
children ( not watch ) T.V, they ( eat ) sweets.
Bài 12 Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc :
1. She can ( play ) soccer .
2. Tuan would like ( eat ) some chicken
3. We like ( watch ) T.V
4. What about ( go ) to the moviet theater ?
5. We must ( go ) now
6. Lets ( do ) our homework
7. He want ( listen ) to music
8. They are going ( visit ) Hue this summer
IV/ Chuyên đề giới từ
Bài thơ về giới từ chỉ thời gian
In năm, in tháng, in mùa
In sáng , chiều, tối. Ngày đa on vào.
Đêm, tra, giờ: Tính ra sao?

+ on street : on Ba Trieu street
c. AT :
+ at home.at school, at work ,at a bus stop
+ at ( số nhà) street : at 10 Ba Trieu street
3. Một số giới từ khác :
between , near, next to ,opposite , behind, to the left of ,to the right of, in front of, after(sau) ,before(trớc) ,
from to.(từ đến)
4. Một số cụm giới từ:
Look at(nhìn,quan sát) , wait for(chờ, đợi), get up, listen to, live with(sống với ), (tobe) late for(bị muộn) , turn
left, turn right, walk to(đi bộ đến) ,go on foot(đi bộ), go to ,travel to, go by ,travel by ,go to bed, go into(đi vào)
,come in
II/ Bài tập :
Ex 1/ Fill in the gaps with suitable preposition:
1, My school isthe country
2, Minh liveshis parents
3, Nga is grade 6
4, We live 20 Tran Hung Dao Street
5, He goes to work.bus everyday
6, I have English Monday,it starts 7.00 7.45
7, It is 7.10,we are late school
8, We must do our homeworks.we go to school
9, What do we have.lunch?
10, There is a bookstore.front.my house
11, They are watching T.V.the moment
12, Ba gets . 6.00 everyday
13, I am tired.I would like.sit down
14, Our classroom is.the second floor
15, My house is .the postoffice and the drugstore
16, When he arrives,the teacher is waiting .him
17, Our school year startsseptember

4. The circus usually comes to our town . spring.
5. Sophias birthday is May 16
th
.
6. I usually get up seven oclock.
7. My favorite television programme begins 6:30 . the evening.
8. Sometimes it snows winter.
9. My friends birthday is June.
10. Some birds and animals come out night.
Ex 4/ Fill in the blank with a preposition:
1. My house is. the bookstore and the school.
2. The market is front of the bank.
3. Minh lives a beautiful house the city.
4. Nam lives next . my house.
5. Hoas father works . the farm the countryside.
6. Look! He is waitinga train .
7. Her house is near her school so she usually goes to schoolfoot
8. I am going to stay.my aunt and uncletwo days
9. They usually go to school bike
10. She sometimes goes to the market her mother
V/ chuyên đề mạo từ : a , an , the , some , any và một số từ chỉ số l ợng
1 nh ngha: Mo t l t dựng trc danh t v cho bit danh t y cp n mt i tng xỏc nh hay
khụng xỏc nh.
M o t xác nh (Denfinite article): the
Ma t b t nh (Indefinite article): a, an
2. M o t b t nh (Indefinite articles) - a, an
Đứng trc danh t m c (s ít) - khi danh t ó cha c xác nh (bt nh). "an" dung cho danh t bt u
bng nguyờn õm (nhng ph thuc vo cách phát âm).
Ví d : a book, a table an apple, an orange
- c bit mt s t "h" c c nh nguyên âm. Ví d : an hour, an honest man

1 / The + Danh từ(Danh từ đó đ đã ợc xác định) / Vớ d :
I want a boy and a cook the boy must be able to speak
A dog and a cat were traveling together, the cat looked black while the dog
2/ The + (M t ng i, v t duy nh t t n t i)/Vớ d :
The earth goes around the sun.; The sun rises in the East.
3/ Khi m t v t dựng t ng tr ng cho c lo i / Vớ d : The horse is a noble animal/ The dog is a faithful animal
4/ So sỏnh nhất ví d :
She is the most beautiful girl in this class // Paris is the biggest city in France
5/ Tr c 1 tớnh t c dung l m danh t ch 1 l p ng i v th ng cú ngh a s nhi u /Vớ d :
The one-eyed man is the King of the blind.// The poor depend upon the rich.
6/ Dựng trong th nh ng : BY THE (theo t ng) :Vớ d :
Beer is sold by the bottle.// Eggs are sold by the dozen.

