Bài tập trắc nghiệm I
1. Tính trạng đợc hiểu chính xác là:
A. đặc điểm nào đó của cơ thể do 1 gen quy định
B. đặc điểm về cấu tạo, hình thái, sinh lí của cơ thể.
C. đặc điểm nào đó của cơ thể do 1 gen hay 1 nhóm gen quy định
D. đặc điẻm về hình thái giúp ta phân biệt sinh vật này với sinh vật khác
2. Kiểu hình là:
A. Hình dạng bên ngoài của cơ thể sinh vật
B. những tính trạng, tính chất mà con ngời quan sát đợc.
C. tổ hợp toàn bộ những tính trạng và đặc tính của cơ thể
D. những tính trạng, tính chất mà ngời nghiên cứu quan tâm.
3. ở ruồi giấm, thân xám là tính trạng trội hoàn toàn so với thân đen. Có 1 con ruồi cái thân xám, để xác
định nó có thuần chủng về cặp tính trạng này hay không thì phải dùng phơng pháp:
A. lai gần B. lai xa C. lai thuận nghịch D. lai phân tích
4. Cặp tính trạng tơng phản là;
A. hai trạng thái biểu hiện trái ngợc nhau của cùng 1 tính trạng
B. hai trạng thái biểu hiện trái ngợc nhau của các tính trạng
C. các trạng thái tơng ứng biểu hiện trái ngợc nhau
D. cách biểu hiện khác nhau của cùng 1 tính trạng
5. Menđen đã sử dụng phơng pháp phân tích cơ thể lai để xác định:
A. các cá thể thuần chủng B. các quy luật di truyền
C. tơng quan trội - lặn D. tỉ lệ phân li kiểu gen
6. Trên cơ sở phép lai 1 cặp tính trạng, Menđen đã phát hiện ra
A. quy luật tơng tác gen B. quy luật phân li
C. quy luật phân li độc lập D. quy luật trội không hoàn toàn
7. Kiểu gen là:
A. tập hợp các gen trội trong tế bào của cơ thể
B. những cặp gen trong tế bào đang đợc quan tâm
C. tập hợp các gen trội và lặn trong tế bào
D. tập hợp các gen trong tế bào của cơ thể
8. Phép lai Aa ì Aa, nếu A trội hoàn toàn với a thì sẽ có số loại KH là:
3. KG dị hợp có KH trung gian giữa đồng hợp trội và lặn
Phơng án đúng là: A. 1,2 B.1,3 C. 2,3 D. 1,2,3
15. ở phép lai nào sau đây đời con có KH phân tính?
A. AA ì Aa B. AA ì aa C. aa ì aa D. aa ì Aa
16. ở 1 giống cây, A quy định thân cao là trội hoàn toàn so với a quy đinh thân thấp. Muốn xác
định KG của cây thân cao thì phải cho cây này lai với:
A. cây thân thấp B. cây thân cao khác C. chính nó D. A hoặc C
17. ở tế bào của loài nào sau đây, gen không tồn tại thành cặp alen?
A. vi khuẩn B. ruồi giấm C. Đậu Hà lan D. Cây lúa
18. ở đậu Hà lan, A quy định cây cao trội hoàn toàn so với a quy định cây thấp.
Phép lai AA ì Aa có tỉ lệ KH là:
A. 100% cây cao B. 3 cây cao:1 cây thấp C. 1 cây cao:1 cây thấp D. 100% cây thấp
19. ở đậu Hà lan, B quy định hạt vàng trội hoàn toàn so với b quy định hạt xanh.
Một phép lai: hạt vàng ì hạt xanh, F
1
có 50% hạt vàng, 50% hạt xanh. KG của P là:
A. BB và bb B. BB và Bb C. Bb và bb D. Bb và Bb
20. Phép lai nào sau đây đợc gọi là phép lai phân tích?
A. Aa ì Aa B. Aa ì aa C. AA ì Aa D. A- ì aa
* Biết A: quả dài, a: quả ngắn (các gen nằm trên NST thờng). Dùng dữ kiện này trả lời các
câu hỏi 21- 31.
