ĐỀ LUYỆN THI ĐH CẤP TỐC 2010 (1) - Pdf 17

BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC CẤP TỐC 2010
ĐỀ SỐ : 01
1. Nguyên tử- Bảng HTTH – Liên kết hoá học: (2)
Câu 1. Ion AB
2
-

có tổng số hạt mang điện tích âm là 30. Trong đó số hạt mang điện tích của A nhiều hơn của B là 10.
Vò trí của A, B trong bảng hệ thống tuần hoàn:
a. Ck 2, nhóm IIIA va øck 2, nhóm VIA. b. Ck 3, nhóm IIIA và ck 2, nhóm VIA.
c. CK3, nhóm IIIA và ck 3, nhóm VIA. d. CK2, nhóm IIA và ck 3, nhóm VIA.
Câu 2. X là nguyên tử chứa 12 prôtôn, Y là nguyên tử chứa 17 prôtôn. Công thức của hợp chất và liên kết hình thành
giữa X và Y là:
a. X
2
Y : liên kết cộng hoá trò. b. XY : Liên kết ion.
c. XY
2
: Liên kết ion. d. X
2
Y
3
: Liên kết cộng hoá trò.
2. P.ứ oxi hoá khử, cân bằng hoá học: (2)
Câu 3. Hoà tan 2,4 gam FeS
2
bằng H
2

và CO ở trạng thái cân bằng ?, biết rằng hỗn hợp ban đầu gồm 3 mol H
2
O và 4 mol CO trong bình V=
10 lít ở 200
o
C.
a. 0.02M , 0,03M b. 0.03M ; 0,02M C. 0.2M ; 0,3M d. 0.1M; 0,2M
3. Sự điện li (2).
Câu 5. Lượng SO
3
cần thêm vào 100 gam d.d H
2
SO
4
10% để được d.d H
2
SO
4
20% là:
a.

9,756g b.

5,675g c.

3,14g d.

3,4g
Câu 6. Xét các d.d:
(1). CH

+ HCl
o
t
→
b. KMnO
4
+ HCl
o
t
→
d. (a,b,c) đều đúng.
5. Đại cương KL: (2)
Câu 9. Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là:
(X). 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
. (Y). 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
( Z). 1s

3
d.d H
2
SO
4
0,5M( điện cực trơ). T.gian điện phân để thu được d.d H
2
SO
4
0,6M
là:
a. 5676 giây b. 11258 giây c. 71410 giây d. 83260 giây.
6. KL PNC IA, IIA, Nhôm, Sắt.(6)
Câu 11. Tập hợp những chất rắn nào sau đây tan được trong d.d kiềm:
a. Al, Al
2
O
3
, Al(OH)
3
, Cr
2
O
3
, MgO. c. Al, Zn, Al
2
O
3
, ZnO, Cr(OH)
3

CO
3
. c. ZnSO
4
d. HCl.
Câu 13. Có 3 d.d NaOH , HCl , H
2
SO
4
. Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 d.d đó là:
PS
T
BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC CẤP TỐC 2010
a. Na
2
CO
3
. b. Al c. CaCO
3
d. Quỳ tím.
Câu 14. D.d A chứa NaOH 1M và Ca(OH)
2
0,01M. Sục 2,24 lít khí CO
2
vào 400 ml d.d A thu được một kết tủa có khối
lượng
a. 2 g b. 3 g c. 0,4g d. 1,5g.
Câu 15. Hòa tan hoàn toàn Al và Mg bằng d.d HCl dư thu được 8,96 lít khí ( đktc). mặc khác khi cho một lượng hỗn
hợp như trên vào d.d KOH dư thu được 6.72 lít khí đktc. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp đầu là:
a. 30,77% b. 34,62% c, 69,23% d. 53,34%

