Giáo trình thực hành Linh kiện điện tử - Pdf 17

Trường
  ✁ ✂ ✄ ☎ ✆ ✝ ✞ ✟ ✠ ✡ ✠ ☛ ✂ ☞ ✌ ✍ ✌ ✎ ✄ ✝ ✏
Giáo trình thực hành linh kiện điện tử
1
THIẾT BỊ CHÍNH CHO CÁC BÀI THỰC TẬP

I.Thiết bò chính bao gồm các phần chức năng :

Phần nguồn nuôi một chiều ổn đònh cung cấp các điện thế chuẩn cho cho các
thực tập.

Nguồn xoay chiều.

Máy phát tín hiệu
II.Đặc trưng và chức năng của thiết bò chính như sau :

NGUỒN NUÔI DC
1. NGUỒN DC KÉP (DC POWER SUPPLY)
A. Nguồn DC cố đònh : 5V/3A,12V/3A, có bảo vệ quá tải.
2. NGUỒN DC ĐIỀU CHỈNH (DC ADJUST POWER SUPPLY)
Nguồn DC thay đổi liên tục được : 0V…30V/1A, có bảo vệ quá tải.
MÁY PHÁT TÍN HIỆU
Tất cả các máy phát là độc lập tự động điều chỉnh theo chế độ nguồn DC
điều chỉnh.
3. NGUỒN XOAY CHIỀU:
− Tần số : 50Hz. Thế ra : 6Vms, 9Vms, 12Vms, 18Vms, 24Vms . Có chống quá
tải.
4. BOARD THỬ (BREADBOARD) :
5. PHỤ TÙNG :
− Dây nối có đầu cắm – Cầu chì – dây nguồn AC .


Thuốc ngâm, viết lông
dầu
Giấy nhám, xăng thơm,
bông gòn.
7 Mạch chỉnh lưu và điều khiển điện áp. Điện trở và tụ điện các
loại
Diode, Scr, diac, triac,
đèn
8 Phân cực và khuếch đại transistor Điện trở và tụ điện các
loại
BJT, JFET, MOSFET
9 Nguồn cấp điện ổn đònh Điện trở và tụ điện các
loại
C1815, D468,
A1015,C1061
7812,7912,LM337,
LM317
10 Các mạch ứng dụng
11 Các mạch ứng dụng(tt)
12 n tập – Kiểm tra.

Bài 1: NỘI QUY CHƯƠNG TRÌNH, THIẾT BỊ THỰC TẬP VÀ
DỤNG CỤ ĐO

I. Nội dung:
1. Nội quy phòng thực tập
2. Giới thiệu chương trình thực hành.
3. Giới thiệu các đồ dùng thực hành
4. Phương pháp đo giá trò điện trở
Trường

✄ ✁
Hư hỏng thường gặp và ứng dụng.
2. Tụ điện:
3. Cuộn dây:
4. Biến thế:
5. Relay
6. Loa.
II. Thực hành:
1. Nhận dạng đo thử và xác đònh giá trò điện trở
2. Nhận dạng đo thử và xác đònh giá trò tụ điện.
3. Nhận dạng đo thử và xác đònh giá trò cuộn dây.
4. Nhận dạng và đo thử biến thế.
5. Nhận dạng và đo thử relay.
6. Nhận dạng và đo thử loa.

Bài 4 : LINH KIỆN TÍCH CỰC
Trường
  ✁ ✂ ✄ ☎ ✆ ✝ ✞ ✟ ✠ ✡ ✠ ☛ ✂ ☞ ✌ ✍ ✌ ✎ ✄ ✝ ✏
Giáo trình thực hành linh kiện điện tử
4
I. Nội dung:
1. Nhận dạng, phân loại, đo thử, kiểm tra diode.
2. Nhận dạng, phân loại, đo thử, kiểm tra transistor BJT.
3. Nhận dạng, phân loại, đo thử, kiểm tra FET.
4. Hoạt động của diode, transistor
II. Thực hành:
1. Nhận dạng, đo thử diode, transistor BJT, FET.
2. Khảo sát đặc tuyến V-A của diode.
3. Khảo sát đặc tuyến ngõ vào của BJT
4. Khảo sát đặc tuyến ngõ ra của BJT