21. sự tổ hợp 2 alen trên tạo đợc số kiểu gen là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
22. số kiểu tự thụ phấn của các kiểu gen là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
23. số kiểu giao phấn tự do giữa các kiểu gen là:
A. 6 B. 3 C. 4 D. 5
24. Đem lai cây quả dài với cây quả ngắn , đời F
1
xuất hiện toàn cây quả dài. KG của 2 cây ở P là:
tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu gen đời F
3
sẽ là:
A. 1AA : 2Aa : 1aa hoặc 100% AA B. 1AA : 2Aa : 1aa hoặc 100% aa
C. 1AA : 2Aa : 1aa hoặc 1 AA : 1 aa D. 1AA : 2Aa : 1aa hoặc 1 Aa : 1 aa
30. Cho 1 cây quả ngắn đời F
2
tự thụ phấn, sẽ thu đợc kết quả ở F
3
sẽ là:
A. Có 1 kiểu gen và tỉ lệ kiểu hình là 1:1
B. Có 2 kiểu gen và tỉ lệ kiểu hình là 1:1
C. Chỉ có 1 kiểu gen đồng hợp lặn và đồng tính về kiểu hình
D. Chỉ có 1 kiểu gen đồng hợp lặn và kiểu hình đều quả dài
31. Dựa vào phơng pháp nào để xác định đợc kiểu gen của cây quả dài F
2
là đồng hợp hay dị hợp ?
A. Lai phân tích B. Tự thụ phấn C. Lai xa D. A và B
* Quy ớc gen B: quy định thân cao, b: quy định cây thấp. Dùng dự kiện trên trả lời câu hỏi
32, 33.
32. Có bao nhiêu kiểu giao phấn ở P cho kết quả đồng tính cây cao ở F
1
?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
33. Có bao nhiêu kiểu giao phấn cho kết quả thế hệ sau chỉ xuất hiện 1 tính trạng ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
* Tính trạng hình dạng lông ở chuột do 1 gen quy định. Cho chuột F
1
dị hợp về kiểu gen,
giao phối với 3 cá thể I, II, III thu đợc kết quả lần lợt là:
38. Bố có kiểu gen dị hợp, mẹ có kiểu gen nào để con họ không thể mắc bệnh ?
A. Dị hợp B. Đồng hợp lặn C. Đồng hợp trội D. Đồng hợp trội hoặc dị hợp
* Cho rằng bố mẹ đều có kiểu gen dị hợp. Hãy tính xác suất xuất hiện tính trạng này ở đời
con trong các trờng hợp từ câu 39 đến 43
39. Xác suất xuất hiện 1 đứa con bình thờng:
A. 25% B. 75% C. 50% D. 12,5%
40. Xác suất xuất hiện 1 đứa con mắc bệnh:
A. 50% B. 75% C. 25% D. 100%
41. Xác suất xuất hiện 2 đứa con bình thờng:
A. 56,25% B. 75% C. 25% D. 12,5%
42. Xác suất xuất hiện 1 đứa con gái mắc bệnh:
A. 25% B. 6,25% C. 12,5% D. 50%
43. Xác suất xuất hiện 1 đứa con trai mắc bệnh, 1 đứa con gái bình thờng:
A. 9,375% B. 18,75% C. 3,125% D. 6,25%
* Biết A: quy đinh lá rộng, a: quy định lá hẹp, A át a không hoàn toàn quy định lá trung
bình. Sử dụng dữ kiện trên trả lời các câu 44 đến 48.
44. Kết quả phân li kiểu hình của cặp bố mẹ có kiểu gen AA x Aa là:
A. 1 lá rộng : 2 lá trung bình : 1 lá hẹp B. 1 lá rộng : 1 lá trung bình
C. 1 lá trung bình : 1 lá hẹp. D. 1 lá rộng : 1 lá hẹp
45. Kiểu gen của bố mẹ dị hợp, kết quả phân li kiểu hình thế hệ lai là:
A. 1 lá rộng : 2 lá trung bình : 1 lá hẹp B. 1 lá rộng : 1 lá trung bình
C. 1 lá trung bình : 1 lá hẹp. D. 1 lá rộng : 1 lá hẹp
46. Thế hệ lai đồng loạt xuất hiện lá rộng. Có mấy phép lai phù hợp với kết quả trên ?
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
47. Có bao nhiêu phép lai phù hợp với tỉ lệ phân li kiểu hình 1:1 ?
A. 2 B. 1 C. 4 D. 3
48. Nếu thế hệ lai xuất hiện duy nhất 1 loại KH. KG của P có thể là 1 trong bao nhiêu trờng hợp sau đây ?
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
* ở Cừu, kích thớc chân do 1 gen trên NST thờng quy định. Trong đó, A quy định chân lùn,
a: chân cao bình thờng. Tổ hợp gen đồng hợp trội AA bị chết trong phôi. Dùng dữ kiện trên