7/ Tr c danh t riờng (proper noun) s nhi u ch v ch ng hay c h ( c gia ỡnh)/Vớ d :
The Smiths always go fishing in the country on Sundays. / Do you know the Browns?
Nguyễn Hữu Triển THCS Mão Điền Thuận Thành Bắc Ninh
11
8/ Tr c tờn: r ng nỳ, song, qu n o, v nh, bi n, i d ng , tờn sỏch v bỏo chớ, v tờn cỏc chi c t u./Vớ d :
The Thai Binh river; the Philippines, the Times
9/ Tr c danh t v dõn t c tụn phỏi ch to n th /Vớ d :
The Chinese, the Americans and the French were at war with the Germans/
The Catholics and the protestants believe in Christ/ The Swiss; Dutch; the Abrabs
10/ Both, all, both, half, double + The + Danh từ
Notes:
All men must die (everyone)// All the men in this town are very lazy
11/ The + tên các nhạc cụ âm nhạc : ví dụ
The guitar (I could play the guitar when I was 6.),// The piano, The violin
12/ Khi sau danh t ú cú of
The history of England is interesting. //trong khi cỏc mụn hc khụng cú "the"//
I learn English; He learns history at school.

3. His classroom is on.second floor
4. He wants .apple
5. This is eraser
6. Look at boy ! He is playing guitar
7. How much is bottle of cooking oil?
8. My father is . engineer .
Bài 2 Điền a / an / some / any vào chỗ trống :
1. I have small house
Nguyễn Hữu Triển THCS Mão Điền Thuận Thành Bắc Ninh
12
2. There isnt water
3. There are.oranges
4. There arentoranges
5. There is.orange
6. Are there water ?
7. She needs .pens
8. Nga wants.bottle of cooking oil
9. My father is farmer
10. They dont have.children
VI. chuyên đề tính từ và dạng so sánh của tính từ :
1. Các tính từ thờng gặp ở lớp 6 :
Tính từ Nghĩa Tính từ Nghĩa
big To , lớn Heavy Nặng
Small Nhỏ , bé Hot Nóng
long Dài Cold Lạnh
Short Ngắn , thấp Warm ấm
Thin Gầy , mỏng(môi) Cool Mát
Fat béo Wet ẩm ớt
Large Rộng Good Tốt , giỏi
Week Yếu Bad Xấu , tồi , kém

( Tuỳ theo mục đích hỏi mà sử dụng từ để hỏi cho đúng )
1. WHAT : ( Gì , là gì )
* Hỏi và trả lời về đồ vật :
+ Với DT số ít : What is this/that ?
It is a / an + N
+ Với DT số nhiều : What are these/those ?
They are + N
* Hỏi và trả lời về tên :
What + tobe + TTSH + name ? vd : What is your name ?
TTSH + name + tobe + tên My name is Trien
S + tobe + tên I am Trien*
Nghề nghiệp :
+ What + do/does + S + do ? Vd : What does he do ?
+ What + tobe + TTSH + job ? What is his job ?
S + tobe + nghề nghiệp > He is a student

* Thời gian :
+ What time is it ? Mấy giờ rồi ?
+ What is the time ?
It is + giờ Bây giờ là
* Làm gì lúc mấy giờ
What time + do/does + S + V(inf) ? vd : What time do you get up ?
S + V(s/es) + at + gìơ I get up at 6 oclock
* Màu sắc :
What color + tobe + N ? vd : What color is your hair ?
It is + màu sắc It is black
They are