  ✁ ✂ ✄ ☎ ✆ ✝ ✞ ✟ ✠ ✡ ✠ ☛ ✂ ☞ ✌ ✍ ✌ ✎ ✄ ✝ ✏
Giáo trình thực hành linh kiện điện tử
5
3. Mạch điều khiển điện áp AC.
II. Thực hành;
1. Khảo sát chỉnh lưu bán kỳ.
2. Khảo sát chỉnh lưu toàn kỳ 2 diode va 4 diode
3. Khảo sát chỉnh lưu bội áp
4. Nguồn lưỡng cực đối xứng.
5. Chỉnh lưu có điều khiển với SCR.
6. Mạch dimmer.
Bài 8: PHÂN CỰC VÀ KHUẾCH ĐẠI TRANSISTOR.
I. Nội dung:
1. Phân cực và ổn đònh transistor
2. Khuếch đại tín hiệu nhỏ.
II. Thực hành:
1. Phân cực BJT dùng 2 nguồn cấp điện V
BB
, V
CC

2. Phân cực BJT dùng 2 nguồn cấp điện có thêm điện trở R
E
.
3. Phân cực ổn đònh BJT dùng 1 nguồn cấp điện.
4. Phân cực JFET.
5. Phân cực MOSFET.
6. Khuếch đại BJT cực phát chung.
7. Khuếch đại JFET.


1. Mạch tự bật đèn khi trời tối.
2. Mạch khuếch đại âm tần
3. Mạch chống trộm dùng photo.
4. Mạch relay thời gian dùng IC555
5. Mạch đèn chạy với IC555 va 4017
6. Mch điều khiển từ xa. Trường
  ✁ ✂ ✄ ☎ ✆ ✝ ✞ ✟ ✠ ✡ ✠ ☛ ✂ ☞ ✌ ✍ ✌ ✎ ✄ ✝ ✏
Giáo trình thực hành linh kiện điện tử
7
Bài 1: GIỚI THIỆU NỘI QUY, CHƯƠNG TRÌNH VÀ THIẾT BỊ
I.THIẾT BỊ SỬ DỤNG:
1. Mô hình thực tập.
2. Đồng hồ VOM.
3. Đồng hồ DMM (Digital Multi Meter).
4. Dao động ký (Oscilocope).
5. Máy tạo tín hiệu (Signal Generator).
II.MỤC TIÊU:
 Làm quen với tác phong công nghiệp về giờ giấc, an toàn lao động trật tự
vệ sinh công nghiệp, PCCC.
 Sử dụng được các dụng cụ đo và thiết bò thực hành.
III.NỘI DUNG:
1. Các loại dụng cụ đo trong điện tử:
Có 4 thiết bò cơ bản:
a) Đồng hồ VOM có cấu tạo cơ-điện thường dùng để đo 4 đại lượng điện:

khắc độ.
• Khối lựa chọn thang đo: dùng để lựa chọn thông số và thang đo gồm
chuyển mạch lựa chọn và panel chỉ dẫn lựa chọn.
• Bộ phận hiệu chỉnh: dùng để hiệu chỉnh.
• Khối các đầu vào và ra:
Vd: VOM hiệu SUNWA model VX-360TR rất phổ thông hiện nay, mạch điện
như hình:
Trường
  ✁ ✂ ✄ ☎ ✆ ✝ ✞ ✟ ✠ ✡ ✠ ☛ ✂ ☞ ✌ ✍ ✌ ✎ ✄ ✝ ✏
Giáo trình thực hành linh kiện điện tử
9