A. Di truyền trội không hoàn toàn B. Quy luật phân li
C. Gen gây chất ở KG đồng hợp trội D. Gen gây chất ở KG đồng hợp lặn.
52. Phép lai nào giúp việc phát hiện quy luật di truyền nói trên ? Vì sao ?
A. Phép lai 2 vì F
1
phân li 2 KH tỉ lệ bằng nhau
B. Phép lai 1 vì F
1
đồng tính
C. Phép lai 3 vì F
2
phân li KH tỉ lệ 2:1
D. Cả 3 phép lai trên vì phép lai nào cũng có cơ sở để kết luận
53. KG của bố mẹ trong phép lai 1 là:
A. Aa x Aa B. Aa x aa C. AA x AA D. aa x aa
54. KG của bố mẹ trong phép lai 2 là:
A. Aa x Aa B. Aa x aa C. AA x Aa D. aa x aa
55. KG của bố mẹ trong phép lai 3 là:
A. Aa x Aa B. Aa x aa C. AA x Aa D. aa x aa
56. Muốn thu đợc hiệu quả kinh tế cao nhất phải sử dụng những phép lai nào sau đây ?
1. Aa x Aa 2. Aa x aa 3. aa x aa 4. AA x aa
Đáp án đúng là: A. 1 và 4 B. 2 và 3 C. 1 và 3 D. 2 và 4
57. Bố có nhóm máu A, mẹ có nhóm máu AB, con có thể có nhóm máu nào ?
A. O, AB B. O, A C. A, B, AB D. A, AB, O
58. Bố thuộc nhóm máu A, mẹ nhóm máu B, con có thể có nhóm máu gì ?
A. A, B, O B. O, AB, B C. A, B D. A, B, AB, O
59. Bố mẹ đều có nhóm máu AB, con không thể xuất hiện loại nhóm máu nào sau đây ?
A. A, B B. O C. A, AB D. A, B, AB
60. Bố mẹ đều có nhóm máu B, con có thể có loại nhóm máu nào ?
A. chỉ có thể có nhóm máu B, không thể có nhóm máu khác.
D. I
A
I
O
x I
B
I
B
62. cặp bố mẹ trên có thể sinh con có nhóm máu A với xác suất bằng bao nhiêu ?
A. 50% B. 0% C. 25% D. 75%
63. Xác suất để cặp bố mẹ trên sinh 1 con trai nhóm máu AB là:
A. 50% B. 12,5% C. 0% D. 75%
64. Khả năng cặp bố mẹ trên sinh 2 con gái đều nhóm máu O là:
A. 3,125% B. 9,375% C. 1,5625% D. 0%
* Trong 1 gia đình, ông nội và bà ngoại có nhóm máu O, ông ngoại và cháu ngoại trai đều
nhóm máu B, cháu gái nhóm máu A. KG và nhóm máu của bà nội và ngời bố cha biết. Dùng
dữ kiện trên trả lời các câu từ 65 đến 67.
65. KG của cặp bố mẹ lần lợt là:
A. I
A
I
B
x I
A
I
O
B. I
A
I
O
A. 2 cá chép không vảy : 1 cá chép có vảy B. 3 cá chép không vảy : 1 cá chép có vảy
C. 100% cá chép không vảy D. 1 cá chép không vảy : 2 cá chép có vảy
69. ở cà chua: tính trạng quả đỏ do gen R trội hoàn toàn so với quả vàng do gen r. Cho P: quả đỏ ì
quả đỏ, đợc F1 gồm 100% quả đỏ. Kiểu gen của P là:
A. RR ì RR B. RR ì Rr C. Rr ì Rr D. A hoặc B
70. ở ngời: gen Đ quy định mắt màu đen trội hoàn toàn so với đ quy định mắt xanh, cặp alen này ở
NST thờng. Bố và mẹ mắt đen, mà con có ngời mắt xanh thì kiểu gen bố mẹ là:
A. ĐĐ ì ĐĐ B. ĐĐ ì Đđ C. Đđ ì đđ D. Đđ ì Đđ
71. Di truyền tơng tác gen là hiện tợng:
A. 1 gen quy định nhiều tính trạng
B. nhiều gen cùng quy định 1 tính trạng
C. mỗi gen quy định 1 tính trạng
D. Nhiều gen tơng tác qua lại và cùng quy định nhiều tính trạng
72. Bản chất của tơng tác át chế là
A. sự tăng cờng biểu hiện của 1 gen so với gen khác
B. 1 gen trội kìm hãm hoạt động của các gen không alen với nó
C. gen trội kìm hãm hoạt động của các gen alen với nó
D. 1 gen kìm hãm hoạt động của các gen không alen với nó
* ở bí, tính trạng hình dạng quả do tơng tác bổ sung của 2 gen không alen quy định. Trong
đó, kiểu gen có A hoặc B đứng riêng đều quy định quả tròn; KG có A và B quy định quả dẹt;
thể đồng hợp lặn biểu hiện quả dài.