* Hỏi xem ai đó a thích cái gì :
What is + TTSH + favorite ( food/drink/sport/subject.) ?
TTSH + favorite () is + N
2. HOW : ( Nh thế nào , ra sao )
* Hỏi và trả lời về tuổi:
+ How old + tobe +S? Vd: How old is he ?
+ What is +TTSH + age? What is his age ?
S + tobe + tuổi (yearsold) He is 11 years old
* Hỏi và trả lời về số lợng :
+ How many + N (nhiều) + are + there?
There is/are.
+ How many +N(nhiều ) + do/does + S + have ?
+ How much + N(ko đếm đc)
S+ have/has +.
* Hỏi và trả lời về giá cả :
+ How much + tobe + N ?
S + tobe + giá tiền
+ How much + do/does + S + cost ?
S + cost(s) + giá tiền
+What is the price of + N ?
It is/They are + giá tiền
* Hỏi và trả lời về cảm giác
+ How + do/does + S + feel ?
S + tobe + adj
S + feel(s) + adj
* Hỏi xem ai đó đi đâu bằng phơng tiện gì
+ How +do/does + S + V ( inf ) ?
S + go(es) + by + phơng tiện
* Hỏi xem ai đó thờng xuyên làm việc gì đó ra sao ( mấy lần.) ?
+ How often + do / does + S + V ?

+ Hỏi xem ai đó có môn học gì vào thứ mấy:
Which subjects/classes +do/does+S+have+ on +thứ ?
S + have/has +môn học
+ Hỏi xem ai đó nói tiếng gì:
Which language + do/does + S + speak?
S + speak(s) + ngôn ngữ
5. WHEN : ( Khi nào )
* Hỏi về ngày sinh nhật :
When is + TTSH + birthday ?
It is on + ngày tháng
* Hỏi xem khi nào thì có môn học gì :
When + do/does + S +have + môn học ?
S + have/has + môn học + on + thứ
6. WHO : ( Ai )
* Hỏi xem đây/ kia là ai :
Who is this / that ?
This / That is
* Sống với ai :
Who + do / does + S + live with ?
S + live(s) with
* Đi với ai :
Who + do / does + S + go with ?
S + go(es) with
* Hỏi xem ai là ngời. :
Who + V(s,es).?
S + V(s,es).
7. WHY : ( Tại sao )
* Tại sao ai đó lại.:
Why + tobe + S + adj ?
Because .

20is his hair ? _ It is black
21does he gol to work ? _ He walks
22is the weather like in Bac Ninh ? _ It is hot
23do you like ? _ I like summer
24 do you play ? _ I play soccer
25do you have English ? _ I have English on Monday
26teaches you English ? _ Mr Trien
27dont we do our home works ?
28does Nga live with ? _ She lives with her parents
29do you walk to school ? _ Because It is near my house
30does she feel ? _ She is hungry
II. Sắp xếp các từ sau thành câu hỏi hoàn chỉnh :
1. does / the / she / how often / to / movies / go ?
2. favorite / her / is / what / subject ?
3. pens / your / does / want / brother / how many ?
4. do / in / often / you / morning / what / do / the ?
5. to / like / they / drink / would / what ?
6. you / doing / are / what ?
7. going / this / you / to / summer / do / what / are / vacation ?
8. does / floors / school / your / how / have / many ?
III. Đặt câu hỏi cho phần đợc gạch chân :
1. His name is Tuan .
2. My school has 20 classrooms
3. Her mother is 35 years old
4. A bottle of water is 4000 dong
Nguyễn Hữu Triển THCS Mão Điền Thuận Thành Bắc Ninh
17
5. I feel tired
6. I go to school on foot
7. He gets up at 5 o’clock

1.What colour is Nam's hair?

2.What does his mother often buy?

3. What does she want?

4. Where is Nam?

5.How many oranges does Nam buy?
NguyÔn H÷u TriÓn THCS M·o §iÒn –ThuËn Thµnh – B¾c Ninh
18

VIII. một số cấu trúc khác :
1. Đề nghị ai đó cùng làm việc gì với mình:
* Lets + V(nguyên thể) Vd : Lets play soccer
* Why dont we + V(nguyên thể) ? Vd : Why dont we play soccer
* What about + V(ing)? Vd : What about playing soccer
2. Ai đó thích làm gì :
S + like(s) + V(ing) vd : I like swimming
3. Ai đó muốn làm gì đó :
* S + want(s) + to + V(inf) vd: They want to watch TV
* S + would like + to + V(inf) vd : He would like to eat fish
4. Ai đó cần cái gì đó :
S + need(s) + N
5. Cấu trúc với There:
* There is + a/an + N(số ít)
* There is + some/little + N(ko đếm đc)
* There are +(some/many/a lot of/lots of) + N(số nhiều)
* There isnt/arent + any + N
* Dạng câu hỏi chỉ việc đảo tobe lên đầu câu