Vít chỉnh cho kim chỉ số 0(mA, Volt), Ω (ohm)
Núm chọn thang đo.
Lỗ cắm que đo (+), lỗ cắm que đo (-) –COM Output (nối tiếp với tụ điện).
Núm chỉnh 0 Ω (0 Ω Adj).
Pano của máy, kim chỉ số.
Vít mở máy, nắp sau.
3. Các thang đo:
Để chọn đúng thang đo cho 1 thông số cần đo phải thực hiện các bước sau.
• Trước khi tiến hành đo phải xác đònh các thông số cần đo là gì?
 Đo điện áp 1 chiều: chọn DCV
Trường
  ✁ ✂ ✄ ☎ ✆ ✝ ✞ ✟ ✠ ✡ ✠ ☛ ✂ ☞ ✌ ✍ ✌ ✎ ✄ ✝ ✏
Giáo trình thực hành linh kiện điện tử
10
 Đo điện áp xoay chiều chọn ACV
 Đo cường độ dòng điện: DCmA
 Đo chỉ số điện trở: Ω
• Sau đó xác đònh khoảng giá trò: để chọn thang đo. Trò số thang đo chính là trò

Đo VDC, VAC, ADC (đo nóng):
• Đặt VOM đúng chức năng cần đo.
• Cần xác đònh giá trò cần đo có biên độ lớn nhất là bao nhiêu để từ đó đặt
thang đo cao gần nhất.
Vd: tiên đoán điện thế tối đa là 12V ta nên chọn thang đo an toàn là 25V. Trong
trường hợp không tiên đoán được ta để thang đo cao nhất rồi khi đo ta lần lượt hạ
thang đo xuống một cách phù hợp.
Lưu ý: khi đo VDC và ADC phải chú ý đến cực tính dấu + bao giờ cũng nối với
điểm có điện thế cao hơn.
• Quy cách đo V, I:
 Đo điện thế hiệu điện thế phải mắc Volt kế song song với điểm cần đo:
.
+
.
V
METER VOLT
R

 Đo cường độ dòng điện ta mắc ampe kế nối tiếp với điểm cần đo.
I
+
.
R
.
A
METER AMP

• Cách đọc giá trò (GT) đo:
GT đo = (GT thang đo/GT vạch đọc)* GT kim chỉ số
Vd: chọn thang đo 1000, đọc theo vạch 10, giá trò kim chỉ số là 2,2.

mA
METER MA
+
+
U= 0V - 12V
V
METER VOLT
R

U(V) 0 2 4 6 8 10 12
I(mA)
100Ω
Trường
  ✁ ✂ ✄ ☎ ✆ ✝ ✞ ✟ ✠ ✡ ✠ ☛ ✂ ☞ ✌ ✍ ✌ ✎ ✄ ✝ ✏
Giáo trình thực hành linh kiện điện tử
13
150Ω
330Ω
R=U/I Vẽ đồ thò:
14
R(
  ✁

I(mA) U(V) R(Tính toán)
20Ω

10KΩ

 Nhận xét:
_________________________________________________________________
_________________________________________________________________
_________________________________________________________________
4. Đo các điện thế:
a) Mạch nối tiếp:
560
12V
R3
1K
A
10K
I
C
+
D
R1
B
R2

Kiểm nghiệm lại công thức (1.1):

b) Mạch song song:
R3
I2 I3
I
I1
10K
1K560
R1
12V
R2
+

Đo các giá trò I
1
, I
2
, I
3
và I theo hình trên.
Kiểm nghiệm lại công thức (1.2):
I=I
1
+I
2
+I
3
= (1.2)
 Nhận xét:
_________________________________________________________________
_________________________________________________________________


hàn

i

n:

S

d

ng lo

i m

hàn dùng

i

n tr

đốt nóng 40W (không dùng m

hàn
✆ ☛
t
nóng theo nguyên lý ng

n m


✗ ✘
gác m

hàn: khi ch

a s

d

ng m

hàn ta ph

i gác m

hàn vào
✆ ✘
gác m


hàn.
2/ Chì hàn, nh

a thông:
- Chì hàn được dùng trong quá trình l

p ráp các m

ch


c b

c nh

a thông bên ngoài.
- Nh

a thông (chloro-phyll) ở d

ng r

n màu vàng nh

t. Ta nên đựng nh

a
thông vào h

p
✆ ✏
tránh tình tr

ng v

v

n và d

b




m

i hàn v

i môi tr
✒ ✕
ng (nhi

t
✆ ✛
,
✆ ✛


m, hóa ch

t…).
3/ Các lo

i kìm:
Trường
  ✁ ✂ ✄ ☎ ✆ ✝ ✞ ✟ ✠ ✡ ✠ ☛ ✂ ☞ ✌ ✍ ✌ ✎ ✄ ✝ ✏
Giáo trình thực hành linh kiện điện tử
17
- Kìm c