73. Cách quy ớc gen nào sau đây hợp lí đối với tính trạng hình dạng quả ?
A. A-B- = A-bb (quả dẹt); aaB- (quả tròn); aabb (quả dài)
B. A-B- (quả dẹt); A-bb = aabb (quả tròn); aaB- (quả dài)
C. A-B- (quả dẹt); aaB- = A-bb (quả tròn); aabb (quả dài)
D. A-B- = aaB- (quả dẹt); A-bb (quả tròn); aabb (quả dài)
74. Tỉ lệ KH của F
1
xuất hiện từ phép lai P: AaBb x AaBb là:
A. 9 cây quả tròn : 6 cây quả dẹt : 1 cây quả dài B. 9 cây quả dẹt : 6 cây quả tròn: 1 cây quả dài
1
sẽ là:
A. 5 cây hoa kép : 3 cây hoa đơn B. 5 cây hoa kép : 3 cây hoa đơn
C. 7 cây hoa kép : 1 cây hoa đơn D. 1 cây hoa kép : 3 cây hoa đơn
76. Tỉ lệ KH của F
1
xuất hiện từ phép lai P: AaBb x Aabb là:
A. 3 cây hoa kép : 5 cây hoa đơn B. 9 cây hoa kép : 7 cây hoa đơn
C. 7 cây hoa kép : 9 cây hoa đơn D. 15 cây hoa kép : 1 cây hoa đơn
77. Tỉ lệ KH của F
1
xuất hiện từ phép lai P: AaBb x aaBb là:
A. 62,5% cây hoa kép : 37,5% cây hoa đơn B. 87,5% cây hoa kép : 12,5% cây hoa đơn
C. 37,5% cây hoa kép : 62,5% cây hoa đơn D. 12,56% cây hoa kép : 87,5% cây hoa đơn
* Tính trạng màu sắc vỏ quả do tác động át chế của 2 cặp gen không alen quy định. Trong đó
A quy định vỏ quả trắng, B quy định vỏ quả vàng, b quy định vỏ quả xanh. A át chế không
cho B, b biểu hiện, cặp alen aa không có vai trò át chế B, b.
78. Cách quy ớc nào sau đây đúng ?
A. A-B- = aaB- (vỏ quả trắng); A-bb (vỏ quả vàng); aabb (vỏ quả xanh)
B. A-B- (vỏ quả trắng); A-bb = aaB- (vỏ quả vàng); aabb (vỏ quả xanh)
C. A-B- (vỏ quả trắng); A-bb (vỏ quả vàng); aaB- = aabb (vỏ quả xanh)
D. A-B- = A-bb (vỏ quả trắng); aaB- (vỏ quả vàng); aabb (vỏ quả xanh)
79. Kết quả của phép lai P: AaBb x AaBb cho F
1
có tỉ lệ KH nào sau đây ?
A. 12 cây vỏ quả trắng : 3 cây vỏ quả vàng : 1 cây vỏ quả xanh
B. 9 cây vỏ quả trắng : 3 cây vỏ quả vàng : 4 cây vỏ quả xanh
C. 9 cây vỏ quả trắng : 6 cây vỏ quả vàng : 1 cây vỏ quả xanh
D. 3 cây vỏ quả trắng : 12 cây vỏ quả vàng : 1 cây vỏ quả xanh
80. Bố mẹ có KG AaBb x aabb sẽ cho F
A. 93,75% cây thân cao : 6,25% cây thân thấp B. 81,25% cây thân cao : 18,75% cây thân thấp
C. 93,75% cây thân thấp : 6,25% cây thân cao D. 81,25% cây thân thấp :18,75% cây thân cao
85. Bố mẹ có KG AaBb x aabb sẽ cho F
1
có tỉ lệ phân li KH nào ?
A. 3 cây thân thấp : 1 cây thân cao B. 7 cây thân cao : 1 cây thân thấp
C. 7 cây thân thấp : 1 cây thân cao D. 3 cây thân cao : 1 cây thân thấp
86. Kết quả của phép lai P: AaBb x Aabb cho F
1
có tỉ lệ phân li KH nào sau đây ?