vd : foot feet tooth teeth
* Một số DT luôn ở dạng số nhiều : people , parents , shoes , clothes ,boots
* Một số DT luôn ở dạng số ít : family , everyone , the sun , the moon
X . Dạng bài : Viết lại câu sao cho nghĩa giống với câu cho sẵn :
( Các dạng này ta có thể đảo ngợc lại )
+ What + do/ does + S + do ?
What + tobe + TTSH + job ?
+ How old + tobe + S ?
What + tobe + TTSH + age ?
+ How many N(nhieu) are there ?
How many N(nhieu) do/ does + have ?
+ Where + do / does + S + live ?
What is TTSH + address ?
+ Ba cấu trúc tơng đơng :
What is the price of + N ?
How much + do/does + S + cost ?
How much + tobe + N ?
+ S + tobe + adj
S + feel(s) + adj
+ Ba cau truc tuong duong :
* Lets + V(nguyên thể) Vd : Lets play soccer
* Why dont we + V(nguyên thể) ? Vd : Why dont we play soccer
* What about + V(ing)? Vd : What about playing soccer
+ What would + S + like ?
What do / does + S + want ?
+ What is + TTSH + favorite + N ?
What + N + do / does + S + like ?
+ S + walk(s) to
S + go(es) toon foot
+ Ngoài các dạng trên , tuỳ từng dạng mà ta sử dụng các cặp từ đồng nghĩa , trái nghĩa hoặc các cấu trúc ngữ pháp tơng đ-

Cách 3 : Tìm những từ giống nhau ở cột A với cột B
*Dạng 2 : Sắp xếp những từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh
B1 : Nếu câu ở dạng KĐ,PĐ thì tìm S trớc,tiếp đó là tobe/V/dont,doesnt
B2 : Nếu là dạng NV thì tìm tobe/Do,Does
B3 : Tìm các từ,cụm từ thờng đi kèm với nhau
B4 : Sắp xếp,kiểm tra lại rồi ghi đáp án
*Dạng 3 :Dùng từ cho sẵn điền vào chỗ trống trong đoạn văn , đoạn hội thoại hoặc 1 câu nào đó
B1 Đọc lớt qua để hiểu nội dung
B2 Tìm hiểu những từ,cụm từ đứng trớc và sau chỗ trống kể cả những câu trớc và sau câu đó
B3 Điền vào và kiểm tra lại(Chú ý với những bài yêu cầu phải chia động từ trớc khi điền)
*Dạng 4 : Đọc đoạn văn,hội thoại rồi trả lời câu hỏi
B1 Đọc lớt qua để hiểu nội dung
B2 Tìm hiểu nội dung câu hỏi ( hỏi về ai,cái gì ,.) để tránh trả lời thừa hoặc thiếu
B3 Tìm thông tin liên quan đến câu trả lời
+Chú ý : Nếu chủ ngữ là he,she,tên riêng thì chỉ việc tìm thông tin để trả lời
Nếu chủ ngữ là I thì khi trả lời phải chuyển thành ngôi khác,đổi TTSH (Nếu trong câu trả lời xuất
hiện các từ I , my , we ,our thì câu trả lời của bạn sẽ bị sai )
Câu hỏi hỏi gì thì trả lời thế,không trả lời thừa hoặc thiếu
*Dạng 5 Tìm lỗi sai
Thờng thì các lỗi sai xuất hiện chủ yếu ở các phần sau: giới từ , TTSH , tobe , từ để hỏi, động từ chia không
đúngkhi làm thì tập trung tìm lỗi sai ở các phần này trớc
*Dạng 6 Viết lại câu sao cho nghĩa giống với câu cho sẵn:
Tìm hiểu cấu trúc ngữ pháp của câu cho sẵn rồi áp dụng 1 số cách sau để viết lại:
+Tìm từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa
+Tìm cấu trúc tơng đơng với câu cho sẵn
Nguyễn Hữu Triển THCS Mão Điền Thuận Thành Bắc Ninh
21
NguyÔn H÷u TriÓn THCS M·o §iÒn –ThuËn Thµnh – B¾c Ninh
22


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status