là: Đề 4
a. 0,5M và 1,5M b. 1M và 3,0M c. 0,6M và 2,1M d. 0,4M và 1,4M.
7. Đại cương về hợp chất hữu cơ và hiđrôcacbon: (2)
Câu 17. Trong các hiđrôcacbon :
(1). n – butan. (2). buten -2. (3). Prôpan. (4). Butin -2. (5). Xiclobutan.
Những chất là đồng phân của nhau:
a. 1 và 4 b. 1 và 3 c. 2 và 4 d. 2 và 5
Câu 18.Hỗn hợp X ban đầu gồm 9 lít H
2
, 4 lít êtylen và 1 lít prôpin, 1 lít prôpan đun nóng hỗn hợp X với bột niken làm
chất xúc tác thu được h.hợp Y. % Thể tích hiđrô trong hỗn hợp Y ( đo ở dùng điều kiện) là:
a).33,33% b).40% c).50,27% d). 35%
8. Rượu – phênol (3).
Câu 19. Khi cộng nước vào buten -1 ( xúc tác H
2
SO
4
loãng) sản phẩm chính là chất nào?
a. n-butanol. b. iso butylic. c. sec butylic. d. tert butylic.
Câu 20. Chọn sơ đồ tách phênol và benzen đúng.
Phênol
(1). H
2
O chiết chiết

Tách lớp
Benzen

C
6

2
SO
4
đặc ở nhiệt độ 140
o
C, thu được 21,6 gam H
2
O và 72 gam
hỗn hợp 3 ete. Biết 3 ête có số mol bằng nhau và p.ứ xảy ra hoàn toàn. CTCT của hai rượu.
a. C
3
H
7
OH và CH
3
OH. c. CH
3
OH và C
2
H
5
OH.
b. C
2
H
5
OH và C
3
H
7

3
. d. HCOOCH
3
và CH
3
COOCH
3
.
Câu 23. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hợp chất X là muối Natri của axit hữu cơ thu được 0,15 mol CO
2
. CTCT của muối
là:
a. C
2
H
5
COONa. b. C
3
H
7
COONa. c. HCOONa. d. CH
3
COONa.
Câu 24. Hỗn hợp gồm Anđêhit fomic, axit fomic, axit axetic có khối lượng 3,78 gam. Hỗn hợp p.ứ với lượng dư d.d
AgNO
3
thì thu được 15,12 gam Ag. Mặc khác một nữa hỗn hợp p.ứ vừa đủ với d.d chứa 1.2 gam NaOH. % Khối
lượng của anđêhit fomic, axit fomic, axit axetic lần lượng là:
a. 15,87% - 36,5% - 47,63%. b. 25,17% - 32,25% - 42,58%
c. 18,26% - 37,86% - 43,88%. d. 15,87% , 36,4%; 47,73%.

phênolatkali
benzen
phênol
benzen
benzen
C
6
H
2
Br
3
OH↓
phênol
BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC CẤP TỐC 2010
Câu 27. Este có Phân tử lượng là 88. Cho 17.6 gam A tác dụng với 300 mld.d NaOH 1M đun nóng. Sau đó đem cô cạn
hỗn hợp sau p.ứ thu được 23.2 gam bã rắn khan. CTCT của A là:
a. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
. b. C
2
H
5
COOCH
3
. c. CH
3

. c. H
2
SO
4
loãng, AgNO
3
/NH
3
Câu 31. Lên men Glucôzơ thu được m gam rượu etylic ( Hiệu suất 50%). Lượng Glucôzơ còn lại tiếp tục lên men thu
được m’ gam rượu etylic (Hiệu suất đạt 50%). Lượng rượu vừa điều chế được có thể pha thành 50 lít rượu 40
o
( Biết
khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8g/ml). Vậy khối lượng của glucôzơ ban đầu đem lên men là:
a. 31,3kg b. 41,74 kg c. 62,6kg d. 23,5kg.
13. Polime và vật liệu polime: (1)
Câu 32. Trong các polime sau. Polime nào là polime thiên nhiên:
(1). Tinh bột. (3). Xenlulozơ. (5). Caosu isopren. (7). Tơ Capron.
(2). Caosubuna. (4). P.V.C (6). Nilon 6-6.
a. (1), (2), (3). b. ( 1), (4), (6), (7). c. (1), (3), (5). d. (1), (3), (7).
14. Tổng hợp hoá vô cơ(6).
Câu 33. Cho một d.d gồm NaNO
3
, KNO
3
, Ba(NO
3
)
2
. Cho từ từ bột Al vào, sau đó nhỏ tiếp tục d.d X vào thì thấy có khí
Y bay ra. D.d X và khí Y là:

thường xảy ra trường hợp nào sau đđây
a.NaCl dư b. NaCl dư hoặc CuSO
4
dư c. CuSO
4
dư d. NaCl và CuSO
4
bị đđ.phân hết.
Câu 37. Ngâm một vật bằng Cu co ùkhối lượng 20g trong 100g dung dịch AgNO
3
4%. Khi lấy vật ra thì khối
lượng AgNO
3
trong dung dịch giảm 17%. Khối lượng vật sau phản ứng là bao nhhiêu:
a.10,76g b. 21,52g c 20,304g d. 20,608 g
Câu 38. Cho 2a mol NO
2
vào dd chứa a mol Ba(OH )
2
. Thêm tiếp vài giọt dd phenolphthalein vào bình pứ sẽ thấy:
a. Không màu
→
Đỏ b. Luôn không màu
c. Luôn có màu đỏ d. Đỏ
→
Không màu .
15. Tổng hợp hữu cơ: (6).
Câu 39: Trong số các tên gọi sau tên gọi nào đúng.
3 – metyl butan (1); 3,3 – dimetylbutan (3)
2,3 – dimetyl butan (2); 2,3,3 – trimetyl butan (4),

.
C. C
2
H
4
, C
3
H
6
, SO
2
, C
2
H
2
. D. C
2
H
2
, CO
2
, CH
4
, C
3
H
4
.
Câu 41 . Cho hỗn hợp có khối lượng m gam gồm 2 ankin là đồng đẳng liên tiếp nhau. Chia hỗn hợp thành 2
phần bằng nhau.

3
H
4
, C
4
H
6
và 3,36gam.
Câu 42. Dãy xắp xếp sự tăng dần nhiệt độ sôi đúng là:
a. HCHO < CH
3
OH < HCOOH< C
3
H
7
OH. C.CH
3
OCH
3
< CH
3
OH < CH
3
CHO < CH
3
COOH.
CH
3
OH < CH
3

2
2 0
( , )
+
+
→
O
Mn t
Z
NaOH+
→
T.
(1) CH
3
CH
2
OH. (2) (CH
3
)
2
CH-OH. (3) CH
3
– C(CH
3
)
2
OH.
A. (1),(2). B. (1), C. (2),(3). D. (1),(2),(3).
15. Phần tự chọn của thí sinh: ( 6 )
• Nhôm , sắt(2)


29%, %Fe
2
O
3


71% d . %Al

42%, %Fe
2
O
3


58%.
Câu 46. Có ba lọ đựng ba hỗn hợp Fe, FeO ; Fe + Fe
2
O
3
; FeO và Fe
2
O
3
. Giải pháp lần lượt dùng các thuốc thử nào dưới
đây để nhận biết được cả 3 hỗn hợp trên:
a. Dùng dd HCl sau đó thêm NaOH vào dd thu được.
b. Dùng H
2
SO

/Co < Zn
2+
/Zn < Pb
2+
/Pb. D. Co
2+
/Co < Pb
2+
/Pb< Zn
2+
/Zn.
•Hiđrôcacbon và dẫn xuất hiđrôcacbon(3).
Câu 48. Đốt hoàn toàn hỗn hợp X gồm: etan, propan thu được sản phẩm gồm CO
2
và hơi nước có thể tích là 33 lít.
Thành phần % theo số mol tương ứng của êtan và prôpan tương ứng là:
a. 20 và 80 b. 50 và 50 c. 25 và 75 d.75 và 25.
Câu 49. Đun nóng 21.8gam chất A với 1 lít dung dòch NaOH 0.5M thu được 24.8 gam muối của axit một lần axit và một
lượng rượu B. Nếu cho lượng rượu đó bay hơi chiếm thể tích là 2.24 lít. Lượng NaOH dư được trung hoà bởi 2 lít dung
dòch HCl 0.1M.
Công thức cấu tạo của A là:
a. (HCOO)
3
C
3
H
5
. c. (CH
3
COO)

CO
3
. sau đó rửa sạch bằng nước nóng.
d. Dung dòch H
2
O có hoà tan CO
2
. Sau đó rửa sạch bằng nước nóng.
Đáp án
1. B 6. D 11. C 16. B 21. C 26. A 31. B 36. B 41. C 46. A
2. C 7. D 12. B 17. D 22. B 27. B 32. C 37. C 42. D 47. C
3. A 8. B 13. C 18. A 23. D 28. D 33. A 38. A 43. A 48. A
4. C 9. C 14. C 19. C 24. A 29. D 34. B 39. B 44. A 49. C
5. A 10. C 15. C 20. A 25. C 30. D 35. D 40. A 45. A 50. B


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status