A. 87,5% cây thân cao : 12,5% cây thân thấp B. 62,5% cây thân cao : 37,5% cây thân thấp
C. 87,5% cây thân thấp : 12,5% cây thân cao D. 62,5% cây thân thấp : 37,5% cây thân cao
87. Bố mẹ có KG AaBb x aaBb sẽ cho F
1
có tỉ lệ phân li KH nào sau đây ?
A. 1 cây thân thấp : 7 cây thân cao B. 3 cây thân cao : 5 cây thân thấp
C. 3 cây thân thấp : 5 cây thân cao D. 1 cây thân cao : 7 cây thân thấp
* Đem lai giữa bố mẹ thuần chủng cây có hoa màu đỏ với cây có hoa màu trắng thu đợc F
1
đều hoa đỏ,
cho F
1
tự thụ phấn thì ở F
2
xuất hiện 1438 cây hoa đỏ : 1123 cây hoa trắng.
88. Tính trạng màu sắc hoa đợc chi phối bởi quy luật di truyền nào ?
A. Tơng tác át chế B. Tơng tác cộng gộp C. Tơng tác bổ trợ D. Quy luật phân li
89. KG của bố mẹ là:
A. AAbb x aaBB B. AaBb x Aabb C. AABB x aabb D. AABB x aabb hoặc AAbb x aaBB
90. Đem lai phân tích F
1
tự thụ phấn, thế hệ lai phân li KH theo kết quả là:
A. 9 cây quả ngọt : 7 cây quả chua B. 7 cây quả ngọt : 9 cây quả chua
C. 13 cây quả ngọt : 3 cây quả chua D. 15 cây quả ngọt : 1 cây quả chua
* P thuần chủng, F
1
dị hợp các gen có KH hoa đỏ. Đem F
1
lai với 1 cá thể khác thu đợc 6 cây hoa đỏ :
1 cây hoa vàng : 1 cây hoa trắng. Trong đó cây hoa trắng do các gen lặn quy định. Dựa vào dự kiện
trên trả lời câu 96-98.
96. Quy luật di truyền nào chi phối tính trạng màu hoa?
A. Tơng tác át chế B. Tơng tác cộng gộp C. Tơng tác bổ trợ D. Quy luật phân li
97. KG của F
1
và cá thể lai với nó là:
A. AaBb x AaBb B. AaBb x aaBb hoặc AaBb x Aabb C. AaBb x Aabb D. AaBb x aaBb
98. Dùng F
1
lai với 1 cá thể khác thu đợc tỉ lệ 4 cây hoa đỏ : 3 cây hoa vàng : 1 cây hoa trắng. KG của cá thể đem lai
với F
1
là:
A. Aabb B. aaBb C. AaBb D. Aabb hoặc aaBb
99. Cho cây hoa đỏ tự thụ phấn, đời F1 có tỉ lệ: 9 hoa đỏ: 3 hoa vàng: 4 hoa trắng. Tính trạng này di truyền theo kiểu:
A. tơng tác át chế, gen lặn át gen không alen với nó B. Tơng tác bổ sung
C. tơng tác át chế, gen trội át gen không alen với nó D. Cả A và B
100. Cho cây hoa đỏ tự thụ phấn, đời con có tỉ lệ: 9 cây hoa đỏ : 3 cây hoa hồng : 3 cây hoa vàng : 1 cây hoa
trắng. Cặp tính trạng này di truyền theo quy luật :
A. tơng tác át chế, gen trội át gen không alen với nó B. tơng tác bổ sung
A và B thì có màu lông đen, KG chỉ có gen trội A thì lông đỏ, KG chỉ có gen trội B thì lông nâu, đồng hợp
lặn aabb thì lông vàng. Tính trạng màu lông di truyền theo quy luật:
A. át chế B. Cộng gộp C. Bổ sung D. Gen đa hiệu
108. ở bí ngô, A-B- cho quả dẹt, A-bb hoặc aaB- cho quả tròn, aabb cho quả dài. Phép lai nào sau đây đời
con có tỉ lệ: 3 dẹt : 4 tròn : 1 dài?
A. AaBb ì aaBb B. AABb ì Aabb C. AABb ì aaBb D. AaBb ì AaBB
109. ở 1 loài thực vật, A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với a quy định hoa vàng. Khi có mặt của gen trội
B thì cây cho hoa màu trắng, gen b không quy định tính trạng này. Kết luận nào sau đây không đúng?