t:
- Kìm m

u m

hàn. Ki

m tra dây c

p
nguồn

i

n.
- Làm s

ch
✆ ★
u m

hàn b

ng gi

y nhám.
- C

p

i

n,

i gác m

hàn vào
✆ ✘
gác m

hàn.
C. Trình t

th

c hi

n thao tác xi chì trên dây d

n:
- Tu

t l

p vỏ nh

a cách

i

n trên dây.
- Dùng dao hay gi

y nhám đánh s

t
dây
✆ ✏
tránh tr

y x
✒ ✖
t dây
✆ ✘
ng. Dây
✆ ✒ ✣
c xem là s

ch khi dây

ng màu
✆ ✘
ng (màu h

ng nh

t) bóng
✆ ✠
u quanh v

trí v

a làm s

ch.

✒ ✖
i
và vuông góc v

i dây. Khi truy

n nhi

t quan sát n

i c

n xi, màu h

ng c

a
dây s

sẫm d

n khi nhi

t
✆ ✛
gia t

ng, trong lúc quan sát ta
✆ ✒
a chì hàn ti


i

i

m xi
chì. Nh

thao tác này, nh

a thông có s

n trong chì ch

y ra t

y s

ch

i

m
c

n xi, chì loang t

m

t trên xu

bám
màu nâu do nh

a thông ch

y ra và cháy trên

i

m xi chì.
Trường
  ✁ ✂ ✄ ☎ ✆ ✝ ✞ ✟ ✠ ✡ ✠ ☛ ✂ ☞ ✌ ✍ ✌ ✎ ✄ ✝ ✏
Giáo trình thực hành linh kiện điện tử
18
- Dây
✆ ✘
ng ph

i luôn ti

p xúc v

i
✆ ★
u m

hàn, th

c hi


✆ ★
u dây d

n: ph
✒ ✦
ng pháp hàn này còn g

i là m

i hàn ghép
✆ ✄
nh. Ta dùng ph
✒ ✦
ng pháp này khi mu

n t

o các

o

n dây d

n hình

a giác
ho

c có th


n

i hai dây d

n v

i nhau. Kho

ng
cách giao nhau th
✒ ✕
ng
✆ ✒ ✣
c ch

n tu

theo yêu c

u. Trong quá trình th

c t

p
nên chọn kho

ng cách giao nhau ng

n nh


✆ ✢
t hai dây d

n vuông gốc. 4/ Hàn xo

n: dùng
✆ ✏
hàn g

p các dây d

n nhi

u s

i.
5/ Hàn linh ki

n lên m

ch in: khi hàn dùng chì hàn ch

m nhanh lên chân linh
ki

n t



n không
ch

u
✆ ✒ ✣
c nhi

t ph

i dùng k
 
p t

n nhi

t.
IV.CÁC BÀI THỰC TẬP
- H

c sinh ti

n hành xi chì lên dây d

n theo các b
✒ ✖
c

ã
✆ ✒ ✣

n. Khi th

c t

p c

g

ng không
✆ ✏
r

i vào các
m

i hàn không
✆ ✠
t yêu c

u.
- Sinh viên dùng d

ng c

u

n cong, k

t hợp v


- Nhận dạng và đọc được trò số các loại điện trở, tụ điện, cuộn dây.
- Kiểm tra hư hỏng và vận dụng chúng trong mạch điện tử.
III.NỘI DUNG:
A. ĐIỆN TRỞ:
1. Cấu tạo – ký hiệu:
Ký hiệu:

- Than ép: bột than + chất lk
(1/8W
 
1W)
- Than (1/20W
 
vàiW), độ ổn đònh cao 10Ω
 
22MΩ
- Magie kim loại Ni-O
2
: ổn đònh
- Oxide kim loại: Oxide thiếc và SiO
2
1/2W chống nhiệt độ, ẩm
- Dây quấn: giá trò thấp, 1W
 
25W
2. Phân loại:
- Than ép: <3W tần số thấp.
- Màn than: >3W tần số cao.
- Dây quấn: >5W tần số thấp.
- Điện trở dùng trong mạch nguồn cung cấp phải có kích thước lớn.