A. tính trạng màu hoa di truyền theo quy luật tơng tác át chế.
B. Cây hoa trắng luôn có KG đồng hợp
C. Cây dị hợp 2 cặp gen tự thụ phấn thì đời con có tỉ lệ 12:3:1
D. Cây hoa đỏ thuần chủng có KG là AAbb
110. ở 1 loài thực vật, có 2 gen nằm trên 2 NST khác nhau tác động tích luỹ lên sự hình thành chiều cao cây.
Gen A có 2 alen, gen B có 2 alen. Cây aabb cao 100 cm, cứ có 1 alen trội làm cho cây cao thêm 10 cm. Kết
luận nào sau đây không đúng?
A. Cây cao 140 cm có KG AABB B. Có 4 loại KG quy định cây cao 120 cm
C. Có 2 loại KG quy định cây cao 110 cm D. Cây cao 130 cm có KG AABb hoặc AaBB
* ở ruồi giấm: A quy định mắt đỏ, a quy định mắt trắng. Các alen nằm trên NST giới tính X và không
có alen trên NST giới tính Y.
111. KG của P là X
a
X
a
x X
A
Y. Tỉ lệ phân li KH ở F
1
sẽ nh thế nào ?
A. 50 % ruồi cái mắt đỏ : 50% ruồi đực mắt trắng. B. 100% mắt đỏ
C. 100 % ruồi cái đều mắt đỏ : 100 % ruồi đực đều mắt trắng D. Cả A và C
D. X
D
Y hoặc X
d
Y.
114. Mèo cái tam thể lai với mèo đực lông vàng cho tỉ lệ KH nào ?
A. 1 cái tam thể : 1 cái vàng : 1 đực đen : 1 đực vàng. B. 1 cái tam thể : 1 cái đen : 1 đực đen : 1 đực vàng.
C. 1 cái đen: 1 cái vàng : 1 đực đen : 1 đực vàng. D. 1 cái tam thể : 1 cái vàng : 1 đực tam thể : 1 đực
vàng.
115. Kết quả phân li KH đời F
1
sẽ nh thế nào khi lai giữa mèo cái vàng với mèo đực đen ?
A. 1 cái tam thể : 1 đực đen B. 1 cái tam thể : 1 cái đen : 1 đực đen : 1 đực vàng
C. 1 cái tam thể : 1 đực vàng D. 1 cái đen: 1 cái vàng : 1 đực đen : 1 đực vàng.
* Hình dạng cánh của ruồi giấm do 2 alen A, a quy định.
Đem lai giữa bố mẹ đều thuần chủng: cái cánh xẻ x đực cánh bình thờng, thu đợc tất cả ruồi cái cánh
bình thờng, tất cả ruồi đực cánh xẻ.
116. Phép lai chịu sự chi phối của quy luật di truyền nào ?
A. Phân li B. tơng tác C. Liên kết với giới tính D. liên kết gen
117. KG của thế hệ bố mẹ là:
A. X
A
X
A
ì X
A
Y B. X
A
X
a
toàn tằm kén trắng, F
2
xuất hiện 26 tằm cái kén trắng, 51
tằm đực kén trắng, 24 tằm cái kén vàng.
121. Màu sắc kén tằm đợc điều khiển bởi quy luật di truyền nào ?
A. Phân li B. tơng tác C. Liên kết với giới tính D. liên kết gen
122. KG của đời F
1
là:
A. X
B
Y x X
B
X
B
B. X
B
Y x X
B
X
b
C. Bb x Bb D. X
B
Y x X
B
X
b
123. KG của P là:
A. X
b
r
: cái mắt kiểu dại; X
R
Y: đực mắt kiểu dại; X
r
Y: đực mắt đột biến.
B. X
R
X
r
: cái mắt đột biến; X
r
X
r
: cái mắt kiểu dại; X
r
Y: đực mắt kiểu dại.
C. X
R
X
r
: cái mắt đột biến; X
r
X
r
: cái mắt kiểu dại; X
r
Y: đực mắt kiểu dại; X
R
Y: đực mắt đột biến.
giao phối ngẫu nhiên và tự do. Sẽ có bao nhiêu kiểu giao phối khác nhau giữa đời F
1
?
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3
128. Kết quả phân li KH của đời F
2
, tính chung từ các tổ hợp lai giữa F
1
là:
A. 4 mắt kiểu dại : 1 mắt đột biến B. 6 mắt kiểu dại : 1 mắt đột biến
C. 3 mắt kiểu dại : 1 mắt đột biến D. 2 mắt kiểu dại : 1 mắt đột biến
129. Trong phép lai giữa 1 cặp bố mẹ, thu đợc ở F
1
570 cá thể, trong đó có 190 cá thể đực. Phép lai trên chịu
sự chi phối của quy luật nào ?
A. Gen trội gây chết trên NST thờng. B. Gen lặn gây chết trên NST giới tính X
C. Gen lặn gây chết trên NST thờng. D. Gen trội gây chết trên NST giới tính X
* Bệnh hói đầu ở ngời do gen S trên NST thờng quy định, gen này trội ở nam, lặn ở nữ. S' là gen quy
định không hói.
130. Cách quy ớc gen nào sau đây sai ?
A. SS: nữ hói; S'S': nữ không hói. B. SS': nam hói; S'S': nam không hói.
C. SS': nữ hói; S'S': nữ không hói. D. SS: nam và nữ đều hói; S'S': nam và nữ đều không hói.
131. Đặc điểm quan trọng nhất của quy luật này mà nhờ đó phân biệt với quy luật gen liên kết với giới tính X là:
A. Giới nam và giới nữ phân li KH nh nhau.
B. Tỉ lệ phân li KH giữa nam giới và nữ giới khác biệt nhau.
C. Nam biểu hiện tính trạng còn nữ không mắc tính trạng này
D. Cùng KG dị hợp nhng biểu hiện KH ở nam và nữ khác nhau.
132. Cặp vợ chồng đều không hói, mẹ vợ hói. Họ sinh 1 đứa con bị hói với xác suất nào ?
A. 50% B. 25% C. 0% D. 12,5%
* Cặp bố mẹ đều mang cặp gen dị hợp về tính trạng hói đầu.
Y D. Nếu sinh đứa thứ 2 là con gái thì sẽ không bị bệnh này
141. ở ngời, bệnh mù màu do gen lặn nằm trên NST X quy định. Tỉ lệ ngời bị bệnh này ở nam luôn cao hơn
ở nữ, nguyên nhân vì:
A. nam giới dễ bị các bệnh về mắt nên dễ dẫn đến mù màu B. tính trạng này di truyền chéo
C. nam giới chỉ cần có mặt của 1 gen lặn là đã biểu hiện bệnh D. tính trạng này di truyền thẳng
142. Để xác định 1 tính trạng nào đó là do gen trong nhân hay trong tế bào chất quy định thì ngời ta dùng phép lai:
A. lai phân tích B. Lai khác dòng C. lai xa D. lai thuận nghịch
143. Dấu hiệu để nhận biết có liên kết giới tính?
1. Tỉ lệ phân li KH ở giới đực khác với giới cái
2. Kết quả của lai thuận và lai nghịch khác nhau, trong đó KH không hoàn toàn giống mẹ
3. KH chỉ biểu hiện ở giới đực mà không thấy ở giới cái
Phơng án đúng là: A. 1,2 B. 1,3 C. 2,3 D. 1,2,3
143. ở ngời, X
a
quy định máu khó đông, X
A
quy định máu đông bình thờng. Bố bị bệnh máu khó đông, mẹ
bình thờng. Nếu họ sinh con thì KH của những đứa con này sẽ là:
A. không bị bệnh B. chỉ con trai bị bệnh
C. chỉ có con gái bị bệnh D. con trai, con gái có thể bị bệnh hoặc không
144. Trong trờng hợp bố mẹ đem lai đều thuần chủng và mỗi gen quy định 1 tính trạng. Xét 2 phép lai:
- lai thuận: Cái lông xám ì đực lông đen F
1
: 100% lông xám.
- lai nghịch: Cái lông đen ì đực lông xám F
1
: 1 cái lông xám, 1 đực lông đen.
Tính trạng màu sắc lông của loài sinh vật trên di truyền theo quy luật:
A. Hoán vị gen B. Di truyền liên kết với giới tính
C. di truyền qua tế bào chất D. Một trong 3 trờng hợp trên
X
A
ì X
a
Y B. X
A
X
a
ì X
a
Y C. X
A
X
a
ì X
A
Y D. X
a
X
a
ì X
a
Y
150. Cặp NST giới tính của cá thể đực là XX và của cá thể cái là XY gặp ở:
A. ngời, thú, ruồi giấm B. gà, tằm, bớm, ếch, chim C. châu chấu, cào cào, gián D. ong, kiến
151. Cặp NST giới tính của cá thể đực là XO và của cá thể cái là XX gặp ở:
A. ngời, thú, ruồi giấm B. gà, tằm, bớm, ếch, chim C. châu chấu, cào cào, gián D. ong, kiến
152. ở ngời, tính trạng có 1 túm lông trên vành tai là do loại gen nào quy định?