- Cách đọc giá trò điện trở công suất nhỏ:
Bảng giá trò tiêu chuẩn quy ước màu, bảng 3.1:
Bảng 3.1:

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
Bạc
0.01 10%
Nhũ
0.1 5%
Đen
0 1
Nâu
1 1 10 1%
Đỏ
2 2 100 2%
Cam
3 3 1000 3%
Vàng
4 4 10000 4%
Lục
5 5 10
5

Lam
6 6 10
6

Tím
7 7 10

Bảng 3.2: mối quan hệ vạch màu.
Bảng giá trò điện trở Đơn vò Vạch màu
0.1 ÷ 0.99

Bạc (1/10 Ω)
1 ÷ 9.9

Nhũ (Ω)õ
10 ÷ 99

Đen (chục Ω)
100 ÷ 999

Nâu (trăm Ω)
1 ÷ 9.9
KΩ Đỏ (KΩ)
10 ÷ 99
KΩ Cam (chục KΩ)
100 ÷ 999
KΩ Vàng (trăm KΩ)
1 ÷ 9.9
MΩ Lục (MΩ)

- Điện trở 4 vòng màu vạch thứ tư là màu đen, trường hợp này ta xem như
sai số là 20%
- Điện trở có các giá trò danh đònh: 10, 12, 15, 18, 22, 27, 33, 39, 43, 47, 51,
56, 68, 75, 82, 91
Loại điện trở tích hợp gọi là IC điện trở, có kích thước rất nhỏ.
4. Đo điện trở:
5. Hư hỏng thường gặp:

2. Ký hiệu:

Trường
  ✁ ✂ ✄ ☎ ✆ ✝ ✞ ✟ ✠ ✡ ✠ ☛ ✂ ☞ ✌ ✍ ✌ ✎ ✄ ✝ ✏
Giáo trình thực hành linh kiện điện tử
24

Giá trò điện dung là khả năng chứa điện của tụ.
Giá trò điện áp trên thân tụ là khả năng chòu đựng điện áp cực đại cho phép
của tụ.
Tụ hóa: có cực tính dương và âm, lưu ý cực dương mắc ở nơi có mức điện thế
cao.
2. Phân loại:
Tụ Mica, tụ Selen
và tụ gốm là các tụ hoạt động ở mạch cao tần.
Tụ sứ, tụ sành, tụ giấy và tụ dầu là các tụ hoạt động ở mạch trung tần.
Tụ hoá là tụ hoạt động ở mạch hạ tần.
- Đọc trò số tụ có các chấm màu như cách đọc điện trở.
- Tụ Mica có sáu vòng màu, vòng đầu tiên bên trái hàng trên cùng có màu
trắng. Tụ có 5 vòng màu vòng thứ 5 xác đònh dãy nhiệt độ của tụ.
- Trường hợp tụ có ghi giá trò, ký hiệu tận cùng là 1 chữ cái thể hiện giá trò
sai số, đơn vò đo tính bằng pF.
3. Cách đo kiểm tra tụ điện:
 Đo nguội: vặn VOM ở thang đo Ω
x1 tụ > 100 µF
x10 10µF ÷ 100µF
x100 10 ÷ 100µF
x1K 104 ÷ 10µF
x10K 102 ÷ 104µF
Thực hiện thao tác đo 2 lần và có đổi chiều đo, ta thấy:

1. Ký hiệu:

Trích đoạn Bài 6: KỸ THUẬT MẠCH IN
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status