A. gen lặn ở NST X B. Gen ở NST Y C. Gen trội ở NST X D. Gen ở NST thờng
153. Di truyền chéo là hiện tợng tính trạng lặn của "ông ngoại" truyền qua "mẹ" và biểu hiện ở "cháu trai" đ-
M
X
M
x X
M
Y C. X
M
X
m
x X
m
Y D. X
m
X
m
x X
M
Y
159 (ĐH 07). Để xác định 1 tính trạng do gen trong nhân hay trong tế bào chất quy định, ngời ta th-
ờng tiến hành:
A. lai phân tích B. Lai thuận nghịch C. Lai xa D. Lai khác dòng
160 (ĐH 07). Cho lai 2 cây bí quả tròn với nhau đời con thu đợc 272 cây bí quả tròn, 183 cây bí quả bầu dục
và 31 cây bí quả dài. Sự di truyền tính trạng hình dạng quả bí tuân theo quy luật:
A. phân li độc lập của Menđen B. liên kết gen hoàn toàn C. tơng tác cộng gộp D. tơng tác bổ trợ
161 (ĐH 08). ở 1 loài thực vật chỉ có 2 dạng màu hoa là đỏ và trắng. Trong phép lai phân tích một cây hoa
màu đỏ đã thu đợc thế hệ lai phân li KH theo tỉ lệ: 3 cây hoa trắng: 1 cây hoa đỏ. Có thể kết luận, màu sắc
hoa đợc quy định bởi
A. 1 cặp gen, di truyền theo quy luật liên kết với giới tính B. 2 cặp gen liên kết hoàn toàn
C. 2 cặp gen không alen tơng tác bổ trợ (bổ sung) D. 2 cặp gen không alen tơng tác cộng gộp
162 (ĐH 08). Lai 2 dòng cây hoa trắng thuần chủng với nhau, F
1
lai với cây có KG đồng hợp lặn, F
2
phân li theo tỉ lệ 3 cây hoa màu trắng : 1 cây hoa
màu đỏ. Màu sắc hoa di truyền theo quy luật
A. di truyền ngoài nhân B. Tơng tác bổ sung C. Tơng tác cộng gộp D. Phân li
167 (CĐ 09). ở 1 loài động vật, gen B quy định lông xám, alen b quy định lông đen, gen A át chế gen B và b,
alen a không át chế, các gen phân li độc lập. Lai phân tích cơ thể dị hợp về 2 cặp gen, tỉ lệ KH ở đời con là:
A. 3 lông trắng : 1 lông đen B. 2 lông đen : 1 lông trắng : 1 lông xám
C. 2 lông trắng : 1 lông đen : 1 lông xám D. 2 lông xám : 1 lông trắng : 1 lông đen.
168 (ĐH 09). ở Đậu Hà Lan, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Cho
cây thân cao giao phấn với cây thân cao, thu đợc F
1
gồm 900 cây thân cao và 299 cây thân thấp. Tính theo lí
thuyết, tỉ lệ cây F
1
tự thụ phấn cho F
2
gồm toàn cây thân cao so với tổng số cây ở F
1
là
A. 3/4 B. 2/3 C. 1/2 D. 1/4
169 (ĐH 09). ở 1 loài thực vật, màu sắc hoa là do sự tác động của 2 cặp gen (A,a và B, b) phân li độc lập.
Gen A và gen B tác động đến sự hình thành màu sắc hoa theo sơ đồ:
Gen A Gen B
Enzim A enzim B
Chất không màu 1 Chất không màu 2 Sắc tố đỏ
Các alen a và b không có chức năng trên. Lai 2 cây hoa trắng (không có sắc tố đỏ) thuần chủng thu đợc F
: 1 có sừng : 1 không sừng.
C. F
1
: 100% có sừng; F
2
: 1 có sừng : 1 không sừng.
D. F
1
: 100% có sừng; F
2
: 3 có sừng : 1 không sừng.
171 (ĐH 09). ở ngô, tính trạng về màu sắc hoa do 2 gen không alen quy định. Cho ngô hạt trắng giao phấn
với ngô hạt trắng thu đợc F
1
có 962 hạt trắng, 241 hạt vàng và 80 hạt đỏ. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ hạt trắng ở
F
1
đồng hợp về cả 2 cặp gen trong tổng số hạt trắng ở F
1
là:
A. 1/6 B. 1/8 C. 3/16 D. 3/8